Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Toán Lớp 10 Tỉnh Quảng Nam Năm 20162017 Có Đáp Án - Pdf 49

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
Môn: TOÁN – Lớp 10
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 101

ĐỀ CHÍNH THỨC
A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho elip ( E ) có phương trình chính tắc là
x2 y2

 1 . Xác định tiêu cự của elip (E).
9
4
A. 2 5 .
B. 5 .
C. 2 13 .
D. 10 .
0
0
  80 và AB  8 cm . Tính bán kính R của đường tròn ngoại
Caâu 2. Cho tam giác ABC có A  70 , B

tiếp tam giác ABC.
A. R  16 cm .

B. R  4 cm .



C. f ( x)  0 khi x   1;  .
2


D. f ( x)  0 khi x   1;  .
2







Caâu 5. Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 x  y  1  0 ?
A. M (2;1) .
B. N (0; 2) .
C. P(1;3) .
D. K (1;1) .
Caâu 6. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn (C ) có tâm I (1; 2) và bán kính
R  3 . Viết phương trình của đường tròn (C).
A. ( x  1) 2  ( y  2)2  9 .
B. ( x  1)2  ( y  2)2  3 .
C. ( x  1)2  ( y  2) 2  9 .

Caâu 7. Cho 0    , mệnh đề nào sau đây sai?

D. ( x  1)2  ( y  2)2  9 .

2

1
, tính cos 2 .
3

1
3

B. cos 2   .

C. cos 2 

2
.
3

D. cos 2  

2
.
3

Trang 1/2 – Mã đề 101


Caâu 11. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2  2mx  m  2  0 có 2 nghiệm
dương phân biệt.
A. m  1 hoặc m  2 .
B. 2  m  1 hoặc m  2 .
C. 1  m  2 .
D. m  2 .

C. A  tan 4a .
D. A  4 sin a .

Caâu 15. Rút gọn biểu thức A  
A. A  4sin a .
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Giải các bất phương trình sau:
a) 2 x  1  1 .

b) 2 x 2  3 x  2  0 .


1  cos 2 x  cos   2 x 
2
  sin 2 x .
Bài 2 (1,0 điểm). Chứng minh đẳng thức
1  tan x
(với điều kiện đẳng thức đã cho có nghĩa)
Bài 3 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;0) , B (2;2) và đường
thẳng d : 3x  4 y  11  0 .
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm A và B.
b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu
điểm là A.
c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ
được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất.
----------------------------------- HẾT -----------------------------------

Trang 2/2 – Mã đề 101


(với điều kiện biểu thức có nghĩa).
(1  tan 2 a) 2
A. A  4sin a .
B. A  tan 4a .
C. A  4 sin a .
D.
5
Caâu 4. Rút gọn giá trị của biểu thức A  cos      sin  2017    .
 2

A. A  0 .
B. A  2sin  .
C. A  2sin  .
D.
1
Caâu 5. Cho cos  
, tính cos 2 .
5
3
3
2
A. cos 2  .
B. cos 2   .
C. cos 2 
.
D.
5
5
5
Caâu 6. Giá trị x nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 3x  6  0 ?

2
 3 

  1000 và AC  6 cm . Tính bán kính R của đường tròn
Caâu 8. Cho tam giác ABC có A  500 , C
ngoại tiếp tam giác ABC.

A. R  6 cm .

B. R  12 cm .

C. R  3cm .

D. R 

6 3
cm .
3

Caâu 9. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2  2mx  4m  3  0 có 2 nghiệm âm
phân biệt.
A. m  1 hoặc m  3 .
B. 0  m  1 hoặc m  3 .
C. 1  m  3 .

D.

