De thi thay nguyen phu hoang lan lize file word co loi giai chi tiet - Pdf 49

ĐỀ SỐ 11
Câu 1: Cho hàm số y  3 x  m 

1
. Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho đi qua
x2

điểm A  0;1 khi m bằng
A. m  3

C. m  3

B. 0

D. 1

Câu 2: Tìm số hoán vị của n phần tử trong đó có 2 phần tử a và b không đứng cạnh nhau.
A.  n  1 n !

B.  n  1 !

C.  n  2   n  1 !

D. n ! 2

Câu 3: Viết công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  x 2  1 , trục
tung và đường thẳng x  2
2

x  1 dx
A. S  �


a

Câu 4: Biết

 2 x  2  dx  1. Tính giá trị của tham số a.

0

A. a  1

B. a 

3
2

C. a  3

D. a  2

Câu 5: Cho hàm số y  f  x  có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề
nào sau đây là đúng?
A. Phương trình f  x   m có ít nhất hai nghiệm
B. Phương trình f  x   m luôn có nghiệm
C. Phương trình f  x   0 có hai nghiệm phân biệt
D. Phương trình f  x   m có hai nghiệm phân biệt nếu m  1
Câu 6: Cho hàm số y  ax 4  bx 2  c với ab �0. Mệnh đề nào sau
đây là đúng?
A. Hàm số có ba điểm cực trị khi ab  0
B. Hàm số luôn có hai điểm cực tiểu và một điểm cực đại với mọi giá trị của a, b

C. x  x 2  3

2

D. y 

x 1
x2

Câu 9: Cho A  1; 2;3 , B  4;0;1 , C  2;3;1 và D  3; 2; 1 . Tọa độ điểm A′ đới xứng với A
qua mặt phẳng (BCD) là
� 187 266 199 �

;
;
A. A�


� 53 53 53 �

� 17 16 19 �
 ; ; �
B. A�

� 47 47 47 �

� 187 160 199 �
;
;
C. A�

12

D.

3a 3
4

cos n

n 1
2

A. �

B. Không tồn tại giới hạn

C. 1

D. 0

2
2
Câu 12: Cho phương trình sin x  2  m  1 sin x cos x   m  1 cos x  m . Với giá trị nào

của m thì phương trình đã cho có nghiệm?
A. 3  m  0

B. m �1

C. 2 �m �1


. Hình chiếu vuông góc của d lên mặt
2
1
1

phẳng (Oxy) là đường thẳng
�x  1  2t

A. �y  1  t
�z  0


�x  1  2t

B. �y  1  t
�z  t


�x  1  2t

C. �y  1  t
�z  0

2

Truy cập website –xem chi tiết lời giải

�x  1  2t


1 3
ln
2 2

B. I 

1 3
ln
4 2

C.

1
ln3
4

D. I 

ln 3
2

Câu 18: Cho A  2;1; 1 , B  3;0;1 , C  2; 1;3  và D nằm trên Oy và thể tích tứ diện ABCD
bằng 3. Tọa độ của D là
A. D  0; 2;0 


D  0; 4;0 
B. �
D  0;5;0 


Câu 21: Cho hai điểm M  1;3;1 , N  5;6; 2  Đường thẳng MN cắt mặt phẳng Oxz tại điểm I.
Điểm I chia đoạn thẳng MN theo tỉ số
A.

1
2

B. 1

Câu 22: Tính đạo hàm của hàm số y  esin
  sin 2 x.e sinx
A. y �
Câu 23: Bất phương trình
A.  1; 2 

2

B. y �
 sin 2 x.esin

 2

x2 3 x

1
2

C. 1

D. 


D.  �;1 � 2; �


A. Phần thực bằng 2, phần ảo bằng −3
B. Phần thực bằng −3, phần ảo bằng 2
C. Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 3
D. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2
Câu 25: Cho hàm số y  2 x3  3 x 2  5 x  6. Chọn phương án sai
�1

A. Đồ thị hàm số nhận điểm I � ; 4 �là tâm đối xứng
�2

B. Hàm số đơn điệu trên �
C. Đồ thị hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu
D. Hàm số không có cực trị
Câu 26: Khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều, a là độ dài cạnh đáy. Góc giữa
cạnh bên và đáy là 30o Hình chiếu vuông góc của A′ trên mặt (ABC) trùng với trung điểm
của BC. Diện tích xung quanh của lăng trụ đã cho là
A.

3a 2

B.

