ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NÂNG CAO MÔN SINH HỌC SỐ 05
Câu 1: Rễ cây hút nước chủ yếu qua loại tế bào nào sau đây?
A. Tế bào lông hút.
B. Tế bào nội bì.
C. Tế bào mạch gỗ
D. Tế bào mạch rây
Câu 2: Loại hooc môn nào sau đây tham gia vào quá trình sinh sản ở người?
A. Progesteron.
B. Tirôxin.
C. Juvenin.
D. Ecđixơn.
Câu 3: Trong hệ tuần hoàn của người, máu được di chuyển theo chiều nào sau đây?
A. Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch
B. Tĩnh mạch → động mạch → mao mạch
C. Mao mạch → tĩnh mạch → động mạch
D. Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch
Câu 4: Khi nói về các kiểu hướng động của thân và rễ cây, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng
lực dương.
A. Ngựa.
B. Thỏ.
Câu 8: Thành tựu nào sau đây là của công nghệ gen?
A. Tạo giống dâu tằm tam bội.
B. Tạo giống cừu sản xuất protein người.
C. Tạo cừu Đôlli
D. Tạo giống lợn có ưu thế lai cao.
Câu 9: Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương tự?
A. Chân trước của mèo và cánh dơi
B. Tuyến nước bọt của người và tuyến nọc độc của rắn
C. Vây ngực cá voi và chân trước của mèo
D. Mang cá và mang tôm
Câu 10: Ở thực vật hạt kín, loại mô phân sinh nào sau đây chỉ có ở cây 2 lá mầm?
A. Mô phân sinh bên.
Trang 1 Trongnct
B. Mô phân sinh đỉnh thân.
C. Mô phân sinh lóng
D. Mô phân sinh đỉnh rễ.
Câu 11: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh?
B. 768
C. 432
D. 216
Câu 16: Sự không phân li của một cặp NST ở một số tế bào trong giảm phân hình thành giao
tử ở một bên bố hoặc mẹ, qua thụ tinh có thể hình thành các hợp tử mang bộ NST là
A. 2n; 2n + 1; 2n − 1
B. 2n + 1; 2n − 1
Câu 17: Có 4 tế bào của cơ thể có kiểu gen Aa
C. 2n; 2n + 2; 2n − 2. D. 2n; 2n + 1
Bd
EeGgHh tiến hành giảm phân có xảy ra
bD
trao đổi chéo thì tối thiểu sẽ sinh ra bao nhiêu loại giao tử?
A. 64
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 18: Trong các nhân tố tiến hoá sau đây, có bao nhiêu nhân tố có thể làm thay đổi tần số
D. theo chu kỳ tuần trăng
Câu 20: Diễn thế nguyên sinh có bao nhiêu đặc điểm sau đây?
I. Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật.
II. Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian.
III. Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường.
IV. Kết quả cuối cùng thường sẽ hình thành quần xã đỉnh cực.
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 21: Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Sản phẩm của pha sáng tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa APG thành glucôzơ.
II. Phân tử O2 do pha sáng tạo ra có nguồn gốc từ quá trình quang phân li nước.
III. Nếu không có CO2 thì quá trình quang phân li nước sẽ không diễn ra.
IV. Diệp lục b là trung tâm của phản ứng quang hóa.
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 22: Khi nói về cân bằng nội môi ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Hoạt động của phổi và thận tham gia vào quá trình duy trì ổn định độ pH của nội môi.
II. Nếu có trao đổi chéo giữa B và b thì sẽ tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ tùy vào tần số hoán vị
gen.
III. Cho dù có hoán vị hay không có hoán vị cũng luôn sinh ra giao tử AB.
IV. Nếu có hoán vị gen thì sẽ sinh ra giao tử ab với tỉ lệ 25%.
A. 2
Trang 3 Trongnct
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 25: Thế hệ xuất phát (P) của một quần thể ngẫu phối có tỉ lệ kiểu gen là
0, 25AA : 0,5Aa : 0, 25aa . Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
I. Nếu quần thể chịu tác động của nhân tố đột biến thì chắc chắn quần thể sẽ xuất hiện kiểu
gen mới.
