ôn tập học kì 2 toán 10 - Pdf 49

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN 10
I.Phần đại số
1.Giải các phương trình và bất phương trình sau
a/.
2
2
x 3x 10
2
x 4
− +


b/.
3 5
2x 1 3x 2
>
− + −
c/.
023
2
≥+−
xx
d/
3 2
3 2x x

− −
2 2 2
a / . 2x 3 x x 1 b / . x 3x 4 x 2 0 c / . 4 3x 3x x 4 2− ≥ − + − − + + + − ≥ + − + − =
2

2
(k 3)x 2(k 3)x 3k 2 0− − − + + <
vô nghiệm
d.
2
2x 3 5 3x
x (k 1)x k 0
− ≥ −


− + + ≤

có nghiệm
e.
4 2
x 2mx 3m 2 0− + − = : vô nghiệm; có 1 nghiệm; có 2 nghiệm pbiệt; có 3 nghiệm pbiệt; có 4
nghiệm phân biệt.
3.Thống kê
Chiều cao của 50 học sinh lớp 5(tính bằng cm)được ghi lại như sau:
102 102 113 138 111 109 98 114 111
103 127 118 111 130 124 115 122 126
107 134 108 118 122 99 109 106 109
104 122 133 124 108 102 130 107 114
147 104 141 103 108 118 113 138 112
a.Lập bảng phân bố ghép lớp [98;103);[103;108);[108;113);[113;118);[118;123);[123;128);[128;133);
[133;138);[143;148]
b.Tính số trung bình cộng.
c.Tính phương sai và độ lệch chuẩn.
4.Gocù cung lượng giác
1/ Cho

1 tan a 1 cot a
b / . 1 sin a cosa tan a (1 cos a)(1 tan a)
cos a 1
c / . tan a
1 sin a cos a
+ =
+ +
+ + + = + +
+ =
+
d/
2 2
sinx +cosx-1 cosx sin cos
,1 sinxcosx
sinx-cosx+1 1+sinx 1 cotx 1+tanx
x x
d= − − =
+
e. Các biểu thưcù sau không phụ thuộc vào biến x
3 3
2 2 2
3 os os3x 3sin sin 3 2 2
os os ( ) os ( )
osx sinx 3 3
c x c x x
A B c x c x c x
c
π π
− +
= + = + + + −

18sin13sin8sin
++
++
H=
a
a
a
a
cot
sin
sin
tan

5.CMR:
a.sinA + sinB + sinC = 4 cos(A/2) cos(B/2) cos(C/2)
ABC
∆∀
b. cos2A + cos2B + cos2C = -1 thì
ABC

vuông
c. tanA + 2tanB = tanA.tan
2
B
ABC

cân
d. sinC = 2sinAsinB.tan(C/2)
ABC


(E) : 1
25 16
+ =
. Có tiêu điểm F
1,
F
2
a.Xác đònh các yếu tố của (E).
b/. Biết K thuộc (E) và có tung độ bằng 3 . Tính KF
1
+5F
2
K- 7
c/. Cho A, B thuộc (E) thỏa AF
1
+BF
2
=8. Tính AF
2
+BF
1
d/. Tìm đđiểm M thuộc (E) sao cho MF
1
-3MF
2
=0


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status