BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ
AN TOÀN VÀ SỨC KHỎE NGHỀ NGHIỆP
THEO TIÊU CHUẨN OHSAS 18001:2007 ÁP DỤNG TẠI
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT ĐỒ GỖ XUẤT KHẨU
Họ và tên sinh viên: LÊ THỊ THỦY
Ngành: Quản lý môi trường và Du lịch sinh thái
Niên khóa: 2008 – 2012
Tháng 06/2012
XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN VÀ SỨC KHỎE
NGHỀ NGHIỆP THEO TIÊU CHUẨN OHSAS 18001 : 2007
ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT ĐỒ GỖ XUẤT KHẨU
WWWXXX
Tác giả
LÊ THỊ THỦY
Khóa luận được đệ trình để đáp ứng yêu cầu cấp bằng
Kỹ sư ngành Quản lý môi trường và Du lịch sinh thái
Giáo viên hướng dẫn
ThS VŨ THỊ HỒNG THỦY
ii
TÓM TẮT
Đề tài “ Xây dựng hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu
chuẩn OHSAS 18001 : 2007 áp dụng tại Công ty TNHH Sản xuất Đồ gỗ Xuất khẩu”
được tiến hành trong khoảng thời gian từ tháng 01/2012 đến tháng 05/2012.
Đề tài bao gồm các nội dung chính sau:
ڈSự tiếp cận với đề tài thông qua phần giới thiệu nội dung, phương pháp và
mục tiêu nghiên cứu đề tài.
ڈTổng quan về tiêu chuẩn OHSAS 18001:2007
ڈTổng quan về Công ty TNHH Sản xuất Đồ gỗ Xuất khẩu
ڈĐánh giá tình hình An toàn vệ sinh lao động tại Công ty và khả năng áp dụng
hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn OHSAS 18001 :
2007 cho Công ty.
ڈXây dựng hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn
OHSAS 18001 : 2007 cho Công ty với các bước cơ bản sau:
Xác định phạm vi của hệ thống, thành lập ban OH&S
Xây dựng chính sách OHSAS phù hợp với tình hình của Công ty
Nhận diện 105 mối nguy, chia thành 58 nhóm mối nguy có liên quan đến
vấn đề an toàn và sức khỏe nghề nghiệp của công nhân từ tất cả các hoạt động sản
xuất của Công ty. Từ đó đề xuất các giải pháp nhằm ngăn chặn, hạn chế và kiểm
soát các mối nguy.
Nêu lên các bước xây dựng hệ thống phù hợp với tình hình thực tiễn và
các nguồn lực sẵn có của Công ty
Xây dựng hệ thống văn bản tài liệu theo tiêu chuẩn OHSAS 18001 : 2007
phục vụ cho việc kiểm soát, ngăn ngừa và giảm thiểu các tai nạn lao động và bệnh
nghề nghiệp tại Công ty.