II. Nếu quần thể chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên và F 1 có tỉ lệ kiểu gen là
0,36AA : 0, 48Aa : 0,16aa thì chứng tỏ quá trình chọn lọc đang chống lại alen lặn.
III. Nếu quần thể chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì có thể sẽ có tỉ lệ kiểu gen là
100%AA.
IV. Nếu có di – nhập gen thì có thể sẽ làm tăng tần số alen a của quần thể.
A. 4
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 28: Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần bảo vệ đa dạng sinh học?
I. Tích cực sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
II. Tăng cường sử dụng các phương tiện giao thông công cộng.
III. Bảo vệ rừng, tích cực chống xói mòn đất.
IV. Tăng cường khai thác các nguồn dầu mỏ, khí đốt để phát triển kinh tế.
Trang 4 Trongnct
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 29: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Đột biến điểm có thể không làm thay đổi tổng liên kết hidro của gen.
II. Qua quá trình phân bào, gen đột biến luôn được di truyền cho tế bào con.
III. Nếu đột biến điểm làm tăng liên kết hidro của gen thì chứng tỏ sẽ làm tăng chiều dài của
gen.
IV. Đột biến thay thế một cặp nucleotit có thể làm xuất hiện bộ ba kết thúc sớm.
A. 1
B. 3
C. 2
Câu 32: Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào có cặp nhiễm sắc thể
mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường; các tế bào còn
lại giảm phân bình thường. Cơ thể cái giảm phân bình thường. Xét phép lai
P : ♂AaBbDd × ♀AaBbdd , thu được F1. Biết không xảy ra đột biến gen. Theo lí thuyết, có
bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về F1 của phép lai trên?
I. Có tối đa 18 loại kiểu gen không đột biến và 24 loại kiểu gen đột biến.
II. Có thể tạo ra thể ba có kiểu gen AabbbDd.
III. Có tối đa 48 kiểu tổ hợp giao tử.
IV. Có thể tạo ra thể một có kiểu gen aabdd.
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 33: Tính trạng chiều cây của một loài thực vật do 3 cặp gen Aa, Bb, Dd nằm trên 3 cặp
NST khác nhau và tương tác theo kiểu cộng gộp. Khi trong kiểu gen có thêm 1 alen trội thì
Trang 5 Trongnct
cây cao thêm 20 cm; cây đồng hợp gen lặn có chiều cao 100cm. Cho cây cao nhất lai với cây
thấp nhất thu được F1. Tiếp tục cho F1 giao phấn ngẫu nhiên thu được F2. Theo lí thuyết, có
bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về đời F2?
I. Loại cây cao 160cm chiếm tỉ lệ cao nhất.
II. Có 3 kiểu gen quy định kiểu hình cây cao 120cm.
III. Cây cao 140cm chiếm tỉ lệ 15/64.
IV. Có 7 kiểu hình và 27 kiểu gen.
A. 1
(P), thu được F1 có 100% cây thân cao, hoa đỏ. Cho F 1 tự thụ phấn, thu được F 2 có 4 loại kiểu
hình gồm 2000 cây, trong đó 320 cây có kiểu hình cây thân thấp, hoa trắng. Biết mỗi cặp tính
trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị
gen ở cả 2 giới với tần số như nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Tần số hoán vị gen ở F1 là 30%.
II. Ở F2, có 180 cây mang kiểu hình thân cao, hoa trắng.
III. Ở F2, có 320 cây mang kiểu hình thân cao, hoa đỏ thuần chủng.
IV. Ở F2, có 180 cây mang kiểu hình thân thấp, hoa đỏ.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 36: Một loài thú, cho con đực mắt trắng, đuôi dài giao phối với con cái mắt đỏ, đuôi
ngắn (P), thu được F1 có 100% con mắt đỏ, đuôi ngắn. Cho F 1 giao phối với nhau, thu được
F2 có: 50% cá thể cái mắt đỏ, đuôi ngắn; 21% cá thể đực mắt đỏ, đuôi ngắn; 21% cá thể đực
mắt trắng, đuôi dài; 4% cá thể đực mắt trắng, đuôi ngắn; 4% cá thể đực mắt đỏ, đuôi dài. Biết
Trang 6 Trongnct
mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao
nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Đời F2 có 8 loại kiểu gen.
