CÔNG TY TNHH MTV JR FRANCE
BÁO CÁO
GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ
6 THÁNG ĐẦU NĂM 2015
CÔNG TY TNHH MTV JR FRANCE
Địa chỉ: Số 1, Đường 13A, KCN Biên Hòa 2, TP. Biên Hòa,
Tỉnh Đồng Nai
TP.HCM, tháng 06 năm 2015
năm 2013
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2015
CÔNG TY TNHH MTV JR FRANCE
MỤC LỤC
I.
THÔNG TIN CHUNG ........................................................................................... 7
1.
Thông tin liên lạc .............................................................................................. 7
2.
Địa điểm hoạt động ........................................................................................... 7
Nhu cầu lao động ............................................................................................ 10
II. CÁC NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG .......................................... 11
2.1.
2.1.2.
Nguồn phát sinh bụi khí thải ........................................................................... 11
Bụi và khí thải phát sinh từ phương tiện giao thông vận tải ........................... 11
2.2.
2.2.1.
Nguồn phát sinh nước thải .............................................................................. 11
Nước thải sinh hoạt ......................................................................................... 11
2.2.3.
Nước mưa chảy tràn........................................................................................ 12
2.3.
2.3.1.
Nguồn phát sinh chất thải rắn ......................................................................... 12
Chất thải rắn sinh hoạt .................................................................................... 12
2.3.2.
Chất thải rắn sản xuất ..................................................................................... 12
2.4.
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2015
CÔNG TY TNHH MTV JR FRANCE
3.1.2.
Giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, rung động ....................................................... 15
3.1.3.
Giảm thiểu ô nhiễm nhiệt ................................................................................ 15
3.1.4. Biện pháp xử lý nước thải ................................................................................. 18
3.1.5.
Biện pháp quản lý chất thải rắn ...................................................................... 18
3.1.6.
Vệ sinh an toàn lao động ................................................................................ 19
3.1.7.
Công tác phòng cháy chữa cháy ..................................................................... 19
3.2. Kết quả đo đạc, lấy mẫu, phân tích định kỳ các thông số môi trường............ 20
3.2.1.
Địa điểm và thời gian giám sát ....................................................................... 20
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Danh mục máy móc thiết bị của nhà máy .........................................................8
Bảng 2: Nhu cầu sử dụng nguyên liệu của công ty ........................................................9
Bảng 3: Nhu cầu sử dụng nước của nhà máy ...............................................................10
Bảng 4: Nhu cầu sử dụng điện của nhà máy ................................................................10
Bảng 5: Danh mục chất thải nguy hại ..........................................................................13
Bảng 6: Kết quả phân tích vi khí hậu của Công ty .......................................................20
Bảng 7: Kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí của Công ty..................21
Bảng 8: Kết quả phân tích chất lượng nước thải của Công ty ......................................22
Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư Thảo Nguyên Xanh
4
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2015
CÔNG TY TNHH MTV JR FRANCE
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1 Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất sơn .............................................................. 8
Hình 2 Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại ba ngăn ....................................................................... 17
Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư Thảo Nguyên Xanh
5
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2015
CÔNG TY TNHH MTV JR FRANCE
THC
Tổng hydrocacbon
TSS
Tổng chất rắn lơ lửng
MPĐ
Máy phát điện
CTNH
Chất thải nguy hại
NĐ-CP
Nghị định Chính phủ
PCCC
Phòng cháy chữa cháy
QCVN
Quy chuẩn Việt Nam
TCVN
-
Người đại diện: Ông JACQUES ROSTAING
Chức vụ: Tổng Giám Đốc
-
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 472043001155 do Ban quản lý các khu
công nghiệp Đồng Nai cấp, thay đổi lần thứ 2 ngày 08 tháng 10 năm 2014; mã
số thuế: 3600264641
Địa điểm hoạt động
2.
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN JR FRANCE tọa lạc
tại địa chỉ: Số 1, Đường 13A, KCN Biên Hòa 2, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Các vị
trí tiếp giáp như sau:
-
Phía Bắc giáp đường 19A, KCN Biên Hòa 2
-
Phía Nam giáp công ty CANPAC VN
-
Phía Đông giáp quốc lộ 15
7
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2015
CÔNG TY TNHH MTV JR FRANCE
Nguyên liệu (Da, vải)
Cắt theo khuôn mẫu
Kiểm tra
In
May
Bụi, da, mảnh vải
Mẫu không đạt
Hộp mực in
Bụi, ồn
Lộn
Kiểm tra
Mẫu không đạt
ĐVT
Số lư ng
1.
