Đại số 9 _ Chương I. GV :
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần: 1 Tiết: 1
Chương I : CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
§ 1. CĂN BẬC HAI
A. Mục tiêu: Qua bài này HS cần:
- Nắm được đònh nghóa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
- Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các
số.
B. Chuẩn bò của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, bảng phụ hình 1 (SGK).
- HS: SGK.
C. Hoạt động của GV và HS:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
- Các em đã học về căn bậc
hai ở lớp 8, hãy nhác lại đònh
nghóa căn bậc hai mà em biết?
- Số dương a có đúng hai căn
bậc hai là hai số đối nhau kí
hiệu là
a
và -
a
.
- Số 0 có căn bậc hai không?
Và có mấy căn bậc hai?
- Cho HS làm ?1 (mỗi HS lên
bảng làm một câu).
- Cho HS đọc đònh nghóa SGK-
- HS2:
4
9
=
2
3
, -
4
9
= -
2
3
- HS3:
0,25
=0,5, -
0,25
= -0,5
- HS4:
2
=
2
, -
2
= -
2
- HS đọc đònh nghóa.
- căn bậc hai số học của 16 là
16
(=4)
- căn bậc hai số học của 5 là
cũng được gọi là căn bậc hai số học
của 0.
Chú ý: với a
≥
0, ta có:
Nếu x =
a
thì x
≥
0 và x
2
= a;
Nếu x
≥
0 và x
2
= a thì x =
a
.
Ta viết: x
≥
0,
x =
a
⇔
x
2
= a
1
=-1,1
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học
- Ta đã biết:
Với hai số a và b không âm,
nếu a<b hãy so sánh hai căn
bậc hai của chúng?
- Với hai số a và b không âm,
nếu
a
<
b
hãy so sánh a và
b?
Như vậy ta có đònh lý sau:
Bây giờ chúng ta hãy so sánh
1 và
2
1 < 2 nên
1 2<
. Vậy 1 <
2
Tương tự các em hãy làm câu
b
- Cho HS làm ?4 (HS làm theo
nhóm, nhóm chẳng làm câu a,
nhóm lẽ làm câu b).
- Tìm số x không âm, biết:
a)
x
>2 b)
-HS:
4
=2
- HS:b) 1=
1
, nên
x <
1 có
nghóa là
1x <
.
Vì x
≥
0 nên
1x <
⇔
x<1.
Vậy 0
≤
x < 1
2. So sánh các căn bậc hai số học.
ĐỊNH LÍ:
Với hai số a và b không âm, ta có
a < b
⇔
a
<
b
VD :
a) Vì 4 < 5 nên
⇔
x >1
Vậy x >1
b)
3x <
3=
9
, nên
3x <
có nghóa là
9x <
.
Vì x
≥
0 nên
9x <
⇔
x < 9.
Vậy 9 > x
≥
0
VD 2 :
a)
x
>1
1=
1
, nên
x
>1 có nghóa là
câu)
- Cho HS làm bài tập 2(a,b)
- Cho HS làm bài tập 3 – tr6
GV hướng dẫn: Nghiệm của
phương trình x
2
= a (a
≥
0) tức
là căn bậc hai của a.
- Cho HS làm bài tập 4 SGK –
tr7.
- HS lên bảng làm
- Các câu 4(b, c, d) về nhà làm
tương tự như câu a.
- Hướng dẫn HS làm bài tập 5:
Gọi cạnh của hình vuông là
x(m). Diện tích của hình vuông
là S = x
2
HS trả lời bài tập 1
- HS cả lớp cùng làm
- Hai HS lên bảng làm
- HS1: a) So sánh 2 và
3
Ta có: 4 > 3 nên
4 3>
. Vậy
2 >
3
x = 225.
Vậy x = 225
a) So sánh 2 và
3
Ta có: 4 > 3 nên
4 3>
.
Vậy 2 >
3
b) so sánh 6 và
41
Ta có: 36 < 41 nên
36 41<
.
