BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
----------*----------
NGUYỄN THỊ THUÝ PHƢỢNG
ẢNH HƢỞNG CỦA VIỆC VẬN DỤNG NGUYÊN
TẮC THẬN TRỌNG TỚI CHÍNH SÁCH CHIA CỔ
TỨC BẰNG TIỀN TẠI CÁC CÔNG TY NIÊM YẾT
TRÊN SỞ CHỨNG KHOÁN HOSE-HNX
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
TP. Hồ Chí Minh – Năm 2016
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
----------*----------
NGUYỄN THỊ THUÝ PHƢỢNG
ẢNH HƢỞNG CỦA VIỆC VẬN DỤNG NGUYÊN
TẮC THẬN TRỌNG TỚI CHÍNH SÁCH CHIA
CỔ TỨC BẰNG TIỀN TẠI CÁC CÔNG TY
NIÊM YẾT TRÊN SỞ CHỨNG KHOÁN HOSE-
HNX
CHUYÊN NGÀNH: KẾ TOÁN
MÃ SỐ: 60340301
Tế
ợ
ụ
ủ
,
ự
ợ,
ừ
V
ố
ố ệ
ệ
ứ
ề
ứ ề
ụ
ố Hồ
M
,N
T
N
nT
ả
T
P ƣ n
ế
Mục lục
TRANG PHỤ BÌA
L I
M O N
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG BIỂU
DANH MỤC HÌNH VẼ, Ồ THỊ
ề tài ........................................................................................................................ 4
HƯƠNG
TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU Ó LIÊN QU N ẾN
Ề TÀI
.................................................................................................................. 6
Gi i thiệu ............................................................................................................................. 6
1.1.
Tổng quan nghiên cứ
c ngoài về mối quan hệ giữa nguyên tắc th n trọng
và chính sách chia cổ tức................................................................................................. 6
1.2.
Tổng quan nghiên cứ
c về mối quan hệ giữa nguyên tắc th n trọng
và chính sách chia cổ tức............................................................................................... 15
Kết lu n.............................................................................................................................. 15
HƯƠNG
Ơ SỞ LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU .......................... 17
Tổ
ề ổ ứ ................................................................................... 27
2.2.2.
Tổng quan về chính sách chi trả cổ tức ..................................................... 30
2.3.
Lý thuyết nền .................................................................................................... 32
2.4.
Mô hình nghiên cứu .......................................................................................... 37
Kết lu n.............................................................................................................................. 42
HƯƠNG 3
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN ỨU .......................................................... 43
Gi i thiệu ........................................................................................................................... 43
3.1.
Thiết kế nghiên cứu .......................................................................................... 43
3.1.1.
Quy trình nghiên cứu ................................................................................. 43
c l p ............................................................................................... 45
ữ liệu ......................................................................... 49
Kết lu n.............................................................................................................................. 49
HƯƠNG
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN ........................................ 50
Gi i thiệu ........................................................................................................................... 50
4.1.
Kết quả thống kê mô tả ..................................................................................... 50
4.2.
Kết quả xử lý số liệu ......................................................................................... 55
4.3.
Thảo lu n kết quả ............................................................................................. 63
Kết lu n.............................................................................................................................. 66
HƯƠNG 5
KẾT LUẬN ............................................................................................ 68
Gi i thiệu ........................................................................................................................... 68
5.1.
&
V
/
Trên
X
Nhân
2SLS:
Two-Stage least squares - P
ợ
ồ
ố
ể
ủ
ổ
ạ
ế
ệ ổ
ề
ầ
ế
ế
ổ ứ
ổ
ồ
ạ
ầ
ồ
ạ
ầ
ổ
Dividend per share ổ ứ
EPS:
Earning per share - T
sau thuế ể
ồ
DPS:
FCF:
ị
ồ
ể
doan
CONACC1:
ị
ố
CASHDIV/ASSET:
CONACC1:
ị ổ
ự
Sở
ị
ứ
IFRS:
International financial report standards ố ế
LEV:
ế
y.
ố Hồ
M
.
H N .
ự
Ln:
Logarithm.
ợ
ả
quan sát.
ROA:
Return on asset - T
ROE:
Return on equity - T
ệ ợ
ổ
ả
ố
ủ ở ữ .
