Hoàn thiện công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn huyện hải lăng, tỉnh quảng trị - Pdf 49

ư
Tr

ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

ờn
g
h
ại
Đ

NGUYỄN THỊ THÙY DUNG

ọc
h

in

K
HOÀN THIỆN CÔNG TÁC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN



QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI
HẢI LĂNG, TỈNH QUẢNG TRỊ



́H



́


ư
Tr
ờn

ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

g
h
ại
Đ

NGUYỄN THỊ THÙY DUNG

ọc
K

HOÀN THIỆN CÔNG TÁC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN

in

SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC

h

GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HẢI LĂNG,

HUẾ, 2018

h

in

K



́H



́

ii


ư
Tr

LỜI CAM ĐOAN

ờn

Tôi xin cam đoan đây là đề tài nghiên cứu độc lập của tôi, các thông tin, số

liệu được sử dụng trong luận văn là trung thực và có nguồn gốc rõ ràng. Nội dung



́H



́

i


ư
Tr

ờn

g

ọc

h
ại
Đ

h
in

K


́H


Luận văn là quá trình nghiên cứu tâm huyết, sự làm việc khoa học và nghiêm
túc của bản thân. Tuy nhiên trong quá trình thực hiện do khả năng và trình độ còn

ọc

hạn chế nên không thể tránh khỏi những thiếu sót nhất định.
Tác giả rất mong nhận được sự quan tâm, đóng góp ý kiến của các thầy giáo,

Tác giả

h

in

K

cô giáo và những độc giả quan tâm đến đề tài này.



́H


Nguyễn Thị Thùy Dung

́

iii



Trên cơ sở nghiên cứu thực trạng công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử



́H



Lăng, tỉnh Quảng Trị”

dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn huyện Hải
Lăng, tỉnh Quảng Trị và đề xuất giải pháp phù hợp nhằm hoàn thiện công tác này

́

trong thời gian tới.
- Đối tượng nghiên cứu: công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn huyện Hải Lăng,
tỉnh Quảng Trị.

iv


ư
Tr

2. Phương pháp nghiên cứu:

ờn


MỤC LỤC

Phần I. Mở đầu ............................................................................................................1



1. Tính cấp thiết của đề tài ..........................................................................................1
2. Mục tiêu nghiên cứu................................................................................................2

́H

2.1. Mục tiêu chung.....................................................................................................2



2.2. Mục tiêu cụ thể.....................................................................................................2
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu...........................................................................2

́
3.1. Đối tượng nghiên cứu...........................................................................................2
3.2. Phạm vi nghiên cứu..............................................................................................3

v


ư
Tr

4. Phương pháp nghiên cứu.........................................................................................3


1.1.1. Một số khái niệm liên quan đến việc đăng ký cấp Giấy chứng nhận .....................9

h

1.1.2. Mối quan hệ giữa công tác đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận với các nội



dung quản lý nhà nước về đất đai .............................................................................10

́H

1.1.3. Các hình thức đăng ký đất đai.........................................................................12
1.2. Công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài



sản khác gắn liền với đất ...........................................................................................14
1.2.1. Khái niệm về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài

́
sản khác gắn liền với đất ...........................................................................................14

vi


ư
Tr


in

1.3.3. Trình độ và năng lực phục vụ .........................................................................23

h

1.3.4. Thái độ phục vụ tiếp nhận và hoàn trả hồ sơ ..................................................24



1.3.5. Mức phí, lệ phí ................................................................................................25

́H

1.3.6. Tiện ích phục vụ cho công tác cấp GCN QSDĐ.............................................26



1.4. Kinh nghiệm về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở một số địa

phương trong cả nước...............................................................................................
26

́
1.4.1. Kinh nghiệm việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở tỉnh Thừa Thiên
Huế............................................................................................................................
26

vii



K

.............................................................................................................................. 37

in

2.1. Tổng quan về Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Hải Lăng, tỉnh
Quảng Trị .................................................................................................................

h

.............................................................................................................................. 37



2.1.1. Lịch sử hình thành..........................................................................................

.............................................................................................................................. 37

́H

2.1.2. Chức năng, nhiệm vụ .....................................................................................



.............................................................................................................................. 38
2.1.3. Cơ cấu tổ chức................................................................................................

́

.............................................................................................................................. 43

ọc

2.2.4. Tình hình biến động đất đai ...........................................................................
.............................................................................................................................. 45

K

2.3. Thực trạng công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà
ở và tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện Hải Lăng,

in

tỉnh Quảng Trị ..........................................................................................................
.............................................................................................................................. 47

h

2.3.1. Kết quả cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài



sản gắn liền với đất trên địa bàn huyện Hải Lăng....................................................

.............................................................................................................................. 47

́H

2.3.2. Kết quả công tác đăng ký biến động đất đai ..................................................

h
ại
Đ

2.4.3. Xác định mức độ ảnh hưởng của nhân tố liên quan đến công tác cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất thông
qua phân tích hồi quy ...............................................................................................
.............................................................................................................................. 70
2.4.4. Nhận xét chung ..............................................................................................