3
 m  1 hoặc m  3 .
4

C. cos   0 .
D. tan   0 .
Caâu 13. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn (C ) có tâm I (3; 4) và bán kính
R  5 . Viết phương trình của đường tròn (C).
A. ( x  3) 2  ( y  4)2  25 .
B. ( x  3) 2  ( y  4) 2  25 .
C. ( x  3) 2  ( y  4)2  25 .
D. ( x  3) 2  ( y  4) 2  25 .
Caâu 14. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho elip ( E ) có phương trình chính tắc là
x2 y2

 1 . Xác định tiêu cự của elip (E).
16 9
A. 7 .
B. 10 .

C. 2 7 .
D. 5 .
Caâu 15. Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 x  3 y  4  0 ?
A. N (0; 2) .
B. P(2;0) .
C. K (3;0) .
D. M (0; 1) .
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Giải các bất phương trình sau:
a) 2 x  1  1 .

b) 2 x 2  3 x  2  0 .



Caâu 1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn (C ) có tâm I (2;3) và bán kính
R  4 . Viết phương trình của đường tròn (C).
A. ( x  2)2  ( y  3) 2  16 .
B. ( x  2)2  ( y  3) 2  16 .
C. ( x  2) 2  ( y  3)2  4 .

D. ( x  2)2  ( y  3)2  16 .

Caâu 2. Cho tam thức f ( x)  ax 2  bx  c (a  0),   b 2  4ac . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
B. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
C. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
D. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
Caâu 3. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : 2 x  5 y  1  0 . Vectơ nào
dưới đây
là vectơ pháp tuyến củađường thẳng d ?



A. n1  (2;5) .
B. n2  (5; 2) .
C. n3  (2; 5) .
D. n4  (2;5) .
Caâu 4. Cho tam giác ABC có AB  6 cm , AC  7 cm và A  1200 . Tính độ dài cạnh BC.
A. BC  43 cm .
B. BC  127 cm .
C. BC  127 cm .
D. BC  106 cm .
Caâu 5. Trên đường tròn lượng giác gốc A, tìm tọa độ điểm M biết sñ

ngoại tiếp tam giác ABC.
A. R  20cm .

B. R  5cm .

C. R  10 cm .

D. R 

10 3
cm .
3

3
, mệnh đề nào sau đây đúng?
2
A. sin   0 .
B. sin   0 .
C. cos   0 .
D. tan   0 .
2
4 tan a (1  tan a )
Caâu 10. Rút gọn biểu thức A  
(với điều kiện biểu thức có nghĩa).
(tan 2 a  1)2
A. A   sin 4a .
B. A  4sin a .
C. A   tan 4a .
D. A  4 sin a .
5


A. cos 2   .

B. cos 2  .

C. cos 2 

1
5

1
.
5

D. cos 2   .

Caâu 14. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho elip ( E ) có phương trình chính tắc là
x2 y2

 1 . Xác định tiêu cự của elip (E).
4
1
A. 3 .
B. 2 3 .

C. 2 5 .
Caâu 15. Cho biểu thức f ( x)   2 x  3 (1  x) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. f ( x)  0 khi x   ;1 .
3


thẳng d : 3x  4 y  11  0 .
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm A và B.
b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu
điểm là A.
c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ
được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất.
----------------------------------- HẾT -----------------------------------

Trang 2/2 – Mã đề 103


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
Môn: TOÁN – Lớp 10
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 104

ĐỀ CHÍNH THỨC

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Caâu 1. Giá trị x nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 2 x  4  0 ?
A. x  2 .
B. x  1 .
C. x  0 .

D. x  3 .

Caâu 2. Cho biểu thức f ( x)   2 x  1 ( x  1) . Mệnh đề nào sau đây đúng?


