Đề thi thử đại học lần 1 - Pdf 49

Đề thi thử đại học lần I năm 2009
Thời gian 90 phút
Câu 1. Đậu Hà lan bình thờng có bộ NST 2n = 14. Nghiên cứu tế bào học, ngời ta phát hiện một số tế bào có
13NST. Các tế bào này đã bị
A. đột biến thể đơn bội B. đột biến thể tam bội
C. đột biến thể một nhiễm D. đột biến thể tam nhiễm
Câu 2. Yếu tố quyết định tính đa dạng của một thảm thực vật ở cạn là
A. không khí B. nớc C. ánh sáng D. gió
Câu1. Khi mật độ quần thể mọt bột quá cao, có hiện tợng ăn lẫn nhau, giảm thiểu khả năng đẻ trứng, kéo dài thời
gian phát triển của ấu trùng là do
A. thiếu thức ăn B. ô nhiễm C. cạnh tranh D. điều kiện bất lợi
Câu 3. Đặc điểm nào dới đây không phải của thờng biến?
A. Không di truyền đợc B. Không làm thay đổi kiểu gen
C. Thờng có hại cho sinh vật D. Biến đổi đồng loạt theo một hớng xác định
Câu 4. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong cặp NST tơng đồng ở kì đầu của giảm phân
I sẽ làm xuất hiện loại đột biến
A. Mất đoạn và đảo đoạn B. đảo đoạn và chuyển đoạn
C. lặp đoạn và mất đoạn D. mất đoạn và chuyển đoạn
Câu 5. Các tế bào xôma lỡng bội bình thờng bị đột biến dẫn đến sự hình thành các tế bào sau đây
1. thể không 2. Thể một 3. Thể tứ bội 4. Thể bốn 5. Thể ba 6. Thể lục bội
Công thức NST của các tế bào 1, 2, 3, 4, 5 và 6 đợc viết tơng ứng là
A. 2n, 2n +1, 2n + 3, 2n + 4, 3n và 6n B. 2n, 2n 1, 2n + 1, 2n + 2, 3n và 6n
C. 2n 2, 2n 1, 2n + 2, 4n, 2n+1 và 2n + 6 D. 2n 2, 2n 1, 4n, 2n + 2, 2n + 1 và 6n
Câu 6. Các tế bào da và tế bào cơ của bạn khác nhau vì
A. chúng chứa các bộ gen khác nhau B. chúng chứa các bộ NST khác nhau
C. chúng chứa các ôpêron khác nhau D. các gen khác nhau đợc đóng và mở ở mỗi loại tế bào đó
Câu 7. Quần thể không tiến hóa là quần thể
A. bị ảnh hởng bởi biến động di truyền B. gồm toàn các cá thể mang kiểu gen đồng hợp trội
C. bị cách li hòa toàn với quần thể gốc D. có tần số các alen không đổi qua các thế hệ
Câu 8. Một quần thể nhỏ dờng nh dễ trải qua quá trình hình thành loài mới hơn một quần thể lớn vì
A. chịu tác động của CLTN và biến động di truyền nhiều hơn B. dễ bị ảnh hởng của di nhập gen hơn

Tính trạng màu sắc thân trên đợc di truyền theo qui luật
A. di truyền qua tế bào chất B. di truyền trội lặn không hoàn toàn
C. di truyền liên kết với NST X D. di truyền kiên kết với NST Y
Câu 16. Phép lai nào dới đây không làm xuất hiện tỷ lệ 1: 2: 1 ở đời con?
A. Ab x Ab B. Ab x AB C. Ab x Ab D. AB x aB
aB aB aB ab aB aB Ab ab
(Liên kết hoàn toàn) (Liên kết hoàn toàn) (HVG ở 1 bên với tần số bất kì) (Liên kết hoàn toàn)
Câu 17. Một NST có trật tự gen ban đầu là ABCDEF * GHI bị đột biến tạo thành NST có trật tự gen
ABCDCDEF * GHI. Dạng đột biến này
A. thờng làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể
B. thờng làm thay đổi số nhóm gen liên kết của loài
C. có thể làm tăng hoặc giảm cờng độ biểu hiện của tính trạng
D. thờng gây chất cho cơ thể mang NST đột biến
Câu 18. ở thỏ: A lông đốm a lông không đốm B lông dài b lông ngắn
Lai phân tích các thỏ cái dị hợp về hai cặp gen thu đợc thế hệ sau gồm 70 con với 4 kiểu hình trong đó có 14 thỏ
lông đốm, ngắn và 13 thỏ lông không đốm, dài. Kiểu gen của thỏ cái đem lai và tần số hoán vị gen nh thế nào?
A. Ab và 20% B. Ab và 40% C. AB và 20% D. AB và 40%
aB aB ab ab
Câu 19. ở ngời, bệnh máu khó đông đợc qui định bởi một gen lặn nằm trên NST X không có alen trên Y. Trong
một gia đình có bố, mẹ đều bình thờng sinh một con trai đầu lòng bị máu khó đông. Xác suất sinh con trai
thứ hai của họ bị máu khó đông là
A. 25% B. 12,5% C. 6,25% D. 50%
Câu 20. Khi xử lý các hạt lỡng bội có kiểu gen AA, Aa, aa bằng hóa chất cônsixin thì có thể tạo ra các dạng tứ bội
nào sau đây?
A. AAAA, AAAa, aaaa B. AAAA, Aaaa, aaaa C. AAAA, AAaa, aaaa D. AAAa, AAaa, aaaa
Câu 21. Trong một gia đình,, mẹ có kiểu gen X
B
X
b
, bố có kiểu gen X