ọc

.............................................................................................................................. 76
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC CẤP GIẤY

K

CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI
SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HẢI LĂNG, TỈNH

in

QUẢNG TRỊ .............................................................................................................79

h

3.1. Định hướng công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu





g

Phần III. Kết luận và kiến nghị .................................................................................89

h
ại
Đ

Tài liệu tham khảo.....................................................................................................92
Phụ lục.......................................................................................................................94
Quyết định Hội đồng chấm luận văn ........................................................................95

ọc

Nhận xét luận văn thạc sĩ (Phản biện 1)........................................................................
Nhận xét luận văn thạc sĩ (Phản biện 2)........................................................................

K

Biên bản của hội đồng chấm luận văn thạc sĩ kinh tế ...................................................

in

Giải trình chỉnh sửa luận văn ........................................................................................

h

Xác nhận hoàn thiện luận văn .......................................................................................


ư
Tr

3

SPSS

ờn
4

BTNMT

Statistical Package for the Social Sciences (Phần mềm máy
tính phục vụ công tác phân tích thống kê)

Bộ Tài nguyên Môi trường

TCVN

g

Tiêu chuẩn Việt Nam

6

CLDV

Chất lượng dịch vụ

7


CDS

Cộng đồng dân cư và cơ sở tôn giáo

13

TVN

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

14

TSN

Tổ chức sự nghiệp công lập

15

TKQ

Cộng đồng dân cư và Tổ chức khác

ọc

h
ại
Đ

5


ọc

Bảng 2.3. Hiện trạng đất theo đối tượng sử dụng .....................................................47
Bảng 2.4. Hiện trạng sử dụng đất theo đối tượng quản lý ........................................47

K

Bảng 2.5. Biến động 3 nhóm đất chính.....................................................................48

in

Bảng 2.6. Kết quả cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đối với các loại đất
chính trên địa bàn huyện Hải Lăng từ năm 2014-2016.............................................50

h

Bảng 2.7. Thống kê kết quả cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất nông



nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân từ năm 2014-2016 .................................................52

́H

Bảng 2.8. Thống kê kết quả cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp cho

hộ gia đình, cá nhân từ năm 2014-2016....................................................................53



Đ

Bảng 2.15. Kết quả phân tích EFA các nhân tố ảnh hưởng đến sự đánh giá............69
Bảng 2.16. Kết quả kiểm định KMO và Bartlett’s biến phụ thuộc sự đánh giá của
người dân về công tác cấp GCN QSDĐ ...................................................................74
Bảng 2.17. Kết quả xoay nhân tố sự đánh giá...........................................................74

ọc

Bảng 2.18. Hệ số tương quan ....................................................................................77
Bảng 2.19. Kết quả phân tích mô hình hồi quy.........................................................78

K

Bảng 2.20. Kiểm định giả thuyết ..............................................................................79

in

DANH MỤC SƠ ĐỒ

h

Sơ đồ 1.1. Mô hình nghiên cứu mức độ hài lòng về chất lượng dịch vụ tuyên truyền



hỗ trợ .........................................................................................................................36

́H


Hình 2.3. Cơ cấu mẫu theo trình độ học vấn, chuyên môn.......................................64

h
ại
Đ

Hình 2.4. Cơ cấu mẫu theo nghề nghiệp ...................................................................65
Hình 2.5. Cơ cấu mẫu theo nơi tìm hiểu quy trình....................................................65
DANH MỤC BIỂU ĐỒ

ọc

Biểu đồ 2.1. Cơ cấu sử dụng 3 nhóm đất chính ........................................................45
Biểu đồ 2.2. Biến động 3 nhóm đất chính.................................................................49

h

in

K



́H



́

xv

dịch về đất đai, bất động sản ngày một tăng lên. Công tác cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là vấn đề
quan trọng, cấp thiết luôn được chính quyền huyện Hải Lăng chỉ đạo, thực hiện

K

trong nhiều năm qua. Qua quá trình thực hiện, nhờ áp dụng cải cách hành chính,

in

công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất đã có nhiều tiến bộ, hệ thống thủ tục phần nào được xây dựng

h

rõ ràng và đơn giản hơn, người dân phần nào được tạo thuận lợi và dễ dàng trong
một số việc cần giải quyết với cơ quan nhà nước trong lĩnh vực này. Tuy nhiên, xét



một cách nghiêm túc, người dân và cả lãnh đạo chính quyền huyện vẫn chưa thực

gặp rắc rối, phiền hà khi thực hiện các quy trình, thủ tục liên quan.

́H

sự hài lòng với kết quả công tác cấp Giấy chứng nhận hiện tại. Người dân vẫn còn





h
ại
Đ

thể để nâng cao sự hài lòng của người dân đối với công tác này, tạo được sự tin
tưởng của người dân đối với cơ quan quản lý của Nhà nước về đất đai trên địa bàn
huyện Hải Lăng.