A. n2  (2;3) .
B. n1  (2; 3) .
C. n3  (3; 2) .
D. n4  (3; 2) .

Caâu 4. Cho 0    , mệnh đề nào sau đây sai?
2

A. sin   0 .
B. cos   0 .
C. sin   0 .
D. tan   0 .
2
2
Caâu 5. Cho tam thức f ( x)  ax  bx  c (a  0),   b  4ac . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
B. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
C. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
D. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
Caâu 6. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn (C ) có tâm I (1; 2) và bán kính
R  3 . Viết phương trình của đường tròn (C).
A. ( x  1)2  ( y  2)2  9 .
B. ( x  1) 2  ( y  2)2  9 .
C. ( x  1)2  ( y  2)2  3 .
Caâu 7. Cho sin  
1
3

A. cos 2   .

B. R  4 cm .

C. R 

8 3
cm .
3

D. R  8 cm .

Caâu 9. Cho tam giác ABC có AB  5 cm , AC  8 cm và A  1200 . Tính độ dài cạnh BC.
A. BC  129 cm .
B. BC  7 cm .
C. BC  109 cm .
D. BC  69 cm .
2
4 cot a (cot a  1)
Caâu 10. Rút gọn biểu thức A  
(với điều kiện biểu thức có nghĩa).
(1  co t 2 a ) 2
A. A   sin 4a .
B. A  4sin a .
C. A  tan 4a .
D. A  4 sin a .

Trang 1/2 – Mã đề 104


Caâu 11. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho elip ( E ) có phương trình chính tắc là
x2 y2

C. A  2 cos  .

Caâu 13. Rút gọn giá trị của biểu thức A  sin 

A. A  0 .
D. A  1 .
Caâu 14. Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 x  y  1  0 ?
A. N (0; 2) .
B. M (2;1) .
C. P(1;3) .
D. K (1;1) .
Caâu 15. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2  2mx  m  2  0 có 2 nghiệm
dương phân biệt.
A. m  1 hoặc m  2 .
B. 2  m  1 hoặc m  2 .
C. 1  m  2 .
D. m  2 .
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Giải các bất phương trình sau:
a) 2 x  1  1 .

b) 2 x 2  3 x  2  0 .


1  cos 2 x  cos   2 x 
2
  sin 2 x .
Bài 2 (1,0 điểm). Chứng minh đẳng thức
1  tan x

Caâu 2. Cho tam thức f ( x)  ax 2  bx  c (a  0),   b 2  4ac . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
B. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
C. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
D. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
Caâu 3. Cho cos  

1
, tính cos 2 .
5

3
5

A. cos 2  .

B. cos 2 

2
.
5

3
5

4
5

C. cos 2   .


C. A  tan 4a .
D. A  4 sin a .
Caâu 8. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho elip ( E ) có phương trình chính tắc là

Caâu 7. Rút gọn biểu thức A 

x2 y2

 1 . Xác định tiêu cự của elip (E).
16 9
A. 7 .
B. 10 .
C. 5 .
D. 2 7 .

Caâu 9. Cho     , mệnh đề nào sau đây đúng?
2
A. sin   0 .
B. cos   0 .
C. cos   0 .
D. tan   0 .
0
0
  100 và AC  6 cm . Tính bán kính R của đường tròn
Caâu 10. Cho tam giác ABC có A  50 , C

ngoại tiếp tam giác ABC.
A. R  6 cm .

B. R  12 cm .

 3 
2
Caâu 12. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x  2mx  4m  3  0 có 2 nghiệm âm
phân biệt.
A. m  1 hoặc m  3 .
B. 0  m  1 hoặc m  3 .
C. 1  m  3 .

D.

3
 m  1 hoặc m  3 .
4

5

    sin  2017    .
 2

B. A  2sin  .
C. A  2sin  .

Caâu 13. Rút gọn giá trị của biểu thức A  cos 

A. A  0 .
Caâu 14. Trên đường tròn lượng giác gốc A, tìm tọa độ điểm M biết sñ
A. M 1;0  .

B. M  0;1 .


a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm A và B.
b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu
điểm là A.
c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ
được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất.
----------------------------------- HẾT -----------------------------------

Trang 2/2 – Mã đề 105


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
Môn: TOÁN – Lớp 10
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 106

