Giáo Áùn Số Học 6 Trường THCS Nguyễn Hiền
CHƯƠNG I ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Bài:§1. Tập Hợp- Phần Tử Của Tập Hợp
Tuần 1:
Tiết :1
A. Mục tiêu:
1.Kiến thức cơ bản: HSlàm quen với khái niệm tập hợp thông qua các ví dụ
Biết viết tập hợp bằng hai cách:Liệt kê các phần tử và
Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử
2.Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng sử dụng các ký hiệu ∈ , ∉
3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết
tập hợp
B. Phương tiện dạy học:
• Thầy : SGK, phấn màu,bảng phụ
• Tro ø: SGK,bảng con
•
C. Tiến trình bài dạy:
Ổn đònh: Điểm danh – Giới thiệu chương trình toán 6
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Các ví dụ
GV cho HS quan sát
hình 1 SGK
GV hỏi tập hợp các đồ
vật trên bàn là gì?
GV gọi HS cho ví dụ
về tập hợp
Hoạt động 2: Cách
viết .Các kí hiệu
GV hướng dẫn HS
cách viết kí hiệu tập
hợp A các số tự nhiên
B .
Giáo Áùn Số Học 6 Trường THCS Nguyễn Hiền
GV giới thiệu 2 cách
viết tập hợp
Ngoài cách viếtliệt kê
các phần tử của tập
hợp A=0;1;2;3
Ta còn viết tập hợp
theo cách chỉ ra tính
chất đặc trưng cho các
phần tử của tập hợp
A =x∈N,x<4
GV gọi2HS lên bảng
viết tập hợp D các số
tự nhiên nhỏ hơn 7
bằng 2 cách
GV hướng dẫn cho HS
cách đọc và viết kí
hiệu
∈ (đọc là thuộc về)
∉(đọc là không thuộc
về)
A=0;1;2;3
1∈A
5∉A
GV hướng dẫn HS vẽ
minh họa tập hợp A,
tập hợp B
Gọi HS vẽ minh họa
tập hợp D
2.Kí hiệu:
∈ (đọc là thuộc về)
∉(đọc là không thuộc về)
Ví dụ : A=0;1;2;3
1∈A ( 1thuộc A)hoặc (1 là phần
tử của A)
5∉A(5khôngthuộcA)hoặc(5không
là phần tử của A)
3.Minh họa:
Tập hợp được minh họa bằng một
vòng kín, mỗi phần tử được biểu
diễn bởi 1 dấu chấm bên trong
Giáo Áùn Số Học 6 Trường THCS Nguyễn Hiền
§2 Tập Hợp Các Số Tự Nhiên
Tiết:2
A. Mục tiêu:
1.Kiến thức cơ bản: HS biết được tập hợp các số tự nhiên
Biết biễu diễn STN trên tia số
2.Kỹ năng: HS phân biệt được tập hợp N và N
*
Biết sử dụng kí hiệu ≥ và ≤ , biết viết STN liền sau, liền trước của một số
tự nhiên
3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
B. Phương tiện dạy học:
• Thầy : SGK, phấn màu,bảng phụ
• Tro ø: SGK,bảng con
C. Tiến trình bài dạy:
Ổn đònh: Điểm danh
B=1;2;3;4;5;6;7
HS lên bảng điền kí hiệu
5 ∈ N; 0,2∉N
HS lên bảng ghi trên tia số
và đọc các điểm 3;4;5;6
HS trả lời :’
Mỗi số tự nhiên được biểu
diễn bởi 1 điểm duy nhất
trên tia so
I. Tập hợp N và N
*
Tập hợp các số tự nhiên
được kí hiệu là N
N=0;1;2;3;4;5;6;7…
Mỗi số tự nhiên được biễu
diễn bởi 1 điểm trên tia số
Điểm biểu diễn số tự nhiên
a gọi là điểm a
Tập hợp N
*
: Là tập hợp
các số tự nhiên khác 0
N
*
=1;2;3;4;5;…
Giáo Áùn Số Học 6 Trường THCS Nguyễn Hiền
Hoạt động 3: Thứ tự
trong tập hợp số tự
nhiên
GV chỉ trên tia số gọi HS
3∈N; 1∈ N
*
; 0∉N
*
;0∈ N
HS đọc mục a trong SGK
Nhận xét trên tia số điểm
biểu diễn số nhỏ ở bên trái
điểm biểu diễn số lớn hơn
HS điền kí hiệu
3<5 173>17
HS viết tập hợp
A=x∈N/ 3≤x≤9bằng
cách liệt kê các phần tử
HS trả lời a<13
HS trả lời
Nếu a<b vàb<c thì a<c