Vậy 6 <
41
a)
x
=15
Ta có: 15 =
225
, nên
x
=15
Có nghóa là
x
=
225
Vì x
≥
Tuần: 1 Tiết: 2
§ 2. CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
2
A A=
A. Mục tiêu:
Qua bài này HS cần:
- Biết cách tìm điều kiện xác đònh (hay điều kiện có nghóa) của
A
và có kó năng thực hiện điều
đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất, còn mẫu hay tử
còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a
2
+ m hay -(a
2
+m) khi m dương).
- Biết cách chứng minh đònh lí
2
a a=
và biết vận dụng hằng đẳng thức
2
A A=
để rút
gọn biểu thức.
B. Chuẩn bò của GV và HS:
- GV: Bảng phụ vẽ hình 2 SGK – tr8, bảng phụ ?3, thiết kế bài giảng, phấn màu.
- HS: SGK, bài tập.
C. Hoạt động của GV và HS:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
3x
là căn thức bậc hai của
3x;
3x
xác đònh khi 3x
≥
0,
túc là khi x
≥
0. Chẳng hạn,
HS: Vì theo đònh lý Pytago, ta
có: AC
2
= AB
2
+ BC
2
AB
2
= AC
2
- BC
2
AB =
2 2
AC BC-
AB =
2
25 x-
1. Căn thức bậc hai.
- Cho HS làm ?2
- HS làm ?2 (HS cả lớp cùng
làm, một HS lên bảng làm)
5 2x-
xác đònh khi
5-2x
≥
0
⇔
5
≥
2x
⇒
x
≤
5
2
Hoạt động 3: Hằng đảng thức
2
A A=
- Cho HS làm ?3
- GV giơíi thiệu đònh lý SGK.
- GV cùng HS CM đònh lý.
Theo đònh nghóa giá trò tuyệt
đối thì
a
≥
0, ta thấy:
Nếu a
≥
số học của a
2
, tức là
2
a a=
Ví dụ 2: a) Tính
2
12
Áp dụng đònh lý trên hãy tính?
b)
2
( 7)-
Ví dụ 3: Rút gọn:
a)
2
( 2 1)-
b)
2
(2 5)-
Theo đònh nghóa thì
2
( 2 1)-
sẽ bằng gì?
Kết quả như thế nào, nó bằng
2 1-
hay
1 2-
- Vì sao như vậy?
Tương tự các em hãy làm câu
b.
7-
=7
HS:
2
( 2 1)-
=
2 1-
- HS:
2 1-
- HS:Vì
2 1>
Vậy
2
( 2 1)-
=
2 1-
-HS: b)
2
(2 5)-
=
2 5-
=
5
-2
(vì
5
> 2)
Vậy
2
(2 5)-
12 =
12
=12
b)
2
( 7)-
2
( 7)-
=
7-
=7
Ví dụ 3: Rút gọn:
a)
2
( 2 1)-
b)
2
(2 5)-
Giải:
a)
2
( 2 1)-
=
2 1-
=
2 1-
b)
2
(2 5)-
=
A A=
, có
nghóa là
*
2
A A=
nếu A
≥
0 (tức là A lấy
giá trò không âm).
*
2
A A= - nếu A<0 (tức là A lấy
giá trò âm)
Hoạt động 4: Cũng cố
- Cho HS làm câu 6(a,b).
(Hai HS lên bảng, mỗi em làm
1 câu)
- Cho HS làm bài tập 7(a,b)
- Bài tập 8a.
- Bài tập 9a. Tìm x, biết:
a)
2
x =7
- HS1: a)
3
a
xác đònh khi
3
a
=
0,1
=0,1
- HS2:
2
( 0,3)-
=
0,3-
= 0,3
-HS:8a)
2
(2 3)-
=
2 3-
=2-
3
vì 2 >
3
- HS:
2
x =7
Ta có:
49
=7 nên
2
x =
49
,
do đó x
2
5a-
xác đònh khi a
≤
0.
Bài tập 7(a,b)
a)
2
(0,1)
=
0,1
=0,1
2
( 0,3)-
=
0,3-
= 0,3
Bài tập 8a.