ế
SIZE:
TP Hồ
ệ ợ
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Trang
ế
Bảng 1.1: Bảng tổng hợp các nghiên cứ
Bảng 2.1: Dự
ề tài................................... 11
ng của các nhân tố lên chính sách chia cổ
tức bằng tiền. ................................................................................................................... 41
Bảng 4.1: Kết quả thống kê mô tả cho các biến. ............................................................. 50
Bảng 4.2: Thống kê tình hình mứ
áp dụng nguyên tắc th n trọng tại các
công ty thu c m u khảo sát. ............................................................................................ 51
Bảng 4. 3: Thống kê giá trị trung bình mứ
trong m u từ
áp dụng nguyên tắc th n trọng
. ............................................................................ 52
Bảng 4.4: Tình hình t lệ thanh toán cổ tức trong m u từ
2014. ................................................................................................................................ 53
Bảng 4.5: Tình hình t lệ tổng tiền chi cổ tức/ tổng tài sản trong m u từ
2010 t
GMM
4, mô hình 5, mô hình
6. ...................................................................................................................................... 61
DANH MỤC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ
Trang
Hình 2.1: Mô hình nghiên cứu.........................................................................................37
Hình 3.1: Thiết kế quá trình nghiên cứu..........................................................................43
ồ thị
:
ồ thị mô tả
trong m u từ
ồ thị
:
ng mứ
............................................................................52
ồ thị mô tả t lệ phầ
ố
(H
hành kế toán suốt nhiều thế k
,
)
phản ứng v i các tin x
thực tế phát sinh sẽ
th n trọng lợi nhu n sẽ
ố (
ợc ghi nh n s
tắc kế toán th n trọng sẽ ả
, 997)
à các m
ững lợ
ởng trực tiế
ực hiệ
,
sang cổ
(Ahmed,2000)
ể thanh toán nợ
ủi ro cho chủ nợ
ể bảo vệ mình, bu c các chủ nợ phải l p hợ
ã
khoản khắ
,
ợ
ồng nợ v
ều
t hình thức bảo vệ về giá.
Việc sử dụng nguyên tắc th n trọng sẽ làm giảm hành vi ghi nh n lợi ích quá s m
ú
ực sự
, ũ
c những m t mát, và kết quả là
thế nguyên tắc th n trọ
ắ
N
ng tốn kém và không có lợi nhiề
ợc áp dụng sẽ vừa làm giả
ợng tiền
ã
ợi cho
L
ầ
,
ợng tài sản bị khai khống giúp
2
ặn hành vi thao túng quyền lực từ quản lý, vừa giúp hạn chế hoạ
ầ
của công ty và sẽ mang lại lợ
Tại Việt Nam, khi nền kinh tế thị
ng vố
Ý n
ợc lựa chọ
ề tài nghiên cứu.
ĩa ủa đề tài
Về mặt khoa học
ề
ự phong phú về các nghiên cứu tại Việt Nam
ến
mứ
áp dụng nguyên tắc th n trọng và mối quan hệ của nguyên tắc này chi phố
thế
ến chính sách chia cổ tức bằng tiền.
Về mặt thực tiễn
ề tài xây dựng v i mụ
ự
ng giữa mứ
v n dụng nguyên
ầ
ể
áp dụng th n trọng của công
ứng khoán vì mụ
ởng
ầ
ề tài, có thể cung c p m
ở nền tảng giải thích mối
quan hệ giữa nguyên tắc th n trọng và chính sách chia cổ tức bằng tiền, ể nhà quản lý có
thể lựa chọn công ty nên áp dụng nguyên tắc th n trọ
quan hệ giữ
i quản lý và cổ
T
ế nào ể trung hòa mối
tạo ra sự
ởng của cổ
,
xem liệ
ịnh
ng nguyên tắc th n trọng cho ba loại lợi nhu n trên báo cáo kết quả hoạt
ng kinh doanh có ả
ở
ế
ến chính sách chia cổ tức bằng tiền.
