35 bài tập - Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của Hàm số (Phần 1) - File word có lời giải chi tiết
Câu 1. Giá trị lớn nhất của hàm số y 4 x 2 là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
� 3�
3;
Câu 2. Giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 3x 3 trên đoạn �
là:
� 2�
�
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
2 x2 5x 4
Câu 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y
trên đoạn 0;1 là:
x2
A. 2
B. 3
C.
Câu 6. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x
A. 2
D. 5
3
2
D.
3
4
1
trên khoảng 0; � là:
x
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 7. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 1 x 2 là:
A. 2
C.
2
3
Câu 10. Giá trị nhỏ nháất của hàm số y x 2
A. 2
B. 3
C.
3
2
D.
3
2
1
trên khoảng 1; � là:
x 1
C. 4
D. 5
Câu 11. Giá trị lớn nhất của hàm số y x 4 8 x 2 16 trên đoạn 1;3 là:
A. 25
B. 22
C. 0
D. 4 2
1 �
�
Câu 15. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 2ln x trên đoạn � ; e �là:
2 �
�
A. e 2 2
B. 1
C.
7
4
D. 0
x2 5
Câu 16. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y
trên đoạn 3;6 là:
x2
A. 9
B.
41
3
1; 2 �
C. m ��
�
�
D. m � 1; 2
Câu 19. Xét hàm số y f x với x � 1;5 có bảng biến thiên như sau:
x
−1
y'
0
+
y
0
5
2
−
0
+
Câu 21. Cho các số thực x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện y �0 và x 2 x y 12 . Gọi M, m lần lượt là
giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức D xy x 2 y 17 . Tính tổng M m .
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 22. Với x � 1;1 , hàm số y x 3 3x 2 a có giá trị nhỏ nhất bằng 0 thì a bằng?
A. a 2
B. a 6
C. a 0
D. a 4
x m2
với m là tham số thực. Giá trị lớn nhất của m để hàm số f x có
x8
Câu 23. Cho hàm số y f x
giá trị nhỏ nhất trên 0;3 bằng −2?
A. m 4
B. m 5
C. 2 2 3
D. 6
Câu 26. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x 2 x trên đoạn 2;1 .
A. 0
B. 2
C.
9
4
D.
2
Câu 27. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x 6 x 2 3 trên đoạn 1;2 .
A. −10
B. 4 7
C.
9 21
4
Câu 28. Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x
B. 4 2
Câu 30. Cho hàm số y x
A.
2
C. 3 2 14
D. 2 2 3
1
. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 0; � bằng
x
B. 0
C. 2
D. 1
� �
; �bằng
Câu 31. Cho hàm số y 3sin x 4sin 3 x . Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng �
�2 2�
A. 7
B. 3
Câu 35. Trên khoảng 0; � thì hàm số y x 3 3x 1 :
A. Có giá trị nhỏ nhất là Min y 3
B. Có giá trị lớn nhất là Max y 1
C. Có giá trị nhỏ nhất là Min y 1
D. Có giá trị lớn nhất là Max y 3
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. Chọn đáp án A
y 4 x2 � 4 2 .
Câu 2. Chọn đáp án D
�3 �
y ' 3x 2 3; y ' 0 � x �1 . Tính f 3 , f 1 , f 1 , f � �bằng phím CALC.
�2 �
Câu 3. Chọn đáp án A
y
2 x2 5x 4
2
2
2x 1
� y' 2
2 .
x2
x2
x 1
1
2
�1 � �1 �
,f� �
, f 1 , f 1 .
Tính f � �
�2� �2�
Câu 8. Chọn đáp án C
Câu 9. Chọn đáp án D
1
�1� 3
y 2sin 2 x 2sin x 1 2t 2 2t 1 f t �f �
� do � 1;1 .
2
� 2� 2
Câu 10. Chọn đáp án D
y x2
1
1
� y ' 1
; y ' 0 � x 0; x 2 � f 2 .
2
x 1
x 1
Câu 11. Chọn đáp án A
Câu 12. Chọn đáp án C
Câu 15. Chọn đáp án B
2
y x 2 2ln x � y ' 2 x ; y ' 0 � x �1 � f 1 , f
x
�1 �
, f e .
��
�2 �
Câu 16. Chọn đáp án C
Câu 17. Chọn đáp án C
3 . sin 2 x cos 2 x
1
y
sin x� 3.cos x
4
y
2.
Câu 18. Chọn đáp án B
m y x 1 x2 � y ' 1
1
1 x2
Ta có: y '
2 x x 1 x 2 2
x 1
2
�
x 1 3
0� �
x 1 3 lo�
i
�
�
Lại có: y 2 6; y 1 3 2 2 3; y 5
27
.
4
Vậy GTNN của hàm số trên 2;5 là 2 2 3 .
Câu 26. Chọn đáp án B
Ta có y ' 1
0
�
. Lại có y 1 10; y 3 6; y 4
.
�
2
x 3 lo�
i
x
4
�
y 10; Min y 6 do đó T 10 6 16 .
Khi đó Max
1;4
1;4
Câu 29. Chọn đáp án B
Ta có: y ' 1
Do đó
x2
�
�3 � 3 7
0� �
. Lại có y 0 2; y 2 2 2; y � �
2
x 2 lo�
i
2
4 x
� 3 �
y 3sin x 4sin 3 x sin 3 x � 1;1 với 3 x ��
; �nên GTLN của hàm số là 1.
� 2 2 �
Cách 2: Đặt t sin x .
Câu 32. Chọn đáp án A
2
2
Ta có: y 2 1 cos x cos x 1 2cos x cos x 3
2
Đặt t cos x . Xét f t 2t t 3 (với t � 1;1 ) ta có f ' t 4t 1 0 � t
1
4
25
� 1 � 25
�
Lại có f 1 2; f 1 0; f �
. Vậy Max f t ;min f t 0 nên M .m 0 .
1;1
8 1;1
� 4� 8
Câu 33. Chọn đáp án A
x 1
�
2
3
y
1
3
3 � 1�
khi x ; GTNN của hàm
�x � (với x � 0;1 ) Dễ thấy GTLN của hàm số là
2
2
4 � 2�
số là 0 khi x 0 hoặc x 1 .
Ta có y
Câu 35. Chọn đáp án D
�3 �
y ' 3x 2 3; y ' 0 � x �1 . Tính f 3 , f 1 , f 1 , f � �bằng phím CALC.
�2 