ڈKết luận và kiến nghị: đánh giá và đưa ra các điều kiện thuận lợi và khó khăn
trong việc xây dựng hệ thống. Đồng thời đề xuất ý kiến giúp xây dựng hệ thống hoàn
3.1.1. Thông tin chung ....................................................................................................... 8
3.1.2. Vị trí địa lý ............................................................................................................... 8
3.1.3. Lịch sử hình thành và phát triển .............................................................................. 9
3.1.4. Sản phẩm và công suất hoạt động ........................................................................... 9
3.1.5. Cơ cấu tổ chức của Công ty ..................................................................................... 9
3.1.6. Bố trí các xưởng sản xuất ........................................................................................ 9
3.1.7. Các hệ thống quản lý hiện có tại Công ty .............................................................. 10
3.2. TÌNH HÌNH LAO ĐỘNG VÀ SẢN XUẤT .................................................................. 10
3.2.1. Nguồn nhân lực ...................................................................................................... 10
3.2.2. Nhu cầu sử dụng điện, nước .................................................................................. 10
3.2.3. Nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất ............................................... 11
3.2.4. Máy móc và thiết bị ................................................................................................ 12
3.2.5. Quy trình sản xuất .................................................................................................. 12
3.2.6. Công tác bảo trì và bảo dưỡng máy móc thiết bị................................................... 14
iv
3.3. HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG ............................................................... 14
3.3.1. Môi trường không khí ............................................................................................ 14
3.3.2. Nước ngầm ............................................................................................................. 17
3.3.3. Chất thải rắn và chất thải nguy hại ....................................................................... 17
3.4. CÔNG TÁC VỆ SINH LAO ĐỘNG – BẢO HỘ LAO ĐỘNG – PHÒNG CHỐNG
CHÁY NỔ ............................................................................................................................ 19
3.4.1. Công tác vệ sinh lao động – Bảo hộ lao động ....................................................... 19
3.4.2. Phòng chống cháy nổ ............................................................................................. 20
3.4.3. Thực hiện an toàn sức khỏe nghề nghiệp ............................................................... 20
3.4.4. Đánh giá kết quả thực hiện ATVSLĐ – BHLĐ – PCCN ....................................... 22
CHƯƠNG 4 XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN VÀ SỨC KHỎE NGHỀ
NGHIỆP THEO TIÊU CHUẨN OHSAS 18001 : 2007 CHO CÔNG TY .............................. 23
4.8.3. Tài liệu tham chiếu................................................................................................. 39
v
4.9. HỆ THỐNG TÀI LIỆU OH&S ...................................................................................... 39
4.9.1. Mục đích................................................................................................................. 39
4.9.2. Nội dung ................................................................................................................. 40
4.10. KIỂM SOÁT TÀI LIỆU .............................................................................................. 40
4.10.1. Mục đích............................................................................................................... 40
4.10.2. Nội dung ............................................................................................................... 40
4.10.3. Tài liệu tham chiếu............................................................................................... 41
4.11. KIỂM SOÁT ĐIỀU HÀNH ......................................................................................... 41
4.11.1. Mục đích............................................................................................................... 41
4.11.2. Nội dung ............................................................................................................... 41
4.11.3. Tài liệu tham chiếu............................................................................................... 42
4.12. CHUẨN BỊ VÀ ỨNG PHÓ VỚI TÌNH TRẠNG KHẨN CẤP ................................... 42
4.12.1. Mục đích............................................................................................................... 42
4.12.2. Nội dung ............................................................................................................... 43
4.12.3. Tài liệu tham chiếu............................................................................................... 44