Máy ep thủy lực cắt vải
Cái
01
2.
Máy cắt da
Cái
07
3.
Máy may vải
Cái
50
4.
8.
Băng chuyền
Cái
01
9.
Máy in
Cái
01
Nguồn: Công ty TNHH MTV JR FRANCE, 2015
Nhu cầu nguyên, nhiên vật liệu sử dụng
4.
Nhu cầu nguyên vật liệu
4.1
Nhu cầu nguyên vật liệu cung cấp cho quá trình sản xuất của công ty được trình
bày trong bảng sau:
Bảng 2: Nhu cầu sử dụng nguyên liệu của công ty
STT
20
2
Gas
kg
50
B. Nhiên liệu
Nguồn: Công ty TNHH MTV JR FRANCE, 2015
Nhu cầu sử dụng nước
4.2
-
Nguồn nước sạch cung cấp cho hoạt động sản xuất của Công ty TNHH MTV
JR FRANCE do Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình cung cấp.
Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư Thảo Nguyên Xanh
9
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2015
CÔNG TY TNHH MTV JR FRANCE
-
(m3/tháng)
407
3
Tháng 04/2015
(m3/tháng)
445
(m3 tháng)
380
TRUNG
NH
Nhu cầu sử dụng điện
4.3
Nguồn cung cấp điện: Từ hệ thống cung cấp điện do Công ty TNHH MTV Điện
lực Đồng Nai – Điện lực Biên Hòa 2 cung cấp.
Bảng 4: Nhu cầu sử dụng điện của nhà máy
STT
Thời gian
34.803
Trung bình
4.4
Nhu cầu lao động
Nhu cầu lao động của công ty hiện tại là 250 người bao gồm cả bộ phận quản lý và
công nhân trực tiếp sản xuất.
Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư Thảo Nguyên Xanh
10
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2015
CÔNG TY TNHH MTV JR FRANCE
CÁC NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
II.
2.1. Nguồn phát sinh bụi hí thải
2.1.1. Bụi và khí thải phát sinh trong quá trình hoạt động sản xuất
Do đặt thù công nghệ sản xuất, các nguồn gây ô nhiễm không khí chủ yếu từ hoạt động của
Công ty như sau:
-
2.2.1. Nước thải sinh hoạt
Tổng nước cấp cho sinh hoạt của Công ty là 10m3/ngày. Lượng nước thải sinh hoạt
được tính bằng 80% nước cấp cho hoạt động này. Như vậy, tổng lượng nước thải sinh
hoạt thải ra mỗi ngày là 8m3/ngày.
Thành phần nước thải sinh hoạt thường chứa hàm lượng cao các chất hữu cơ (đặc
trưng bởi các thông số BOD5, COD), chất rắn lơ lửng (TSS), chất dinh dưỡng (Nitơ,
Photpho), vi sinh (Coliform),N-NH3, dẫu mỡ động thực vật…
2.2.2. Nước thải sản xuất
Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư Thảo Nguyên Xanh
11
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2015
CÔNG TY TNHH MTV JR FRANCE
Do hoạt động của Công ty không sử dụng nước vào mục đích sản xuất nên nước
thải phát sinh từ hoạt động sản xuất là không có.
2.2.3. Nước mưa chảy tràn
So với nước thải công nghiệp, nước mưa chay tràn được xem là nguồn nước sạch
nếu không tiếp xúc với các chất ô nhiễm. Tuy nhiên, trong quá trình chảy tràn, nước
mưa có thể cuốn theo các thành phần khác như các chất cặn bã, rác, đất, cát,…Nếu
lượng nước mưa chảy tràn này không được kiểm soát tốt có thể gây ô nhiễm cho
nguồn tiếp nhận.
2.3.
Nguồn phát sinh chất thải rắn
Trong quá trình sản xuất tại Công ty TNHH MTV JR FRANCE phát sinh một lượng
nhớt thải, giẻ lau vệ sinh công nghiệp dính dầu nhớt, bong đèn huỳnh quang thải, hộp
mực in thải, khối lượng khoảng 2 kg/6 tháng.
Bảng 5: Danh mục chất thải nguy hại
Tên chất thải
STT
Trạng thái tồn tại
Số lư ng
Mã
(Kg/06 tháng)
CTNN
1
Hôp mực in thải
Rắn
0
08 01 04
2
Bóng đèn huỳnh quang thải
2
Nguồn: Công ty TNHH MTV JR FRANCE, 2015
2.4. Nguồn phát sinh tiếng ồn và rung động
Trong quá trình sản xuất của Nhà máy, tiếng ồn và rung phát sinh từ:
-
Các máy móc thiết bị như: máy ép, máy may,…
-
Các phương tiện vận chuyển, bốc dỡ nguyên vật liệu qua lại giữa các nhà
xưởng hoặc ra và khuôn viên công ty.
