1 of 128.
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan rằng, tất cả nguồn số liệu được sử dụng trong phạm vi nội
uế
dung nghiên cứu của đề tài này là trung thực và chưa hề được dùng để bảo vệ một
học vị khoa học nào. Các thông tin trích dẫn trong luận văn đều đã được chỉ rõ
tế
H
nguồn gốc và mọi sự giúp đỡ cho luận văn đã được gửi lời cảm ơn đầy đủ.
Đặng Ngọc Hiệp
Tr
ườ
ng
Đ
ại
họ
cK
h
đã trực tiếp hoặc gián tiếp giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu.
in
Tôi cũng xin chân thành cảm ơn đến Lãnh đạo Công ty cổ phần du lịch Hương
Giang đã tạo điều kiện cho tôi có đủ thời gian học tập, nghiên cứu. Và xin cảm ơn
cK
đến gia đình, các đồng nghiệp và bạn bè đã tạo điều kiện giúp đỡ tôi trong công tác,
học tập nghiên cứu thành công đề tài này.
Cuối cùng tôi xin gửi lời cảm ơn đến Lãnh đạo và một số Cán bộ công chức
họ
Sở Văn Hóa, Du Lịch và Thể Thao tỉnh Thừa Thiên Huế, Cục Thống kê tỉnh Thừa
Thiên Huế, UBND thành phố Huế, UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, các nhà quản lý,
Đ
ại
chuyên viên và nhân viên hoạt động kinh doanh lĩnh vực du lịch và lữ hành trên địa
bàn thành phố Huế cùng toàn thể các du khách Quốc Tế và Nội Địa trong diện điều
tra đã giúp đỡ tôi thu thập số liệu điều tra và nghiên cứu đề tài.
ng
quyền thành phố. Từ thực tế đó, tác giả đã thực hiện nghiên cứu đề tài:
“Các nhân tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh
trong phát triển du lịch ở thành phố Huế”.
h
Địa bàn thành phố Huế là địa điểm để thực hiện nghiên cứu đề tài. Phương
in
pháp nghiên cứu sử dụng nguồn số liệu thứ cấp được thu thập từ các cơ quan quản
lý Nhà nước, các phương tiện thông tin đại chúng về hoạt động du lịch, so sánh với
cK
một số địa phương khác phát triển mạnh về du lịch để khái quát tình hình phát triển
du lịch của tỉnh Thừa Thiên Huế và thành phố Huế. Số liệu sơ cấp được thu thập
họ
thông qua điều tra, phỏng vấn các nhà quản lý, chuyên viên và nhân viên đang hoạt
động kinh doanh du lịch, du khách quốc tế và nội địa bằng bảng hỏi với các thông
tin liên quan đến năng lực cạnh tranh về du lịch của thành phố và được xử lý trên
Đ
ại
phần mền SPSS để từ đó phát hiện các nhóm nhân tố như sự năng động của chính
IATA
Hiệp hội vận tải hàng không quốc tế.
IUCN
Liên minh bảo tồn thiên nhiên quốc tế.
OECD
Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế.
PCI
Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh.
UNWTO
Tổ chức du lịch thế giới.
WEF
Diễn đàn kinh tế thế giới.
WTO
Tổ chức thương mại thế giới.
WTTC
LP
Luật pháp.
LH
Lữ hành.
NLCT
Năng lực cạnh tranh.
NLCTDLLH
Năng lực cạnh tranh về du lịch và lữ hành.
PCI
Năng lực cạnh tranh cấp tỉnh.
TT
Truyền thông.
TT HUẾ
Tỉnh Thừa Thiên Huế.
VC
iv
kho tai lieu -123doc-doc-luan an - luan an tien si -luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Pag
5 of 128.