HS cho ví dụvà làm BT9
HS trả lời
Số 0 là STN nhỏ nhất
Số tự nhiên lớn nhất không
có
Tập hợp các số tự nhiên có
vô sô phần tử
2HS lên bảng
Số tự nhiên liền sau:17là
18 ; liền sau 99là100; liền
sau a là a+1
Số tự nhiên liền trước35là
5.Tập hợp các số tự nhiên
có vô sô phần tử
Giáo Áùn Số Học 6 Trường THCS Nguyễn Hiền
§3 Ghi Số Tự Nhiên
Tiết:3
A. Mục tiêu:
1.Kiến thức cơ bản: HS hiểu thế nào là hệ thập phân
Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
2.Kỹ năng: HS phân biệt được số và chữ số trong hệ thập phân
3.Thái độ: Giúp cho HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính
toán
B. Phương tiện dạy học:
• Thầy : SGK, phấn màu,bảng phụ
• Tro ø: SGK,bảng con
C. Tiến trình bài dạy:
Ổn đònh: Điểm danh
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm
tra bài cũ
Viết tập hợp Nvà N
*
Làm BT 7
Hãy viết tập hợp B
các số tư ïnhiên nhỏ
hơn 1
Hoạt động 2: Số và
chữ số
Em hãy đọc ba số tự
nhiên bất kỳ
chữ số
Ví dụ:
7 là STN có 1 chữ số
17 là STN có 2 chữ số
57894 là STN có 5 chữ số
Chú ý:
1/Khi viết các STN có từ 5 chữ số
trở lên ta tách riêng từng nhóm 3
chữ số từ phải sang trái cho dễ đọc
2/Cần phân biệt số với chữ số ,số
chục với chữ số hàng chục,số trăm
với chữ số hàng trăm
II. Hệ thập phân:
Cách ghi số như trên là cách ghi
số trong hệ thập phân
Giáo Áùn Số Học 6 Trường THCS Nguyễn Hiền
số trong hệ thập phân
GVviết số 235dưới
dạng tổng:
235=20+30+5
Nhận xét giá trò của
mỗi chữ số trong một
số ở những vò trí khác
nhau ?
Hoạt động4 Chú ý
GV giới thiệu các số
La Mã và cách ghi số
La Mã
Ví dụ : VII=V+I+I
Hai số đặc biệt IV ,IX
La Mã từ XI đến XXX
HS lên bảng giải:
A=0;2
1000
1023
14;27;29
XI; XXVI;XVIII;XXIX
Cứ 10 đơn vò ở một hàng làm
thành 1đơn vò ở hàng liền trước nó
Mỗi chữ số trong một số ở những
vò trí khác nhau có giá trò khác
nhau
Ví dụ: 222=200+20+2
ab= a.10+b
abc=a.100+b.10+c
III.Chú ý:
Ngoài cách ghi số như trên còn có
những cách ghi số khác
Các số La Mã từ 1đến 30được ghi
bởi 3 chữ số:
I tương ứng với 1
V tương ứng với 5
X tương ứng với 10
Các số La Mã từ 1 đên10 là:
I; II ; III ; IV ; V
1; 2; 3 ; 4 ; 5
VI;VII;VIII;IX;X
6 ;7 ;8 ;9 ;10
Nếu thêm vào bên trái mỗi chữ số
trên:
(2)
Ghi Bảng
(3)
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ( 5’)
Làm BT14
Viết giá trò của số abcd
trong hệ thập phân
Hoạt động 2: Số phần tử
của một tập hợp
GV gọi HS cho ví dụ tập
hợp có 1 phần tử , 2 phần
tử
GV giới thiệu tập hợp có
10 phần tử , vô số phần tử
GV gọi HS làm BT?1
GV nêu ?2
Tìm số tự nhiên x mà
x+5=2
GV giới thiệu tập hợp rỗng
Một HS lên bảng trả lời
câu hỏi
Một HS nhận xét bài làm
của bạn
HS cho ví dụ
A={5 }
B={5;3 }
C={x∈N/x< 10 }
N={0;1;2;3;4;5 …}
Tập hợp D có 1 phần tử
GV gọi HS làm BT ?3
Thông qua BT?3 gv giới
thiệu hai tập hợp bằng
nhau
Hoạt động 5: Củng cố:
BT 16
*Dặn dò:BT về
nhà:ˆ18,19,20 tr13
HS kiểm tra các phần tử
của tập hợp E có thuộc tập
hợp F hay không
E={x,y}
F={x,y,c,d}
Mọi phần tử của tập hợp E
đều thuộc tập hợp F
Một HS trả lời
M={1;5 }
A={1;3;5 }
B={5;1;3 }
M⊂A M⊂B
A⊂B
B⊂A