4.13. ĐO LƯỜNG VÀ GIÁM SÁT VIỆC THỰC HIỆN...................................................... 44
4.13.1. Mục đích............................................................................................................... 44
4.13.2. Nội dung ............................................................................................................... 44
4.13.3. Tài liệu tham chiếu............................................................................................... 45
4.14. ĐIỀU TRA SỰ CỐ ...................................................................................................... 45
4.14.1. Mục đích............................................................................................................... 45
4.14.2. Nội dung ............................................................................................................... 45
4.14.3. Tài liệu tham chiếu............................................................................................... 46
4.15. SỰ KHÔNG PHÙ HỢP, HÀNH ĐỘNG KHẮC PHỤC, HÀNH ĐỘNG PHÒNG
NGỪA .................................................................................................................................. 47
:
Bảo vệ môi trường
ATLĐ
:
An toàn lao động
AT&SKNN
:
An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
ATVSLĐ
:
An toàn vệ sinh lao động
BHLĐ
:
Bảo hộ lao động
BLĐTBXH
:
Biểu mẫu
BNN
:
Bệnh nghề nghiệp
BSI (British Standards Institution)
:
Viện Tiêu chuần Anh Quốc
CBCNV
:
Cán bộ công nhân viên
ĐDLĐ
:
Đại diện Lãnh đạo
HDCV
Trách nhiệm xã hội
TNLĐ
:
Tai nạn lao động
TNHH
:
Trách nhiệm hữu hạn
XNK
:
Xuất nhập khẩu
Cty
:
Công ty
TT
:
trong Công ty Woodmax ............................................................................................ 18
Bảng 3.6 Bảng phân phát phương tiện bảo vệ lao động theo bộ phận....................... 19
Bảng 3.7 Bảng phân loại sức khỏe công nhân Công ty TNHH Sản xuất Đồ gỗ Xuất
khẩu năm 2011............................................................................................................ 21
Bảng 4.1 Phổ biến chính sách OH&S tại Công ty TNHH Woodmax ....................... 26
Bảng 4.2 Chu kỳ xuất hiện mối nguy......................................................................... 29
Bảng 4.3 Tần suất xảy ra sự cố: ................................................................................. 29
Bảng 4.4 Mức độ nghiêm trọng: ................................................................................ 29
Bảng 4.5 Khả năng tự bảo vệ ..................................................................................... 30
Bảng 4.6 Bảng đánh giá cấp độ rủi ro: ....................................................................... 30
Bảng 4.7 Bảng thống kê cấp độ rủi ro........................................................................ 31
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 2.1: Mô hình P – D – C –A ................................................................................ 5
Hình 3.1: Sơ đồ bố trí các xưởng sản xuất ................................................................. 10
Hình 3.2: Quy trình sản xuất ...................................................................................... 13
ix
DANH MỤC PHỤ LỤC
PHỤ LỤC 1: CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY ......................................................... 56
PHỤ LỤC 2: DANH SÁCH MÁY MÓC, THIẾT BỊ CTY TNHH WOODMAX ............. 57
PHỤ LỤC 3 : MỤC TIÊU, CHỈ TIÊU VÀ CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG VÌ OH&S 59
1.THỦ TỤC NHẬN DIỆN MỐI NGUY VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO ..................................... 65
PHỤ LỤC 4 : BẢNG NHẬN DIỆN MỐI NGUY VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO ..................... 71
2.THỦ TỤC XÁC ĐỊNH YÊU CẦU PHÁP LUẬT VÀ YÊU CẦU KHÁC ....................... 162
PHỤ LỤC 5: DANH MỤC CÁC YÊU CẦU PHÁP LUẬT VÀ CÁC YÊU CẦU KHÁC
............................................................................................................................................... 165
Chương 1
MỞ ĐẦU
1.1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
Thống kê của Bộ lao động – Thương binh và Xã hội cho biết trong năm 2011,
cả nước có 5896 vụ tai nạn lao động làm 6154 người bị nạn, trong đó số vụ tai nạn lao
động chết người là 504 vụ ( chiếm 6.6 %), số người chết là 574 người, số người bị
thương nặng là 1314 người; và đặc biệt số nạn nhân lao động nữ là 1363 người, chiếm
22,15 % tổng số người bị nạn.
Tình hình tai nạn lao động và số nạn nhân của các vụ tai nạn tăng 15,04 %,
nhưng số vụ tai nạn lao động có người chết giảm 0,92 % và số người chết vì tai nạn
lao động giảm 4,49 % so với năm 2010. Tuy nhiên số người bị thương nặng lại tăng
4,28 %. Như vậy, mức độ nghiêm trọng của các vụ tai nạn ngày càng trầm trọng, gây
ảnh hưởng không nhỏ đến uy tín và thiệt hại đến tài sản của các Công ty.
Bên cạnh đó, áp lực từ thị trường và người lao động ngày càng tăng, thúc giục
các Công ty áp dụng các biện pháp và hệ thống bảo hộ lao động cho người lao động.
Chính vì thế mà xây dựng hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu
chuẩn OHSAS 18001 trở thành một nhu cầu tất yếu.
