SỞ GD & ĐT BẮC NINH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA KHỐI 12 - LẦN 1
Trường THPT Hàn Thuyên
NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
(40 câu trắc nghiệm)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H 1;C 12; N 14; O 16; Na 23; Mg 24; AI 27; S 32; C1 35,5; K 39; Ca =40; Mn 55 ;
Fe 56; Cu 64; Zn 65; Ag 108; Ba 137
Câu 1: Cho phản ứng oxi hóa – khử giữa Al và HNO3 tạo sản phẩm khử duy nhất là N 2 O . Tỉ lệ số
phân tử HNO3 tạo muối với số phân từ HNO3 đóng vai trò oxi hóa là?
A. 1:6
B. 8:3
C. 4:1
D. 5:1
C. Tinh bột
D. Saccarozơ
Câu 2: Cacbohidrat X có đặc điểm:
- Bị phân hủy trong môi trường axit
B. 6,6 gam
C. 13,2 gam
D. 9,9 gam
Câu 6: Sục CO2 vào dũng dịch hỗn hợp gồm Ca OH 2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị
hình bên (số liệu được tính theo đơn vị mol). Giá trị của x là?
A. 0.10
B. 0.11
C. 0.13
D. 0.12
Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 7: Điều chế ancol etylic từ 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ, hiệu suất toàn bộ quá trình dạt
85%. Khối lượng ancol thu được là?
A.485,85kg
B. 458,58kg
C. 398,8kg
D. 389,79kg
Câu 10: Công thức tổng quát của este tạo ra từ ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không
no có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là:
A. Cn H 2n 2O 2
B. Cn H 2n O2
C. Cn H 2n 2O 2
D. C n H 2n 1O2
Câu 11: Thủy phân hoàn toàn 89 gam chất béo băng dung dich NaOH để điều chế xà phòng thu được
9,2 gam glixerol. Biết muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng thu được là?
A. 153 gam
B. 58,92 gam
C. 55,08gam
D. 91,8 gam
Câu 12: Axit HCOOH không tác dụng được với?
A. Dung dịch KOH
B. Dung dịch Na 2 CO3
C. Dung dịch NaCl
D. Dung dịch AgNO3 / NH 3
A. 3,584 lít
B. 2,688 lít
C. 1,792 lít
D. 5,376 lít
Câu 16: Trong số các chất sau đây: toluen, benzen, etilen, metanal, phenol, ancol anlylic, axit fomic,
stiren, o-xilen, xiclobutan, vinylaxetat. Có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch nước brom?
A. 10
B. 9
C. 11
D. 8
Câu 17: Sản phẩm của phàn ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là?
A. Ag, NO, O 2
B. Ag 2 O, NO 2 , O2
C. Ag, NO 2 , O 2
D. Ag 2 O, NO, O2
Câu 18: Số este có công thức phân tử C5 H10 O 2 có khá năng tham gia phản ứng tráng bạc là?
A. 6
B. 5
C. 4
D. 6
Câu 22: đun nóng 0,2 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng xảy ra hàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 19,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là?
A. C 2 H 5COOCH 3
B. CH3COOC2 H 5
C. C2 H 3COOC 2 H5
D. C2 H5 COOC 2 H 5
Câu 23: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
A. Propan-l-ol
B. Phenol
C. Đimetyl xeton
D. Exit etanoic
Câu 24: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat. Đốt cháy 3,08 gam X thu được 2,16
gam H 2 O . Thành phần % về khối lượng vinyl axetat trong X là?
A. 27,92%
Câu 27: Oxi hóa 6 gam metanal bằng oxi (xt) sau một thời gian được 8,56 gam hỗn hợp X gồm
andehit và axit cacboxylic cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH 3 đun nóng được m gam
Ag. Giá trị của m là?
A. 51,48 gam
B. 17,28 gam
C. 51,84 gam
D. 34,56 gam
Câu 28: Khi cho chất béo phản ứng với dung dich Br2 thì 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol Br2 , đốt
cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H 2 O và V lít CO 2 (đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
?
A. V 22, 4 b 3a
B. V 22, 4 b 7a
C. V 22, 4 4a b
D. V 22, 4 b 6a
Câu 29: Cho hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức (hơn kém nhau 1 nguyên tử C trong phân tử ). Đem đốt
cháy m gam X cần vừa đủ 0,46 mol O 2 . Thủy phân m gam X trong 70 ml dung dịch NaOH 1M (vừa
đủ) thì thu được 7,06 gam hỗn hợp muối Y và một ancol Z no, đơn chức ,mạch hở. Đem đốt hoàn toàn
hỗn hợp muối Y thì cần 5,6 lít (đktc) khí O 2 . Phần trăm khối lượng của este có phản ứng lơn hơn khối
lượng X là?
A. 47,104%
B. 40,107%
Từ Y bằng một phản ứng trực tiếp có thế điều chế được axit etanoic
(V)
Y là một khi không màu. không mùi. không vị. có tác dụng điều hóa không khí
(VI)
Hiđroxit cua X có tính axit mạnh hơn Axit silixic só
Số mệnh đề đúng khi nói về X và Y là?
