Đề-Đáp án Ôn thi TN -LÝ-Quảng Nam(23) - Pdf 49

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP, Năm học 2008-2009
MÔN: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
I. PHẦN CHUNG CHO CẢ BAN CƠ BẢN VÀ BAN NÂNG CAO (32 câu)
Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ
4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Khoảng cách
giữa hai khe Y-âng là 1mm. Khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m,
bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm có giá trị là:
A. 0,72 μm B. 0,40μm C. 0,68μm D. 0,45μm
Câu 2: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, Khoảng cách giữa hai khe Y-âng là
2mm. Khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1,2m. Chiếu vào hai khe ánh
sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến 0,75μm. Tại điểm M cách vân chính giữa 1,2mm
còn có vân sáng của những bức xạ có bước sóng
A. 0,71μm; 0,58μm; 0,42μm. B. 0,70μm; 0,55μm; 0,43μm.
C. 0,72μm; 0,51μm; 0,41μm. D. 0,67μm; 0,50μm; 0,40μm.
Câu 3: Nhận định nào sau đây không đúng về sóng điện từ:
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Sóng điện từ có thể giao thoa với nhau.
C. Sóng điện từ không mang năng lượng.
D. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
Câu 4: Một vật dao động điều hòa có phương trình là
4cos(2 ).( )x t cm
π π
= +
. Kể từ lúc t=0, vật
đi qua vị trí cân bằng lần thứ 9 vào lúc nào?
A. t=6s. B. t=4s. C. t=4.25s. D. t=6,5s.
Câu 5: Một sóng cơ có tần số 10 Hz lan truyền với tốc độ 2 m/s. Trong 2 chu kỳ sóng truyền
được quãng đường là

cảm L=100 μH( lấy π
2
=10 ). Bước sóng điện từ mà mạch chọn sóng thu được có giá trị là
A. 30km. B. 1000m. C. 600m. D. 300m.
Câu 11: Tụ điện của mạch dao động có điện dung C=1μF, ban đầu được tích điện đến hiệu
điện thế 100V, sau đó cho mạch thực hiện điện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch từ
khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn có giá trị là
A. 5mJ B. 10mJ C. 10kJ D. 5kJ
Câu 12: Cho chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì:
A. tần số không đổi bước sóng giảm. B. tần số không đổi bước sóng tăng.
C. tần số giảm bước sóng giảm. D. tần số tăng bước sóng giảm.
Câu 13: Ứng với pha dao động là
2
3
π
, tần số dao động là 2,5 Hz, gia tốc của một vật dao
dộng điều hòa có giá trị a=10m/s
2
, Lấy π
2
=10. Vận tốc của vật khi đó là
A. -40π (cm/s). B. 40π (cm/s). C. 20π
3
(cm/s). D. -20π
3
(cm/s).
Câu 14: Cho một đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R=100Ω, tụ điện
4
10
( )C F

B. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2.
C. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2.
D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Suất điện động biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
B. Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở
thì chúng tỏa ra nhiệt lượng như nhau.
C. Điện áp biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.
D. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
Câu 19: Một con lắc lò xo có quả nặng 100g, lò xo có độ cứng 10N/m. Thời gian để thực
hiện 10 dao động là:
A. π/2 (s) B. 2π (s) C. π/5 (s) D. 2 (s)
Câu 20: Đặt vào hai đầu tụ điện
4
10
( )C F
π

=
, một điện áp xoay chiều
141cos(100 ).( )u t V
π
=
.
Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy qua tụ điện có giá trị là
A. 2.00 A. B. 1.41 A. C. 10 A. D. 1.00 A.
Câu 21: Hai khe Y-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0,60μm. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân
trung tâm 1,2 mm có

