ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
h
tế
H
uế
KHOA TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
cK
in
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NÂNG CAO HIỆU QUẢ CHO VAY ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
họ
NHỎ VÀ VỪA TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
Tr
ườ
n
g
NÂNG CAO HIỆU QUẢ CHO VAY ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
họ
NHỎ VÀ VỪA TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
ườ
n
g
Đ
ại
- CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Phượng Giảng viên hướng dẫn
Thạc sĩ Trần Thị Khánh Trâm
Tr
Lớp: K48A – Tài Chính
Khóa: 2014 - 2018
Huế, tháng 01 năm 2018
Khóa luận tốt nghiệp
cô đã luôn giảng giải chi tiết, trau dồi thêm kiến thức, chỉra
những thiếu sót trong suy nghĩ và cách nhìn nhận của em về
đềtài, từđó giúp em có được những định hướng đúng đắn
trong suốt thời gian nghiên cứu và thực hiện khóa luận.
Đồng thời, em xin gửi lời cảm ơn đến Ban Giám đốc cùng
các anh chịcán bộnhân viên trong Phòng giao dịch An Cựu –
Ngân hàng Thươ
ng mại cổphần Đầu tư và Phát triển Việt
Nam Chi nhánh Thừa Thiên Huếđã tạo điều kiện giúp đỡ, cung
cấp nguồn thông tin, tài liệu chính xác và vô cùng hữu ích để
em hoàn thành bài khóa luận này.
Mặc dù đã cốgắng nỗlực hết mình đểgiải quyết các yêu
cầu và mục đích đặt ra, xong do kiến thức và kinh nghiệm thực
tếcủa em còn hạn chếnên không thểtránh khỏi những thiếu
sót.
Em rất mong nhận được sựchỉbảo, ý kiến đóng góp của
quý thầy cô, đểbài khóa luận của em được hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
Huế, tháng 01 năm 2018
Tác giả
Nguyễn ThịPhượng
SVTH: Nguyễn Thị Phượng
i
Khóa luận tốt nghiệp
TÓM TẮT KHÓA LUẬN
họ
nghiệp nhỏ và vừa tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh
ại
Thừa Thiên Huế.
Đ
Kết quả phân tích cho thấy hiệu quả hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp nhỏ
và vừa tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Thừa Thiên
g
Huế trong thời gian qua đã không ngừng được nâng cao, Chi nhánh đã linh hoạt trong
ườ
n
các gói sản phẩm của mình và ngày càng đáp ứng tốt nhu cầu của khách hàng. Tuy
nhiên, Ngân hàng vẫn còn tồn tại một số hạn chế cho sự phát triển hoạt động cho vay
Tr
DNNVV, đó là sự hạn chế về mạng lưới phân phối chưa đáp ứng đủ nhu cầu, năng lực
đội ngũ nhân viên và công tác truyền thông chưa đạt hiệu quả cao.
Để nâng cao hiệu quả cho vay DNNVV tại BIDV – Chi nhánh Thừa Thiên Huế,
đề tài đã đề xuất một số giải pháp như nghiên cứu đưa ra thị trường các sản phẩm tín
Doanh nghiệp nhỏ và vừa
DNNN
Doanh nghiệp Nhà nước
NH
Ngân hàng
NHTM
Ngân hàng thương mại
NHNN
Ngân hàng Nhà nước
ATM
Máy rút tiền tự động
H
tế
h
in
cK
Công ty cổ phần
NQH
Nợ quá hạn
TNHH
Trách nhiệm hữu hạn
SVTH: Nguyễn Thị Phượng
iii
Khóa luận tốt nghiệp
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN………………………………………………………………….……i
TÓM TẮT KHÓA LUẬN…………………………………………………… ……ii
uế
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT…………………………………………. ....iii
H
PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ............................................................................................1
ườ
n
g
1.1.2. Đặc điểm của doanh nghiệp nhỏ và vừa....................................................6
1.1.3. Vai trò của doanh nghiệp nhỏ và vừa ........................................................7
1.2. Tổng quan về hoạt động cho vay của ngân hàng thương mại đối với doanh
Tr
nghiệp nhỏ và vừa ............................................................................................9
1.2.2. Các hình thức cho vay của ngân hàng thương mại đối với doanh nghiệp
nhỏ và vừa..................................................................................................9
1.2.2.1.Cho vay thấu chi ...................................................................................9
1.2.2.2.Cho vay trực tiếp từng lần ....................................................................9
1.2.2.3.Cho vay luân chuyển ..........................................................................10
1.2.2.4.Cho vay theo hạn mức ........................................................................10
SVTH: Nguyễn Thị Phượng
iv
Khóa luận tốt nghiệp
1.2.2.5.Cho vay trả góp...................................................................................11
1.2.2.6.Cho vay gián tiếp ................................................................................11
1.2.2.7.Cho vay thông qua nghiệp vụ phát hành và sử dụng thẻ tín dụng......11
