- 152 -
Phô lôc
- 153 -
Phụ lục I
Hiệu chuẩn các thiết bị đo lực và đo áp lực
nước lỗ rỗng trong luận án
- 154 -
Hiệu chuẩn cảm biến đo áp lực nước lỗ rỗng
Bảng I.1. Kết quả hiệu chuẩn cảm biến đo áp lực nước lỗ rỗng
Thứ tự
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
399,0
451,0
502,0
600
y = 0,9981x + 0,2158
2
Lc nộn, (kPa)
500
R =1
400
300
200
100
0
0
100
200
300
400
N
0
21
50
100
151
201
251
305
351
402
452
500
Div ( 10-3 mm)
0
10
24
48
72
96
120
146
168
192
216
239
600
- 156 -
Hiệu chuẩn vòng đo lực máy cắt trực tiếp
Bảng I.3. Kết quả hiệu chuẩn vòng đo lực máy cắt trực tiếp
Thứ tự
Lực nén
Chỉ thị trên đồng hồ đo lực
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
N
0
50
2
Lc nộn, (N)
500
R =1
400
300
200
100
0
0
20
40
60
S c trờn ng h o lc, (Div)
80
100
- 157 -
0
158,03
27,34
0,456
10
155,55
24,86
0,414
20
155,12
24,43
0,407
50
154,45
23,76
Trọng lượng dao
+ mẫu đất khi ổn
định
Thể tích nước
trong mẫu đất,
Vw
Độ ẩm thể tích,
qw
(kPa)
(G)
(cm3)
0
166,71
20,90
0,348
10
164,86
19,05
16,08
0,268
320
161,69
15,88
0,265
- 159 -
Bảng II.3. Kết quả thí nghiệm xác định SWCC cho mẫu vật liệu đầm nén Sông Sắt 2
Lực hút dính,
(ua-uw)
Trọng lượng dao
+ mẫu đất khi ổn
định
Thể tích nước
trong mẫu đất,
Vw
Độ ẩm thể tích,
qw
50
176,12
19,03
0,317
100
175,35
18,26
0,304
200
174,88
17,79
0,297
400
174,56
17,47
0,390
10
179,07
21,06
0,351
20
178,09
20,08
0,335
50
176,45
18,44
0,307
100
175,76
ThÓ tÝch níc
trong mÉu ®Êt,
Vw
§é Èm thÓ tÝch,
qw
(kPa)
(G)
(cm3)
0
144,58
26,79
0,447
10
134,89
17,10
0,285
0,187
B¶ng II.6. KÕt qu¶ thÝ nghiÖm x¸c ®Þnh SWCC cho mÉu ®Êt Yªn B¸i 2
Lùc hót dÝnh,
(ua-uw)
Träng lîng dao
+ mÉu ®Êt khi æn
®Þnh
ThÓ tÝch níc
trong mÉu ®Êt,
Vw
§é Èm thÓ tÝch,
qw
(kPa)
(G)
(cm3)
0
148,59
24,63
0,410
0,199
200
134,58
10,62
0,177
- 161 -
B¶ng II.7. KÕt qu¶ thÝ nghiÖm x¸c ®Þnh SWCC cho mÉu ®Êt Yªn B¸i 3
Lùc hót dÝnh,
(ua-uw)
Träng lîng dao
+ mÉu ®Êt khi æn
®Þnh
ThÓ tÝch níc
trong mÉu ®Êt,
Vw
§é Èm thÓ tÝch,
qw
(kPa)
140,52
21,16
0,353
100
138,02
18,66
0,311
200
136,20
16,84
0,281
B¶ng II.8. KÕt qu¶ thÝ nghiÖm x¸c ®Þnh SWCC cho mÉu ®Êt Yªn B¸i 4
Lùc hót dÝnh,
(ua-uw)
Träng lîng dao
+ mÉu ®Êt khi æn
®Þnh
20
139,49
25,10
0,418
50
135,18
20,79
0,347
100
132,04
17,65
0,294
200
130,32
15,93
30,92
0,515
10
147,86
27,60
0,460
20
147,14
26,88
0,448
50
141,58
21,32
0,355
100
qw
(kPa)
VL Khe Cát
VL Sông Sắt 1 VL Sông Sắt 2
VL Sông Sắt 3
0
0,456
0,348
0,345
0,390
1
0,453
0,342
0,343
0,378
5
0,446
0,334
0,340
0,364
10
0,438
0,327
0,336
0,351
20
0,425
0,316
0,330
0,335
200
0,324
0,253
0,283
0,251
300
0,300
0,238
0,271
0,235
400
0,283
0,227
0,261
0,223
5000
0,156
0,132
0,175
0,127
10000
0,128
0,107
0,149
0,104
20000
0,102
0,085
0,124
0,083
500000
0,014
0,011
0,019
0,011
1000000
0,000
0,000
0,000
0,000
- 165 -
Bảng III.2. Kết quả tính toán xác định SWCC cho các mẫu đầm nén theo