Câu hỏi nghiên cứu
Mứ
tích phi hoạ
v n dụng nguyên tắc th n trọng
ng, có thành phần tổng dồ
kinh doanh, lợi nhu
ợ
ồn
ng bằ
ợc tính bằng lợi nhu n từ hoạ
hiện hành (t) sẽ
ng
ện hành t N
ợc tính
-1, t, t+1 chia
ạn
4
9-2015, mứ
nghiên cứu từ
ợ
áp dụng nguyên tắc th n trọng sẽ
ợc chi trả cho
2010, 2011, 2012, 2013, 2014. Cổ tứ
ện hành t sẽ
ợc công bố và tiến hành chi trả
ể dễ dàng cho việ
ện hành t sẽ
tứ
ợc l
báo cáo tài chính hợp nh
ã
ợc l y từ
ểm toán của các công ty trên các website chứng khoán và
sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh và Hà N i, cùng website của các công
ạn từ
5
ến nghiên cứu
không công bố sẵn thì tác giả tự tính toán dựa trên các thành phầ
ợc công bố trong
ty trong m u nghiên cứ
9
báo cáo tài chính.
P
ứu củ
ề
ịnh
ũ
ẽ sử dụ
ợc v i những bài nghiên cứ
ể
c, xem xét có sự khác biệt
ợc hay không.
giữa các kết quả
Bố cụ đề tài
: Tổng quan về tình hình nghiên cứ
:
3: P
ợng. Tác
ợc lựa chọn bằng những
thống kê mô tả, kiểm tra các khiếm khuyết mắc phải bao gồm hiệ
tự
ị
ề tài mà tác giả
c
ực hiện, nhằm tổng kết
nghiên cứu và tìm ra khe hổng nghiên cứu.
1.1. Tổng quan nghiên cứu nƣớc ngoài về mối quan hệ giữa nguyên tắc thận
trọng và chính sách chia cổ tức
ã
t nhiều bài nghiên cứu viết về nguyên tắc th n trọng trong kế toán và
mối quan hệ của nguyên tắ
ến các yếu tố
:
ản trị công ty (Xiaa và c ng
sự, 2009; Suleiman, 2014; Lara và c ng sự, 2009;...), chi phí sử dụng vốn (Khalifa và
c ng sự, 2013;…), chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu (Artiach và c ng sự, 2010;…), chi phí
sử dụng vốn vay (Sodan, 2012; Ahmed và các c ng sự, 2000; Ahmed và các c ng sự,
2002; Hille, 2011;…) và các chủ ề
việc giám sát quyế
ả
ởng của nguyên tắc th n trọ
ứu của Chen
và c ng sự (2012): Does Conservative Accounting Matter to Cash Dividend Policy? Hay
trong nghiên cứu: Agency conflicts, dividend payout, and the direct benefits of
conservative financial reporting to equity-holders do Louis và c ng sự thực hiệ
2013.
7
ểm qua những nét chính của m t số nghiên cứu mà mình thu
Tác giả sẽ
ợ
th
ềc
ến mối liên hệ giữa mứ
áp dụng nguyên tắc th n trọng và chính
sách chia cổ tức bằng tiền.
Trong nghiên cứu Accounting Conservatism and Cost of Debt: An Empirical
ủa Ahmed và c ng sự, nhóm tác giả tiến
Test of Efficient Contracting vào
hành nghiên cứu nhằm cung c p các bằng chứng về vai trò của nguyên tắc th n trọng
ổ
ợc tính bằng cách l y giá thị thị
ểm cuố
G
ng chia cho
ị t lệ M/B càng l n thể hiện
ợc áp dụng càng cao trong thực hành kế toán tại công ty. Nhóm
tác giả sử dụng t lệ tổng tiền chi cổ tức / tổng tài sản là yếu tố ại diện cho chính sách
chia cổ tức. Chính sách chia cổ tức lạ
mứ
mâu thu n giữa chủ nợ và cổ
b y; chính sách chia cổ tức; t lệ giá trị của tài sả ,
t trong bốn nhân tố ại diện cho
(
lệch chu n củ RO ;
t và thiết bị chia cho tổng tài sản).
Kết quả nghiên cứu cho th y chính sách chia cổ tức có mối quan hệ t lệ thu n v i mức
áp dụng nguyên tắc th n trọng, tức các công ty có mức chia cổ tức càng cao thì càng
áp dụng nguyên tắc th n trọng cao.
