Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
Một số bài toán về lực ma sát
Câu 1: Hai vật có khối lượng m1 = m2 = 3 kg được nối với nhau bằng một sợi dây không dãn,
khối lượng không đáng kể trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát giữa mặt bàn và các vật là µ
= 0,2. Người ta kéo vật với một lực F nằm ngang có độ lớn bằng 24 N. Tính gia tốc chuyển
động của vật. Lấy g = 10 m/s2.
A. 1 m/s2.
B. 2 m/s2.
C. 0,8 m/s2.
D. 2,4 m/s2.
Câu 2: Ba vật có khối lượng m1 = m2 = m3 = 5 kg được nối với nhau bằng các sợi dây không
dãn, khối lượng không đáng kể trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát giữa mặt bàn và các
vật tương ứng là µ1 = 0,3; µ2 = 0,2; µ3 = 0,1. Người ta kéo vật với một lực F nằm ngang có độ
lớn bằng 35 N. Tính gia tốc chuyển động của vật, g = 10 m/s2.
A. 1/3 m/s2.
B. 2 m/s2.
C. 0,8 m/s2.
D. 2,4 m/s2.
Câu 3: Ba vật có khối lượng m1 = m2 = m3 = 5 kg được nối với nhau bằng các sợi dây không
dãn, khối lượng không đáng kể trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát giữa mặt bàn và các
vật tương ứng là µ1 = 0,3; µ2 = 0,2; µ3 = 0,1. NGười ta kéo vật với một lực F nằm ngang và
A. 0,54 m/s2.
B. 1,21 m/s2.
C. 1,83 m/s2.
D. 1,39 m/s2.
Câu 6: Trong cơ hệ như hình bên khối lượng của hai vật là m1 = 200 g, m2 = 300 g, hệ số ma
sát trượt giữa vật 1 và mặt bàn là µt = 0,2. Tính lực căng của dây khi hai vật đang chuyển
động. Lấy g = 9,8 m/s2.
A. 1,41 N.
B. 1,83 N.
C. 2,5 N.
D. 2,34 N.
Câu 7: Cơ hệ như hình vẽ, vật có khối lượng m = 500 g, α = 450, dây AB song song với mặt
phẳng nghiêng, hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µn = 0,5. Tính lực căng
dây T, g = 9,8 m/s2.
A. 1,41 N.
B. 1,73 N.
C. 2,5 N.
o
Câu 10: Cho cơ hệ như hình vẽ. m1 = 2 kg; m2 = 5 kg; α = 30 ; β = 45 ; hệ số ma sát của mặt
phẳng là 0,15. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc của hệ là
A. 1,22 m/s2.
B. 1,54 m/s2.
C. 0,32 m/s2.
D. 0,24 m/s2.
Trang 3 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
Đáp án
1-B
2-A
3-A
4-C
5-D
6-A
-Áp dụng định luật III Niu-tơn cho vật (1): F T1 Fms1 P1 N1 ma
F T1 1mg ma 1
- Vật 2: T1 T2 2 mg m.a 2
- Vật 3: T2 3mg m.a 3
Từ (1), (2), (3) ta có: a
a
F 1
1 2 3 .g ; 1 33 , 2 23
3.m 3
F
2 3 g
3.m
-Các lực căng dây : T1 F 1mg ma
T2 3 .m.g ma
2F
3 m.g
3
F
3 .m.g .
3
Vì T1 T2 nên khi lực kéo tăng thì dây nối giữa hai vật (1) , (2) sẽ bị đứt trước.
T1
Thay (1) vào được lực căng dây T là T m2 g.
sin 30
3.10.
0
sin cos m1 m2 m g
0, 2.cos 300 .3 0, 2.3
33
m1 m2
2
0, 2.3.10 7,9 N
Câu 5: Đáp án D
Ta có: FP1 m1 g .sin 1.10.sin 300 5 N
Fms1 m1 g.cos
1
.1.10.cos300 0,5 N
10 3
P2 P3 m2 g m3 g 8N
Ta thấy FP1 Fms1 P2 P3
Hệ vật chuyển động về phía vật 2 và 3.
FP có xu hương kéo vật trượt xuống, giá trị của nó lớn hơn giá trị lớn nhất của lực ma sát
nghỉ. Fmsn max 1, 73N
Chiếu lên phương chuyển động của vật ta có:
T Fmsn Fp
T Fp Fmsn mg sin 1, 73 1, 73 N
Câu 8: Đáp án A
Trang 5 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
Lực hãm là lực ma sát ma mg a 0, 25.9,8 2, 45 m / s 2
Khi dừng lại vận tốc bằng 0 có v 2 v02 2as s
v 2 v02
52
5,1 m
2a
2. 2, 45
Câu 9: Đáp án D
Lực căng dây nối giữa ròng rọc và tường T0 2T với T là lực căng của mỗi dây tác dụng lên
m1 ; m2 .
Vật m1 : Fms 21 m2 g ; Fms1 m1 m2 g a
Vật m2 : Fms 22 m2 g a
Từ 1 , 2 T
sang bên trái.
Gia tốc của hệ là a
FP 2 FP1 Fms1 Fms 2 25 10 2 1,5 2 3, 75 3
0,32 m / s 2 .
m1 m2
25
Trang 6 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải