Chương 4
BẤT ĐẲNG THỨC
BẤT PHƯƠNG TRÌNH
CHUYÊN ĐỀ 1
BẤT ĐẲNG THỨC
Câu 1.
Cho bất đẳng thức a b a b . Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
A. a b .
Câu 2.
B. ab 0 .
C. ab 0 .
Hướng dẫn giải
D. ab 0 .
Chọn B.
Tính chất của bất đẳng thức.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x 2 3 x với x là:
9
A. .
4
3
B. .
2
1
x2 1
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. f x có giá trị nhỏ nhất là 0 , giá trị lớn nhất bằng 1 .
B. f x không có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất bằng 1 .
C. f x có giá trị nhỏ nhất là 1 , giá trị lớn nhất bằng 2 .
D. f x không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất.
Câu 5.
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có: 0 f x 1; x và f 0 1. Vậy f x không có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất
bằng 1 .
Cho biết hai số a và b có tổng bằng 3 . Khi đó, tích hai số a và b
9
9
A. có giá trị nhỏ nhất là .
B. có giá trị lớn nhất là .
4
4
3
C. có giá trị lớn nhất là .
D. không có giá trị lớn nhất.
2
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Vì a và b là hai số bất kì nên không xác định được giá trị lớn nhất của tích ab .
Tìm mệnh đề đúng?
1 1
A. a b ac bc .
B. a b .
a b
C. a b và c d ac bd .
D. a b ac bc, c 0 .
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Tính chất của bất đẳng thức.
Suy luận nào sau đây đúng?
a b
a b
a b
.
A.
B.
ac bd .
c d
c d
c d
a b
C.
a c bd .
c d
a b 0
D.
ac bd .
c d 0
1 1
.
a b
a b
C.
ac bd . D. Cả A, B, C đều sai.
c d
Hướng dẫn giải
B. a b ac bc .
Chọn D.
Tính chất của bất đẳng thức.
Câu 12. Mệnh đề nào sau đây sai?
a b
A.
ac bd .
c d
a b
C.
a c bd .
c d
a b
B.
ac bd .
c d
1
1 1
a .
4
2 4
2
Câu 14. Giá trị lớn nhất của hàm số f x 2
bằng
x 5x 9
11
4
11
A. .
B. .
C. .
4
11
8
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Ta có: P a a
a
2
a
D.
.
2
1
D. f x có giá trị lớn nhất bằng .
4
Hướng dẫn giải
B. f x có giá trị lớn nhất bằng
Chọn D.
2
1 1 1
1 1
1 1
f x x x 2 x 2 x x và f .
4 4 4
2 4
2 4
2
Câu 16. Bất đẳng thức m n 4mn tương đương với bất đẳng thức nào sau đây?
A. n m 1 m n 1 0 .
2
B. m 2 n 2 2mn .
2
a
0; b 0 .
2 2
4
2
4
Câu 18. Với hai số x , y dương thoả xy 36 , bất đẳng thức nào sau đây đúng?
x y
D.
xy 36 .
2
2
A. x y 2 xy 12 .
B. x y 2 xy 72 .
C. 4xy x 2 y 2 .
Hướng dẫn giải
– Website chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất
Trang 3/9
Chọn A.
Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm x , y . Ta có: x y 2 xy 2 36 12 .
Câu 19. Cho hai số x , y dương thoả x y 12 , bất đẳng thức nào sau đây đúng?
x y
B. xy
A x2 y 2 2 x2 y 2 2
Câu 21. Cho a b 0 và x
A. x y .
C. x y .
xy
2
4 . Đẳng thức xảy ra x y 2 .
1 a
1 b
, y
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
2
1 a a
1 b b2
B. x y .
D. Không so sánh được.
Hướng dẫn giải
Chọn B.
1
1
1
1
Ta có: a
và b
1 1
1 1
1 1
0 do x 0 và y 0 nên x y .
x y
x y
x y
Câu 22. Với a, b, c, d 0 . Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề sai?
Vậy
a
a ac
1
.
b
b bc
a c
a ac c
.
C.
b d
b bd d
A.
B.
a
a ac
1
2
2
2
2a 2b a b a b 0 a b .
2
2
2
– Website chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất
Trang 4/9
Câu 24. Cho a, b 0 . Chứng minh
a b
2 . Một học sinh làm như sau:
b a
a b
a 2 b2
2
2 1
b a
ab
II) 1 a 2 b 2 2ab a 2 b 2 2ab 0 (a b)2 0 .
I)
III) và a b 0 đúng a, b 0 nên
Hướng dẫn giải
Chọn D.
a b
a b
a b c
a b c
Ta có: 2 . 2 I đúng; 3 3 . . 3 II đúng;
b a
b a
b c a
b c a
a b 2 ab
1 1
1 1
1 a b a b 4 ( III ) đúng.