phương trình của Fredlund và Xing (1994) với các hệ số m, n trong phương trình do
tác giả đề xuất
ua - u w
qw
0,441
0,329
0,338
0,360
3
0,438
0,326
0,336
0,356
4
0,435
0,323
0,335
0,353
5
0,394
0,295
0,316
0,314
80
0,382
0,287
0,311
0,305
100
0,376
0,283
0,308
0,300
200
0,322
0,251
0,280
0,261
1000
0,295
0,233
0,264
0,241
2000
0,264
0,211
0,244
0,218
5000
0,109
0,090
0,115
0,092
100000
0,080
0,066
0,086
0,067
200000
0,053
0,044
0,059
0,045
500000
VL Sông Sắt 3
(kPa)
(m/s)
(m/s)
(m/s)
(m/s)
0
1,90E-08
5,00E-08
1,60E-07
2,00E-07
1
1,86E-08
4,71E-08
1,58E-07
1,64E-07
5
1,77E-08
4,35E-08
1,53E-07
1,59E-07
10
1,67E-08
4,04E-08
1,48E-07
1,42E-07
20
1,51E-08
3,63E-08
1,39E-07
4,72E-08
300
4,80E-09
1,43E-08
7,22E-08
3,76E-08
400
3,96E-09
1,23E-08
6,45E-08
3,18E-08
500
3,40E-09
1,08E-08
5,89E-08
5,06E-09
10000
2,91E-10
1,04E-09
1,02E-08
2,62E-09
20000
1,39E-10
4,90E-10
5,50E-09
1,24E-09
50000
4,45E-11
1,52E-10
2,01E-09
1,60E-12
1000000
0,00E+00
0,00E+00
0,00E+00
0,00E+00
- 167 -
Bảng III.4. Kết quả tính toán xác định hàm thấm cho các mẫu đầm nén theo
phương trình của Leong và Rahardjo (1997) từ SWCC rút ra từ phương trình của
Fredlund và Xing (1994) với các hệ số m, n do tác giả đề xuất
ua - u w
kw
VL Khe Cát
VL Sông Sắt 1 VL Sông Sắt 2
VL Sông Sắt 3
(kPa)
1,70E-08
4,12E-08
1,49E-07
1,54E-07
3
1,66E-08
4,01E-08
1,47E-07
1,48E-07
4
1,63E-08
3,92E-08
1,46E-07
1,44E-07
5
1,18E-08
2,88E-08
1,21E-07
9,85E-08
100
1,01E-08
2,54E-08
1,10E-07
8,47E-08
200
8,33E-09
2,18E-08
9,85E-08
7,11E-08
300
4,53E-09
1,32E-08
6,66E-08
4,12E-08
2000
3,16E-09
9,68E-09
5,14E-08
2,97E-08
5000
1,73E-09
5,59E-09
3,21E-08
1,69E-08
10000
6,10E-11
2,12E-10
1,66E-09
6,24E-10
200000
1,61E-11
5,58E-11
4,71E-10
1,64E-10
500000
8,24E-13
2,84E-12
2,65E-11
8,31E-12
1000000
0,447
0,410
0,496
0,510
0,515
1
0,410
0,395
0,482
0,505
0,514
2
0,395
0,385
0,473
0,367
0,364
0,455
0,489
0,503
10
0,339
0,339
0,433
0,469
0,487
20
0,304
0,304
0,403
0,206
0,193
0,300
0,278
0,265
200
0,163
0,144
0,248
0,200
0,170
300
0,140
0,119
0,219
0,083
0,062
0,145
0,081
0,053
2000
0,059
0,042
0,112
0,056
0,034
5000
0,036
0,025
0,078
0,009
0,006
0,027
0,010
0,006
100000
0,006
0,004
0,018
0,007
0,004
200000
0,003
0,002
0,011
- 169 -
Bảng III.6. Kết quả tính toán xác định SWCC cho các mẫu đất Yên Bái theo
phương trình của Fredlund và Xing (1994) với các hệ số m, n trong phương trình do
tác giả đề xuất
ua - uw
qw
(kPa)
Mẫu YB 1
Mẫu YB 2
Mẫu YB 3
Mẫu YB 4
Mẫu YB 5
0
0,447
0,410
0,496
0,510
0,336
0,434
0,466
0,482
4
0,328
0,328
0,427
0,459
0,475
5
0,322
0,322
0,422
0,453
0,244
0,352
0,351
0,352
80
0,234
0,225
0,334
0,323
0,315
100
0,226
0,216
0,325
0,308
0,159
0,266
0,219
0,188
500
0,169
0,151
0,256
0,205
0,173
1000
0,145
0,124
0,225
0,165
0,054
0,121
0,069
0,046
20000
0,053
0,039
0,094
0,050
0,032
50000
0,033
0,024
0,063
0,032
0,003
0,011
0,005
0,003
1000000
0,000
0,000
0,000
0,000
0,000
- 170 -
