gv: nguyễn tất tài trờng thcs nghĩa đức
Giỏo ỏn s 1
Tit 1_ 2
Bi : CHY NGN (L THUYT MT S PP LUYN TP PHT TRIN SC NHANH _ ễN
CHY BC NH, CHY NNG CAO I, CHY P SAU, MT S TRề CHI PHT TRIN
SC NHANH; HC KHA NIM V CHY C LI NGN)
TH DC LIấN HON ( HC T NHP 1-8)
I/ Mc tiờu_ yờu cu:
1. Chy c li ngn:
- Cho HS ụn li cỏc ng tỏc b tr chy bc nh; nõng cao ựi; chy p sau.
- Mt s trũ chi phỏt trin sc nhanh.
- Lớ thuyt: mt s PP luyn tp phỏt trin sc nhanh (p1).
- Khỏi nim chy c li ngn.
- Yờu cu HS thc hin ỳng cỏc ni dung ụn tp.
- Hiu c phn lớ thuyt vn dng vo tp luyn trong thc t.
2. Th dc:
- Hc t nhp 1-8.
- Yờu cu hc sinh nghiờm tỳc, tỏc phong nhanh nhn trong tp luyn.
II/ a im_ Phng tin:
- Sõn trng.
- Cũi.
III/ Tin trỡnh lờn lp:
Ni dung nh lng Phng phỏp t chc
I/ M u:
1. Nhn lp:
- GV v HS lm th tc nhn lp,
ph bin ni dung trng trỡnh
tit hc.
2. Khi ng:
- Xoay cỏc khp c tay_ c chõn; khuu
tay; vai; hụng; gi; ộp dc; ộp ngang.
Ni dung chy ngn gm cú: 60
80 100- 200 400m.
Hỡnh thc thi u: chy vt ro;
chy tip sc
cp THCS chy 60m trờn ng
thng.
- Mt s PP luyn tp phỏt trin sc
nhanh.
- Trũ chi:
Chy tip sc
2. Th dc:
- Hc 8 nhp u ca bi TD liờn hon
(nam, n).
3. Cng c:
8 nhp u bi th dc.
III/ Kt Thỳc:
- Th lng _ Nhn xột v ỏnh giỏ tit
hc.
- a bi tp v nh.
- Xung lp.
70
3 ln x 15m
3 ln x 15m
3 ln x 15m
4HS
10
- GV lm mu, phõn
tớch k thut ng tỏc
v hng dn HS
thc hin.
giáo án thể dục 8 năm học 2008 - 2009
2
gv: nguyễn tất tài trờng thcs nghĩa đức
GV
- HS chia nhúm luyn
tõp.
- GV quan sỏt sa ng
tỏc sai.
- GV quan sỏt v nhn
xột kh nng tip thu
ca HS.
- H 4 hng ngang_
GV iu khin.
GIO N S 2:
Tit 3 4
Bi: CHY NGN_ TH DC_ CHY BN.
I/ Mc Tiờu_ Yờu cu:
ngang.
- Chy nh
3. Kim tra bi c:
8 nhp u bi
TDLH.
II/ C Bn:
1. Chy c li ngn:
- ễn cỏc ng tỏc b tr:
Chy bc nh.
Nõng cao ựi.
Chy p sau.
- Trũ chi:
Chy tip sc truyn vt.
2. Th dc:
- ễn 8 nhp u ca bi TD liờn hon
(nam, n).
- Hc t nhp 9-17.
2 Vũng
2HS
70
3 ln x 15m
3 ln x 15m
3 ln x 15m
3 ln
- H 4 hng ngang so le_ cỏn
s iu khin.
GV
4
gv: nguyễn tất tài trờng thcs nghĩa đức
3. Cng c:
17 nhp u bi th dc.
4. Chy bn:
Luyn tp chy bn trờn a hỡnh t
nhiờn.
III/ Kt Thỳc:
- Th lng _ Nhn xột v ỏnh giỏ tit
hc.
- a bi tp v nh.