Một HS lên bảng trả lời:
a)A={20}A có 1 phần tử
b) B={0 } B có 1 phần tử
c) C=N
C có vô số phần tử
d) D=∅
D không có phần tử nào
II Tập hợp con
không? Biết xác đònh số phần tử của một tập hợp
3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác , khả năng suy luận chặt chẽ
B.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
• Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ
• Trò: SGK
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
n đònh: Điểm danh
Hoạt động của GV
(1)
Hoạt động của HS
(2)
Ghi Bảng
(3)
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ( 5’)
Một tập hợp có thể có bao
nhiêu phần tử?
Giải BT 17
Hoạt động 2:Tìm số phần
tử của một tập hợp
GV gọi HS đọc đề BT 21
GV hướng dẫn cách tìm số
phần tử của tập hợp A gọi
HS tìm số phần tử của tập
hợp B
Hoạt động 3:Số chẵn, số lẻ
GV gọi HS đọc đề BT 22
Số chẵn là gì?
Số lẻ là gì?
Hai số chẵn hoặc lẻ liên
số tận cùng là 0,2,4,6,8
Số lẻ là số tự nhiên có chữ số
tận cùng là 1,3,5,7,9
Hai số chẵn hoặc lẻliên tiếp
hơn kém nhàu đơn vò
BT22
C={0;2;4;6;8}
Giáo Áùn Số Học 6 Trường THCS Nguyễn Hiền
b) Viết tập hớp L các số lẻ
lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn
20
c) Viết tập hợp A 3số chẵn
liên tiếp trong đó số nhỏ
nhất là18
d) Viết tập hợp B 4 số lẻ
liên tiếp trong đó số lớn
nhất là31
Gọi HS đọc đề bàitập23
Tìm số phần tử của tập hợp
C={8;10;12;…;30}
Tổng quát tìm số phần tử
của tập hợp các số chẵn từ
a đến b các số lẻ từ m đến
n
Tìm số phần tử của tập hợp
D , tập hợp E
Hoạt động 4: Sử dụng kí
hiệu tập hợp con . Viết tập
hợp
GV gọi HS đọc và giải BT
Có (96-32):2+1=33 phần tử
A là tập hợp các sốtự
nhiên nhỏ hơn10
B là tập hợp các số chẵn
N* là tập hợp các số tự
nhiên khác 0
A⊂N B⊂N N*⊂N
HS đọc bảng phụ BT 25
Viết tập hợp A 4 nước có
diện tích lớn nhất
A= {In đô,Mi-an-ma,Thái
Lan, Việt Nam}
Tập hợp B 3 nước có diện
tích nhỏ nhất
B={Xin-ga-po,Bru-
nây,Cam-pu-chia}
L={11;13;15;17;19}
A={18;20;22}
B={25;27;29;31}
BT23
C={8;10;12;…;30}
Có(30-8):2+1=12phần tử
Tập hợp các số chẵn từ a đến
b có (b-a):2+1 phần tữ
Tập hợp các số lẻ từ m đến n
có (n-m):2+1 phần tử
D={21;23;25;…;99}
Có (99-21):2+1= 40 phần tử
E={32;34;36;..;96}
Có (96-32):2+1=33 phần tử
• Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ
• Trò: SGK
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
n đònh: Điểm danh
Hoạt động của GV
(1)
Hoạt động của HS
(2)
Ghi Bảng
(3)
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ( 5’)
KIểm tra bài tập về nhà
Hoạt động 2:
Tổng và tích hai số tự
nhiên
GV gọi HS tính chu vi 1
sân HCN dài 32m ,rộng
25m
GV giới thiệu phép cộng
và phép nhân
GV hỏi HS nêu các kí hiệu
phép nhân đã học
GV giới thiệu a.b=ab
4.x.y=4xy
Một HS lên bảng sửa BT
Một HS nhận xét bài làm
của bạn
HS lên bảng tính
Chu vi của sân hình chữ
Giáo Áùn Số Học 6 Trường THCS Nguyễn Hiền
Hoạt động3: Tính
chất của phép cộng và
phép nhân các số tự nhiên
GV treo bảng tính chất của
phép cộng và phép nhân
các số tự nhiên
Hỏi phép cộng các số tự
nhiên có những tính chất
gì?