8a)
2
(2 3)-
=
2 3-
=2-
3
vì 2 >
3
- Bài tập 9a. Tìm x, biết:
a)
2
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Thực hiện phép tính
- Cho HS làm bài tập 11(a,d)
- (GV hướng dẫn) Trước tiên ta
tính các giá trò trong dấu căn
trước rồi sau đó thay vào tính)
- HS: 11a)
16. 25 196 : 49+
= 4.5+14:7 = 20+2 = 22
(vì
16 4=
,
25 5=
,
196 14=
,
49 7=
)
-HS:11d)
2 2
3 4+
=
9 16+
=
25
=5
Bài tập 11(a,d)
11a)
16. 25 196 : 49+
có nghóa khi A
≥
0
- HS 12b)
3 4x- +
có nghóa
khi -3x + 4
≤
0
⇔
-3x
≤
-4
⇔
x
≤
4
3
. Vậy
3 4x- +
có
nghóa khi x
≤
4
3
.
- HS: 11c)
1
1 x- +
có nghóa khi
3
.
Vậy
3 4x- +
có nghóa khi x
≤
4
3
.
11c)
1
1 x- +
có nghóa khi
0
1
1
≥
+−
x
⇔
-1 + x > 0
⇔
x >1.
Vậy
1
1 x- +
có nghóa khi x > 1.
Hoạt động 3: Rút gọn biểu thức
- Cho HS làm bài tập 13(a,b)
Đại số 9 _ Chương I. GV :
- HS: b)
2
25a +3a
- Ta có: a
≥
0 nên
2
25a =
2 2
5 a =
5a
= 5a
Do đó
2
25a +3a= 5a + 3a =
8a.
b)
2
25a +3a
- Ta có: a
≥
0 nên
2
25a =
2 2
5 a =
5a
= 5a
Do đó
- HS: b) x
2
– 6 = x
2
– (
6
)
2
= (x -
6
)(x +
6
)
- HS: a) x
2
-5 = 0
⇔
x
2
= 5
⇔
x =
5
. Vậy x =
5
Bài tập 14(a,b)
a) x
2
- 3 = x
2
⇔
x =
5
. Vậy x =
5
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- GV hướng dẫn HS làm bài tập 16.
- Về nhà làm các bài tập11(c,d), 12(b,d), 13c,d), 14c,d), 15b.
- Xem trước bài học tiếp theo.
9
Đại số 9 _ Chương I. GV :
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần: 2 Tiết: 4
§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.
A. Mục tiêu:
Qua bài này học sinh cần:
- Nắm được nội dung và cách chứng minh đònh lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và
biến đổi biểu thức.
B. Chuẩn bò của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng.
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà.
C. Hoạt động của GV và HS:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Đònh lí
- Cho HS làm ?1
- GV giới thiệu đònh lý
theo SGK.
Ta có:
16.25
=
400
=20
16. 25
= 4.5 = 20
Vậy
16.25
=
16. 25
1. Đònh lí
Với hai số a và b không
âm, ta có
. .ab a b=
Chú ý:Đònh lí trên có
thể mở rộng cho tích của
nhiều số không âm
Hoạt động 2: p dụng
- GV giới thiệu quy tắc SGK
- VD1: p dụng quy tắc khai
phương một tích, hãy tính:
a)
49.1,44.25
- (HS ghi bài vào vỡ)
a) Quy tắc khai phương
một tích
Muốn khai phương một
tích của các số không
âm, ta có thể khai phương
3. 75
b)
20. 72. 4,9
- Hai HS lên bảng cùng thực
hiện.
