NAP đề số 07 file word có lời giải chi tiết - Pdf 49

Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365

ĐỀ 7

Câu 1: C3H5(OOC-C17H33)3 có tên gọi là
A. triolein

B. tristearin.

C. Tripanmitin.

D. trilinolein.

Câu 2: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH
vừa đủ, thu được 21,8 gam muối. Số mol HCOOC2H5 và CH3COOCH3 lần lượt là
A. 0,2 và 0,1.

B. 0,15 và 0,15

C. 0,1 và 0,2.

D. 0,25 và 0,05.

Câu 3: Cho các chất glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ. C{c chất trong đó đều có phản ứng tráng
gương v| phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh là
A. glucozơ, saccarozơ.

B. glucozơ, xenlulozơ.

C. saccarozơ, mantozơ.


B. glyxin.

C. alanin.

D. axit glutamic.

Câu 8: Các chất hữu cơ đơn chức Z1, Z2, Z3 có CTPT tương ứng là CH2O, CH2O2, C2H4O2. Chúng thuộc
c{c dãy đồng đẳng khác nhau. Công thức cấu tạo của Z3 là


A. CH3COOCH3.

B. HO-CH2-CHO.

C. CH3COOH.

D. CH3-O-CHO.

Câu 9: Nhựa rezit là một loại nhựa không nóng chảy. Để tạo thành nhựa rezit, người ta đun nóng tới
nhiệt độ khoảng 150oC hỗn hợp thu được khi trộn các chất phụ gia cần thiết với
A. novolac.

B. PVC.

C. rezol.

D. thuỷ tinh hữu cơ.

Câu 10: Hai chất n|o sau đ}y đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?
A. CH3NH3Cl và CH3NH2

D. Al2O3, Al(OH)3.

Câu 15: Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí là do
A. nhôm không thể phản ứng với oxi.
B. có lớp hidroxit bào vệ.
C. có lớp oxit bào vệ.
D. nhôm không thể phản ứng với nitơ.
Câu 16: thể tích dung dịch KMnO4 0,1 M cần để phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch FeSO4 0,5M
(trong H2SO4 loãng) là:


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
A. 500 ml.

B. 200 ml.

C. 250 ml.

D. 100 ml.

Câu 17: Cho 9,2 gam Na vào 300 ml dung dịch HCl 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng được số gam
chất rắn khan là:
A. 17,55

B. 17,85.

C. 23,40

D. 21,55


(2) Cho bột Fe đến dư v|o dung dịch HNO3 loãng.
(3) Cho bột Cu đến dư v|o dung dịch FeCl3.
(4) Sục khí NO2 v|o lượng dư dung dịch NaOH.
Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là.
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 22: Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, thu
được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu
được 2,34 gam kết tủa. Giá trị của x là
A. 1,2.

B. 0,8.

C. 0,9.

D. 1,0.

Câu 23: Cho vào một bình kín dung tích không đổi a mol Cl2 và 1 mol H2 thì áp suất của bình là 2,5 atm.
Nung nóng bình cho phản ứng xảy ra với hiệu suất đạt 80%. Đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất
của bình là :
A. 1,35 atm.

B. 1,75 atm.


Câu 26: Sục khí CO2 đến dư v|o dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là:
A. Dung dịch vẫn trong suốt.
B. Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
C. Có kết tủa keo trắng.
D. Có kết tủa n}u đỏ.
Câu 27: Cho K dư v|o 102 gam dung dịch CH3COOH 40% thu được V lít khí H2 (đktc). Biết các phản
ứng hoàn toàn. Giá trị của V là:
A. 7,616

B. 45,696

C. 15,232

D. 25,296

Câu 28: Hỗn hợp X gồm: Fe(OH)2, Cu(OH)2, Ni(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, AgCl. Cho hỗn hợp X vào
dung dịch NH3 dư thì có tối đa bao nhiêu chất tan ?
A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 2.

Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(1). Tất cả c{c anken đều có công thức là CnH2n.
(2). Đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kì thì luôn cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2.
(3). C{c ankin đều có khả năng tạo kết tủa trong dung dịch AgNO3/NH3.
(4). C{c ancol no đơn chức, mạch hở khi t{ch nước ở 1700C (H2SO4/đặc nóng) đều có khả năng sinh ra



Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Câu 32: Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32- và SO42-. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với
lượng dư dung dịch HCl thu 2,24 lít khí (đktc). Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung
dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu
4,48 lít khí NH3 (đktc). Tính tổng khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X.
A. 14,9 gam.

B. 11,9 gam.

C. 86,2 gam.

D. 119 gam.

Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(2) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(3) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(4) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(5) Nhiệt phân AgNO3
(6) Đốt FeS2 trong không khí
(7) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
(8) Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO trong chân không.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 3

B. 2

C. 4

C. 29,62 gam.

D. 34,10 gam.

Câu 36: Chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Đốt cháy hoàn
toàn m gam X cần vừa đủ 6,72 lít O2 (đktc), thu được 0,55 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Hấp thụ hết


sản phẩm cháy vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng khối lượng phần dung dịch giảm bớt 2
gam. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol NaOH, thu được 0,9 gam H2O và một chất hữu cơ Y.
Phát biểu n|o sau đ}y sai :
A. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1 : 1.
B. X phản ứng được với NH3 .
C. Có 4 công thức cấu tạo phù hợp với X.
D. T{ch nước Y thu được chất hữu cơ không có đồng phân hình học.
Câu 37: Cho 250 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 750 ml dung dịch chứa Al2(SO4)3 0,1M và HCl 0,02M
đến phản ứng ho|n to|n thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 58,250

B. 52,425

C. 61,395

D. 60,225

Câu 38: Cho CO dư qua m gam hỗn hợp X nung nóng gồm Cu, CuO, Fe2O3 và Fe3O4 thu được hỗn hợp
khí Y và 102,64 gam rắn Z. Cho toàn bộ X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thì thấy 1,16 mol axit tham gia
phản ứng và dung dịch sau phản ứng chứa 180,08 gam hỗm hợp muối. Nếu cho X vào dung dịch HNO3
loãng thì thấy có V lít khí NO (đktc, duy nhất) thoát ra. Biết các phản ứng hoàn toàn. Giá trị của V gần
nhất với giá trị nào sau đ}y:

D. 0,10

Đáp án
1.A

2.A

3.D

4.B

5.B

6.D

7.B

8.D

9.C

10.C

11.D

12.A

13.B

14.D


30.D

31.B

32.D

33.A

34.B

35.C

36.C

37.C

38.B

39.C

40.D

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Câu 2: Đáp án A
Định hướng tư duy giải

Khi X cháy
axit : 0,025
7,75



 n CO2  n H2O 
 0,125  0,025.2  0,015.5
62
este : 0,015

Câu 7: Đáp án B
Định hướng tư duy giải

n X  0,01



n NaOH  0,01

Ta có:
X có một nhóm COOH.


M 

1,5
 75 
 Gly
0,02


Câu 17: Đáp án D
Định hướng tư duy giải
 Na  : 0, 4

BTKL
m Cl : 0,3

 m  21,55

BTDT

Ta có:
 OH : 0,1
 

Câu 18: Đáp án A
Định hướng tư duy giải

CO : 0, 4 BTKL
n CO  0,5 


 m  0,1.56  0, 2.160  0,1.16  36
CO2 : 0,1

Ta có:
Câu 19: Đáp án D
Định hướng tư duy giải
Dễ suy ra trong T có

(1) Cho hai muối FeCl2 và FeCl3
(2) Chỉ cho một muối Fe(NO3)2
(3) Cho hai muối CuCl2 và FeCl2.
(4) Cho hai muối NaNO2 và NaNO3
Câu 22: Đáp án A
Định hướng tư duy giải
KOH : 0,18

 n du
 0,1x  0,06

Al3
n

0,06


Ta có:
KOH : 0, 21

n  0,03
Lại có:  