- Xung lp.
2hs
Nam 4 vũng
N 3 vũng
10
- HS chia nhúm luyn tõp.
- GV quan sỏt sa ng tỏc sai.
- GV quan sỏt v nhn xột kh
nng tip thu ca HS.
- Chy theo t_ vũng sõn
trng.
- H 4 hng ngang_ GV iu
khin.
GIO N S 3:
TIT 5 - 6
BI : CHY NGN_ TH DC_ CHY BN
I/ Mc Tiờu_ Yờu cu:
1) Chy ngn:
TDLH.
II/ C Bn:
1. Chy c li ngn:
- ễn cỏc ng tỏc b tr:
Chy bc nh.
Nõng cao ựi.
Chy p sau.
XPC chy nhanh 30m.
XPC chy nhanh 60m.
- Trũ chi:
Chy ui.
2. Th dc:
- ễn 17 nhp u ca bi TD liờn hon
(nam, n).
- Hc t nhp 18-25.
10
2 vũng
2HS
70
3 ln x 15m
3 ln x 15m
3 ln x 15m
3 ln
3 ln
3 ln
- H 4 hng ngang cỏn s iu
khin.
GV
GV
giáo án thể dục 8 năm học 2008 - 2009
6
gv: nguyễn tất tài trờng thcs nghĩa đức
3. Cng c:
25 nhp u bi th dc.
4. Chy bn:
Luyn tp chy bn trờn a hỡnh t
nhiờn.
III/ Kt Thỳc:
- Th lng _ Nhn xột v ỏnh giỏ tit
hc.
- a bi tp v nh.
- Xung lp.
4HS
Nam 4 vũng
N 3 vũng
10
- HS chia nhúm luyn tõp.
- GV quan sỏt sa ng tỏc sai.
- GV quan sỏt v nhn xột kh
nng tip thu ca HS.
- Chy theo t_ vũng sõn
trng.
- H 4 hng ngang_ GV iu
khin.
2. Khi ng:
- Xoay cỏc khp c tay_ c chõn; khuu
tay; vai; hụng; gi; ộp dc; ộp ngang.
- Chy nh
3. Kim tra bi c:
25 nhp bi TDLH.
II/ C Bn:
1. Chy c li ngn:
- ễn cỏc ng tỏc b tr:
Chy bc nh.
Nõng cao ựi.
Chy p sau.
XPC chy nhanh 30m.
XPC chy nhanh 60m.
- Hc cỏch o v úng bn p.
GV gii thiu k thut, lm mõu, phõn
tớch v hng dn HS cỏch thc hin.
- Trũ chi:
Lũ cũ tiờp sc.
2. Th dc:
- ễn 25 nhp u ca bi TD liờn hon
(nam, n).
- Hc t nhp 26-35..
10
2 vũng
2HS
70
3 ln x 15m
3 ln x 15m
3 ln x 15m
GV
- ễn c lp.
- GV lm mu, phõn tớch k
thut ng tỏc v hng dn
HS thc hin.
GV
giáo án thể dục 8 năm học 2008 - 2009
8
gv: ngun tÊt tµi – trêng thcs nghÜa ®øc
3. Củng cố:
• 25 nhịp đầu bài thể dục.
4. Chạy bền:
• Luyện tập chạy bền trên địa hình tự
nhiên.
III/ Kết Thúc:
- Thả lỏng _ Nhận xét và đánh giá tiết
học.
- Đưa bài tập về nhà.
- Xuống lớp.
4HS
Nam 4 vòng
Nũ 3 vòng
10’
I/ M u:
1. Nhn lp:
GV v HS lm th tc nhn
lp v
2. Khi ng:
- Xoay cỏc khp c, c
tay_ c chõn, khuu
tay, vai, hụng, khp
gi, ộp dc, ộp ngang.
- Chy nh.
II/ C Bn:
1. Chy c ly ngn:
- ễn cỏc ng tỏc b tr
v k thut:
Chy bc nh.
Nõng cao ựi.