họ
1.3.2.4.Vòng quay vốn tín dụng .....................................................................17
1.3.2.5.Lợi nhuận từ hoạt động cho vay .........................................................17
ại
1.3.2.6.Quy mô của hoạt động cho vay ..........................................................18
Đ
1.3.2.7.Chấp hành nghiêm ngặt các bước cụ thể của quy trình cho vay ........18
g
1.3.2.8.Chất lượng nhân sự của Ngân hàng....................................................18
ườ
n
1.3.2.9. Mức độ hài lòng, thỏa mãn của DN khi vay vốn ...............................18
1.3.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động cho vay doanh nghiệp
Tr
nhỏ và vừa của Ngân hàng thương mại. ..................................................19
1.3.3.1.Các nhân tố từ phía ngân hàng ...........................................................19
1.3.3.1.1. Chính sách tín dụng .....................................................................19
1.3.3.1.2. Quy trình cho vay ........................................................................19
h
1.3.3.3.4. Môi trường tự nhiên.....................................................................24
in
1.4. Sự cần thiết phải nâng cao hiệu quả cho vay đối với DNNVV .....................24
cK
1.4.1. Đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa............................................................24
1.4.2. Đối với các NHTM. .................................................................................25
họ
1.4.3. Đối với nền kinh tế - xã hội .....................................................................26
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CHO VAY ĐỐI VỚI
ại
DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ
Đ
PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH THỪA
g
THIÊN HUẾ ............................................................................................................27
1.3. Quy định chung trong hoạt động cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Ngân
hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Thừa
uế
Thiên Huế .......................................................................................................40
1.3.1. Điều kiện cho vay của BIDV – Chi nhánh Thừa Thiên Huế...................40
H
1.3.2. Đối tượng cho vay ...................................................................................40
tế
1.3.3. Quy trình cho vay ....................................................................................41
h
1.4. Thực trạng hoạt động cho vay đối với DNNVV tại BIDV - Chi nhánh Thừa
in
Thiên Huế. ......................................................................................................44
cK
1.4.1. Số lượng DNNVV có quan hệ vay vốn với với BIDV – Chi nhánh Thừa
Thiên Huế ................................................................................................44
họ
Mức độ hài lòng, thỏa mãn của DN khi vay vốn ..............................56
1.6. Đánh giá về hiệu quả cho vay đối với DNNVV tại BIDV – Chi nhánh Thừa
Thiên Huế .......................................................................................................60
1.6.1. Những kết quả đạt được...........................................................................60
SVTH: Nguyễn Thị Phượng
vii
Khóa luận tốt nghiệp
1.6.2. Hạn chế và nguyên nhân..........................................................................61
1.6.2.1. Hạn chế..............................................................................................61
1.6.2.2. Nguyên nhân .....................................................................................62
1.6.2.2.1. Nguyên nhân từ phía NH.............................................................62
1.6.2.2.2. Nguyên nhân từ phía các DNNVV..............................................64
1.6.2.2.3. Nguyên nhân khác .......................................................................65
uế
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CHO VAY
ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI BIDV – CHI NHÁNH THỪA
H
THIÊN HUẾ ............................................................................................................66
tế
3.2.3.2. Tăng cường công tác thẩm định cho vay ...........................................73
ườ
n
3.2.3.3. Tăng cường kiểm tra, kiểm soát trong và sau khi cho vay ................74
