ĐỀ KIỂM TRA (môn: Vật lý)
1).Một vật dao động điều hoà, quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động nào sau đây
là đúng:
A). -5cm B). -10cm C). 5cm D). 10cm
2). Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 40Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm L. Đặt vào đoạn mạch
một hiệu điện thế 40
2
V - 50Hz, biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là U
L
= 40V. Độ tự
cảm của cuộn dây là
A).
1
5π
H B).
2
5π
H C).
2
π
H D).
2
5π
H
3). Nếu độ tự cảm của cuộn cảm là L = 10
-3
mH và điện dung của tụ là C = 100pF thì tần số dao
động của mạch LC là:
A). f = 2
π
.10
4
) (cm) D). x = 4
2
sin(20t -
4
π
) (cm)
5). Để hai sóng kết hợp giao thoa triệt tiêu nhau thì chúng phải có:
A). Cùng biên độ và hiệu lộ trình bằng một số nguyên lẻ lần nửa bước sóng
B). Hiệu lộ trình bằng một số nửa nguyên lần bước sóng
C). Cùng biên độ và hiệu lộ trình bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
D). Hiệu lộ trình bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
6). Hai điểm S
1
, S
2
trên mặt chất lỏng, cách nhau 18cm, dao động cùng pha với tần số 20Hz. Vân
tốc truyền sóng là 1,2m/s. Giữa S
1
và S
2
có số gợn sóng hình hypebol mà tại đó biên độ dao động cực
tiểu là
A). 4 B). 3 C). 5 D). 6
7). nếu biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch LC lý tưởng lài = 2.10
-3
cos(10
5
t -
4
t +
4
π
) (C)
8). Một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định và rung với bốn múi thì bước sóng của dao động là:
A). 2m B). 1m C). 0,25m D). 0,5m
9). Cho một đoạn mạch gồm một điện trở R ; một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và một tụ
xoay mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có giá trị hiệu dụng không đổi, giữ R và
L không đổi, thay đổi C đến khi điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ cực đại, lúc này ta có:
A). Z
L
= Z
C
B). Không xác định đợc mối liên hệ.
C). U
C
không có cực đại. D).
2 2
L C L
Z Z = R + Z
10). Năng lượng điện trường và từ trường của một mạch dao động LC lý tưởng đều là những đại l-
ượng:
A). Không đổi theo thời gian.
B). Biến đổi điều hoà theo thời gian và cùng tần số bằng tần số mạch dao động.
C). Biến đổi điều hoà theo thời gian và cùng tần số bằng một nửa tần số mạch dao động.
D). Biến đổi điều hoà theo thời gian và cùng tần số gấp đôi tần số mạch dao động.
11). Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với chu kì T = 1s. Sau khi vật bắt đầu dao động
được 2,5s thì vật có toạ độ 5
2
C) Gốc thời gian lúc chất điểm có li độ x = - A.
D) Gốc thời gian lúc chất điểm có li độ x = A.
13). Cho một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(10πt + π) (cm). Những thời điểm vật
có vận tốc 20π
2
cm/s theo chiều dương là:
A). t =
1 k
- +
40 5
(s) hoặc t =
1 k
+
8 5
(s) với k
∈ Z
B). t =
1 k
+
8 5
(s) hoặc t =
1 k
+
40 5
(s) với k
∈ Z
C). t = -
1
L
= (L
1
+ L
2
)Ω D).
L L1 L2
1 1 1
= +
Z Z Z
15). Hệ số công suất trong mạch điện xoay chiều nối tiếp với Z
L
= Z
C
:
A). bằng 1. B). phụ thuộc R C). bằng 0. D). phụ thuộc Z
16). Cho một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R = 100Ù ; một cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L =2/π(H) và một tụ điện có điện dung C =100/π μF mắc nối tiếp. Biết biểu thức hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch gồm điện trở và cuộn dây là u
RL
= 100
5
cos100πt (V), biểu thức hiệu điện
thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A). u = 100
2
cos (100πt – 0,3)V B).
π
u = 100 2cos(100πt + ) V
100
μF
2π
và 100V B).
50
μF
π
và 100
2
V
C).
50
μF
π
và 200V D)
100
μF
π
và 100
2
V
20). Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh những phần tử nào không tiêu thụ điện năng
A). Điện trở thuần B). Cuộn dây thuần cảm
C). Tụ điện và cuộn dây thuần cảm D). Tụ điện
21). Câu nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo máy phát điện xoay chiều một pha:
A). Phần tạo ra từ trường là phần cảm, phần tạo ra dòng điện là phần ứng.
B). Hai vành khuyên phải nối cố định với hai đầu khung dây và quay đồng trục với khung dây.