Công ty TNHH Sản xuất Đồ gỗ Xuất khẩu có thị trường chủ yếu là các nước
châu Âu, nơi yêu cầu nghiêm ngặt về các vấn đề kỹ thuật nhằm bảo vệ sức khỏe con
người, môi trường và phát triển bền vững. Do đó, với đề tài “ Xây dựng hệ thống
quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn OHSAS 18001:2007 áp
dụng tại Công ty TNHH Sản xuất Đồ gỗ Xuất khẩu”, tôi hy vọng sẽ góp phần cải
thiện môi trường làm việc cho người lao động, và giúp Công ty nhận diện các mối
nguy có thể có để hạn chế các vấn đề ở mức tốt nhất.
GVHD: ThS. Vũ Thị Hồng Thủy
SVTH: Lê Thị Thủy
1
Tham khảo tài liệu về tiêu chuẩn OHSAS 18001: 2007
Tham khảo các văn bản pháp luật có liên quan
Tham khảo tài liệu về Công ty thông qua các tài liệu có sẵn của Công ty
ڈTìm hiểu thông tin về An toàn lao động, bệnh nghề nghiệp,… thông qua sách
báo, Website,….
GVHD: ThS. Vũ Thị Hồng Thủy
SVTH: Lê Thị Thủy
2
Xây dựng hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn OHSAS
18001:2007 áp dụng tại Công ty TNHH Sản xuất Đồ gỗ Xuất khẩu
ڈKHẢO SÁT THỰC ĐỊA
Khảo sát và tìm hiểu hiện trạng môi trường, an toàn lao động và sức khỏe
nghề nghiệp tại Công ty
ڈPHỎNG VẤN ĐIỀU TRA
Phỏng vấn người lao động tại Công ty về giờ giấc làm việc, chế độ lương
bổng, Bảo hiểm xã hội,chất lượng môi trường làm việc tại Công ty và các khả năng
gây ra tai nạn lao động…
Phỏng vấn người dân xung quanh về ảnh hưởng của hoạt động sản xuất
Công ty đến môi trường xung quanh, …
ڈXỬ LÝ SỐ LIỆU, PHÂN TÍCH THÔNG TIN
Trên cơ sở số liệu thu thập được từ Công ty, tiến hành xử lý và phân tích
các số liệu cung cấp thông tin cần thiết phục vụ cho việc xây dựng hệ thống OH&S
tại Công ty.
GVHD: ThS. Vũ Thị Hồng Thủy
SVTH: Lê Thị Thủy
GVHD: ThS. Vũ Thị Hồng Thủy
SVTH: Lê Thị Thủy
4
Xây dựng hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn OHSAS
18001:2007 áp dụng tại Công ty TNHH Sản xuất Đồ gỗ Xuất khẩu
OHSAS 18001:2007 là tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống Quản lý OH&S. Nó tạo
điều kiện cho các doanh nghiệp kiểm soát các rủi ro về an toàn và sức khoẻ và cải tiến
các hoạt động của mình.
Bộ tiêu chuẩn bao gồm 2 tiêu chuẩn OHSAS 18001 và OHSAS 18002:
ڈTiêu chuẩn OHSAS 18001 đưa ra các yêu cầu về OH&S, đây là tiêu chuẩn
dùng để đánh giá và chứng nhận. Tiêu chuẩn không phải là yêu cầu pháp luật hoặc
hướng dẫn áp dụng. Nó mang tính tự nguyện, nhưng tiêu chuẩn bắt buộc hệ thống
phải đảm bảo tính phù hợp pháp luật. Tiêu chuẩn không quy định các tiêu chí thực
hành cụ thể hoặc đưa ra yêu cầu chi tiết về thiết kế hệ thống quản lý. Thay vào đó hệ
thống hướng đến giảm hoặc ngăn ngừa các tai nạn, tử vong, tiêu tốn nguồn lực, thời
gian liên quan đến tai nạn, sự cố.
ڈTiêu chuẩn OHSAS 18002 hướng dẫn triển khai tiêu chuẩn OHSAS 18001.