3.2.3.4. Đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp .................................74
Tr
3.2.3.5. Duy trì và phát huy các hoạt động giao lưu với khách hàng .............75
3.2.4. Tăng cường đầu tư công nghệ ngân hàng hiện đại...................................75
3.2.5. Tăng cường chiến lược Marketing ngân hàng .........................................75
3.2.6. Nâng cao chất lượng cán bộ tín dụng.......................................................76
3.2.6.1. Về tuyển dụng cán bộ ........................................................................76
3.2.6.2. Về đào tạo cán bộ...............................................................................76
3.2.6.3. Bố trí cán bộ.......................................................................................76
3.3. Một số kiến nghị.............................................................................................77
SVTH: Nguyễn Thị Phượng
viii
Khóa luận tốt nghiệp
3.3.1. Kiến nghị đối với Ngân hàng Nhà nước..................................................77
3.3.2. Kiến nghị đối với Hội sở Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển..........78
3.3.3. Kiến nghị với Chính phủ .........................................................................79
PHỤ LỤC .................................................................................................................83
SVTH: Nguyễn Thị Phượng
ix
Khóa luận tốt nghiệp
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, BIỂU ĐỒ
Sơ đồ 2.1: Mô hình tổ chức của BIDV Chi nhánh Thừa Thiên Huế ........................28
Biểu đồ 2.1: Tăng trưởng nguồn vốn huy động (2015-2017) ...................................33
Biểu đồ 2.2: Huy động vốn theo kỳ hạn (2015-2017) ..............................................34
Biểu đồ 2.3: Huy động vốn theo đối tượng khách hàng (2015-2017) ......................35
uế
Biểu đồ 2.4 : Tăng trưởng dư nợ tín dụng (2015-2017) ...........................................37
Biểu đồ 2.5 : Dư nợ cho vay DNNVV so với tổng dư nợ của Chi nhánh giai đoạn từ
Tr
ườ
n
g
Đ
H
2017)… .....................................................................................................................37
Bảng 2.4 : Kết quả hoạt động kinh doanh của BIDV Thừa Thiên Huế giai đoạn
tế
2015- 2017………………………………………………………………………....39
h
Bảng 2.5 : Số lượng DNNVV vay vốn tại Chi nhánh Thừa Thiên Huế ...................44
in
Bảng 2.6 : Tình hình dư nợ đối với DNNVV tại BIDV – Chi nhánh Thừa Thiên Huế
cK
từ năm 2015- 2017 ....................................................................................................45
Bảng 2.7 : Dư nợ cho vay DNNVV theo loại hình DN của BIDV-Chi nhánh Thừa
họ
Thiên Huế từ năm 2015-2017 ...................................................................................46
Bảng 2.8 : Dư nợ cho vay DNNVV theo lĩnh vực kinh tế của BIDV – Chi nhánh
ại
Khóa luận tốt nghiệp
Bảng 2.14 : Hiệu suất sử dụng vốn vay đối với DNNVV tại BIDV – Chi nhánh
Thừa Thiên Huế từ năm 2015-2017..........................................................................53
Bảng 2.15 : Lợi nhuận từ hoạt động cho vay đối với DNNVV của BIDV – Chi
Tr
ườ
n
g
Đ
ại
họ
cK
in
h
tế
H
uế
in
nay gặp rất nhiều khó khăn lớn, trong đó có vấn đề về vốn để đổi mới công nghệ,
cK
nâng cao chất lượng sản phẩm. Việc giải quyết khó khăn về vốn cho các doanh
nghiệp nhỏ và vừa đã và đang là một vấn đề mà Đảng và Nhà nước, bản thân các
họ
doanh nghiệp, các tổ chức tín dụng phải quan tâm giải quyết.
Với vai trò là các trung gian tài chính – tiền tệ hỗ trợ cho nền kinh tế, nhìn
ại
nhận được vướng mắc trên, các ngân hàng thương mại Việt Nam đều có chiến lược
Đ
mở rộng hoạt động cho vay và nâng cao chất lượng hoạt động cho vay đối với loại
g
hình doanh nghiệp này.
ườ
n
uế
vừa của ngân hàng thương mại.
Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Thừa Thiên Huế.
tế
quả cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và
h
- Đưa ra một số giải pháp và kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả cho vay doanh
cK
Nam – Chi nhánh Thừa Thiên Huế.
in
nghiệp nhỏ và vừa tại Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt
1.3 . Đối tượng và phạm vi nghiên cứu:
họ
- Đối tượng nghiên cứu: Hiệu quả cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa của Ngân
hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Thừa Thiên Huế.
2
Khóa luận tốt nghiệp
- Phương pháp so sánh và phân tích số liệu: xem xét biến động của vấn đề
nghiên cứu vs so sánh chúng giữa các thời kỳ.