II. Quá trình giảm phân của cơ thể cái đã xảy ra hoán vị gen với tần số 16%.
III. Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể cái ở F2, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 20%.
IV. Nếu cho cá thể cái F1 lai phân tích thì sẽ thu được Fa có các cá thể đực mắt đỏ, đuôi dài
chiếm 4%.
C. 2
D. 4
AB D d
AB D
X X ×♂
X Y thu được F1. Trong tổng số cá thể ở F1, số cá
ab
ab
thể cái có kiểu hình trội về cả 3 tính trạng chiếm 33%. Biết rằng mỗi gen quy định một tính
trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả
quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, có bao
nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. F1 có tối đa 36 loại kiểu gen.
II. Khoảng cách giữa gen A và gen B là 40 cM.
III. F1 có 8,5% số cá thể cái dị hợp tử về 3 cặp gen.
IV. F1 có 30% số cá thể mang kiểu hình trội về 2 tính trạng.
A. 4
Trang 7 Trongnct
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 39: Ở người, alen A quy định da bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định da
alen của một gen quy định; bệnh M do một trong hai alen của một gen nằm ở vùng không
tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí
thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Người số 4 không mang alen quy định bệnh P.
II. Người số 13 có kiểu gen dị hợp tử về một cặp gen.
III. Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị bệnh P của cặp 12 - 13 là
7
.
48
IV. Xác suất sinh con thứ nhất là con trai và chỉ bị bệnh P của cặp 12 - 13 là
A. 3
B. 1
C. 2
Đáp án 5
Trang 8 Trongnct
1
.
16
D. 4
1-A
17-B
27-D
37-B
8-B
18-C
28-C
38-C
9-D
19-A
29-B
39-D
10-A
20-B
30-D
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT 5
Câu 1: Đáp án A
Vì tế bào lông hút làm nhiệm vụ hút nước, ion khoáng cho cây.
Câu 2: Đáp án A
Trong 4 loại hooc môn nói trên thì Progesteron là hooc môn sinh dục; Tiroxin là hooc môn
của tuyến giáp trạng; Juvenin và Ecđixơn là hooc môn gây lột xác và biến thái ở sâu bướm.
Câu 3: Đáp án D
Câu 4: Đáp án A
Vì đột biến lặp đoạn chỉ làm thay đổi cấu trúc của NST (làm tăng độ dài của NST) chứ không
làm thay đổi số lượng của NST.
Câu 5: Đáp án B
Câu 14: Đáp án C
A sai. Vì chỉ có các loài có ống tiêu hóa thì mới có tiêu hóa cơ học.
B sai. Vì động vật đơn bào chỉ có tiêu hóa nội bào.
D sai. Vì thủy tức có cơ quan tiêu hóa dạng túi.
Câu 15: Đáp án B
Gen có chiều dài 408nm → Có tổng số nucleotit = 2400.
Số nucleotit loại A = 18% → Số nucleotit loại X = 32%.
→ Số nucleotit loại X = 32% × 2400 = 768.
Câu 16: Đáp án A
Một cặp NST không phân li thì sẽ tạo ra giao tử n-1; n+1 và giao tử n. Vì vậy, qua thu tinh
với giao tử n thì sẽ sinh ra 3 loại hợp tử là 2n, 2n-1; 2n+1.
Câu 17: Đáp án B
- Trường hợp 1: Nếu là cơ thể cái thì tối thiểu cho 1 loại giao tử.
- Trường hợp 2: Nếu là cơ thể đực thì chỉ cho 4 loại giao tử.
Câu 18: Đáp án C
Có 4 nhân tố, đó là (I); (III), (IV) và (V)
Câu 19: Đáp án A
Biến động theo chu kì nhiều năm
Câu 20: Đáp án B
Diễn thế nguyên sinh có 3 đặc điểm, đó là I, II và IV. → Đáp án B.