Givoly, Hayn (2000) (
ằng -1 x tổng dồn tích
6
v n dụng nguyên tắc th n
ợc xây dựng mở r ng
ng tổng dồ
ợ
ề xu t của
/ tổng tài sản cuối
ả hai th i kỳ nghiên cứu) và m t biế
mâu thu n của chủ nợ và cổ
ợc bỏ
,
ại diện cho mức
ỉ số giá trị tài sả ,
ối v i giá trị
ng bằ
b y là có ảnh h ở
ng bằ
tổng dồn tích
ợc mở r ng theo ề xu t của Givoly, Hayn (2000) lại không có ả
T
ự
ứ
ợc thực hiện bởi nhóm tác giả, ũ
minh các công ty có mứ
ở
ể.
ết quả chứng
áp dụng nguyên tắc th n trọng cao có khả
ử dụng nợ th p. Qua hai bài nghiên cứ
rủi ro cho chủ nợ
Trong lu
ủa mình tại Erasmus University Rotterdam, Hille(2011)
ã ựa trên nghiên cứu của Ahmed và c ng sự (2002) ể xây dựng m t mô hình nhằm trả
l i câu hỏ “
ối liên hệ nào giữa mâu thu n chủ nợ và cổ
chia cổ tức v i th n trọng trong kế toán và chi phí sử dụng nợ? Và mối quan hệ
ổi sau khi áp dụ
IFRS
5?” ạ
c Châu Âu. Nghiên cứ
ợc
9
thực hiện cho hai th i kỳ, th i kỳ thứ nh t là 2001-2004 và th i kỳ thứ 2 2005-2008. Tác
giả thu th p m u nghiên cứu tại hai khu vự
c thu c Scandinavian. M u nghiên cứ
c thu
c thu
P
ữa các biến, tác giả tiến hành chạy hồi quy cho hai
tích. Sau khi kiểm tra sự
mô hình: 1) kiể
ũ
ị
ứ
ng của mâu thu n chủ nợ và cổ
nguyên tắc th n trọng, 2) kiể
ị
lên chi phí sử dụng nợ. Kết quả kiể
ợc nghiên cứu, chỉ có biế
ng của mứ
áp dụng
áp dụng nguyên tắc th n trọng
ịnh hồi quy cho th y tại các th i kỳ và khu vực
lệch chu n của ROA là có ả
ổi trong mâu thu n chủ nợ cổ
tức v i nguyên tắc th n trọng và chi phí sử dụng nợ, ã
ởng
ổ
ợc tìm th y thông qua
nghiên cứu.
Trong nghiên cứu của Chen và c ng sự (2012) mang tên: Does Conservative
Accounting Matter to Cash Dividend Policy?, khi kiểm tra mối quan hệ giữa nguyên tắc
th n trọng và chính sách chia cổ tức bằng tiền thu c các công ty niêm yết tại Trung quốc
ạn 2001 t i 2006, ã
nghịch biến giữa mứ
tiền
p bằng chứng cho rằng dù có mối quan hệ
áp dụng nguyên tắc th n trọng và chính sách chia cổ tức bằng
ắc th n trọng v
ọng trong hoạ
ng làm giảm
10
Hayn (2000),
(2009),
ể ở những công ty có
ể
P
ợc sử
v n dụng nguyên tắc th n trọ
ợc mở r ng theo ề xu t của Givoly,
ều kiện và th n
ng cho cả th n trọ
ều kiệ
trọ
ở
ứ
ợ
ợc áp dụng, nó sẽ
nguyên tắc th n trọ
i khoản lãi vốn mà
n yêu cầu chi cổ tức ể gi i hạn việc nhà quản
ầ
lý sử dụng tiền củ
ng r t tốn kém cho chủ sở hữu, bởi
ng bị
ợc. Tuy nhiên, cổ
cổ
Louis và
ế hiệu quả. Khi
ặn nhà quả
ý ầ
ự án
biệt (differential earnings skewness),
trong nghiên cứ
ể ầu
ã ử dụng m u nghiên cứu gồm
áp dụng nguyên tắc th n trọng là
(
ợng tiền sẵ
(
),
ng
lệch thu nh p khác
ng của Callen, Segal, and Hope
ng sự, 2013). Biến chính sách cổ tứ
sát thông qua t lệ tổng tiền chi cổ tức / giá trị thị
ợc quan
ng của vốn chủ sở hữu, và t lệ
sự (2013)
ợc thực hiện v i biến phụ thu c là chính sách chia cổ tức, nguyên tắc th n
trọng sẽ
ợc ghi nh ,
trò kìm hãm thu nh p và lợi nhu
ợc chia sẽ th
ứ
áp dụng nguyên tắc th n trọ
nghiên cứu của Ahmed và c ng sự (2000,2002) chiề
ợc nâng cao. Còn trong
ng là từ chính sách chia cổ
ợc áp dụng, khiến cho công ty càng có mức chia cổ tức
tức lên nguyên tắc th n trọ
càng cao, tức mâu thu n giữa chủ nợ và cổ
mứ
n, nhà quản lý sẽ càng nâng cao
áp dụng nguyên tắc th n trọ
r ng từ
dồn tích phi hoạ
gồm cả dồn tích hoạ
ng của Givoly, Hayn (2000). Tổng dồn tích bao
ng và dồn tích phi hoạ
ng. Dồn tích hoạ
ổi hay ch p nh n hoặc bỏ qua m t tổn th
không phát sinh từ hoạ
ổi c
hoạ
ng
ợc mở
ng phát sinh từ các
sự kiện kinh doanh ngày qua ngày tại công ty, trong khi dồn tích phi hoạ
những sự
ể
áp dụng nguyên tắc th n trọng bằng tổng dồn tích, tạo ra mố
quan thu n giữa chính sách cổ tức và nguyên tắc th n trọng.