3a 2
2

C. 3a 2

B. 0    1,  1
C. 0   ,   1
D. 0    1,   1
Câu 29: Số nghiệm của bất phương trình
1 2
6
A2 x  Ax2 � C x3  10
2
x
A. 1

B. 2

Câu 30: Phương trình z 4  1 có bao nhiêu nghiệm trên tập số phức?
A. 3

B. 4

Câu 31: Phương trình 2 log 2  x  3   2  log

C. 2
2

D. 1

3  2 x có bao nhiêu nghiệm?

4
Truy cập website –xem chi tiết lời giải


n2  1
. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG về dãy số trên?
n

A. Dãy số giảm

B. Dãy số không bị chặn

C. Dãy số bị chặn trên

D. Dãy số bị chặn dưới

Câu 34: Tìm họ nguyên hàm
A. 2 xe x  2e x  C

a 7
7

 2 x  1 e dx

x

B. 2 xe x  2e x  C

C. 2 xe x  e x  C

D. 2 xe x  e x  C

Câu 35: Tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số
y  x và y  x quay quanh trục Ox.

đáy

D.
ABC



tam


2

giác

vuông

tại

a 3
. Tính cosin góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC).
2

B.

3
2

C.

3

Câu 38: Cho số phức z  3  4i có điểm biểu diễn là M. Số phức liên hợp của z có điểm biểu
diễn là M′. Điểm M′ có được bằng cách
A. lấy đối xứng điểm M qua gốc tọa độ
B. lấy đối xứng điểm M qua trục tung
C. tịnh tiến điểm M sang phải theo phương song song với trục hoành 4 đơn vị
D. lấy đối xứng điểm M qua trục hoành
5
Truy cập website –xem chi tiết lời giải


Câu 39: Cho số phức z  1  i. Tính môđun của số phức w 
A. w  2

B. w  1

z  2i
.
z 1

C. w  2

D. w  3

Câu 40: Lớp 11A2 có 25 học sinh giỏi tin học, 13 học sinh giỏi toán và 8 học sinh giỏi cả
toán và tin học. Hỏi trong lớp này có bao nhiêu học sinh nếu mỗi học sinh hoặc giỏi toán
hoặc giỏi tin học hoặc giỏi cả hai môn?
A. 30

B. 48


� 11

Câu 42: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 54(km/h) thì hãm phanh và chuyển động chậm
dần đều, sau đó đi thêm 125(m) nữa thì dừng hẳn. 5 giây sau khi hãm phanh, tàu chạy với vận
tốc bằng
A. 7,5s

B. 4,5s

C. 11s

Câu 43: Tập xác định của hàm số y   2 x  x 2 
A.  0; 2



B.  �;0 � 2; �

D. 10,5s


C.  �;0  � 2; �

D.  0; 2 

Câu 44: Cho hình thang vuông ABCD có Aˆ  Dˆ  90o , AB  AD  2cm,CD  2 AB. Tính thể
tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình thang quanh trục là cạnh AB
A.

40

A. 4a 3

9 3
a . Tính thể tích V của hình chữ nhật ABCD.A′B′C′D′.
2

B.

4a 3
3

C. 2a 3

Câu 47: Các giá trị của tham số m để hàm số y 

D.

2a 3
3

mx  16
nghịch biến trên khoảng  �;1 là
xm

6
Truy cập website –xem chi tiết lời giải


A. m �1


Khi phân tích một mẫu gỗ cổ người ta thấy 87,5% số nguyên tử đồng vị cacbon
phân rã. Cho biết chu kỳ bán rã của

14
7

14
7

C đã bị

C là 5570 năm. Hỏi tuổi của mẫu gỗ cổ này là bao

nhiêu?
A. 16710 năm

B. 11345 năm

C. 10021 năm

D. 1857 năm

Câu 50: Trong hội trại kỉ niệm ngày thành lập Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 26/3,
ban tổ chức phát cho mỗi lớp một đoạn dây dài 16m không co dãn để khoanh trên một
khoảng đất trống một hình chữ nhật có các cạnh là các đoạn của sợi dây đó. Phần đất để dựng
trại chính là hình chữ nhật được tạo thành. Hỏi diện tích lớn nhất có thể của phần dựng tại là
bao nhiêu mét vuông?
A. 8m2

B. 10m 2


x 2  1 dx.
Diện tích hình phẳng cần tìm S  �
0

Câu 4: Đáp án A
a

 2 x  2  dx  x


2 a

0

0

a

 2 x 0  a 2  2a  1 � a  1.