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ
Sơ đồ 1.1: Các yếu tố quyết định tính cạnh tranh trong vùng ............................... 10
uế
Sơ đồ 1.2: Sơ đồ chỉ số năng lực cạnh tranh lĩnh vực du lịch và lữ hành ............... 22
Biểu đồ 2.1: Bản đồ hành chính thành phố Huế................................................... 34
tế
H
Biểu đồ 2.2: Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh PCI năm 2008 .......................... 40
Biểu đồ 2.3: Tổng lượt khách lưu trú và doanh thu TT - Huế và một số tỉnh ......... 56
Biểu đồ 2.4: Cơ cấu lượt khách quốc tế đến Thừa Thiên Huế và Việt Nam .......... 60
h
Biểu đồ 2.5: Số liệu các hạn chế trong phát triển du lịch thành phố Huế ............... 81
Tr
tế
H
của Việt Nam và một số quốc gia trong khu vực năm 2009 ................................. 27
Bảng 1.3: Chi tiết chỉ số hành lang pháp luật ...................................................... 28
Bảng 1.4: Chi tiết chỉ số môi trường kinh doanh và cơ sở hạ tầng ........................ 30
Bảng 1.5: Chi tiết chỉ số nguồn lực tự nhiên, văn hóa và nguồn nhân lực ............. 31
h
Bảng 2.1: Số liệu kinh tế xã hội thành phố Huế từ năm 2006 - 2008 .................... 39
in
Bảng 2.2: Vị trí PCI của Thừa Thiên Huế ........................................................... 41
cK
Bảng 2.3: Tổng hợp và phân loại đơn vị kinh doanh dl thời điểm 05/02/2009 ....... 45
Bảng 2.4: Kết quả khách du lịch năm 2005 – 2008 .............................................. 50
Bảng 2.5: Cơ cấu thị trường khách quốc tế ......................................................... 52
họ
Bảng 2.6: Tổng hợp số lượng phòng giường, công suất, lao động và doanh thu giai
đoạn 2005 - 2008 ............................................................................................... 54
Đ
ại
triển du lịch ở thành phố Huế ............................................................................. 76
Bảng 2.15: Kết quả R-squared của mô hình hồi quy tương quan theo bước ............. 77
Bảng 2.16. Phân tích ANOVA cho mô hình hồi quy theo bước step-wise linear
uế
regression .......................................................................................................... 79
Bảng 2.17: Năng lực cạnh tranh du lịch của thành phố Huế ................................. 80
tế
H
Bảng 2.18: Những hạn chế ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh trong phát triển du
lịch ở thành phố Huế.......................................................................................... 81
Tr
ườ
ng
Đ
ại
họ
cK
in
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ ........................................................................ v
in
DANH MỤC CÁC BẢNG ................................................................................ vi
cK
MỤC LỤC ......................................................................................................viii
PHẦN I: PHẦN MỞ ĐẦU....................................................................................... 1i
1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI ......................................................................1
họ
2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ...............................................................................2
3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ......................................................................3
Đ
ại
3.1. Phương pháp tiếp cận ...................................................................................3
3.2. Phương pháp điều tra ....................................................................................3
3.2.1. Số liệu thứ cấp........................................................................................3
ng
3.2.2. Số liệu sơ cấp .........................................................................................4
3.3. Phương pháp phân tích và xử lý số liệu........................................................5
tế
H
1.1.1.3. Các bộ phận cấu thành tính cạnh tranh .........................................11
1.1.1.4. Năng lực cạnh tranh ......................................................................12
1.1.1.5. Các cấp độ năng lực cạnh tranh ....................................................12
1.1.2. Năng lực cạnh tranh cấp quốc gia, năng lực cạnh tranh cấp tỉnh ........13
in
h
1.1.2.1. Năng lực cạnh tranh cấp quốc gia. ................................................13
1.1.2.2. Năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI)...............................................15
cK
1.1.3. Lý luận cơ bản về du lịch.....................................................................17
1.1.3.1. Khái niệm về du lịch .....................................................................17
1.1.3.2. Các loại hình du lịch......................................................................18
họ
1.1.3.3. Thuật ngữ du lịch ..........................................................................20
1.1.4. Chỉ số cạnh tranh năng lực cạnh tranh trong lĩnh vực du lịch và lữ
Đ
ại
1.1.4.14. Nguồn lực văn hóa .....................................................................25
1.2. CƠ SỞ THỰC TIỄN ..................................................................................25
uế
1.2.1. Vị trí xếp hạng chỉ số năng lực cạnh tranh của du lịch và lữ hành Việt
Nam và một số quốc gia năm 2008 - 2009 ....................................................25
tế
H
1.2.2. Chỉ số chung năng lực cạnh tranh của du lịch và lữ hành Việt Nam và
một số quốc gia năm 2009 .............................................................................26
1.2.3. Hành lang pháp luật của du lịch và lữ hành Việt Nam và một số quốc
gia năm 2009 ..................................................................................................28
in
h
1.2.4. Môi trường kinh doanh và cơ sở hạ tầng của du lịch và lữ hành Việt
Nam và một số quốc gia năm 2009................................................................29
cK
1.2.5. Nguồn lực tự nhiên, văn hóa và nguồn nhân lực của du lịch và lữ hành
Việt Nam và một số quốc gia năm 2009........................................................31
CHƯƠNG 2: CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN NĂNG LỰC CẠNH
họ
kho tai lieu -123doc-doc-luan an - luan an tien si -luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Pag
11 of 128.
2.1.3. Quy hoạch phát triển kinh tế xã hội thành phố Huế đến năm 2010 và
tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 ..............................................................42
2.2. HÌNH TÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NGÀNH DU LỊCH THỪA
THIÊN HUẾ ......................................................................................................44
uế
2.2.1. Khái quát hoạt động kinh doanh ngành du lịch Thừa Thiên Huế........44
2.2.1.1. Cơ sở lưu trú và dịch vụ lữ hành ...................................................45
tế
H
2.2.1.2. Sản phẩm dịch vụ du lịch ..............................................................46
2.2.1.3. Dịch vụ văn hoá và vui chơi giải trí ..............................................48
2.2.1.4. Dịch vụ vận chuyển.......................................................................49
2.2.1.5. Dịch vụ hàng hoá lưu niệm ...........................................................49
in
h
2.2.2. Tình hình hoạt động kinh doanh du lịch hoạt động kinh doanh ngành
du lịch Thừa Thiên Huế giai đoạn 2005 - 2008 .............................................49
2.3. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN NĂNG LỰC CẠNH TRANH
TRONG PHÁT TRIỂN DU LỊCH Ở THÀNH PHỐ HUẾ ...............................61
2.3.1. Thông tin chung về người phỏng vấn ..................................................61
2.3.1.1. Quốc tịch .......................................................................................63
2.3.1.2. Giới tính.........................................................................................63
xi
kho tai lieu -123doc-doc-luan an - luan an tien si -luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Pag
12 of 128.
2.3.1.3. Độ tuổi...........................................................................................63
2.3.1.4. Số lần viếng thăm Huế ..................................................................64
2.3.1.5. Kênh thông tin biết Huế như là một điểm đến ..............................64
2.3.2. Kiểm định phân phối chuẩn và độ tin cậy của các biến điều tra..........65
uế
2.3.2.1. Kiểm định phân phối chuẩn của các biến điều tra ........................65
2.3.2.2. Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh trong phát
tế
H
triển du lịch thành phố Huế ........................................................................69
2.3.2.3 Phân tích ANOVA cho mô hình hồi quy theo bước step-wise linear
regression....................................................................................................79
tồn giá trị văn hóa vật thể và phi vật thể, giá trị tự nhiên và bảo vệ môi
ườ
trường. ............................................................................................................86
3.1.3. Khuyến khích xây dựng sản phẩm độc đáo, xây dựng những trung tâm
Tr
mua sắm, khu vui chơi giải trí về đêm...........................................................88
3.1.4. Xúc tiến du lịch ....................................................................................88
3.1.5. Đào tạo, phát triển nguồn nhân lực ......................................................89
3.1.6. Các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực du lịch lữ hành cần phát huy thế
mạnh để khai thác, thú hút tối đa mọi nguồn khách ......................................89
xii
kho tai lieu -123doc-doc-luan an - luan an tien si -luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Pag
13 of 128.