- GV giới thiệu chú ý SGK
Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức sau:
a)
3 . 27a a
b)
2 4
9a b
Giải:
a)
3 . 27a a
=
3 .27a a
- HS: a)
49.1,44.25
=
49. 1,44. 25
=7.1,2.5 = 42
- HS: b)
810.40
=
81.4.100
=
81. 4. 100
= 9.2.10 =180
=
2
3.3.25 (3.5)=
=15
- HS2: b)
20. 72. 4,9
=
20.72.4,9
=
144.4,9
=
2
(12.0,7)
=12.0,7=8,4
b)
810.40
Giải:
a)
49.1,44.25
=
49. 1,44. 25
=7.1,2.5 = 42
- HS: b)
810.40
=
81.4.100
=
81. 4. 100
= 9.2.10
=180
=26
Chú ý: Một cách tổng
quát, với hai biểu thức A
và B không âm ta có
. .A B A B=
Đặc biệt, với biểu thức A
không âm ta có:
( )
2
2
A A A= =
11
Đại số 9 _ Chương I. GV :
=
2
81a
=
( )
2
9a
=
9a
=9a
(viø a
³
0)
Câu b HS làm
- Cho HS làm ?4
(HS hoạt động theo nhóm)
)
b)
2
2 .32a ab
=
2 2
64a b
=8
ab
= 8ab (vì a
³
0)
Hoạt động 3: Luyện tập – cũng cố
- Áp dụng quy tắc khai phương
một tích, hãy tính
a)
0,09.64
b)
4 2
2 .( 7)-
- Rút gọn biểu thức sau
2
0,36a
với a < 0
- HS1: a)
0,09.64
=
0,09. 64
= 0,3.8 = 2,4
- HS2:
= 0,3.8 =
2,4
b)
4 2
2 .( 7)-
=
4 2
2 . ( 7)-
=
2 2 2
(2 ) . ( 7)-
=2
2
.
7-
= 4.7 = 28
Bài tập 19
Rút gọn biểu thức sau
2
0,36a
với a < 0
Giải:
2
0,36a
=
2
0,36. a
= 0,6.
a
= 0,6(-a)= -0,6a
=
25.144
=
25. 144
= 5.12 = 60
Hoạt động 2: Luyện tập tại lớp
- Bài tập 22(a, b): Biến đổi các
biểu thức dưới dấu căn thành
dạng tích rồi tính
a)
2 2
13 12-
b)
2 2
17 8-
Bài c, d các em về nhà làm
tương tự như câu a ,b.
- Bài tập 23a: Chứng minh:
(2 3)(2 3)- +
=1
- GV hướng dẫn HS câu b: Hai
số nghòch đảo của nhau là hai
số nhân nhau bằng 1, sau đó
HS lên bảng làm.
- HS: a)
2 2
13 12-
=
(13 12)(13 12)- +
=
2006 2005
−
và
( )
2006 2005+
là hai số nghòch
đảo của nhau
Bài tập 22a, b
a)
2 2
13 12-
=
(13 12)(13 12)- +
=
1.25
= 5
b)
2 2
17 8-
=
(17 8)(17 8)- +
=
9.25
=
9. 25
= 3.5 = 15
Bài tập 23a
(2 3)(2 3)- +
=
2 2
Bài tập 25: Tìm x, biết:
16 8x =
Bài tập 26: a) So sánh:
25 9+ và 25 9+
- GV hướng dẫn, HS thực hiện.
Bài tập 27a: So sánh 4 và2 3
- HS:
2 2
4(1 6 9 )x x+ +
=
2 2
2 (1 2.3 (3 ) )x x+ +
=
2
2 (1 3 )x+
Với x = -
2
, ta có:
2
2 (1 3 )x+
=
2
2 1 3( 2)+ -
=
2
2 (1 3 2)-
=
21 3 2-
=2(
3 2 1-
4
=16,
( )
2
2 3
=12
Như vậy:
2
4
>
( )
2
2 3
4 2 3⇒ >
2 2
4(1 6 9 )x x+ +
=
2 2
2 (1 2.3 (3 ) )x x+ +
=
2
2 (1 3 )x+
Với x = -
2
, ta có:
2
2 (1 3 )x+
=
2
2 1 3( 2)+ -
A
<
2
B
, A, B > 0 nên A < B
hay 25 9+ < 25 9+
Bài tập 27a: So sánh 4 và2
3
Ta có:
2
4
=16,
( )
2
2 3
=12
Như vậy:
2
4
>
( )
2
2 3
4 2 3⇒ >
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các quy tắc khai phương, nhân các căn bậc hai.