Chy p sau.
Xut phỏt cao chy
nhanh 40.
- Hc:
Chy gia quóng.
- Trũ chi.
Xut phỏt thp_
chy ui.
2. Th dc:
- ễn tp v hon thin.
8-10
2 - 3
6 - 7
200m
dn HS cỏch thc hin.
XP
GV
GV
- Gv quan sỏt v sa cỏc ng tỏc sai
giáo án thể dục 8 năm học 2008 - 2009
10
gv: ngun tÊt tµi – trêng thcs nghÜa ®øc
3. Chạy bền:
- Luyện tập chạy bền
trên địa hình tự nhiên.
4. Củng cố:
- GV gọi từng nhóm HS
thực hiện nội dung kỹ
thuật xuất phát thấp,
chạy lao, chạy giữa
quãng.
III/ Kết Thúc:
- Thả lỏng_ Nhận xét.
- Dặn dò_ Xuống lớp.
5-7’
1. Nhn lp:
GV v HS lm th tc
nhn lp v
2. Khi ng:
- Xoay cỏc khp c, c
tay_ c chõn, khuu
tay, vai, hụng, khp
gi, ộp dc, ộp ngang.
- Chy nh.
II/ C Bn:
1.Chy c ly ngn:
- ễn cỏc ng tỏc b tr
v k thut:
Chy bc nh.
Nõng cao ựi.
Chy p sau.
Xut phỏt cao
chy nhanh 40.
Xut phỏt thp
chy lao_ chy
gia quóng (40m)
- Hc:
Chy chy v ớch
v ỏnh ớch.
- Trũ chi.
Lũ cũ tip sc.
2. Th dc :
- ễn tp v hon thin.
8-10
2 - 3
GV - GV gii thiu k thut, lm mu, phõn tớch v hng
dn HS cỏch thc hin.
XP
GV
giáo án thể dục 8 năm học 2008 - 2009
12
gv: ngun tÊt tµi – trêng thcs nghÜa ®øc
3. Chạy bền:
- Luyện tập chạy bền
trên địa hình tự nhiên.
4. Củng cố:
- GV gọi từng nhóm
HS thực hiện nội
dung kỹ thuật xuất
phát thấp, chạy lao,
chạy giữa quãng.
III/ Kết Thúc:
- Thả lỏng_ Nhận xét.
- Dặn dò_ Xuống lớp.
5-7’
gv: nguyễn tất tài trờng thcs nghĩa đức
- Sõn trng THCS Trn Phỳ.
- Cũi .
III/ Tin trỡnh lờn lp:
Ni Dung nh Lng Phng Phỏp T Chc
I/ M u:
1. Nhn lp:
GV v HS lm th tc nhn
lp v
ph bin mc tiờu, yờu cu v ni
dung gi hc.
2. Khi ng:
- Xoay cỏc khp c, c tay_ c
ch õn, khuu tay, vai, hụng,
khp gi, ộp dc, ộp ngang.
- Chy nh.
- Kim tra bi c:
Bi TD liờn hon.
II/ C Bn:
1. Chy c ly ngn:
- ễn cỏc ng tỏc b tr v k
thut:
Chy bc nh.
Nõng cao ựi.
Chy p sau.
Xut phỏt cao chy
nhanh 40.
Xut phỏt thp chy
lao_ chy gia quóng_
v ớch (60m)
- H 4 hng dc_ GV iu khin.
GV
XP
GV
giáo án thể dục 8 năm học 2008 - 2009
14
gv: ngun tÊt tµi – trêng thcs nghÜa ®øc
- Ơn tập và hồn thiện.
3. Củng cố:
- GV gọi 4 HS thực hiện
tồn bài thể dục liên
hồn.
4. Chạy bền:
- Luyện tập chạy bền
trên địa hình tự nhiên.
III/ Kết Thúc:
- Thả lỏng_ Nhận xét.