3.1.7. Hoạch định chiến lược và quy hoạch tổng thể phát triển du lịch ........89
3.2. CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH TRONG
PHÁT TRIỂN DU LỊCH Ở THÀNH PHỐ HUẾ..............................................90
3.2.1. Nhóm giải pháp cơ chế chính sách, đầu tư cơ sở hạ tầng và vật chất,
uế
quảng bá và tiếp thị ........................................................................................90
ại
cao năng lực cạnh tranh của thành phố ......................................................98
3.2.2.3. Đào tạo nguồn nhân lực ................................................................98
3.2.3. Nhóm giải pháp hoạt động kinh doanh các doanh nghiệp du lịch.......99
ng
3.2.3.1. Giải pháp về thị trường, marketing ...............................................99
3.2.3.2. Giải pháp về chất lượng sản phẩm và dịch vụ du lịch ..................99
Tr
ườ
3.2.3.3. Giải pháp về ứng dụng khoa học và công nghệ ..........................100
3.2.3.4. Giải pháp về phát triển chất lượng đội ngũ nhân viên ................100
3.2.3.5. Giải pháp về tổ chức quản lý và điều hành doanh nghiệp ..........101
3.2.3.6. Giải pháp khác.............................................................................101
PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ...................................................... 102
I. KẾT LUẬN .....................................................................................................102
II. KIẾN NGHỊ ...................................................................................................103
xiii
kho tai lieu -123doc-doc-luan an - luan an tien si -luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Pag
14 of 128.
xiv
kho tai lieu -123doc-doc-luan an - luan an tien si -luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Pag
15 of 128.
PHẦN I
PHẦN MỞ ĐẦU
Du lịch và lữ hành hiện nay là một trong những hoạt động kinh tế lớn nhất
uế
trên thế giới. Đây là một ngày công nghiệp không khói, nguồn xuất khẩu tại chổ thu
tế
H
về ngoại tệ rất lớn của nhiều quốc gia và nó cũng là một bộ phận kinh tế có mức
tăng trưởng nhanh nhất về mặt tạo công ăn việc làm. Trong năm 2006, lĩnh vực du
lịch đã tạo ra 10,3% GDP của thế giới, và tạo ra 234 triệu công ăn việc làm, chiếm
tỷ lệ 8,2% trong tổng số. Theo dự báo của Tổ chức du lịch thế giới (UNWTO) năm
h
2020, lượng khách quốc tế đi du lịch trên toàn cầu 1,56 tỷ du khách . Tại khu vực
in
Tr
mặt yếu cần khắc phục.
1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
Cạnh tranh trong du lịch là một trong những lĩnh vực nghiên cứu khá mới và
chưa được thực hiện nhiều tại Việt Nam. Tuy nhiên, những nghiên cứu trong lĩnh
vực cạnh tranh trong du lịch đã được thực hiện khá nhiều ở các quốc gia khác, đặc
1
kho tai lieu -123doc-doc-luan an - luan an tien si -luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Pag
16 of 128.
biệt là những nghiên cứu này đã giúp cho diễn đàn kinh tế thế giới (WEF) đã tổng
kết và đánh giá chỉ số cạnh tranh du lịch tại nhiều quốc gia và trên cơ sở đó, diễn
đàn này hằng năm đưa ra các báo cáo đánh giá rất hữu ích để giúp các quốc gia
hoạch định chiến lược phát triển của ngành công nghiệp không khói này. Vì vậy,
uế
đứng về mặt học thuật thì việc tiến hành nghiên cứu này sẽ góp phần lấp đầy
khoảng trống trong lĩnh vực du lịch được xem là khá mới và nóng bỏng tại Việt
tế
H
Nam. Việc phân tích và so sánh năng lực cạnh tranh trong du lịch sẽ góp phần làm
vùng để hiện thực hóa sự phát triển kinh tế cho cả vùng miền Trung. Chính vì vậy,
ng
việc phân tích so sánh các yếu tố cấu thành năng lực cạnh tranh trong phát triển du
lịch của địa phương sẽ giúp cho các nhà hoạch định chính sách có những tham khảo
ườ
đúng đắn để định hướng phát triển và kết hợp các thế mạnh trong cạnh tranh du lịch
của thành phố Huế.