Bộ tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho tất cả các tổ chức không phân biệt quy
mô, loại hình sản xuất và cung cấp sản phẩm và dịch vụ.
2.2. CẤU TRÚC HỆ THỐNG OHSAS 18001 : 2007
Cấu trúc của hệ thống OHSAS được xây dựng dựa trên mô hình P-D-C-A ( lập
kế hoạch- thực hiện- kiểm tra- hành động) và bao gồm:
ڈLãnh đạo cam kết.
ڈĐánh giá và lập kế hoạch.
Cải tiến thường
Xây dựng hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn OHSAS
18001:2007 áp dụng tại Công ty TNHH Sản xuất Đồ gỗ Xuất khẩu
ڈNhận dạng mối nguy, đánh giá rủi ro và xác định biện pháp kiểm soát
ڈYêu cầu pháp luật và yêu cầu khác
ڈMục tiêu, chỉ tiêu và chương trình OH&S
ڈNguồn lực, vai trò, trách nhiệm và trách nhiệm giải trình và quyền hạn
ڈNăng lực, đào tạo và nhận thức
ڈTrao đổi thông tin, tham gia và tham vấn
ڈHệ thống tài liệu
ڈKiểm soát tài liệu
ڈKiểm soát điều hành
ڈChuẩn bị và ứng phó tình trạng khẩn cấp
ڈĐo lường và theo dõi kết quả thực hiện
ڈĐánh giá sự tuân thủ
ڈĐiều tra sự cố, sự không phù hợp, hành động khắc phục và phòng ngừa
ڈĐánh giá nội bộ
ڈXem xét của Lãnh đạo
2.4. LỢI ÍCH CỦA VIỆC ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN OHSAS 18001 : 2007
2.4.1. Về mặt thị trường
ڈCải thiện cơ hội xuất khẩu và thâm nhập thị trường quốc tế yêu cầu sự tuân
thủ OHSAS 18000 như là một điều kiện bắt buộc.
ڈNâng cao uy tín và hình ảnh của doanh nghiệp với khách hàng.
ڈNâng cao năng lực cạnh tranh nhờ nâng cao hiệu quả kinh tế trong hoạt động
an toàn sức khỏe nghề nghiệp.
ڈPhát triển bền vững nhờ thỏa mãn được lực lượng lao động, yếu tố quan
trọng nhất trong một tổ chức và các cơ quan quản lý Nhà Nước về an toàn lao động
và sức khỏe nghề nghiệp.
ڈGiảm thiểu nhu cầu kiểm tra, thanh tra từ các cơ quan quản lý nhà nước.
7
Xây dựng hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn OHSAS
18001:2007 áp dụng tại Công ty TNHH Sản xuất Đồ gỗ Xuất khẩu
Chương 3
TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH
SẢN XUẤT ĐỒ GỖ XUẤT KHẨU
3.1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY
3.1.1. Thông tin chung
-Tên cơ sở:
Nhà máy sản xuất đồ gỗ gia dụng và đồ trang trí nội thất
bằng gỗ công suất 24.000 sản phẩm/năm (sau đây gọi tắt là xưởng
sản xuất đồ gỗ WoodMax)
-Địa chỉ:
P.Phú Mỹ, TX.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
-Người đại diện:
Ông BERND STOPPLER
-Chức vụ:
Giám đốc
8
Xây dựng hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn OHSAS
18001:2007 áp dụng tại Công ty TNHH Sản xuất Đồ gỗ Xuất khẩu
3.1.3. Lịch sử hình thành và phát triển
Công ty TNHH Sản xuất Đồ gỗ Xuất khẩu, được thành lập theo Giấy chứng
nhận đầu tư số 461043000232 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương cấp ngày
13/11/2007 với ngành nghề kinh doanh là sản xuất đồ gỗ gia dụng và đồ trang trí nội
thất bằng gỗ các loại (Mã ngành C 3100).