- Dặn dò_ Xuống lớp.
gi¸o ¸n thĨ dơc 8 – n¨m häc 2008 - 2009
15
gv: ngun tÊt tµi – trêng thcs nghÜa ®øc
- GV phổ biến mục tiêu, yêu cầu và
nôi dung kiểm tra.
2/ Khởi động:
• Xoay các khớp cổ, cổ tay_
chân, khuỷu tay, vai, hông,
khớp gối, gập duỗi gối, ép dọc_
ép ngang.
• Chạy nhẹ
II/Phần Cơ Bản:
1. Nội dung kiểm tra:
- Bài thể dục liên hồn.
2. Cách cho điểm:
- Điểm 9 – 10: Thuộc tồn bài,
thực hiện động tác đúng, đẹp.
- Điểm 7 –8: Thuộc tồn bài nhưng
còn 2-3 nhịp có sai xót nhỏ.
- Điểm 5 – 6: Có 2- 3 nhịp thực
hiện sai.
- Điểm 3 – 4: Có 4- 6 nhịp thực
hiện sai.
- Điểm 1 – 2: Có 7 nhịp trở lên
thực hiện sai.
III/ Phần Kết Thúc:
- Đọc điểm_ Nhận xét.
- Dặn dò_ Xuống lớp.
5-6’
2 lần – 8 nhòp
gi¸o ¸n thĨ dơc 8 – n¨m häc 2008 - 2009
16
gv: nguyễn tất tài trờng thcs nghĩa đức
GIO N S 9.
TIT _ 15 _ 16
BI_
CHY NGN (Lí THUYT_MT S PP LUYN TP PHT TRIN SC NHANH MT S
NG TC B TR K THUT; HON CHNH CC GIAI ON KT CHY NGN; TRề CHI).
I HèNH I NG (ễN I U VềNG TRI, VềNG PHI)
CHY BN (LUYN TP).
I/ Mc tiờu:
- Chy ngn: Cho HS ụn cỏc ng tỏc b tr ,cỏc k thut.
Tp luyn hon chnh cỏc giai on k thut chy ngn.
Yờu cu HS thc hin chớnh xỏc ni dung ụn tp.
- HN: ụn i u vũng trỏi_ vũng phi.
giáo án thể dục 8 năm học 2008 - 2009
17
gv: ngun tÊt tµi – trêng thcs nghÜa ®øc
• Yêu cầu: HS thực hiện chính xác thuật động tác, tác phong nhanh nhẹn, có kỷ luật và nội dung bài
tập
- Chạy bền : Tiếp tục luyện tập chạy bền trên địa hình tự nhiên để nâng cao thành tích và kỹ thuật.
II/ Địa điểm _ Phương tiện:
- Sân trường THCS Trần Phú.
- Còi .
III/ Tiến trình lên lớp:
Nội Dung Định Lượng Phương Pháp Tổ Chức
200m
68-70’
25-27’
3 lần x 15m.
3 lần x 15m.
3 lần x 15m.
3 lần x 40m.
3 lần x 40m.
- ĐH 4 hàng ngang _ GV điều khiển.
GV
- ĐH 4 hàng ngang sole_ Cán sư điều khiển.
GV
- Cả lớp chạy nhẹ 2 vòng sân truờng.
- ĐH 4 hàng dọc_ GV điều khiển.
GV
XP
- Dặn dò_ Xuống lớp.
25-27’
5-7’
Nam 5 vòng
Nữ 3 vòng
5-7’
8-10’
- HS ngồi.
- Ơn cả lớp 3 lần_ GV điều khiển.
GV
- HS chia nhóm tự ơn
- Gv quan sát và sửa các động tác sai
- Chạy theo nhóm_ vòng sân trường.
GV
- ĐH 4 hàng ngang _ GV điều khiển.
GV
• Yêu cầu: HS thực hiện chính xác thuật động tác, tác phong nhanh nhẹn, có kỷ luật và nội dung bài
tập
- Chạy bền : Tiếp tục luyện tập chạy bền trên địa hình tự nhiên để nâng cao thành tích và kỹ thuật.