ế
Bảng 1.1: Bảng tổng hợp các nghiên cứu
ề tài.
Mối quan
Biến đại
Tác giả
Năm
Biến đại
diện cho
Tên nghiên
diện cho
chính sách
cứu
Nguyên tắc
Conservatism
chi cổ tức/ mức chia cổ
and
tổng tài sản.
Cost
Debt:
of
An
tức càng cao
càng
th n
Empirical Test
trọng trong
of
kế toán.
Efficient
càng
th n
Bondholder-
trọng trong
13
Shar
eholder
kế toán.
Conflictsover
Dividend
Policy and in
Reducing Debt
Costs.
Johan Hille
2011
Accounting
T lệ M/B.
Does
T lệ M/B.
Conservative
Tổng
Accounting
tích.
Biến giả - Nghịch
dồn có
hay biến,
không chia áp
Matter to Cash Cscore.
cổ tức.
nguyên
Dividend
T lệ Số cổ th n
tiền
trên m t cổ
phiếu/
cổ
giá
phiếu
14
ầ
Tổng
tiền
chi cổ tức/
tổng tài sản.
Biến giả có
hay
không mức
chia cổ tức
l
trung
bình
ngành.
reporting
dồn tiền chi cổ biến,
thị
ng nguyên
biệt.
to P
khác sở hữu.
T
mức
dụng
lệch thu của vốn chủ th n
of conservative nh p
financial
lệ tổng Nghịch
tắc
trọng
càng
cao,
Từ bảng tổng hợp trên cho th y các nghiên cứu liên quan m t thiết v
tác giả, sử dụ
bằng t lệ M/
ng mứ
ề tài của
v n dụng nguyên tắc th n trọng chủ yếu
ổng dồn tích, tuy nhiên do t lệ M/
ợc cho rằng
15
ể
ng sử dụ
ều kiệ
ng th n trọ
ổ
ng của các loại
th n trọng trong kế toán ( Wang, 2009) nên tác giả không sử dụ
bài nghiên cứu. Còn tổng dồn tích lại mang trong mình m t số hạn chế về
ng
mức chia cổ tức tại các công ty.
1.2. Tổng quan nghiên cứ tron nƣớc về mối quan hệ giữa nguyên tắc thận
trọng và chính sách chia cổ tức
Tại Việt Nam, theo sự hiểu biết của tác giả, ã ó khá nhiề
ề tài thực hiệ
ến chính sách chia cổ tức trong mối liên hệ v i giá cổ phiế ,
c
tiề …
ứ
ềc
u sở hữu, dòng
ến mối quan hệ của chính sách chia
ợc v n dụng trong công ty. Chính vì thế tác
cổ tức bằng tiền và nguyên tắc th n trọ
ể là m t khe hổng trong nghiên cứu, kiểm tra sự
,
ú
i quản lý và cổ
quản lý ra các quyế
mang lại giá trị
T
ế
ể trung hòa
ạo ra sự
ởng của cổ
ịnh chia cổ tức hay giữ lại vố
ể ầ
,
ằm
công ty và chủ sở hữu