phép nhâncác số tự nhiên
có những tính chất gì?
Tính chất nào liên quan cả
hai phép cộng và nhân?
Hoạt động 4: Củng cố:
Phép cộng và phép nhân
các số tự nhiên có tính chất
gì giống nhau
*Dặn dò:BT về
nhà:ˆ28,29,30 tr16,17
HS phát biểu các tính chất
làm BT ?3a
46+17+54=(46+54)+17
=100+17=117
HS phát biểu các tính chất
của phép nhân
Làm BT ?3b)
4.37.25=4.25.37=100.37
=3700
HS trả lời tính chất phân
nhân số thứ nhất với tích của
số thứ hai và thứ ba
c) Tính chất phân
phối của phép nhân đối với
phép cộng
Muốn nhân một số với một
tổng ,ta có thể nhân số đó với
từng số hạng của tổng , rồi
cộng các kết quả lại
Giáo Áùn Số Học 6 Trường THCS Nguyễn Hiền
Giáo Áùn Số Học 6 Trường THCS Nguyễn Hiền
LUYỆN TẬP
Tuần 3:
Tiết :7
A.MỤC TIÊU
1.Kiến thức cơ bản: HS nắm vững và vận dụng các tính chất giao hoán của phép cộng
và phép nhân
2.Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng nhận tính nhanh
3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác , khả năng suy luận chặt chẽ
B.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
• Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ,máy tính
• Trò: SGK,bảng con,máy tính
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
n đònh: Điểm danh
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ( 5’)Gọi 1HS lên bảng
Phát biểu tính chất của
phép cộng
Làm BT 31a
b)463+318+137+22
=(463+137)+(318+22)
=600+340=940
c)20+21+22+…+30
=20+30+21+29+…+24+26
=50+50+50+50+50+25
=275
BT32
Câua: 996+45=996+4+41
=1000+41=1041
Giáo Áùn Số Học 6 Trường THCS Nguyễn Hiền
Hoạt động 3:Tìm số chưa
biết của dãy số
Em hãy tính tổng của số
thứ nhất và số thứ hai ta
được số thứ ba , tương tự
cho số thứ 7bằng tổng của
các số thứ mấy?