III sai. Vì diễn thế nguyên sinh luôn gắn liền với việc hình thành quần xã đỉnh cực, do đó làm
biến đổi môi trường theo hướng có lợi cho tự nhiên.
Câu 21: Đáp án C
Có 2 phát biểu đúng, đó là II và III. → Đáp án C.
I sai. Vì sản phẩm của pha sáng là ATP và NADPH chỉ tham gia vào giai đoạn khử APG
thành AlPG và ATP tham gia vào giai đoạn tái tạo chất nhận Ri1,5diP.
Trang 10 Trongnct
IV sai. Vì diệp lục a là trung tâm của phản ứng quang hóa. Carotenoit và diệp lục b có nhiệm
hoặc giảm tần số alen a.
Câu 26: Đáp án C
Có 3 phát biểu đúng, đó là I, III và IV. Đáp án C.
Trang 11 Trongnct
II sai. Vì không có nhập cư; tỉ lệ sinh sản bằng tỉ lệ tử vong nhưng vẫn còn nhân tố di cư. Vì
vậy, nếu có di cư thì sẽ làm giảm kích thước quần thể.
Câu 27: Đáp án D
(II) và (IV) đúng. → Đáp án D.
I và III sai. Vì lưới này có 11 chuỗi thức ăn và loài H tham gia vào 9 chuỗi thức ăn.
Chuỗi thức ăn dài nhất có 7 mắt xích, đó là: A → I → K → H → C → D → E.
Chuỗi thức ăn ngắn nhất có 3 mắt xích, đó là: A → H → E.
Nếu loài K bị tuyệt diệt thì loài M cũng bị tuyệt diệt. Do đó chỉ còn lại 7 loài. → IV đúng.
Câu 28: Đáp án C
Có 3 phát biểu đúng, đó là I, II và III. → Đáp án C.
IV sai. Vì khai thác dầu mỏ, khí đốt thì sẽ làm suy thoái môi trường, phá hại đa dạng sinh
học.
Câu 29: Đáp án B
Có 3 phát biểu đúng, đó là I, II và IV. → Đáp án B.
I đúng. Vì nếu đột biến thay thế cặp A-T thành cặp T-A hoặc thay thế cặp G-X thành cặp X-G
thì không làm thay đổi liên kết hidro.
II đúng. Vì khi phân bào, alen đột biến được nhân đôi thành 2 bản sao và sẽ được đi vào tế
bào con. (Cần phân biệt đột biến được di truyền qua phân bào với đột biến được di truyền cho
đời sau. Ở cấp cơ thể, đột biến có thể không được di truyền cho đời con, nếu giao tử mang
alen đột biến không được thụ tinh).
III sai. Vì đột biến thay thế cặp A-T thành cặp G-X thì sẽ làm tăng liên kết hidro nhưng
không làm tăng chiều dài của gen.
IV đúng. Vì đột biến thay thế một cặp nucleotit có thể làm cho bộ ba mã hóa trở thành bộ ba
kết thúc.
C36 5
có tỉ lệ cao nhất. Vì cây cao 140 cm
=
26 16
C62 15
C16
3
.
Cây
cao
120
cm
(có
1
alen
trội)
có
tỉ
lệ
=
=
6
6
2
64
2
32
- Cây cao 12cm (có 1 alen trội) cho nên sẽ có 3 kiểu gen là Aabbdd,aaBbdd, aabbDd
320
= 16% . Hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số như nhau
2000
ab
= 16% = 0,16 = 0, 4ab × 0, 4ab → ab là giao tử liên kết → Giao tử hoán vị
ab
= 0,5 − 0, 4 = 0,1
→ Tần số hoán vị = 2 × 0,1 = 0, 2 = 20%
I. Tần số hoán vị gen ở F1 là 30% → Sai
Vận dụng công thức giải nhanh ta có
AB
II. Ở F2, cây thân cao, hoa trắng
÷ = 0, 25 − 0,16 = 0, 09 = 9% × 2000 = 180 cây. → II đúng
−b
III. Ở F2, số cây thân cây, hoa đỏ thuần chủng = thân thấp, hoa trắng =320 cây → III đúng
IV. Ở F2, ở 180 cây mang kiểu hình thân thấp, hoa đỏ. Vì số cây mang kiểu hình thân thấp,
hoa đỏ = số cây mang kiểu hình thân cao, hoa trắng → IV đúng
Câu 36: Đáp án A
Có 3 phát biểu đúng, đó là (I), (II) và (IV). → Đáp án A
Trước hết, chúng ta xác định quy luật di truyền chi phối phép lai và tìm kiểu gen của F 1, sau
đó mới đi xác định những phát biểu nào đúng.