ĐỀ CHÍNH THỨC

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
3
Caâu 1. Cho     , mệnh đề nào sau đây đúng?
2
A. sin   0 .
B. cos   0 .
C. sin   0 .
D. tan   0 .
2
2


A. cos 2  .

2
, tính cos 2 .
5

3
5

B. cos 2   .

C. cos 2 

1
.
5

1
5

D. cos 2   .

Caâu 6. Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 x  3 y  1  0 ?
A. N (1;1) .
B. M (3; 2) .
C. P(1; 2) .
D. K (1;1) .
4 tan a(1  tan 2 a)
Caâu 7. Rút gọn biểu thức A  

10 3
cm .
3

Caâu 10. Cho tam giác ABC có AB  6 cm , AC  7 cm và A  1200 . Tính độ dài cạnh BC.
A. BC  43 cm .
B. BC  127 cm .
C. BC  127 cm .
D. BC  106 cm .
Caâu 11. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho elip ( E ) có phương trình chính tắc là
x2 y2

 1 . Xác định tiêu cự của elip (E).
4
1
A. 3 .
B. 2 5 .

C. 2 3 .

D. 6 .

Trang 1/2 – Mã đề 106


Caâu 12. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : 2 x  5 y  1  0 . Vectơ nào
dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ?






3

D. f ( x)  0 khi x  1;  .
 2

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Giải các bất phương trình sau:
a) 2 x  1  1 .

b) 2 x 2  3 x  2  0 .


1  cos 2 x  cos   2 x 
2
  sin 2 x .
Bài 2 (1,0 điểm). Chứng minh đẳng thức
1  tan x
(với điều kiện đẳng thức đã cho có nghĩa)
Bài 3 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;0) , B (2;2) và đường
thẳng d : 3x  4 y  11  0 .
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm A và B.
b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu
điểm là A.
c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ
được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất.
----------------------------------- HẾT -----------------------------------


B. f ( x)  0 khi x   ; 1 .

1

1

C. f ( x)  0 khi x   1;  .
2


D. f ( x)  0 khi x   1;  .
2







Caâu 3. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x  2mx  m  2  0 có 2 nghiệm
dương phân biệt.
A. m  1 hoặc m  2 .
B. m  2 .
C. 2  m  1 hoặc m  2 .
D. 1  m  2 .
Caâu 4. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho elip ( E ) có phương trình chính tắc là
2

x2 y2


D. K (1;1) .
Caâu 8. Cho tam giác ABC có AB  5 cm , AC  8 cm và A  1200 . Tính độ dài cạnh BC.
A. BC  7 cm .
B. BC  109 cm .
C. BC  69 cm .
D. BC  129 cm .
5
Caâu 9. Rút gọn giá trị của biểu thức A  sin      cos  2017    .
 2



A. A  2 cos  .
B. A  2 cos  .
C. A  0 .
D. A  1 .
2
2
Caâu 10. Cho tam thức f ( x)  ax  bx  c (a  0),   b  4ac . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
B. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
C. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
D. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
Caâu 11. Giá trị x nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 2 x  4  0 ?
A. x  3 .
B. x  2 .
C. x  1 .

D. x  0 .
Trang 1/2 – Mã đề 107

A. M  1;0  .
B. M  0;1 .
C. M 1;0  .
D. M  0; 1 .

Caâu 13. Rút gọn biểu thức A  

Caâu 15. Cho sin  

1
, tính cos 2 .
3

1
3

1
3

A. cos 2  .

B. cos 2   .

C. cos 2 

2
.
3

D. cos 2  


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
Môn: TOÁN – Lớp 10
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 108

ĐỀ CHÍNH THỨC
A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho elip ( E ) có phương trình chính tắc là
x2 y2

 1 . Xác định tiêu cự của elip (E).
16 9
A. 7 .
B. 2 7 .