- Làm các bài tập 22(c, d), 23b, 24b, 25(b, c, d)., 26, 27.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần: 2 Tiết: 6
đònh và không âm
Ta có
( )
( )
2 2
2
a
a a
b
b
b
ỉ ư
÷
ç
= =
÷
ç
÷
ç
è ø
Vậy
a
b
là căn bậc hai số học
của
a
b
, tức là
a a
b
9 25
:
16 36
- HS: a)
25
121
=
25 5
11121
=
- HS: b)
9 25
:
16 36
=
9 25
:
16 36
a) Quy tắc khai phương
một thương
Muốn khai phương một
thương
a
b
, trong đó số a
không âm và số b dương, ta
có thể lần lược khai phương
số a và số b, rồi lấy kết quả
thứ nhất chia cho kết quả thứ
hai.
sau:
a)
2
4
25
a
3 5 9
:
4 6 10
= =
- HS: a)
225
256
=
225 15
16256
=
- HS: b)
0,0196
=
196
10000
=
196 14 7
100 5010000
= =
- HS: a)
80 80
5 5
=
chia số a cho số b rồi khai
phương kết quả đó.
Chú ý: Một cách tổng
quát, với biểu thức A không
âm và biểu thức B dương, ta
có
A A
B
B
=
Ví dụ 3: Rút gon biểu thức
sau:
16
Đại số 9 _ Chương I. GV :
b)
27
3
a
a
với a > 0
Giải a)
2 2
4 4
25 25
a a
=
2
4. 2
5 5
= =
b)
2 2
2 2
162
162
ab ab
=
2
81 9
a b
ab
= =
a)
2
4
25
a
b)
27
3
a
a
với a > 0
Giải a)
2 2
4 4
25 25
a a
=
2
25
- ( Hai HS lên bảng trình bài)
Bài tâïp 29: Tính
a)
2
18
b)
15
735
- ( Hai HS lên bảng trình bài)
-HS: a)
289 289 17
225 15
225
= =
b)
14 64 64
2
25 25 25
= =
8
5
=
- HS: a)
2 2 1
18 918
= =
1
3
=
Bài tâïp 29: Tính
a)
2
18
b)
15
735
Giải:
a)
2 2 1
18 918
= =
1
3
=
- HS: a)
15
735
17
Đại số 9 _ Chương I. GV :
735 15.49
15 15
= = =
=
49
= 7
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai.
- Làm các bài tập 28(c, d), 29(c, d) bài 30, bài 31 và xem các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta
. .0,01
16 9
=
25 49 5 7
. . 0,01 . .0,1
16 9 4 3
=
35 3,5
.0,1
12 12
= =
Hoạt động 2: Luyện tập tại lớp
- Bài tập 32b: Tính
1,44.1,21 1,44.0,4-
- Bài tập 33:
a)
2. 50 0x - =
b)
3. 3 12 27x + = +
- HS:
1,44.1,21 1,44.0,4-
=
1,44.(1,21 0,4)-
1,44.0,81 1,2.0,9 1,08= =
- HS:
525
25.2.2
025.22
025.22
025.22
=−⇔
=−⇔
=−
x
x
x
x
x
xa
Vậy x = 5
19
Đại số 9 _ Chương I. GV :
- Bài tập 34: Rút gọn các biểu
thức sau:
a)
2
2 4
3
.
.
ab
a b
với a < 0, b
≠
0
b)
2
27( 3)
48
a -
2
. 3
3
ab
ab
= = -
-
- HS: b)
2
27( 3)
48
a -
2
3.9( 3)
3.16
a -
=
3
( 3)
4
a= -
vì a > 3
4
343
3533
333233
3.93.433
271233)
=⇒
=⇔
2
27( 3)
48
a -
2
3.9( 3)
3.16
a -
=
3
( 3)
4
a= -
vì a > 3
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Về nhà ôn lại quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai.
- Làm các bài tập 32(c, d), 33(c, d), 34(c, d), 35, 36, 37.
20
Đại số 9 _ Chương I. GV :
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần: 4 Tiết: 8
§5. BẢNG CĂN BẬC HAI
A. Mục tiêu:
Qua bài, này HS cần:
- Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai.
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm.