Tháng 7 năm 2008, Xưởng sản xuất đồ gỗ WoodMax của Công ty TNHH Sản
xuất Đồ gỗ Xuất khẩu đi vào hoạt động tại phường Phú Mỹ, Thị xã Thủ Dầu Một, trên
phần nhà xưởng được thuê lại từ Công ty Lâm Sản XNK tổng hợp Bình Dương (hợp
đồng số 09DT/HĐKT ngày 01/06/2008).
Hiện tại, xưởng sản xuất đồ gỗ WoodMax chủ yếu gia công và sản xuất các sản
phẩm gia dụng và nội thất như giường, tủ, kệ bằng gỗ nhập khẩu để xuất sang các
nước châu Âu. Công suất sản phẩm hàng năm là 24.000 sản phẩm/năm (9.600 bộ
giường và 14.400 bộ tủ các loại).
3.1.4. Sản phẩm và công suất hoạt động
Sản phẩm của xưởng sản xuất WoodMax là các loại đồ gỗ gia dụng để xuất
khẩu ra nước ngoài. Các mặt hàng chính bao gồm giường và tủ các loại.
Công suất sản phẩm là 800 bộ giường, 1.200 bộ tủ các loại/tháng hay 24.000
sản phẩm các loại/năm.
3.1.5. Cơ cấu tổ chức của Công ty
Phụ lục 1: Cơ cấu tổ chức của Công ty
3.1.6. Bố trí các xưởng sản xuất
Xưởng sản xuất gỗ Woodmax bao gồm 3 nhà xưởng, mỗi xưởng chuyên phụ
trách một khâu sản xuất riêng biệt: xưởng chi tiết, xưởng lắp ráp và xưởng phun sơnchà nhám.
Sơ đồ bố trí các xưởng sản xuất:
Cổng ra vào
Cổng chính
nhà xe
Hình 3.1: Sơ đồ bố trí các xưởng sản xuất
Kho chứa
CTNH
3.1.7. Các hệ thống quản lý hiện có tại Công ty
Công ty TNHH Sản xuất Đồ Gỗ Xuất khẩu hiện chưa xây dựng bất kỳ một hệ
thống Quản lý Môi trường cũng như Quản lý An toàn lao động và Sức khỏe nghề
nghiệp nào.
3.2. TÌNH HÌNH LAO ĐỘNG VÀ SẢN XUẤT
3.2.1. Nguồn nhân lực
Tổng số cán bộ - công nhân viên hiện nay của xưởng sản xuất là 200 người (cán
bộ văn phòng là 3 người) trong đó bao gồm 70 nữ; 130 nam.
Xưởng hoạt động 6 ngày/ tuần, từ thứ 2 đến thứ 7. Thời gian làm việc 8
giờ/ngày : sáng từ 7h30 đến 11h30, chiều từ 13h đến 17h. Trong khi làm việc công
nhân được nghỉ giữa giờ vào lúc 9h và 15h.
Xưởng thường xuyên tăng ca sản xuất từ 18h đến 21h từ thứ 2 đến thứ 6 hằng
tuần.
3.2.2. Nhu cầu sử dụng điện, nước
Nhu cầu tiêu thụ điện: Phần lớn máy móc hoạt động tại xưởng sản xuất đồ gỗ
WoodMax sử dụng điện để vận hành. Do đó hàng tháng nhu cầu sử dụng điện tại cơ sở
GVHD: ThS. Vũ Thị Hồng Thủy
SVTH: Lê Thị Thủy
10
Xây dựng hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn OHSAS
3
4
5
6
7
8
9
Đơn vị
Gỗ nhập khẩu (gỗ sồi)
Sơn
Dung môi pha sơn (Aceton)
Dầu đánh bóng
Keo ghép gỗ
Dầu DO (chạy xe máy + máy phát điện)
Giấy nhám
Phụ kiện (đinh, ốc vít, …)
Bao bì đóng gói
m3/năm
Lít/năm
Lít/năm
Lít/năm
Kg/năm
Lít/năm
Kg/năm
Kg/năm
Bộ/năm
THUYẾT MINH QUY TRÌNH SẢN XUẤT:
Nguyên liệu phục vụ cho quá trình sản xuất là loại gỗ bán thành phẩm được
nhập từ các nước châu Âu và Hoa Kỳ. Chủng loại gỗ nhập khẩu là gỗ sồi được đặt
hàng qua mạng hoặc điện thoại, sau đó được vận chuyển về các cảng biển trong nước,
tiếp theo sẽ theo đường bộ đến nhà máy.