OH

 0,21  3(0,1x  0,06)  0,1x  0,06  0,03 
 x  1,2

Câu 23: Đáp án D

H
O
 2
Câu 28: Đáp án C
Định hướng tư duy giải
Cu(OH)2, Ni(OH)2, Zn(OH)2, AgCl.
Câu 29: Đáp án C
Định hướng tư duy giải
(1) và (2) là những phát biểu đúng.
(3) sai vì chỉ có các ankin đầu mạch mới có tính chất này.
(4) sai ví dụ như CH3OH không thể t{ch nước tạo anken được.
Câu 30: Đáp án D
Định hướng tư duy giải
Số chất thỏa mãn là: Na, O2, Cu(OH)2, C2H5OH, C6H5NH2
1
CH3COOH  Na 
 CH3COONa  H 2
2
chaùy

CH3COOH  2O2 
 2CO2  2H 2 O
2CH3COOH  Cu  OH 2 
  CH3COO 2 Cu  2H 2O
H2SO4 ñ

 CH COOC H  H O
CH3COOH  CH3CH2OH 
3
2 5



+ Nếu X chứa
Câu 32: Đáp án D
Định hướng tư duy giải
Ta tính toán số liệu với 100 ml dung dịch X.

100 ml X  HCl 
 CO2

100 ml X  NaOH 
 NH3

BTNT.C

n CO2  0,1
3

BTNT.N


 n NH  0,2
4

BaCO3 BTNT.(C S)
43  0,1.197
100 ml X  BaCl 2 


 n SO2 

 NaOH  H 2
 Na  H 2 O 
2


(4). 2NaOH  CuSO 4 
 Cu(OH) 2  Na 2SO 4

(5).

1
t0
AgNO3  Ag  NO 2  O 2
2


2FeS2 

(6).

(7).

11
t0
O 2  Fe 2 O3  4SO 2
2

1
dp
CuSO4  H2 O  Cu  H2 SO4  O2



  0,86  0,93  0,5b  2a
b  0, 22


C H O Na : 0,06

  n 2n 1 2
Cm H 2m NO2 Na : 0, 22
don chat

m  (0,86  0,02.3).14  54.0,06  0,22.69  29,62

Câu 36: Đáp án C
Định hướng tư duy giải

CO : a
a  b  0,55
a  0,3
chay
X 
  2 



197(0, 4  a)  44a  18b  2
b  0, 25
H 2 O : b
BTNT.O

 
 AlO 2 : 0, 035

BTNT.Al

 n Al(OH)3  0,115


 m  0, 225.233  0,115.78  61,395
Câu 38: Đáp ánB
Định hướng tư duy giải

Fe2 : a
BTDT
 

 2a  2b  1,16.2
180,08 Cu 2 : b 
  BTKL
  56a  64b  180,08  1,16.96
 2
SO4 :1,16

102,64  0,69.56  0,47.64
a  0,69 BTKL
 n d­
 0,53(mol)


Cu 

 n CO2  0,5.a  0,14 
 m F  22a  2,64

Khi F cháy
n H2O  0, 48

CH3OH : 0,12

 a  0, 28 
 n F  0, 2 

HO  CH 2  CH 2  OH : 0,08


 NaOOC  R 2  COONa : 0,06

 21,16 

 0,06.R 2  0,16.R1  2, 4
R1COONa : 0,16
 NaOOC  COONa : 0,06 Chay n Na 2CO3  0,14




CH3COONa : 0,16
n CO2  0, 44  0,14  0,3

Câu 40: Đáp án D
Định hướng tư duy giải


0,98  0,04.2  0,02.4  t
.18
2




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status