Câu 26. Locus thứ nhất có 2 alen là A và a. Locus thứ hai có hai alen B và b. Trong trờng hợp cả hai gen trên đều
nằm trên NST X, số kiểu gen tối đa trong quần thể về hai gen này là
A. 9 B. 10 C 14 D. 15
Câu 27. Bnh mự mu ngi do t bin gen ln m nm trờn nhim sc th gii tớnh X ( X
m
) gõy nờn. Mt gia
ỡnh, c b v m u nhỡn mu bỡnh thng sinh ra mt ngi con mc hi chng Tcno v mự mu.
Kiu gen ca ngi con ny l
A. 0X
m
. B. X
m
X
m
Y. C. X
m
X
m
X
m
. D. X
m
Y.
Câu 28. Một quần thể ngẫu phối ban đầu có thành phần kiểu gen là 0,25 BB: 0,5 Bb: 0,25 bb. Biết rằng các cá thể
BB không có khả năng sinh sản. Tần số kiểu gen đồng hợp trội ở thế hệ tiếp theo là
A. 0,09 B. 0,11 C. 0,22 D. 0,04
Câu 29. iu kin no l ch yu m bo qun th trng thỏi cõn bng di truyn?
A. Cỏc hp t cú sc sng nh nhau B. Cỏc loi giao t cú sc sng ngang nhau
C. Khụng cú t bin v chn lc D. S giao phi din ra ngu nhiờn
Câu 30. Tác dụng của cônsixin trong việc gây đột biến là

D. vì một số vi khuẩn có thể có sẵn các đột biến kháng thuốc, sau đó nhân lên thành quần thể kháng thuốc
Câu 39. Ví dụ nào sau đây minh họa cho cơ chế cách li trớc hợp tử?
A. Cây lai giữa hai loài cà độc dợc khác nhau thờng bị chết
B. Con la là con lai giữa lừa và ngựa bị bất thụ
C. Tinh trùng của ngan thờng chết trong ống dẫn trứng của vịt
D. Các loài bông khác nhau có thể cho cây lai F1 hữu thụ nhng sang cây F2 thì không thụ tinh đợc
Câu 40. Một quần thể sóc là con mồi của các con chim ng. Các con sóc nhỏ có thể trốn trong các hang. Các con sóc
lớn có thể đánh trả lại chim ng. Sau một vài thế hệ, sóc của vùng có xu hớng hoặc là rất nhỏ, hoặc là rất to. quá
trình trên đợc gọi là
A. chọn lọc vận động B. chọn lọc gián đoạn C. đấu tranh sinh tồn D. chọn lọc kiểu hình
Câu 41. Khi nói về sự phát sinh loài ngời, phát biểu nào sau đây cha chính xác?
A. Loài ngời xuất hiện ở kỉ Đệ tứ ở đại Tân sinh
B. Vợn ngời ngày nay là tổ tiên của loài ngời
C. Có hai quá trình tiến hóa là: sinh học và văn hóa (xã hội)
D. CLTN chỉ đóng vai trò quan trọng ở giai đoạn đầu của sự tiến hóa
Câu 42. Tại sao nói :"Quần thể là một hệ thống mở"?
A. Vì quần thể có quan hệ qua lại với MT
B. Vì các cá thể trong quần thể có khả năng giao phối sinh ra con cái
C. Vì quần thể chịu ảnh hởng của các NTST của MT
D. Vì quần thể có tỷ lệ tử vong đặc trng
Câu 43. Phõn b ngẫu nhiên gia cỏc cỏ th trong qun th thng gp khi
A. iu kin sng trong mụi trng phõn b ng u, khụng cú s cnh tranh gay gt gia cỏc cỏ th trong
qun th
B. iu kin sng trong mụi trng phõn b khụng ng u, khụng cú s cnh tranh gay gt gia cỏc cỏ th trong
qun th
C. iu kin sng trong mụi trng phõn b ng u, cú s cnh tranh gay gt gia cỏc cỏ th trong qun th
D. cỏc cỏ th ca qun th sng thnh by n nhng ni cú ngun sng di do nht
Câu 41. Sự hình thành sinh quyển trên trái đất
A. không phải diễn thế B. là diễn thế nguyên sinh
C. là diễn thế thứ sinh D. là sự đa dạng sinh học


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status