C). Các cuộn dây trong máy phát điện được mắc nối tiếp với nhau.
D). Cả A,B, C đều đúng.
22). Nếu độ tự cảm của cuộn cảm là L = 0,1mH và điện dung của tụ là C = 10
23). Người ta kích thích cho một con lắc lò xo dọc dao động điều hoà bằng cách kéo vật xuống dưới
cách vị trí cân bằng một đoạn x
0
rồi cung cấp cho vật một vận tốc v
0
. Xét các trờng hợp sau: Vận tốc
ban đầu v
0
hướng thẳng đứng xuống dưới hoặc vận tốc ban đầu v
0
hướng thẳng đứng lên trên. Điều
nào sau đây đúng:
A). Cơ năng trong hai trường hợp như nhau. B).Chỉ có tần số bằng nhau
C). Chỉ có biên độ bằng nhau. D).Pha ban đầu giống nhau.
24).Với nguyên tử Hiđrô khi nguyên tử này bị kích thích, electron chuyển lên quỹ đạo N thì khi
chuyển về trạng thái cơ bản nó có thể phát ra số bức xạ là:
A). 3 bức xạ B). 4 bức xạ C). 2 bức xạ D). 1 bức xạ
25). Điều nào sau đây là SAI khi so sánh cấu tạo của kính hiển vi và kính thiên văn?
A). Khoảng cách giữa vật kính và thị kính đều không thay đổi được
B). Vật kính và thị kính của kính thiên văn và kính hiển vi đều đồng trục.
C). Tiêu cự vật kính của kính thiên văn lớn hơn.
D). Thị kính của hai kính giống nhau (đều có tiêu cự ngắn).
26).Tìm câu phát biểu sai về độ hụt khối:
A). Độ chênh lệch giữa hai khối lượng m và m
o
gọi là độ hụt khối (m
o
là tổng khối lượng của các
nuclon lúc chưa liên kết và m là khối lượng hạt nhân khi các nuclon đó đã liên kết)
B). K.lượng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt nhân đó
19
9
F + p
→
16
8
O + X
A).
7
3
Li B).
9
4
Be C).
1
1
H D).
4
2
He
35). Tìm khối lượng Po có độ phóng xạ 2 Ci. Biết chu kỳ bán rã là 138 ngày:
A). 276 mg B). 383 mg C). 0,442 mg D). 0,115 mg
36). Kính lúp tiêu cự f một người đặt mắt sau kính cách kính l = f vậy độ bội giác thay đổi như
thế nào khi vật di chuyển ra xa kính (mắt vẫn quan sát được ảnh của vật).
A). tăng rồi giảm B).giảm C). tăng D).không thay đổi
37Đồng vị phóng xạ
66
29
Cu có chu kỳ bán rã là T = 4,3phút. Sau khoảng thời gian t = 12,9phút, độ
phóng xạ của đồng vị này giảm xuống bao nhiêu:
λ
≤
0,75
µ
m a = 4mm; D = 2m.Tại điểm
N cách vân trắng trung tâm 1,2mm có các bức xạ cho vân sáng là:
A). 0,64
µ
m ; 0,4
µ
m ; 0,58
µ
m B). 0,6
µ
m ; 0,48
µ
m ; 0,4
µ
m
C). 0,6
µ
m ; 0,48
µ
m ; 0,75
µ
m D). 0,4
µ
m ; 0,6
µ
đoạn:
A). 50cm B). 30cm C). 60cm D). 40cm
46). Một ống Rơnghen làm việc dưới hiệu điện thế U = 15 KV. Bước sóng ngắn nhất của chùm tia
X mà ống này có thể phát ra là:
A).
λ
min
= 0,828 A
o
B)
.
λ
min
= 0,665 A
o
C)λ
min
= 8,28.10
-4
µ
m D).
λ
min
= 0,828 nm
+ Hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
→
A và chiều dòng điện cũng từ K
→
A
48). Trong các biểu thức về mối liên hệ giữa chiết suất của môi trường trong suốt và vận tốc
ánh sáng truyền truyền trong môi trường đó sau đây, biểu thức nào là sai?
A).
2
1
21
n
n
n =
B).
1
2
12
v
v
n =
C).
2
2
v
c
n =
D).
21
12
1
18
D)
.
m = 62,5.10
18
; n = 12,5.10
16
50).Một người cận thị có điểm Cc cách mắt 10cm và Cv cách mắt 500cm. Vậy độ biến thiên độ
tụ là bao nhiêu khi quan sát vật cách mắt 50cm đến 100cm.
A). 2dp B). 1dp C). 4dp D). 10dp
................................................................