Tr
2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Mục tiêu tổng quát của đề tài là nhằm khái quát về mặt lý thuyết những nhân
tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh trong phát triển du lịch, dựa trên các nghiên
cứu trước đây của các tác giả trong và ngoài nước, để từ đó đưa ra một phương
pháp luận chung đánh giá năng lực cạnh tranh du lịch của địa phương.
2
kho tai lieu -123doc-doc-luan an - luan an tien si -luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Pag
17 of 128.
Mục tiêu cụ thể của đề tài là
+ Điều tra đánh giá các nhân tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh trong
Có hai phương pháp tiếp cận nghiên cứu chính để đánh giá và so sánh năng
lực cạnh tranh trong phát triển du lịch của thành phố Huế.
họ
+ Đề tài này sẽ tiến hành điều tra các doanh nghiệp du lịch trên phạm vi địa
bàn nghiên cứu để thu thập đánh giá những nhân tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh
Đ
ại
tranh trong phát triển du lịch.
+ Đề tài cũng sẽ thu thập rộng rãi từ các nguồn số liệu đã được công bố để từ
đó có cái nhìn tổng quát hơn về du lịch trên phạm vi địa phương, vùng và cả nước.
ng
Với hai phương pháp tiếp cận nói trên, đề tài này sẽ kết hợp cả số liệu khách
quan (số liệu “cứng”) và số liệu chủ quan (số liệu “mềm” ) để từ đó có thể tính toán
ườ
chỉ số cạnh tranh tổng hợp trong du lịch.
3.2. Phương pháp điều tra
Tr
3.2.1. Số liệu thứ cấp
Các số liệu và thông tin về hoạt động du lịch của thành phố Huế được thu
in
h
chính sách; Cơ sở hạ tầng và môi trường kinh doanh; Nguồn lực tự nhiên, văn hoá
và nguồn nhân lực của năng lực cạnh tranh du lịch và lữ hành của diễn đàn kinh tế
cK
thế giới kết hợp với thực trạng của địa phương qua các nguồn tài liệu thu thập của
số liệu thứ cấp và các hoạch định chiến lược về du lịch của chính quyền tại địa bàn
nghiên cứu. Từ đó tiến hành thiết kế và xây dựng phiếu điều tra để xác định các
họ
nhân tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh trong phát triển du lịch của thành phố.
+ Phương pháp chọn mẫu để nghiên cứu đề tài là phương pháp chọn mẫu
Đ
ại
ngẫu nhiên. Việc chọn mẫu tổ chức điều tra thống kê thu thập thông tin ở ba cấp độ
đó là:
- Điều tra chuyên gia: Đối tượng điều tra là các nhà quản lý, các trưởng phó
ng
phòng, các bộ phận và một số chuyên viên, nhân viên tại các cơ sở kinh doanh dịch
tra. Các du khách quốc tế và nội địa thì phỏng vấn trực tiếp tại các điểm du lịch và
điền vào hoặc thông qua các hướng dẫn viên hoặc các trưởng đoàn, hoặc đến tại các
tế
H
cơ sở lưu trú để phỏng vấn.
Thời gian tiến hành điều tra từ 01/11/2008 đến ngày 01/3/2009.
3.3. Phương pháp phân tích và xử lý số liệu
tra vào cơ sở dữ liệu máy tính để phân tích.
h
Sau khi mã hoá và làm sạch dữ liệu, các bản câu hỏi được nhập số liệu điều
in
Việc phân tích và sử lý số liệu cho đề tài sẽ dựa vào phần mềm ứng dụng
cK
trong phân tích kinh tế và khoa học xã hội SPSS và Excel.