2. Mục tiêu nghiên cứu
2.1. Mục tiêu chung

ọc

Trên cơ sở nghiên cứu thực trạng công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn huyện Hải
Lăng, tỉnh Quảng Trị và đề xuất giải pháp phù hợp nhằm hoàn thiện công tác này

K

đến năm 2025.

in

2.2. Mục tiêu cụ thể

- Hệ thống hóa cơ sở lý luận và mô hình nghiên cứu về công tác cấp giấy

h


Tr

3.2. Phạm vi nghiên cứu

ờn

Phạm vi không gian: Nghiên cứu này được thực hiện tại huyện Hải Lăng,

tỉnh Quảng Trị làm không gian nghiên cứu.
Phạm vi thời gian:

g

Đối với dữ liệu thứ cấp: Thu thập trong giai đoạn từ năm 2014-2016.

h
ại
Đ

Đối với dữ liệu sơ cấp: Thu thập từ phiếu phỏng vấn người dân từ tháng
8/2017 đến tháng 10/2017.

4. Phương pháp nghiên cứu

4.1. Phương pháp thu thập số liệu, thông tin
4.1.1. Phương pháp thu thập số liệu thứ cấp

ọc

- Từ phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hải Lăng, phòng Thống kê


sự đánh giá của người dân đối với công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

là gì từ đó để có cơ sở điều chỉnh thang đo từ lý thuyết đến thang đo thực hiện

́
nghiên cứu của tác giả tại huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
Bắt đầu bằng phương pháp phỏng vấn trực tiếp các người dân tại huyện Hải
Lăng nhằm hiểu rõ các nhân tố ảnh hưởng đến công tác cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất của người dân tại huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. Tiếp đó, nghiên cứu
sử dụng phỏng vấn sâu (n = 5), tức là chọn 5 người dân ở các xã, thị trấn của huyện
Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị để khai thác các vấn đề xung quanh đề tài nghiên cứu
3


ư
Tr

theo một dàn bài soạn sẵn. Kết quả của quá trình nghiên cứu sẽ tổng hợp thành bảng

ờn

hỏi dự thảo.

Bảng hỏi dự thảo được dùng để phỏng vấn thử. Kết quả phỏng vấn thử là cơ sở

để kiểm tra, điều chỉnh, rà soát bảng hỏi cho phù hợp nhằm tiến hành phỏng vấn chính

g




z 2 p (1  q )
n
e2

h

chọn như sau:

Trong đó:
n: Kích cỡ mẫu



q: Là giá trị tương ứng với miền thống kê (1- )/2 tính từ trung tâm của miền
phân phối chuẩn.

́

p: Tỷ lệ người đồng ý trả lời phỏng vấn
q= 1-p: Tỷ lệ người không đồng ý trả lời phỏng vấn
e2: Sai số mẫu cho phép
Do tính chất, vì vậy sẽ lớn nhất khi ta tính cỡ mẫu với độ tin cậy 95% và sai số
cho phép là e= 7%. Lúc đó mẫu ta cần chọn sẽ có kích cỡ mẫu lớn nhất.

4


ư

 Chọn mẫu phân tầng: Dựa vào số liệu số người dân ở các xã, thị trấn đã
được thống kê của huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. Mẫu nghiên cứu được lựa chọn

K

có tỷ lệ số người dân ở các xã, thị trấn theo tiêu chí này tương ứng với tỉ lệ của tổng
thể.

in

 Chọn mẫu ngẫu nhiên: số lượng người dân trong các xã, thị trấn, ta chọn
1 cách ngẫu nhiên số người dân sao cho đủ số lượng yêu cầu khi so sánh với tỉ lệ

h

của mẫu.



Dựa vào số liệu số người dân ở các xã, thị trấn đã được thống kê của huyện
Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị đến ngày 31/12/2016 có 86.805 người. Với mẫu nghiên

Cơ cấu mẫu nghiên cứu được tính toán cụ thể trong bảng sau:



́H

cứu là 200 người, số lượng mẫu được chia vào các xã, thị trấn.



3,87
1,18
5,86
4,09
1,68
2,88

25
5
7
6
8
4

5

́

Stt


ư
Tr

Hải Vĩnh
3551
Hải Phú
3698
Hải Thượng

8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

g

ọc

h
ại
Đ

4,09
4,26
5,03
7,87
3,48
8,68
5,01
4,06


dụng công cụ hỗ trợ là Microsoft Excel dùng để vẽ các biểu đồ thống kê còn SPSS
dùng để thống kê và phân tích định lượng. Những điều đó được thể hiện qua các

h

bước phân tích sau:



 Thống kê mô tả mẫu:

Là thống kê và chỉ lấy giá trị tần số, tần suất trong bảng thống kê đó.

́H

Thống kê nhằm phân loại mẫu theo các chỉ tiêu định tính khác nhau, từ đó cho
thấy được đặc điểm mẫu cũng như phục vụ cho hoạt động phân tích sau này.

đối tượng điều tra và các thông tin thống kê ban đầu.

Nguyên tắc kết luận, theo nhiều nhà nghiên cứu (Sekaran, 1992; Hoàng
Trọng & Chu Nguyễn Mộng Ngọc, 2005) thì khi:
+ 0,8 ≤ Cronbach’s Alpha ≤ 1: Thang đo tốt.
+ 0,7 ≤ Cronbach’s Alpha ≤ 0,8 : Thang đo có thể sử dụng được.

6

́


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status