Tại nhà máy, gỗ nguyên liệu được xả băng thành các khổ nhỏ theo kích thước
thiết kế để chuẩn bị cho các công đoạn sản xuất tiếp theo của nhà máy. Quá trình xả
băng nguyên liệu phát sinh chủ yếu là bụi và tiếng ồn. Gỗ vụn phát sinh từ quá trình xả
băng nguyên liệu được thu hồi. Đối với các loại gỗ vụn có khả năng tái sử dụng sẽ
được đưa vào máy ép ghép gỗ vụn, sau đó gỗ ép này tiếp tục được sử dụng cho các
công đoạn tiếp theo.
Công đoạn tiếp theo của dây chuyền sản xuất là quá trình cắt chi tiết theo từng
loại sản phẩm cũng như yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm. Các sản phẩm như bàn, ghế,
giường, tủ có các chi tiết khác nhau sẽ được thiết kế và gia công theo các quy cách
khác nhau. Nhìn chung, các chi tiết này luôn đảm bảo độ tinh xảo cho phép. Tiếp theo
gỗ sẽ chuyển sang quá trình bào, khoan, đục lỗ. Quá trình này thực hiện bằng máy, tạo
nên các mối liên kết giữa các chi tiết và gia tăng tính chất của sản phẩm. Công đoạn
sản xuất trên phát sinh bụi gỗ và tiếng ồn từ hoạt động của máy móc.
Sau đó, sản phẩm được chuyển sang công đoạn lắp ráp tạo thành sản phẩm. Tại
đây, các chi tiết nhỏ của sản phẩm sẽ được láp ráp lại tạo thành hình dạng thành phẩm.
Sau quá trình lắp ráp, sản phẩm được đưa sang công đoạn chà nhám để tạo độ
bền và thẩm mỹ cho sản phẩm, quá trình chà nhám cũng làm cho sản phẩm dễ dàng
GVHD: ThS. Vũ Thị Hồng Thủy
SVTH: Lê Thị Thủy
12
Xây dựng hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn OHSAS
18001:2007 áp dụng tại Công ty TNHH Sản xuất Đồ gỗ Xuất khẩu
Sơn
Nước
Chà nhám
Bụi gỗ
Phun Sơn
Nước
thải
Sấy bằng buồng
lạnh
Đóng gói
Hình 3.2: Quy trình sản xuất
GVHD: ThS. Vũ Thị Hồng Thủy
SVTH: Lê Thị Thủy
13
Xây dựng hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn OHSAS
18001:2007 áp dụng tại Công ty TNHH Sản xuất Đồ gỗ Xuất khẩu
3.2.6. Công tác bảo trì và bảo dưỡng máy móc thiết bị
Công tác bảo trì máy móc, thiết bị của xưởng Sản xuất Đồ gỗ Woodmax được
Bụi
(mg/m3
)
0,3
Bụi PM10
(mg/m3)
NO2
(mg/m3)
SO2
(mg/m3)
CO
(mg/m3
)
1,95
Sân nhà máy
68 – 70
0,16
0,018
0,35
QCVN 05:2009/BTNMT
0,3
0,35
30
(trung bình 1giờ)
QCVN 26:2010/BTNMT