II/ Địa điểm _ Phương tiện:
- Sân trường THCS Trần Phú.
- Còi .
III/ Tiến trình lên lớp:
Nội Dung Định Lượng Phương Pháp Tổ Chức
I/ Mở Đầu:
1. Nhận lớp:
• GV và HS làm thủ
tục nhận lớp và
phổ biến mục tiêu, u cầu và
nội dung giờ học.
2. Khởi động:
- Xoay các khớp cổ, cổ
tay_ cổ ch ân, khuỷu tay,
vai, hơng, khớp gối, ép
dọc, ép ngang.
- Chạy nhẹ.
3. Kiểm tra bài cũ:
- Kĩ thuật XP thấp.
II/ Cơ Bản:
1. Chạy cự ly ngắn:
- Ơn các động tác bổ
trợ và kỹ thuật:
• Chạy bước nhỏ.
Nâng cao đùi.
• Chạy đạp sau.
• Xuất phát cao chạy
- ĐH 4 hàng dọc_ GV điều khiển.
GV
XP
gi¸o ¸n thĨ dơc 8 – n¨m häc 2008 - 2009
21
gv: ngun tÊt tµi – trêng thcs nghÜa ®øc
• Xuất phát thấp chạy
lao_ chạy giữa
qng_ về đích (60m)
- Trò chơi.
• Lò cò tiếp sức.
2. ĐHĐN:
- Ơn tập hợp hàng
ngang, dóng hàng,
điểm số, đứng
nghiêm, nghỉ, quay
trái , quay phải, quay
đằng sau. đội hình 0
– 2 – 4.
- GV nhắc lại tồn bộ
các khẩu lệnh và cách
thực hiện kĩ thuật đi
đều cho HS nắm.
GV
- HS chia nhóm tự ơn
- Gv quan sát và sửa các động tác sai
- Chạy theo nhóm_ vòng sân trường.
GV
- Gv nhận xét mức độ thực hiện KT của HS.
- ĐH 4 hàng ngang _ GV điều khiển.
GV
gi¸o ¸n thĨ dơc 8 – n¨m häc 2008 - 2009
22
gv: nguyễn tất tài trờng thcs nghĩa đức
- Yờu cu HS tớch cc th lng.
- GV nhn xột u_ khuyt im ca gi hc.
- Ra bi tp yờu cu HS tp thờm nh.
- Xung lp.
GIO N S 11.
TIT _ 19 _ 20
BI_
CHY NGN (MT S NG TC B TR K THUT; HON CHNH CC GIAI ON KT
CHY NGN; TRề CHI).
3. Kiểm tra bài cũ:
- Chạy đều_ đứng lại.
II/ Cơ Bản:
1. Chạy cự ly ngắn:
- Ơn các động tác bổ trợ
và kỹ thuật:
• Chạy bước nhỏ.
• Nâng cao đùi.
• Chạy đạp sau.
• Xuất phát cao chạy
nhanh 40.
• Xuất phát thấp chạy lao_
chạy giữa qng (40m)
8-10’
2 - 3’
6 - 7’
200m
2HS
68-70’
25-27’
3 lần x 15m.
3 lần x 15m.
3 lần x 15m.
3 lần x 40m.
3 lần x 40m.
- ĐH 4 hàng ngang _ GV điều khiển.
GV
Chạy đều_ đứng lại
- GV nhắc lại tồn bộ
các khẩu lệnh và
cách thực hiện kĩ
thuật cho HS nắm.
3. Chạy bền:
- Luyện tập chạy bền
trên địa hình tự
nhiên.
4. Củng cố:
- GV gọi từng nhóm
HS thực hiện kĩ
thuật chạy đều_
đứng lại.
III/ Kết Thúc:
- Thả lỏng_ Nhận xét.
- Dặn dò_ Xuống lớp.
4 lần x 60m
25-27’
5-7’
Nam 6 vòng
Nữ 4 vòng
5-7’
8-10’
GV
- Ơn cả lớp 3 lần_ GV điều khiển.