C. 10 .

D. 5 .
  1200 . Tính độ dài cạnh AC.
Caâu 2. Cho tam giác ABC có AB  5 cm , BC  4 cm và B
A. AC  61 cm .
B. AC  21 cm .
C. AC  51 cm .
D. AC  61 cm .
5


D. M  0; 1 .

Caâu 7. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : x  3 y  5  0 . Vectơ nào dưới
đây là 
vectơ
pháp tuyến của đường
thẳng d ?




A. n2  (3;1) .
B. n3  (1; 5) .
C. n1  (1; 3) .
D. n4  (3;1) .
Caâu 8. Giá trị x nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 3x  6  0 ?
A. x  0 .
B. x  1 .
C. x  4 .
D. x  2 .
Caâu 9. Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 x  3 y  4  0 ?
A. N (0; 2) .
B. P(2;0) .
C. K (3;0) .
D. M (0; 1) .
Caâu 10. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2  2mx  4m  3  0 có 2 nghiệm âm
phân biệt.
3
 m  1 hoặc m  3 .


A. cos 2  .
Caâu 13. Cho


2

B. cos 2 

2
.
5

3
5

4
5

C. cos 2   .

D. cos 2  .

    , mệnh đề nào sau đây đúng?

A. sin   0 .
B. cos   0 .
C. cos   0 .
Caâu 14. Cho biểu thức f ( x)   3x  2  (1  x) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. f ( x)  0 khi x  1;   .


B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Giải các bất phương trình sau:
a) 2 x  1  1 .

b) 2 x 2  3 x  2  0 .


1  cos 2 x  cos   2 x 
2
  sin 2 x .
Bài 2 (1,0 điểm). Chứng minh đẳng thức
1  tan x
(với điều kiện đẳng thức đã cho có nghĩa)
Bài 3 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;0) , B (2;2) và đường
thẳng d : 3x  4 y  11  0 .
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm A và B.
b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu
điểm là A.
c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ
được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất.
----------------------------------- HẾT -----------------------------------

Trang 2/2 – Mã đề 108


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM


A. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
B. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
C. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
D. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
Caâu 3. Cho biểu thức f ( x)   2 x  3 (1  x) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
3
2

A. f ( x)  0 khi x   ;1   ;   .


B. f ( x)  0 khi x   ;1 .

3

3

C. f ( x)  0 khi x   ;   .
2


D. f ( x)  0 khi x  1;  .
 2
5
Caâu 4. Rút gọn giá trị của biểu thức A  sin  2017     cos     .
 2

C. A  2sin  .

A. A  0 .

B. m  1 hoặc m  2 .

A.

D. 1  m  2 .
Caâu 8. Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 x  3 y  1  0 ?
A. N (1;1) .
B. P(1; 2) .
C. K (1;1) .
D. M (3; 2) .
3
Caâu 9. Cho     , mệnh đề nào sau đây đúng?
2

A. sin   0 .
B. sin   0 .
C. cos   0 .
Caâu 10. Trên đường tròn lượng giác gốc A, tìm tọa độ điểm M biết sñ
A. M 1;0  .

B. M  1;0  .

C. M  0;1 .

D. tan   0 .
= 2  k 2  k    .
D. M  0; 1 .

4 tan a (1  tan 2 a )
(với điều kiện biểu thức có nghĩa).

x2 y2

 1 . Xác định tiêu cự của elip (E).
4
1
A. 3 .
B. 2 3 .

C. 2 5 .
Caâu 15. Giá trị x nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 4 x  8  0 ?
A. x  4 .
B. x  2 .
C. x  1 .

D. 6 .
D. x  3 .

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Giải các bất phương trình sau:
a) 2 x  1  1 .

b) 2 x 2  3 x  2  0 .


1  cos 2 x  cos   2 x 
2
  sin 2 x .
Bài 2 (1,0 điểm). Chứng minh đẳng thức
1  tan x

A. 5 .
B. 2 13 .

Caâu 2. Cho 0    , mệnh đề nào sau đây sai?
2
A. sin   0 .
B. sin   0 .