Câu 5: Đáp án C
Phương trình f  x   0 có hai nghiệm phân biệt
Câu 6: Truy cập website –xem chi
tiết lời giải
Câu 10: Đáp án B
Thể tích hình chóp S.ABC
1 1
1 a 3
6a 3


 k  , k �Z
2

Khi đó phương trình có dạng1  m , do đó với m  1 thì phương trình đã cho có nghiệm.
0 x
TH2: cos x �۹


2

k

2
2
PT � tan x  2  m  1 tan x   m  1  m  1  tan x 
2
Đặt t  tan x ta được PT �  m  1 t  2  m  1 t  2m  1  0 (*)

� 0�  m 1
PT đã cho có nghiệm � (*) có nghiệm ۳�Δ

2

m

�  m  1  m  2  �0 � 2 �m �1 .
8
Truy cập website –xem chi tiết lời giải


Câu 18: Đáp án B
Gọi D  0; y;0  ta có
uuu
r
AB   1; 1; 2 
uuur
AC   0; 2; 4 
uuur
AD   2; y  1;1
Thể tích tứ diện ABCD:
V 

1
6

uuu
r uuur uuur 1


AB
. AD  4 y  2  3 �
� , AC �
6

4 y  2  18



4 y  2  18



2
0

+



2

2 2
2

2

Câu 20: Đáp án D
 5.4.3  60.
Thể tích hình hộp chữ nhật V  AB. AD. AA�

Câu 21: Đáp án A
9
Truy cập website –xem chi tiết lời giải

1


0

1
ln3.

Câu 28: Đáp án B
Dựa vào dáng điệu của đồ thị hàm số ta thấy hàm số y   x là hàm đồng biến, y   x là
hàm nghịch biến. Vậy   1,0    1 .
Câu 29: Đáp án B
Điều kiện: 3 �x �N
BPT �



1  2x !
x!
6
x!
.

� .
 10
2  2 x  2  !  x  2  ! x 3! x  3 !

1
6  x  2   x  1 x
 10
 2 x  1 2 x   x  1 .x � .
2
x
3!

�  2 x  1 x   x  1 x � x  2   x  1  10
� 3x 12
��

dv  e x dx � v  e x .

 2 x  1 e dx   2 x  1 e

x

x

 2�
e x dx   2 x  1 e x  2e x  C  2 xe x  e x  C.

Câu 35: Đáp án B
Thể tích khối tròn xoay

1

 

V   �x
0

2

1

x2
dx   �
x dx  
2
0



� 
cos SAO

a
2

OA
3


SA a 3
3
2

Câu 37: Đáp án D
4
4
4
Số cách chia tổ thành 3 nhóm đi làm 3 công việc khác nhau là C12 .C8 .C4  34650
3 1
Với công việc thứ nhất có C9 C3 cách chọn 3 nam, 1 nữ.
3 1
Với công việc thứ nhất có C6 C2 cách chọn 3 nam, 1 nữ.
3 1
Với công việc thứ nhất có C3 C1 cách chọn 3 nam, 1 nữ.

Vậy xác suất cần tính là P 


3

Câu 45: Đáp án A
1
1
VSABCD  .S ABCD .d  S ,  ABCD    .a 2 .d  S ,  ABCD    3a 3 � d  S ,  ABCD    9a.
3
3
Câu 46: Đáp án A
�BA  AA�
� BA   AA��
D D  � BA  AD �
 1 .

�BA  AD
12
Truy cập website –xem chi tiết lời giải


�BC  CC �
� BC   DD ��
C C  � BC  D �
C  2 .

C
�BC  D �
Từ (1),(2) dễ dàng suy ra trung điểm I của BD′ là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD′.
4
9 3
3a


4  m  4 x � �;1
��
m � �; 1 x � �;1

� 4  m �1.
Câu 48: Đáp án A
2

�x �0
�x  2 x  2  0
��
.
Điều kiện: � 2
�x  2 x �0
�x � 2





2
2
Đặt log 3 x  2 x  log 5 x  2 x  2  t ta có

x 2  2 x  3t , x 2  2 x  2  5t .
TH1: x 2  2 x  3t ta có
3t  2  5t
t


 tm 
2
.
2  14
 tm 
2

TH2: x 2  2 x  3t ta có
3t  2  5t
� 5t  3t  2.
t
t
Nhận thấy f  t   5  3 là một hàm đồng biến. Vậy phương trình (2) có nghiệm t  0 là

duy nhất.
Vậy x 2  2 x  1  0 (vo nghiem).
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm.
Câu 49: Đáp án A
Gọi N là số nguyên tử chưa bị phân rã.
Ta có

N
N
N
1
  100%  87,5%   12,5%  � N  o  30 .
N0
8
8
2

f

16

Vậy diện tích hình chữ nhật lớn nhất khi a  b  4m. Diện tích lớn nhất của hình chữ nhật
bằng 16m 2

15
Truy cập website –xem chi tiết lời giải




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status