A. 4
B. 6
C. 5
D. 3
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm CH 4 , C3 H 4 , C 4 H 6 thu được 3.136 lít CO 2 (đktc) và 2.16
gam H 2 O . Thể tích khi oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là?
A. 5,6 lít.
B. 3,36 lít.
C. 1,12 lít.
D. 4,48 lít.
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 3,92 lít
tác dụng vời Na dư thu được 3,36 lít H 2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 11,34 gam
H 2O . Biết trong X glixerol chiếm 25% về số moi. Giá trị của m gần nhất với?
A. 11 gam
B. 10 gam
C. 12 gam
D. 13 gam
Câu 37: Thành phân hóa học cua supcphotphat kép là?
A. KNO3
B. Ca H 2 PO4 2 và CaSO 4
C. NH 2 2 CO
D. Ca H 2 PO 4 2
Câu 38: Trung hòa 6 gam axit cacboxylic đơn chức X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 8,2 gam
muối. Công thức phân tử của X là?
A. C 2 H 4O 2
B. C3 H 4 O 2
C. C3 H 6 O 2
D. CH 2O 2
thuyết
tập
1. Đại cương về
2
kim loại
2. Kim loại kiềm, 2
4
Mức độ câu hỏi
Dễ Trung Khó
bình
1
1
2
2
1
2
2
Nhận Thông Vận
Vận
biết
dụng
dụng
1
cao
1
2
3
1
6
hiểu
2
kiềm thổ, nhôm và
hợp chất
3. Bài tập về sắt, 2
axit, protein
7. Cacbonhidrat
8. Polime, vật liệu 1
polime
9. Tổng hợp nội 3
dung
kiến
1
1
1
9
1
5
5
1
1
3
1
kinh tế, xã hội,
môi trường
Tổng câu
21
19
11
21
8
11
1
14
5
----ĐÁP ÁN---1-C
2-A
3-B
4-C
15-A
25-C
35-C
16-D
26-D
36-A
17-C
27-C
37-D
18-B
28-D
38-A
19-B
29-D
39-B
20-C
30-B
40-D
----GIẢI CHI TIẾT---Câu 1: Đáp án là C
Ta có PTPƯ:
8Al +30HNO3 → 8Al(NO3)3 +3N2O + 15H2O
Số phân tử HNO3 môi trường là 8x3=24
Sô phân tử HNO3 oxi hóa là 6
Câu 7: Đáp án là B
mtinh bột= 1000x95%=950kg ntinh bột=950/162
(C6H10O5)n → C6H10O6→2C2H5OH
Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
→nancol=(950/162)x2x85%
→mancol= nancol x46=458,58kg
Câu 8: Đáp án là D
Các chất tạo ra ancol khi phản ứng với NaOH là mety axetat, etyl fomat, tripanmitin
Câu 9: Đáp án là A
X + 2NaOH → 2Y + H2O
→X vừa có nhóm este vừa có nhóm axit
X là HO-CH2-COO-CH2-COOH
Y là HO-CH2-COONa
Z là HO-CH2-COOH có nZ=0,15 mol
HO-CH2-COOH + 2Na → NaO-CH2-COONa + H2
mmuối= 18g
Câu 10: Đáp án là A
Công thức SGK
Câu 11: Đáp án là A
nNaOH =
Bảo
2nGlixerol =
toàn
khối
Do y nX=a+b=0,13
nH 2O = a+2b= 0,19
=> a=0,07 và b= 0,06 mol
=> mX=0,07.30 +0,06.(12x+20)=5,46 ->x=3
Kết tủa gồm Ag(4a) và CAg=C-CH2OH (b)
Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
g
-> m kết tủa= 40,02
+ khi y=6 => a=0,1 b=0,03
- x =5 ancol là C6H5Oz
nO=0,1.1+0,3.z < 0,15 => z=1
Ancol là CH=C-CH=CH-CH2OH(b)
=> m kết tủa = 48,78 gam
TH2: làm tương tự ( th loại)
Câu 15: Đáp án là A
nCuO=0,12 mol nNaOH=a mol nNaNO2 = b mol
nNaOH ban đâu = a+b=0,4 (*)
mZ= 80.0,12+40a+69b=34,88 (**)
Từ (*) và (**) a=0,32 mol b=0,08 mol
Bảo toàn N nN= nHNO3 - nNaNO2 =0,16 mol
Đặt nO trong khí = x
Bảo toàn electron 0,12.2+2x=0,16.5 x=0,28
Vậy khí chứa N(0,16) và O(0,28)
Mà nRCOONa = 0,2 mol MRCOONa = 16,4/0,2 = 82 g/mol
R = 15 = CH3Vậy CT của X là: CH3-COO-C2H5
Chọn B
Câu 23: Đáp án là C
Theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần thì : Axit >Ancol>Xeton