C. 10 .

D. 2 5 .

C. cos   0 .

D. tan   0 .

2

4 cot a (cot a  1)
(với điều kiện biểu thức có nghĩa).
(1  co t 2 a ) 2
A. A  4sin a .
B. A  tan 4a .
C. A   sin 4a .
D. A  4 sin a .
Caâu 4. Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 x  y  1  0 ?
A. M (2;1) .
B. N (0; 2) .
C. P(1;3) .
D. K (1;1) .

D. x  0 .
0

Caâu 7. Cho tam giác ABC có AB  5 cm , AC  8 cm và A  120 . Tính độ dài cạnh BC.
A. BC  7 cm .
B. BC  129 cm .
C. BC  109 cm .
D. BC  69 cm .
Caâu 8. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn (C ) có tâm I (1; 2) và bán kính
R  3 . Viết phương trình của đường tròn (C).
A. ( x  1)2  ( y  2)2  9 .
B. ( x  1) 2  ( y  2)2  9 .
C. ( x  1)2  ( y  2)2  3 .

D. ( x  1)2  ( y  2) 2  9 .
3
 k 2  k    .
Caâu 9. Trên đường tròn lượng giác gốc A, tìm tọa độ điểm M biết sñ
=
2
A. M  1;0  .
B. M  0; 1 .
C. M  0;1 .
D. M 1;0  .
Caâu 10. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2  2mx  m  2  0 có 2 nghiệm
dương phân biệt.
A. m  1 hoặc m  2 .
B. 2  m  1 hoặc m  2 .
C. 1  m  2 .
D. m  2 .

D. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
Caâu 14. Cho sin  

1
, tính cos 2 .
3

1
3

1
2
2
.
C. cos 2  .
D. cos 2  
.
3
3
3
  800 và AB  8 cm . Tính bán kính R của đường tròn
Caâu 15. Cho tam giác ABC có A  700 , B

A. cos 2   .

B. cos 2 

ngoại tiếp tam giác ABC.
A. R  16 cm .


được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất.
----------------------------------- HẾT -----------------------------------

Trang 2/2 – Mã đề 110


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
Môn: TOÁN – Lớp 10
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 111

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1. Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 x  3 y  4  0 ?
A. M (0; 1) .
B. N (0; 2) .
C. P(2;0) .
D. K (3;0) .
Caâu 2. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : x  3 y  5  0 . Vectơ nào dưới
đây là vectơ
pháp tuyến của đường
thẳng d ?




C. 2 7 .
Caâu 6. Giá trị x nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 3x  6  0 ?
A. x  0 .
B. x  4 .
C. x  1 .

Caâu 7. Cho     , mệnh đề nào sau đây đúng?

D. 5 .
D. x  2 .

2
A. sin   0 .

B. cos   0 .
C. tan   0 .
D. cos   0 .
0
  120 . Tính độ dài cạnh AC.
Caâu 8. Cho tam giác ABC có AB  5 cm , BC  4 cm và B
A. AC  21 cm .
B. AC  61 cm .
C. AC  51 cm .
D. AC  61 cm .
Caâu 9. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2  2mx  4m  3  0 có 2 nghiệm âm
phân biệt.
A. m  1 hoặc m  3 .
B. 0  m  1 hoặc m  3 .
C. 1  m  3 .



Trang 1/2 – Mã đề 111


Caâu 12. Trên đường tròn lượng giác gốc A, tìm tọa độ điểm M biết sñ
A. M  1;0  .

B. M 1;0  .

=   k 2  k    .

C. M  0;1 .

D. M  0; 1 .

  1000 và AC  6 cm . Tính bán kính R của đường tròn
Caâu 13. Cho tam giác ABC có A  500 , C
ngoại tiếp tam giác ABC.

A. R  12 cm .
Caâu 14. Cho cos  

B. R  3cm .

C. R  6 cm .

D. R 

6 3
cm .