A. giảm điện áp xuống còn 1kV. B. tăng điện áp lên đến 4kV.
C. tăng điện áp lên đến 8kV. D. giảm điện áp xuống còn 0,5kV.
Câu 26: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không chính xác:
A. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có cùng tần số, có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B. Hai sóng kết hợp là hai sóng mà tại mỗi điểm chung có cùng tần số, có hiệu số pha
không đổi theo thời gian.
C. Sóng dừng là trường hợp riêng của giao thoa, trong đó hai sóng kết hợp là sóng tới và
sóng phản xạ truyền ngược chiều nhau
D. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha ban đầu.
Câu 27: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình :
10cos(10 ).( )x t cm
π
=
. Vận tốc của
vật tại thời điểm t=1/5 s là:
A. 0 B. -50π (cm/s) C. -100π (cm/s) D. 10 (cm/s)
Câu 28: Tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số, vuông pha có biên độ lần lượt là
3cm và 4 cm ta được biên độ dao động tổng hợp là:
A. 5 cm B. 3 cm C. 7 cm D. 1 cm
Câu 29: Ba cuộn dây giống hệt nhau, mỗi cuộn dây có điện trở thuần R=6 Ω, cảm kháng Z
L
=
8Ω nối với nhau và mắc hình tam giác vào một mạng điện xoay chiều ba pha đối xứngcó
điện áp U
d
=220 V. Cường độ dòng điện I
d

A.
22

X
được cấu tạo gồm
A. Z nơtron và A prôton. B. Z prôton và A nơtron.
C. Z prôton và (A-Z) nơtron. D. Z nơtron và (A+Z) prôton.
Câu 34: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có sóng 0,2 μm vào một quả cầu bằng đồng, đặt cô
lập về điện. Giới hạn quang điện của đồng là 0,3 μm. Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được
so với đất có giá trị là
A. 4,26V. B. 3,12 V. C. 1,34 V. D. 2,07 V.
Câu 35: Trong dao động điều hòa của con lắc, khi vật dao động có vận tốc bằng 0 thì vật
A. có gia tốc bằng 0 B. đang ở vị trí biên.
C. có thế năng bằng 0. D. động năng cực đại.
Câu 36: Một mạch điện xoay chiều R,C nối tiếp R=100Ω, Z
c
=100Ω. Tổng trở của mạch là
A. 0Ω B. 200Ω C. 100
2
Ω D. 100Ω
Câu 37: Ứng dụng nào sau đây là của hiện tượng phóng xạ?
A. Phương pháp nguyên tử đánh dấu. B. Phương pháp điện phân nóng chảy.
C. Phương pháp nội soi. D. Phương pháp phân tích quang phổ.
Câu 38: Bước sóng của bức xạ phát quang so với bước sóng của bức xạ kích thích thì luôn
A. nhỏ hơn. B. lớn hơn. C. bằng nhau. D. không lớn hơn.
Câu 39: Mạch dao động điện từ, cuộn dây có hệ số tự cảm L=0,5 μH, tụ điện có điện dung
C=0,04 μF. Tần số của mạch là
A. 3,6.10
4
Hz B. 0.02Hz. C. 2,23.10
5
Hz D. 4,5.10
-6

A.
2
2. .
5
m R
I
=
. B.
2
.I m R
=
. C.
2
.
2
m R
I
=
. D.
2
.
12
m R
I
=
.
Câu 44: Dao động điều hòa có phương trình
cos( . ).x A t
ω ϕ
= +

C.
3
2cos(10 . )( )
4
x t cm
π
π
= −
D.
3
2cos(10 . )( )
4
x t cm
π
π
= +
Câu 45: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T. ban đầu lượng chất phóng xạ đó có khối
lượng m
0
. Sau thời gian 4 T, lượng chất phóng xạ đã bị phân rã là
A.
0
3
4
m
. B.
0
15
16
m

D.
1
α
Câu 48: Đồng vị
U
234
92
sau một chuỗi phóng xạ α và

β
biến đổi thành
Pb
206
82
. Số phóng xạ α


β
trong chuỗi là
A. 7 phóng xạ α, 4 phóng xạ

β
. B. 5 phóng xạ α, 5 phóng xạ

β
.
C. 10 phóng xạ α, 8 phóng xạ

β
. D. 16 phóng xạ α, 12 phóng xạ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status