Vậy chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là Đimetyl xeton
Chọn C
Câu 24: Đáp án là A
CT của 3 chất lần lượt là: CH3COOC2H3, CH3COOCH3, HCOOC2H5
Nhận thấy cả 3 chất đều có 6H trong phân tử nên dùng bảo toàn H
Theo đề bài: nH2O = 2,16/18 = 0,12 mol
Bảo toàn H: 6nX = 2nH2O
nX = 0,04 mol
M
X
= 3,08/0,04 = 77 g/mol
Do CH3COOCH3 và HCOOC2H5 có cùng phân tử khối là 74 nên coi như 2 chất là một
Dùng pp đường chéo: 86
3
M
X
= 77
Chọn C
Câu 26: Đáp án là D
Lời giải: Este no không có phản ứng với H2 (Ni, t0)
Câu 27: Đáp án là C
PTHH: HCHO + 1/2O2 HCOOH
Theo ĐLBTKL: mHCHO + mO2 = mHCOOH
mO2 = 8,56 - 6 = 2,56 g
nO2 = 2,56/32 = 0,08 mol
nHCHO p/ứ = 0,16 mol và nHCOOH = 0,16 mol nAg tạo ra = 0,32 mol
Theo đề bài: nHCHO = 6/30 = 0,2 mol
nHCHO dư = 0,2 - 0,16 = 0,04 mol nAg tạo ra = 0,16 mol
nAg tổng = 0,32 + 0,16 = 0,48 mol mAg tổng = 0,48.108 = 51,84 g
Chọn C
Câu 28: Đáp án là D
Vì 1 mol chất béo X phản ứng tối đa 4 mol Br 2 nên trong phân tử có 7 liên kết pi ( tính cả 3 liên kết pi
trong chức –COO- )
Nên với phần đốt cháy thì: nCO2 – nH20 = (7-1)nX
nCO2 = b +6a VCO2 = 22,4.(b + 6a) l
Chọn D
Câu 29: Đáp án là D
Phản ứng đốt cháy muối:
R COONa
0,07 mol
+
O2 Na2CO3 + CO2 + H2O
5,6 l 0,035 mol x mol
Nên công thức của 2 este có thể viết là: C 2H3COOCnH2n+1 và C3H3COOCnH2n+1 ( vì thủy phân trong
NaOH tạo ra 1 ancol no đơn chức )
PT đốt cháy etse:
C2H3COOCnH2n+1 + O2 (3+n)CO2 + (n+2)H2O
C3H3COOCnH2n+1 + O2 (4+n)CO2 + (n+2)H2O
Theo phương trình: nCO2 = 0,03.(3 + n) + 0,04.(4 + n) = 0,25 + 0,07n
nH2O = 0,03.(2 + n) + 0,04.(2 + n) = 0,14 + 0,07n
toàn Oxy: 0,07.2 + 2.0,46 = 2.( 0,25 + 0,07n) + 0,14 + 0,07n
n=2
Vậy CT của 2 este là: C2H3COOC2H5 và C3H3COOC2H5
% m C3H3COOC2H5 =
0,04.112
59,893 %
0,04.112 0,03.100
Chọn D
Câu 30: Đáp án là B
CO2 không phản ứng với O2
Câu 31: Đáp án là A
Gọi công thức của Y là XO:
Vì X chiếm 42,86% khối lượng oxit nên ta có :
X
42,86
X 16
100
X= 12 ( C )
Y là 1 chất khí không màu không mùi không vị, có tác dụng điêu hòa không khí( sai)
Hidroxit của X có tính axit mạnh hơn axitt silixic( SAI)
Câu 32: Đáp án là D
CH 4
�
�
O2
C3 H 4 ��
�
� CO2 H 2O
�
�
C4 H 6
�
Ta có: nCO2 =
nH 2O
3,136
=0,14 mol
22, 4
2,16
=0,12 mol
18
bảo toàn nguyên tố O ta có : no( trong O2) = 2nCO2 nH 2O = 0,4 mol
��
�
NO
+ 2H2O
0,175
Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta có:
5, 6n
M
=
0,175
chọn n = 1 => M= 32( loại)
Chọn n= 2 => M= 64( Cu)
Chọn n= 3 => M= 96( loại)
Câu 34: Đáp án là D
A.
B.
C.
D.
AgNO3 + HCl
AgCl + HNO3
��
�
t
��
� Cu + CO2
Câu 36: Đáp án là A
Quy đổi hỗn hợp X thành
C3H8O : a mol
CH2
: b mol
H2O
:
3a mol
nH 2 = 1,5a + 0,5 . 3a = 0,15
a= 0,05
nH 2 0 = 4a + b + 3a = 0,63 => b= 0,28
mX = 92a + 14b + 18.3a = 11,22 gam ( gần nhất với giá trị 11g )
Câu 37: Đáp án là D
Câu 38: Đáp án là A
Gọi X là RCOOH
��
�
BaSO4 + Na2SO4+ 2CO2 + 2H2O
BaCO3 + CaCO3 + H2O
��
�
Ba(HCO3)2+ H2SO4
��
�
BaSO4 + 2CO2+ 2H2O
Ba(HCO3)2+ Ca(NO3)2
��
�
KHÔNG PHẢN ỨNG
Ba(HCO3)2+ NaHCO3
��
�
KHÔNG PHẢN ỨNG