 2

B. A  2sin  .
C. A  2sin  .

Caâu 15. Rút gọn giá trị của biểu thức A  cos 
A. A  0 .

D. A  1 .

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Giải các bất phương trình sau:
a) 2 x  1  1 .

b) 2 x 2  3 x  2  0 .


1  cos 2 x  cos   2 x 
2
  sin 2 x .
Bài 2 (1,0 điểm). Chứng minh đẳng thức
1  tan x
(với điều kiện đẳng thức đã cho có nghĩa)
Bài 3 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;0) , B (2;2) và đường
thẳng d : 3x  4 y  11  0 .
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm A và B.
b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu
điểm là A.
c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ

A. ( x  2)2  ( y  3) 2  16 .
B. ( x  2)2  ( y  3) 2  16 .
C. ( x  2) 2  ( y  3)2  4 .

D. ( x  2)2  ( y  3)2  16 .

Caâu 3. Cho tam thức f ( x)  ax 2  bx  c (a  0),   b 2  4ac . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
B. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
C. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
D. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
Caâu 4. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2  2mx  3m  2  0 có 2 nghiệm
dương phân biệt.
A. m  1 hoặc m  2 .
B. 0  m  1 hoặc m  2 .
C.

2
 m  1 hoặc m  2 .
3

D. 1  m  2 .
5

  .
2


C. A  2sin  .



D. R  10 cm .

Caâu 8. Cho tam giác ABC có AB  6 cm , AC  7 cm và A  1200 . Tính độ dài cạnh BC.
A. BC  43 cm .
B. BC  127 cm .
C. BC  106 cm .
D. BC  127 cm .
Caâu 9. Cho biểu thức f ( x)   2 x  3 (1  x) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
3
2

A. f ( x)  0 khi x   ;1   ;   .


3
2

2
Caâu 10. Cho cos  
, tính cos 2 .
5

C. f ( x)  0 khi x   ;   .

B. f ( x)  0 khi x   ;1 .
3
D. f ( x)  0 khi x  1;  .
 2


C. A  4 sin a .
D. A   sin 4a .

Caâu 12. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : 2 x  5 y  1  0 . Vectơ nào
dưới đây
là vectơ pháp tuyến củađường thẳng d ?



A. n1  (2;5) .
B. n2  (5; 2) .
C. n3  (2; 5) .
D. n4  (2;5) .
3
Caâu 13. Cho     , mệnh đề nào sau đây đúng?
2

A. sin   0 .
B. sin   0 .
C. cos   0 .
D. tan   0 .
Caâu 14. Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 x  3 y  1  0 ?
A. N (1;1) .
B. P(1; 2) .
C. K (1;1) .
D. M (3; 2) .
Caâu 15. Giá trị x nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 4 x  8  0 ?
A. x  4 .
B. x  2 .
C. x  1 .

QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
Môn: TOÁN – Lớp 10
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 113

ĐỀ CHÍNH THỨC

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Caâu 1. Cho tam thức f ( x)  ax 2  bx  c (a  0),   b2  4ac . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
B. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
C. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .
D. f ( x)  0 với mọi x thuộc R khi   0 .

Caâu 2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2  2mx  m  2  0 có 2 nghiệm
dương phân biệt.
A. m  1 hoặc m  2 .
B. 2  m  1 hoặc m  2 .
C. m  2 .
D. 1  m  2 .
Caâu 3. Giá trị x nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 2 x  4  0 ?
A. x  3 .
B. x  2 .
C. x  1 .
D. x  0 .

Caâu 4. Cho 0    , mệnh đề nào sau đây sai?
2

1
, tính cos 2 .
3

1
3

1
3

A. cos 2   .

B. cos 2  .

C. cos 2 

2
.
3

D. cos 2  

5

    cos  2017    .
 2

B. A  2 cos  .
C. A  1 .




Caâu 11. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : 2 x  3 y  1  0 . Vectơ nào
dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ?
Trang 1/2 – Mã đề 113



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status