Thang điểm Likert (từ 1 đến 7 theo mức độ tăng dần) được sử dụng để lượng
hóa các mức độ đánh giá về các chỉ tiêu ảnh hưởng đến các nhân tố trong năng lực
họ
Nói
Hoàn
toàn bất
chung là
nào bất
đồng cũng
nào
chung là
toàn
đồng
bất đồng
đồng
không đồng ý
đồng ý
đồng ý
3.3.2. Phương pháp so sánh
Phương pháp để so sánh các chỉ tiêu liên quan đến các nhân tố ảnh hưởng
đến năng lực cạnh trong phát triển du lịch ở thành phố Huế, trên cơ sở so sánh năng
lực cạnh tranh hoạt động du lịch của tỉnh Thừa Thiên Huế, một số tỉnh thành khác
uế
và hoạt động du lịch toàn quốc để đánh giá so sánh tìm các nguyên nhân, phát hiện
điểm yếu, điểm mạnh của du lịch tỉnh Thừa Thiên Huế để từ đó đưa ra các giải pháp
tế
H
nâng cao năng lực cạnh tranh trong lĩnh vực du lịch của thành phố Huế.
3.3.3. Mô hình phân tích SWOT
Phân tích SWOT còn gọi là phương pháp phân tích những điểm mạnh - yếu,
những cơ hội – thách thức. Những nhân tố có ảnh hưởng đến hiện tại và tương lai
in
h
được chia thành:
+ Những nhân tố bên ngoài có tác động đến bên trong.
cK
Bên trong
ườ
4. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
+ Đối tượng nghiên cứu: Xác định các nhân tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh
Tr
tranh trong phát triển du lịch thành phố Huế.
+ Phạm vi không gian của đề tài: Địa bàn thành phố Huế.
6
kho tai lieu -123doc-doc-luan an - luan an tien si -luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Pag
21 of 128.
5. KẾT CẤU CỦA LUẬN VĂN
Ngoài phần mở đầu và phần kết luận, phần nội dung nghiên cứu được chia
thành các chương như sau:
Chương 1: Những vấn đề cơ bản về cơ sở lý luận và thực tiễn của năng lực
uế
cạnh tranh trong du lịch.
Chương 2: Các nhân tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh trong phát triển
22 of 128.
PHẦN II
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
CHƯƠNG 1
uế
NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC
1.1. CƠ SỞ LÝ LUẬN
1.1.1. Khái niệm về cạnh tranh, năng lực cạnh tranh
1.1.1.1. Khái niệm về cạnh tranh
tế
H
TIỄN CỦA NĂNG LỰC CẠNH TRANH TRONG DU LỊCH
h
Trong quá trình hình thành và phát triển của sản xuất, trao đổi hàng hóa phát
in
triển kinh tế thị trường, từ cạnh tranh đã xuất hiện. Tuy nhiên có rất nhiều quan
cK
một cách hợp lý. Một là, cạnh tranh kích thích nhiệt tình người lao động, kích thích
người lao động nắm vững, thành thạo kỹ xảo, nâng cao năng lực. Ngược lại, nếu
ngừng cạnh tranh thì không có đất phát huy kỹ năng hoặc tài năng phát minh”.
“Hai là, việc tuyển chọn lao động, tự nó làm cho các chủ thể cạnh tranh với
nhau, làm cho tiền lương tăng lên hoặc giảm xuống, sức lao động được tự do lưu
động giữa các ngành, giữa các các doanh nghiệp”.
8
kho tai lieu -123doc-doc-luan an - luan an tien si -luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Pag
23 of 128.