Tương tự cho các số còn lại
Tìm 4 số nữa của dãy số
Hoạt động 4:
Sử dụng máy tính bỏ túi
Gv giới thiệu một số nút
phím trong máy tính
SHARPtk-340
Máy tính sharp cho cách
cộng với một số nhiều lần(
số hạng lặp lại đặt sau
Hoạt động 4: Củng cố(7’)
Tính nhanh
kể từ số thứ ba , bằng tổng
của hai số liền trước
Viết tiếp bốn số nữa của
dãy số
1,1,2,3,5,8,13,21,34,55
BT34
Sử dụng máy tính bỏ túi
-Nút mở máy: ON/C
-Nút tắt máy:OFF
-Các nút số từ 0đến 9
-Nút dấu +
-Nút dấu =
-Nút xóaCE
CỘng hai hay nhiều số:
13+28
Nút ấn
13+28=Kết quả41
214+37+9
Nút ấn
214+37+9= Kết quả260
Giáo Áùn Số Học 6 Trường THCS Nguyễn Hiền
LUYỆN TẬP
Tiết :8
A.MỤC TIÊU
1.Kiến thức cơ bản: HS nắm vững và vận dụng các tính chất giao hoán của phép cộng
và phép nhân
2.Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng nhận tính nhanh
3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác , khả năng suy luận chặt chẽ
B.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
• Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ,máy tính
4.4.9=8.18=8.2.9
36a)
15.4=15.2.2=30.2=60
25.12=25.4.3=100.3=300
125.16=125.8.2=1000.2
=2000
36b)25.12=25.(10+2)
=25.10+25.2=250+50=300
34.11=34.(10+1)
=34.10+34.1=340+34=374
47.101=47.(100+1)
=47.100+47.1
=4747
Hs giải BT 37
DạngI:Tính nhẩm
BT 36
a
15.4=15.2.2=30.2=60
25.12=25.4.3=100.3=300
125.16=125.8.2=1000.2
=2000
36b)25.12=25.(10+2)
=25.10+25.2=250+50=300
34.11=34.(10+1)
=34.10+34.1=340+34=374
47.101=47.(100+1)
=47.100+47.1
=4747
BT37
Tính chất phân phối của
Nút dấu nhân:X
42.37
Ấn nút
42X37=Kết quả 1554
Giáo Áùn Số Học 6 Trường THCS Nguyễn Hiền
§6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
Tiết :9
A.MỤC TIÊU
1.Kiến thức cơ bản:HS hiểu được khi nào kết quả của phép trừ là một số tựnhiên, kết
quả của phép chia là một số tự nhiên
2.Kỹ năng: Biết vận dụng các quan hệ giữa các số trong phép trừ,phép chia hết ,phép
chia có dư
3.Thái độ: HS biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép trừvà phép chiavào giải một
vài bài toán thực tế
B.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
• Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ
• Trò: SGK
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
n đònh: Điểm danh
Hoạt động của GV
(1)
Hoạt động của HS
(2)
Ghi Bảng
(3)
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ( 5’)
KIểm tra bài tập về nhà
Hoạt động 2:
Phép trừ hai số tự nhiên
Hoạt động3: Phép
chia hết và phép chia có
dư
GV gọi HS tìm số tự nhiên
x sao cho
3.x=12
5.x=12
Từ đó GV giới thiệu phép
chia
GV gọi HS làm BT ?2
Xét hai phép chia 12:3 và
14:3 ,tìm số dư của hai
phép chia trên
GV giới thiệu phép chia có
dư
Hoạt động 4: Củng cố:
GV gọi HS làm BT ?3
BT41,44a ,e
Cũng cố quan hệ giữa các
số trong phép chia , phép
trừ
*Dặn dò:BT về
nhà:ˆ42,43,44 bcd ,45,
HSlên bảng tìm x
3.x=12
ta có x=4
vì 3.4=12
không có số tự nhiên x nào
để 5.x=12
0:a=0 a khác 0
(Số bò chia: Số chia=Thương)
2.Phép chia có dư
Cho hai số tự nhiên a và b ,
trong đó b khác 0, ta luôn tìm
được hai số tự nhiên q và r
duy nhất sao cho:
a=b.q+r
(0≤r<b)
Nếu r=0 ta có phép chia hết
r≠0 ta có phép chia có dư
Tóm tắt
1.Điều kiện để thực hiện
được phép trừ là số bò trừ lớn
hơn hoặc bằng số trừ
2.Số tự nhiên a chia hết cho
số tự nhiên bkhác 0 nếu có số
tự nhiên q sao cho a=b.q
3.Trong phép chia có dư:
SBC=Số chia.Thương +Số dư
a=b.q+r (0<r<b)
Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn
số chia
4.Số chia bao giờ cũng khác
0
Giáo Áùn Số Học 6 Trường THCS Nguyễn Hiền
LUYỆN TẬP
Tuần 4:
Tiết : 10
A Mục tiêu :
1/ Kiến thức cơ bản : - HS nắm được quan h giữa các số trong phép trừ và phép
ST = SBT - Hiệu
SH + SH = Tổng
HS lên bảng trả lời.