Tiếng ồn lớn có ảnh hưởng xấu đến sức khỏe người lao động, về lâu dài có thể gây ra
các bệnh về thính giác. Các rung động có thể gây nên hư hại về công trình kiến trúc,
giảm tuổi thọ các công trình và thiết bị trong khu vực bị ảnh hưởng. Làm việc trong
môi trường có tiếng ồn và độ rung không thích hợp có thể gây trạng thái mệt mỏi, mất
tập trung, ảnh hưởng đến chất lượng lao động.
2.5. Ô nhiễm nhiệt
Nguồn nhiệt thừa phát sinh chủ yếu từ sự vận hành máy móc thiết bị phục vụ sản xuất.
Ngoài ra, nhiệt thừa còn phát sinh do những nguyên nhân sau:
-
Bức xạ nhiệt mặt trời vào những ngày nắng gắt;
-
Nhiệt tỏa ra do thắp sáng;
2.6.2. Tai nạn lao động
Tai nạn lao động có thể xảy ra do những nguyên nhân sau:
-
Các tai nạn do phương tiện vận chuyển ra vào nhà xưởng sản xuất;
-
Không thực hiện đầy đủ các quy định an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp do
công ty đề ra;
-
Bất cẩn trong sử dụng điện dẫn đến sự cố điện giật;
-
Không tuân thủ nghiêm ngặt các quy định khi vận hành máy móc, thiết bị trong
dây chuyền sản xuất.
III.
Bất cẩn trong quá trình bốc dỡ nguyên liệu, sản phẩm.
IỆN PHÁP GIẢM THIỂU VÀ XỬ LÝ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Hoạt động sản xuất của Công ty gây tác động đến môi trường không khí, nước,
chất thải rắn và các tác động khác. Để giảm thiểu các tác động đó và cải thiện môi
trường xung quanh ngày càng tốt hơn, Công ty đã có các biện pháp như sau:
3.1.
Trồng cây xanh xung quanh khuôn viên nhà xưởng nhằm giảm phát tán bụi, điều
hòa các yếu tố vi khí hậu;
-
Tại các phân xưởng phát sinh bụi: quét dọn sạch sẽ nhà xưởng sau khi kết thúc ca
làm việc, nhắc nhở công nhân viên giữ vệ sinh chung.
-
Thường xuyên vệ sinh thu dọn đất cát trong khuôn viên nhà xưởng;
-
Sân bãi được bê tong hóa, giảm bụi do xe vận chuyển vào phân xưởng;
-
Vào mùa nắng, phun sương sân bãi giảm bụi và hơi nóng do xe vận chuyển vào
phân xưởng;
-
Trang bị khẩu trang cho công nhân lao động và kiểm soát chặt chẽ việc sử dụng;
-
Có chế độ nghỉ ngơi hợp lý và khám sức khỏe định kì cho công nhân trực tiếp sản
xuất.
Giảm thiểu ô nhiễm bụi, hí thải từ phương tiện giao thông vận tải
Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư Thảo Nguyên Xanh
15
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2015
CÔNG TY TNHH MTV JR FRANCE
-
Đối với các phương tiện bốc dỡ và các phương tiện vận chuyển thuộc tài sản công
ty, tiến hành bảo dưỡng định kỳ, vận hành đúng tải trọng để giảm thiểu các khí thải
độc hại phát sinh.
3.1.2. Giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, rung động
Nhằm hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến người lao động, Công ty đã thực hiện các biện
pháp như sau:
-
Lắp đệm chống ồn cho các nhà máy có khả năng gây ồn trong quá trình sản xuất;
-
Bố trí máy móc hợp lý tránh tập trung các thiết bị có khả năng gây ồn trong khu
vực hẹp;
-
Đúc móng máy đủ khối lượng (bê tong mác cao), tăng chiều sâu móng, đào rãnh đổ
xưởng hoạt động thường xuyên đảm bảo lượng không khí sạch cần thiết trong môi
trường lao động;
-
Tách riêng khu vực văn phòng với khu vực sản xuất;
-
Trồng cây xanh, cây cảnh trong khuôn viên nhà xưởng để tăng khả năng thanh lọc
khí độc và điều hòa vi khí hậu trong khu vực.
Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư Thảo Nguyên Xanh
16
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2015
CÔNG TY TNHH MTV JR FRANCE
3.1.4. Biện pháp xử lý nước thải
Biện pháp xử lý nước thải sinh hoạt
Nước thải từ các nhà vệ sinh, nước thải sản xuất của Công ty được xử lý sơ bộ qua
bể tự hoại 3 ngăn xây dựng theo đúng quy cách. Nước thải sau bể tự hoại được thoát ra
hệ thống cống thoát nước chung của khu vực. Sơ đồ bể tự hoại được thể hiện hình sau:
Hình 3. Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại ba ngăn
1- Ống dẫn nước thải vào bể. 2- Ống thông hơi. 3- Nắp thăm (để hút cặn).
4- Ngăn định lượng xả nước thải đến công trình xử lý tiếp theo.
Thuyết minh quy trình hoạt động của bể tự hoại
CÔNG TY TNHH MTV JR FRANCE
iện pháp quản lý nước mưa
Nước mưa được quy ước là nước không ô nhiễm nên không cần phải xử lý. Toàn
bộ lượng nước mưa chảy tràn tại Công ty được thu gom vào cống thoát nước mưa và
thoát vào hệ thống thoát nước mưa chung của khu vực.
iện pháp quản lý chất thải rắn
3.1.5.
Công ty đã và đang thực hiện các biện pháp thu gom và lưu trữ tạm thời: tất cả các khu
vực có phát sinh chất thải Công ty đều bố trí các thùng rác phân loại riêng biệt. Sau đó
chất thải được thu gom và lưu giữ tại khu chứa chất thải, đồng thời phân khu vực riêng
biệt cho từng loại chất thải.
iện pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt
Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 30kg/ngày. Lượng chất thải
này sẽ được Công ty thu gom vào các thùng rác lớn 660 lít, lưu trữ tại vị trí quy định
sau đó phối hợp cùng với đơn vị có chức năng đến thu gom, vận chuyển và xử lý theo
quy định.
iện pháp quản lý chất thải rắn công nghiệp hông nguy hại
Khối lượng chất thải không nguy hại của Công ty là 2.000kg/tháng bao gồm bao bì,
giấy vụn, chai nhựa, lon, văn phòng phẩm thải, sắt thép phế liệu,Pallet gỗ hỏng. Lượng
rác thải này cũng được Công ty thu gom tập trung lại và hợp đồng với đơn vị có chức
năng để thu gom.
iện pháp quản lý chất thải nguy hại
Công ty đã thực hiện thu gom, lưu trữ tạm thời và quản lý chất thải nguy hại theo
đúng quy định của Thông tư 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/04/2011 của Bộ Tài
Trang bị các dụng cụ bảo hộ lao động như khẩu trang, găng tay, quần áo bảo hộ
cần thiết cho công nhân;
-
Tiến hành khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ công nhân trong Công ty;
-
Tổ chức cho toàn thể công nhân học tập về an toàn lao động và được thông tin
đầy đủ và an toàn lao động;
-
Khống chế các nguồn gây ô nhiễm đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn quy định để
tránh các bệnh nghề nghiệp;
-
Đảm bảo các yếu tố vi khí hậu và điều kiện lao động đạt tiêu chuẩn Quyết định
số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ Y tế “V/v ban hành 21 tiêu chuẩn vệ
sinh lao động, 05 nguyên tắc và 07 thông số vệ sinh lao động”.
3.1.7. Công tác phòng cháy chữa cháy
Để ngăn ngừa nguy cơ cháy, nổ xảy ra trong quá trình sản xuất, nhất là sự cố về điện,
ngoài các biện pháp kỹ thuật an toàn về điện đã được thiết kế sẵn, Công ty đã ban hành
các nội quy về phòng cháy chữa cháy đến từng cán bộ công nhân viên lao động và
được duy trì, kiểm soát thường xuyên. Cụ thể như sau:
-
-
Địa chỉ : Số 1, Đường 13A, KCN Biên Hòa 2, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-