Bảng III.7. Kết quả tính toán xác định hàm thấm cho các mẫu đất Yên Bái
theo phương trình của Leong và Rahardjo (1997) từ SWCC rút ra từ phương trình
của Fredlund và Xing (1994)
ua - uw
kw
9,60E-08
6,15E-07
1
4,91E-07
2,06E-07
8,24E-08
9,34E-08
6,08E-07
2
4,35E-07
1,90E-07
7,78E-08
9,09E-08
5,99E-07
3
8,37E-08
5,67E-07
10
2,62E-07
1,25E-07
5,82E-08
7,32E-08
5,10E-07
20
1,83E-07
8,79E-08
4,58E-08
5,69E-08
4,04E-07
50
1,31E-08
6,93E-08
200
2,36E-08
7,52E-09
9,31E-09
4,40E-09
1,59E-08
300
1,42E-08
3,95E-09
6,18E-09
2,13E-09
6,03E-09
400
2,27E-10
3,56E-10
2000
8,31E-10
1,29E-10
6,80E-10
6,64E-11
8,39E-11
5000
1,68E-10
2,26E-11
2,07E-10
1,40E-11
1,46E-11
10000
2,58E-13
2,05E-13
100000
3,50E-13
4,65E-14
1,75E-12
6,36E-14
4,76E-14
200000
5,35E-14
7,41E-15
3,61E-13
1,20E-14
8,50E-15
500000
kw
Mẫu YB 1
Mẫu YB 2
Mẫu YB 3
Mẫu YB 4
Mẫu YB 5
(kPa)
(m/s)
(m/s)
(m/s)
(m/s)
(m/s)
0
6,51E-07
2,35E-07
9,07E-08
2,54E-07
1,21E-07
5,84E-08
7,14E-08
4,94E-07
4
2,36E-07
1,13E-07
5,57E-08
6,79E-08
4,72E-07
5
2,22E-07
1,06E-07
5,35E-08
9,66E-08
4,23E-08
2,93E-08
2,83E-08
1,75E-07
80
7,75E-08
3,24E-08
2,47E-08
2,14E-08
1,22E-07
100
6,93E-08
2,83E-08
2,26E-08
3,11E-08
1,04E-08
1,17E-08
5,95E-09
2,23E-08
500
2,68E-08
8,67E-09
1,04E-08
4,80E-09
1,68E-08
1000
1,61E-08
4,61E-09
6,76E-09
1,49E-09
2,89E-10
8,83E-10
1,31E-10
2,13E-10
20000
5,69E-10
1,00E-10
3,82E-10
4,67E-11
6,78E-11
50000
1,28E-10
2,04E-11
1,04E-10
2,15E-13
2,97E-14
2,93E-13
1,97E-14
2,11E-14
1000000
0,00E+00
0,00E+00
0,00E+00
0,00E+00
0,00E+00
- 172 -
§é Èm thÓ tÝch, qw
0,80
0,60
Kết quả thí nghiệm
Kết quả tính toán (PT của Fredlund và Xing, 1994)
Kết quả tính toán theo đề xuất của tác giả
§é Èm thÓ tÝch,
w
0,50
0,40
0,30
qs = 0,410
a = 70,0
m = 2,11
n = 0,40
0,20
a = 70,0
m = 2,28
n = 0,72
0,10
0,00
0,01
0,32
a = 62,0
m = 1,44
n = 0,70
0,16
0,00
0,01
1
100
10000
Lùc hót dÝnh, ua - uw (kPa)
1000000
H×nh III.3. §êng cong ®Æc trng ®Êt - níc cña mÉu ®Êt Yªn B¸i 3
§é Èm thÓ tÝch,
w
0,80
Kết quả thí nghiệm
Kết quả tính toán (PT của Fredlund và Xing, 1994)
Kết quả tính toán theo đề xuất của tác giả
0,64
0,80
Kết quả thí nghiệm
Kết quả tính toán (PT của Fredlund và Xing, 1994)
Kết quả tính toán theo đề xuất của tác giả
§é Èm thÓ tÝch,
w
0,64
0,48
qs = 0,515
a = 74,0
m = 1,71
n = 0,69
0,32
a = 74,0
m = 1,85
n = 1,23
0,16
0,00
0,01
1
100
ua - uw (kPa)
H×nh III.6. Quan hÖ gi÷a hÖ sè thÊm vµ lùc hót dÝnh cña mÉu ®Êt Yªn B¸i 1
- 175 -
3,0E-07
Kết quả tính toán theo SWCC của Fredlund và Xing (1994)
Kết quả tính toán theo SWCC do tác giả đề xuất
kw (m/s)
2,4E-07
1,8E-07
1,2E-07
6,0E-08
1,0E-21
0,01
1
100
10000
1000000
ua - uw (kPa)
- 176 -
1,5E-07
Kết quả tính toán theo SWCC của Fredlund và Xing (1994)
Kết quả tính toán theo SWCC do tác giả đề xuất
k w (m/s)
1,2E-07
9,0E-08
6,0E-08
3,0E-08
1,0E-21
0,01
1
100
10000
1000000
ua - uw (kPa)
H×nh III.9. Quan hÖ gi÷a hÖ sè thÊm vµ lùc hót dÝnh cña mÉu ®Êt Yªn B¸i 4
1,0E-06