Giải BT 43
Gọi khối lượng quả bí
là xg.
x +100g = 1kg+500g
x +100g = (1000+500)g
x = (1500-100)g=1400g
HS lên bảng giải BT
47a/
(x-35) -120 = 0
SBT - ST = Hiệu
SBT = Hiệu + ST
x - 35 = 120
SBT ST= Hiệu
x = 120 + 35 = 155
47b/
124+(118 -x) = 217
SH + SH = Tổng
SH = Tổng-SH đã biết
I. Tìm số tự nhiên x :
47a/
( x - 35) - 120 = 0
x - 35 = 120
x = 120 +35
x = 155
47b/
124 +( 118 - x ) = 217
118 - x = 217 - 124
x = 118 - 93
x = 25
HS giải BT
48/ 35 + 98
Thêm vào số thích hợp
là số 2 ở số 98, bớt ở số
35 đi 2.
(35-2)+(98+2)=33+100
= 133
HS lên bảng tính :
BT49/ 1354 - 997
Thêm vào số thích hợp
ở 997 là 3 nên 1354
thêm 3
(1354+3) - (997+3)
= 1357 - 1000 = 357
HS dùng máy để tính :
425 - 257
652 - 46 - 46 - 46
91 - 56
82 - 56
73 - 56
x = 118 - 93
x = 25
II. Tính nhẩm :
BT 48a/
35 + 98 = (35 - 2) + ( 98 + 2)
= 33 + 100
= 133
Hoạt động 1 : Tính nhẩm
GV hướng dẫn HS BT52a
Nhân thừa số này, chia
thừa số kia cho cùng 1 số
52b/ Nhân cả SBC và SC
cho cùng 1 số
Gọi HS tìm số thích hợp
cho mỗi bài.
52c/ Hướng dẫn tính chất
( a + b ) : c = (a:c) + (b:c )
132 : 12
Phân tích 132 dưới dạng
tổng a + b sao cho a 12,
b 12.
Hoạt động 2 : Giải toán
BT54/
GV gọi HS đọc đề bài; GV
hướng dẫn cách giải.
Tìm số người ở mỗi toa 1
HS lên bảng giải tính
nhẩm :
14.50 (số thích hợp là2)
16.25(số thích hợp là 4)
HS lên bảng tính nhẩm
1400 : 25 (số thích hợp
là 4)
HS lên bảng giải :
132 : 12
= (120 + 12 ) : 12
= 120 : 12 + 12 : 12
GV hướng dẫn học sinh nút
(÷ ) để làm tính chia
Củng cố : Tính nhẩm và
tính bằng máy :
154.50
317 : 25
Dặn dò : BT 53.
? toa.
HS dùng máy tính để
tính :
VT ôtô biết 6g đi được
288km
Chiều dài hcn có : diện
tích 1530m
2
, rộng 34m
Gọi 2 HS lên bảng tính.
1000 khách.
III. Sử dụng máy tính bỏ túi
Nút dấu chia (÷ )
Phép tính :
608 : 32
Ấn nút : (6)(0)(8) (÷ ) (3)(2)
(=) kết quả 19.
Giáo Áùn Số Học 6 Trường THCS Nguyễn Hiền
§7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Tiết : 12
A.MỤC TIÊU
1.Kiến thức cơ bản: HS nắm được đònh nghóa về lũy thừa , phân biệt được cơ số và số
4
Ta viết: 2.2.2.2=2
4
Vậy :a.a.a.a viết gọn là gì?
GV HS cách đọc lũy thừa,
cơ số, số mũ
HS lên bảng
2+2+2+2=2.4=8
a+a+a+a=a.4
HS trả lời :
a.a.a.a=a
4
đọc là a mũ 4
hoặc a lũy thừa 4
I/ Lũy thừa với số mũ tự
nhiên
Ví dụ: 2.2.2.2=2
4
( 2 mũ 4 hoặc
đọc 2 lũy thưa 4)
a.a.a.a=a
4