- Ở F2, toàn bộ con cái đều có mắt đỏ, đuôi ngắn; còn con đực và nhiều kiểu hình. → Tính
trạng di truyền liên kết giới tính. Ở F2 có tỉ lệ kiểu hình của hiện tượng hóa vị gen.
→ Kiểu gen của F1 là X AB X ab × X AB Y → F2 có 8 loại kiểu gen → (I) đúng.
- Khi tính trạng liên kết giới tính thì tần số hoán vị gen
4% + 5%
= 16% → (II) đúng.
Bd
.
bD
II đúng. Ở F1, cây quả tròn, hoa đỏ có 5 tổng hợp. Trong đó cây thuần chủng có 1 tổ hợp là
1
aD
1
BB → Xác suất thu được cây thuần chủng là = 20%
aD
5
III đúng, Cây quả tròn, hoa đỏ có kí hiệu kiểu gen là A-bb;D- (gồm 1 kiểu gen
aaB-;D- (gồm
Ad
bb ) hoặc
aD
aD
aD
BB và
Bb ) → Có 3 kiểu gen.
aD
aD
(Có HS cho rằng phải có 6 kiểu gen. Vì có thể có trường hợp A liên kết với d hoặc B liên kết
Trang 15 Trongnct
Khi bài toán chỉ yêu cầu tính xác suất 1 người con thì sử dụng phương pháp tính tần số alen
để làm bài toán. Khi yêu cầu tính xác suất 2 người con trở lên thì phải tính xác suất kiểu gen
bố mẹ, sau đó tính cho từng trường hợp.
- Quần thể 1 có cấu trúc di truyền 0, 25AA : 0,5Aa : 0, 25aa → Người có da bình thường sẽ có
kiểu gen
1
2
2
1
AA hoặc Aa → Tần số A = ; tần số a =
3
3
3
3
Quần thể 2 có cấu trúc di truyền 0, 25AA : 0,5Aa : 0, 25aa → Người có da bình thường sẽ có
kiểu gen
1
3
5
3
AA hoặc Aa → Tần số A = ; tần số a =
4
4
8
1 3 1
+ Trường hợp 2: vợ AA × chồng Aa = × ÷× ÷
3 4 2
2
2 3 1
+ Trường hợp 3: vợ Aa × chồng AA = × ÷× ÷
3 4 2
2
2
2
1 3 1 2 1 1
→ Xác suất = 2 × 3 ÷× 1 ÷
+ × ÷× ÷ + × ÷× ÷
3 4 2 3 4 2 3 4 2
1 1
= ×
2 4
1 1
+ ×
4 4
1 1 1 1 1 11
+ × = + +
2
2
1 3 1 2 1 1 1 1
→ Xác suất = 2 × 3 ÷× 1 ÷
+ × ÷× ÷ + × ÷× ÷ + × ÷× 1 =
3 4 2 3 4 2 3 4 2 3 4
1 1
= ×
2 4
1 1
+ ×
4 4
1 1
+ ×
6 4
+
1
×1
12
1 1 1 1
5
= + +
+ = → ( IV ) đúng
X X : X X
2
2
1 1 1
7
→ Xác suất sinh con bị bệnh M = × = ; Không bị bệnh M =
2 4 8
8
7 1 7
→ Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị bệnh P = × =
→ ( III ) đúng
8 6 48
3 1 1
→ Xác suất sinh con thứ nhất là trai và chỉ bị bệnh P = × = → ( IV ) đúng
8 6 16
Trang 17 Trongnct