“Ba là, nhà tư bản theo đuổi lợi nhuận, do nguyên nhân cạnh tranh, tư bản
chảy vào ngành có lợi nhuận nhiều nhất, các nhà tư bản cạnh tranh với nhau, dĩ
nhiên là lợi nhuận trong ngành này giảm xuống”. [3, 68-75]
Nhà sinh vật học Charles Robert Darwin đề ra tư tưởng: “Vật cánh thiên trạch,
uế
thích giả sinh tồn”, cạnh tranh theo ý nghĩa sinh vật học là quá trình sinh vật không
ngừng thích ứng với môi trường bên ngoài để duy trì sự tồn tại của mình, nó là động
tế
H
lực tiến bộ không ngừng của sinh vật, và xuyên suốt toàn bộ quá trình tiến hóa của
mọi sinh vật. Phân công xã hội là sản phẩm tất yếu của sự phát triển của xã hội loài
đoạn để đạt mục tiêu kinh tế của mình, thông thường là chiếm lĩnh thị trường, giành
lấy khách hàng cũng như các điều kiện sản xuất, thị trường có lợi nhất. Mục đích
ườ
cuối cùng của các chủ thể kinh tế trong quá trình cạnh tranh là tối đa hoá lợi ích.
Đối với người sản xuất kinh doanh là lợi nhuận, đối với người tiêu dùng là lợi ích
Tr
tiêu dùng và sự tiện lợi.
1.1.1.2. Đo lường tính cạnh tranh
Tính cạnh tranh sẽ trở thành hữu ích khi đo lường được. Để làm được điều
này thì phải cụ thể hóa tính cạnh tranh. Tính cạnh tranh được đo lường từ mối quan
hệ kinh tế cơ bản: Y = ƒ(K, L, Công nghệ).
9
kho tai lieu -123doc-doc-luan an - luan an tien si -luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Pag
24 of 128.
Công thức này thể hiện thu nhập (hay đầu ra) phụ thuộc vào lượng về vốn(K)
( hay đầu vào), lao động bao gồm cả vốn con người (L) và công nghệ. Đầu vào càng
nhiều thì đầu ra càng lớn. Để biết được những ảnh hưởng nào làm tăng mức đầu
vào? Mô hình kim cương do Michael Porter xây dựng (1998) được trình bày sau
uế
đầu vào. Các đầu vào gồm có: Nguồn nhân lực, tài chính, các nguồn lực tự nhiên và
cơ sở hạ tầng (vật chất, tài chính, thông tin).
+ Các điều kiện nhu cầu: Cụ thể là mức độ đòi hỏi cao của nhu cầu tại địa phương.
10
kho tai lieu -123doc-doc-luan an - luan an tien si -luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Pag
25 of 128.
+ Các ngành hỗ trợ và có liên quan: Chú trọng vào năng lực của các nhà
cung cấp có tại địa phương.
Bối cảnh chiến lược và cạnh tranh của doanh nghiệp bao gồm các qui tắc,
động cơ và áp lực chi phối cạnh tranh tại địa phương, bao gồm cả vai trò chính
uế
quyền.[11, 5-6]
1.1.1.3. Các bộ phận cấu thành tính cạnh tranh
tế
H
Tính cạnh tranh được cấu thành bởi chín bộ phận, mỗi bộ phận có đặc tính khác
nhau nhưng đều ảnh hưởng trực tiếp đến tính cạnh tranh của khu vực, vùng miền.
+ Chính sách của chính quyền và chính sách tài khóa: Khả năng doanh
in
+ Tài chính: Các doanh nghiệp cần có khả năng huy động tài chính cho đầu
ườ
tư, từ nguồn nội bộ và từ hệ thống tài chính, cho mục đích tăng trưởng và phân tán
rủi ro.
Tr
+ Tính mở: Khi các thành phố mở cửa hoạt động thương mại, các doanh
nghiệp của họ sẽ có tính cạnh tranh cao hơn, do các doanh nghiệp phải tuân theo
các quy luật của thị trường thế giới. Điều này khiến cho các doanh nghiệp nâng cao
năng suất, ít ỷ lại vào việc vận động để được bảo hộ trước sự cạnh tranh của hàng
nhập khẩu.
11
kho tai lieu -123doc-doc-luan an - luan an tien si -luan van thac si - luan van kinh te - khoa luan - tai lieu -Footer Pag