B. Chuẩn bò của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng, bảng căn bậc hai.
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà, bảng căn bậc hai.
39,1
(HS lên bảng làm)
Tại giao của hàng 39, và cột 8
hiệu chính, ta thấ có số 6. Ta
- HS:
39,1
Tại giao của hàng 39, và cột
1,ta thấy số 6,235. Ta có
39,1
≈
6,235
2. Cách dùng bảng
a) Tìm căn bậc hai của số lớn
hơn 1 và nhỏ hơn 100
Ví dụ1: Tìm
1,68
1,68
≈
1,296
Ví dụ 2: Tìm
39,18
39,18
≈
6,259
21
Đại số 9 _ Chương I. GV :
dùng số 6 này để hiệu chính
chữ số cuối ở số6,235 như sau:
6,235 + 0,006 = 6,259
Vậy
≈
4,099:100
≈
0,04099
- GV giới thiệu chú ý SGK
trang 22.
- Cho HS làm ?3
?1/ Tìm
a)
9,11
b)
39,82
- HS: a)
9,11
≈
3,018
- HS: b)
39,82
≈
6,31
- HS: a)
911
Ta biết: 911 = 9,11.100
Do đó
911 9,11. 100=
Tra bảng 9,11
≈
3,018
Vậy
10. 16,8=
Tra bảng ta được
099,48,16
≈
Vậy
≈
1680
10.4,099=40,99
c) Tìm căn bậc hai của số không
âm và nhỏ hơn 1
Ví dụ 4: Tìm
0,00168
Ta biết 0,00168 = 16,8:10000
Do đó
0,00168
=
16,8 : 10000
≈
4,099:100
≈
0,04099
22
Đại số 9 _ Chương I. GV :
hay
0,3982x =
Ta biết 0,3982 = 3982:10000
Do đó
0,3982
3982 : 10000=
≈
cho
phép ta thực hiện phép biển
đổi
baba
=
2
, Phép biến
dổi này được gọi là phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
Đôi khi ta phải biến đổi biểu
thức dưới dấu căn về dạng
thích hợp rồi mới thực hện
được phép đưa thừa số ra
ngoài dấu căn.
VD 1:
a)
232.3
2
=
Thừa số nào được đưa ra ngoài
dấu căn?
b)
?20
=
Có thể sử dụng phép đưa thừa
số ra ngoài dấu căn để rút gọn
biểu thức chứa căn thức bậc
hai.
- GV: Cho HS làm ?2
GV giới thiệu một cách tổng
++
=(1+2+5)
2
=
28
§ 6 . Biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn thức bậc hai.
1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
VD 1:
a)
232.3
2
=
b)
525.25.420
2
===
* Một cách tổng quát:
Với hai biểu thức A, B mà B≥0, ta
có
BABA
=
.
2
, tức là:
Nếu A ≥0 và B≥0
24
Đại số 9 _ Chương I. GV :
VD 2: Rút gọn biểu thức:
Giáo viên hướng dẫn (các biểu
=
xy 2.)3(
2
=
xy 23
=
xy 23
−
(vì x≥0,
y<0)
?3 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a)
24
28 ba
với b≥0
b)
42
72 ba
với a<0
Giải:
a)
24
28 ba
=
4 2
7.4a b
=
2
2 7a b
b)
5
=6
5
VD 3: Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
a)
yx
2
4
với x≥0 và y≥0
yx
2
4
=
yx2
=
yx2
(vì
x≥0, y≥0)
b)
2
18xy
với x≥0 và y<0
2
18xy
=
xy 2.)3(
2
=
28
- Đưa
28
ra ngoài dấu căn rồi
so sánh với
73
?4 Đưa thừa số vào trong dấu
căn (4 hs lên bảng)
VD 4: Đưa thừa số vào trong dấu
căn.
a)
637.97.373
2
===
b)
123.232
2
−=−=−
c)
2 2 2
5 2 (5 ) .2a a a a
=
4 5
25 .2 50a a a= =
d)
2 2 2
3 2 (3 ) .2a ab a ab− = −
4 5
9 .2 18a ab a b= − = −