Đơn vị đo đạc: Công ty TNHH TMDV TVMT Tân Huy Hoàng
3.2.2. Chất lư ng môi trường hông hí.
Chất lư ng vi hí hậu của Công ty
Bảng 6: Kết quả phân tích vi khí hậu của Công ty
ST
T
1
Vị trí đo
Khu vực cổng
Quy chuẩn kỹ thuật
Quốc gia
về tiếng ồn
QCVN 26 :
2010/BTNMT
Khu vực xưởng sản
xuất
Tiêu chuẩn vệ sinh lao
động
Theo QĐ số
3733 2002 QĐ-BYT
ngày 10/10/2002)
85
32
0,2 – 1,5
Nguồn: Công ty TNHH TMDV TVMT Tân Huy Hoàng, 2015
Nhận xét:
Chất lượng môi trường vi khí hậu của Công ty đều đạt tiêu chuẩn theo quy định, cụ
thể chất lượng vi khí hậu ở khu vực cổng đều đạt QCVN 26:2010/BTNMT, chất lượng
vi khí hậu ở khu vực sản xuất đều đạt TCVSLĐ theo QĐ số 3733/2002/QĐ-BYT
Chất lư ng môi trường hông hí của Công ty
Kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí của Công ty được thể hiện
trong bảng bên dưới:
Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư Thảo Nguyên Xanh
20
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2015
CÔNG TY TNHH MTV JR FRANCE
Bảng 7: Kết quả phân tích chất lư ng môi trường không khí của Công ty
STT
Vị trí đo
Bụi
30.000
200
350
-
0,42
4,85
0,21
0,17
2,07
8
40
10
10
-
Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia
Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư Thảo Nguyên Xanh
21
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2015
CÔNG TY TNHH MTV JR FRANCE
Bảng 8: Kết quả phân tích chất lư ng nước thải của Công ty
S
T
T
THÔNG SỐ ĐƠN VỊ
1.
pH(*)
2.
BOD5 (20oC)
3.
COD(*)
4.
5.
6.
500
TSS(*)
mg/l
TCVN 6625-2000
90
300
Tổng Nitơ
mg/l
TCVN 6638-2000
11,8
40
mg/l
TCVN 6202-2008
2,41
12
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2015
CÔNG TY TNHH MTV JR FRANCE
IV.
KẾT LUẬN
4.1. Kết luận
4.1.1. Đối với nước thải
Công ty đã thực hiện tách riêng hệ thống thu gom, thoát nước mưa và hệ thống thu
gom, thoát nước thải.
-
Công ty đã xử lý nước thải sinh hoạt sơ bộ bằng bể tự hoại 3 ngăn trước khi đấu
nối và hệ thống XLNT tập trung của KCN Biên Hòa 2.
-
Đối với chất lượng nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại, các chỉ tiêu phân tích đều
đạt giới hạn tiếp nhận của KCN, đủ tiêu chuẩn đáu nối vào hệ thống XLNT tập trung
của KCN Biên Hòa 2.
4.1.2. Đối với môi trường không khí
Đối với chất lượng môi trường không khí xung quanh, các thông số đo đạt đều đạt
tiêu chuẩn QCVN 05:2013/BTNMT.
Tiếng ồn trong khu vực xung quanh nằm trong giới hạn cho phép của QCVN
26:2010/BTNMT.
Đối với chất lượng không khí trong môi trường lao động, các thông số đo đạt đều
đạt với Tiêu chuẩn vệ sinh lao động theo quyết diinhj số 3733/2002/QĐ-BYT của Bộ
Y tế.
thời gian qua;
-
Tuân thủ nghiêm túc luật pháp Việt Nam về bảo vệ môi trường, Luật bảo vệ
môi trường được Quốc hội nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam thông qua
ngày 23/06/2014;
-
Thực hiện chương trình giám sát môi trường định kỳ trong quá trình hoạt động,
lập báo cáo và gửi báo các giám sát môi trường về Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh
Đồng Nai, Chi cụ bảo vệ môi trường theo định kì 06 tháng/lần theo quy định.
4.2.1. Đối với nước thải
-
Tách riêng hẹ thống thoát nước mưa và nước thải triệt để;
-
Xử lý sơ bộ nước thải bằng bể tự hoại, đạt giới hạn tiếp nhận của KCN trước
khi đấu nối với hệ thống XLNT tập trung của KCN Biên Hòa 2;
-
Tiến hành nạo vét định kỳ hệ thống mương thu gom nước mưa và nước thải
sinh hoạt tránh gây tắt nghẽn, ứ đọng.
4.2.2. Đối với khí thải
Tăng cường các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm khí thải đã được thực hiện nhằm
sát hiện trạng môi trường của Công ty, để Công ty phát huy hiệu quả và khắc phục kịp
thời những mặt còn hạn chế nhằm bảo vệ tốt môi trường xung quanh.
Trên đây là Báo cáo Giám sát môi trường định kỳ lần 1 năm 2015 của Công ty
TNHH MTV JR FRANCE, kính gửi đến Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai
– Chi cục Bảo vệ Môi trường được biết và theo dõi.
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
JR FRANCE
Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư Thảo Nguyên Xanh
25