2
a b
ab
a b
a b c
1 1 1
9
2 I ,
3 II ,
Câu 26. Cho các bất đẳng thức:
33
1 1 1
III đúng.
abc a b c 9
a b c
a b c abc
a b c
a b c 3 3 abc
Câu 27. Cho a, b, c 0 . Xét các bất đẳng thức:
I) a b c 3 3 abc
1 1 1
II) a b c 9
a b c
Bất đẳng thức nào đúng:
A. Chỉ I) và II) đúng.
C. Chỉ I) đúng.
III) a b b c c a 9 .
B. Chỉ I) và III) đúng.
D. Cả ba đều đúng.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
a b c 3 3 abc I đúng;
– Website chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất
a b 2 ab ; b c 2 bc ; c a 2 ca a b b c c a 8abc III sai.
Câu 28. Cho a, b, c 0 . Xét các bất đẳng thức:
a b c
2
2
2
I) 1 1 1 8 .
II) b c c a a b 64 .
b c a
a
b
c
III) a b c abc . Bất đẳng thức nào đúng?
A. Chỉ I) đúng.
B. Chỉ II) đúng.
C. Chỉ I) và II) đúng.
D. Cả ba đều đúng.
Hướng dẫn giải
Chọn C.
a
a
b
b
c
a a
a
2
ac 2
ab
c a 44 2 ; a b 44 2 .
b
b
c
c
2
2
2
Suy ra: b c c a a b 64 II đúng.
a
b
c
Tương tự:
Ta có: 3 3 abc a b c abc
3
abc
2
3 abc 3 3 III sai.
x y z x yz
3
x y z 3 xyz
x y z
x y z
3 3 . . 3 III đúng.
y z x
y z x
Câu 30. Cho a, b 0 và ab a b . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. a b 4 .
B. a b 4 .
C. a b 4 .
D. a b 4 .
Hướng dẫn giải
Chọn B.
2
a b
Áp dụng bất đẳng thức Cô – si ta có: ab
.
4
2
a b a b
2
Do đó: ab a b
a b 4 a b 0 a b a b 4 0
4
a b 4 0 (vì a b 0 ) a b 4 .
2
Hướng dẫn giải
Chọn C.
mn m n m3 n3 m2 n m3 mn2 n3 0
m2 m n n 2 m n 0 m n m n 0 .
2
Câu 33. Bất đẳng thức: a 2 b2 c 2 d 2 e2 a b c d e , a , b , c, d tương đương với bất
đẳng thức nào sau đây?
2
2
2
2
2
2
2
2
2
a
a
a
C. b c d e 0 .
2
2
2
2
2
2
2
2
D. a b a c a d a d 0 .
Hướng dẫn giải
Chọn B.
a 2 b2 c 2 d 2 e2 a b c d e
a2
a2
a2
a2
ab b 2 ac c 2 ad d 2 ae e 2 0
4
4
4
4
xy x y 2
1 1
4
B.
.
x y x y
D. x y 2 x 2 y 2 .
2
Hướng dẫn giải
Chọn B.
1 1
1 1
4
đẳng thức xảy ra x y .
x y 4
x y x y
x y
Câu 35. Cho x 2 y 2 1 , gọi S x y . Khi đó ta có
– Website chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất
Trang 7/9
A. .
x
B.
2
.
x 1
2
.
2
2
2
x 1 x
,
,
,
, giá trị biểu thức nào là nhỏ nhất?
x x 1 x 1 2
2
2
x
C.
.
D. .
x 1
2
với x 1 là
2 x 1
5
A. 2 .
B. .
C. 2 2 .
D. 3.
2
Hướng dẫn giải
Chọn B.
x
2
x 1
2
1
x 1 2
1 5
2
.
.
Ta có: f x
2 x 1
2
x 1 2
2 x 1 2 2
5
Vậy hàm số f x có giá trị nhỏ nhất bằng .
2
.
2
Chọn A.
2
x2 1 2 1
1
1 1 1
Ta có f x 0 và f x 2 2 2 0 f x
.
x
x x
8
2 2
x 4 8
1
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng
.
2 2
1
Câu 40. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x 2 x với x 0 là
x
1
A. 2 .
B.
.
C. 2 .
D. 2 2 .
2
2
2
3
2
Hướng dẫn giải
Câu 41. Với a, b, c 0 . Biểu thức P
A. 0 P
3
.
2
Chọn D.
1
1
1
Ta có: P 3 a b c
.
bc ca ab
1 1 1
9
1
1
1
9