1.5. Kết cấu của khóa luận:
Ngoài phần mở đầu, kết luận và danh mục tài liệu tham khảo, khóa luận gồm có
3 chương:
Chương 1: Cơ sở lý luận về hiệu quả cho vay đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa của
uế
ngân hàng thương mại.
H
Chương 2: Thực trạng hiệu quả cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Ngân hàng
tế
thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Thừa Thiên Huế.
h
Chương 3: Giải pháp nâng cao hiệu quả cho vay đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa
in
Tổng quan về doanh nghiệp nhỏ và vừa
1.1.1. Khái niệm doanh nghiệp nhỏ và vừa
Khái niệm về doanh nghiệp nhỏ và vừa được hiểu trên khái niệm doanh
uế
nghiệp. Theo Luật Doanh nghiệp Việt Nam năm 2014, “Doanh nghiệp là tổ chức có
H
tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập theo quy định của
pháp luật nhằm mục đích kinh doanh”. Việc phân chia doanh nghiệp dựa vào tiêu
tế
thức quy mô doanh nghiệp. Theo tiêu thức này doanh nghiệp bao gồm: Doanh
h
nghiệp lớn, doanh nghiệp nhỏ và vừa. Doanh nghiệp nhỏ và vừa là những doanh
cK
in
nghiệp thỏa mãn một số tiêu chí xác định nào đó do Nhà nước đặt ra.
Trên thế giới, các quốc gia và vùng lãnh thổ có những tiêu chí xác định doanh
họ
thể như sau:
SVTH: Nguyễn Thị Phượng
4
Khóa luận tốt nghiệp
Doanh
nghiệp
Doanh nghiệp nhỏ
Doanh nghiệp vừa
siêu nhỏ
Số lao
Tổng
Số lao
Tổng nguồn
động
nguồn
động
100 tỷ đồng
300 người.
Từ trên 10
Từ trên 20
Từ trên 200
người đến
tỷ đồng đến
người đến
200 người
100 tỷ đồng
300 người.
10 tỷ
Từ trên 10
Từ trên 10
Từ trên 50
và dịch vụ
trở xuống
Đ
ại
họ
III. Thương mại
tế
cK
xuống
h
sản
H
I. Nông, lâm
in
uế
- Doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa được xác định
theo lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; công nghiệp và xây dựng; thương
mại và dịch vụ.
1.1.2. Đặc điểm của doanh nghiệp nhỏ và vừa
Thứ nhất, DNNVV có quy mô vốn không lớn, bộ máy hoạt động gọn nhẹ, dễ
quản lý. Vì nguồn vốn ban đầu thường là nhỏ, thành lập một doanh nghiệp nhỏ và
uế
vừa không quá khó khăn, trong điều kiện như hiện nay lại có thể lựa chọn nhiều loại
H
hình doanh nghiệp. Một lợi thế rõ rệt của doanh nghiệp nhỏ và vừa so với các doanh
nghiệp lớn là bộ máy tổ chức sản xuất và quản lý khá đơn giản, gọn nhẹ nên tiết
tế
kiệm phần lớn chi phí, góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động trong doanh nghiệp.
h
Thứ hai, DNNVV rất năng động, nhạy bén và dễ thích ứng với sự thay đổi của
in
thị trường. Quy mô nhỏ so với các doanh nghiệp lớn nhưng chính đặc điểm này
cK
suất lao động, nâng cao hiệu quả kinh doanh.
Thứ tư, DNNVV có khả năng tài chính còn hạn chế, đối với các doanh nghiệp
nhỏ và vừa đây là khó khăn lớn nhất, điều này cũng xuất phát từ đặc điểm hoạt động
với quy mô nhỏ của các doanh nghiệp này. Với nguồn vốn đầu tư hạn chế, các
doanh nghiệp dễ lâm vào tình trạng thiếu vốn thậm chí thiếu trầm trọng khi có nhu
SVTH: Nguyễn Thị Phượng
6
Khóa luận tốt nghiệp
cầu đổi mới, mở rộng thị trường hay mở rộng đầu tư, nâng cấp công nghệ và trang
thiết bị, đặc biệt là những trang thiết bị đòi hỏi vốn lớn. Tình trạng thiếu vốn ảnh
hưởng rất lớn đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
Thứ năm, DNNVV có năng lực cạnh tranh còn thấp, thị phần hoạt động nhỏ.
Do hạn chế về quy mô tài sản cố định, trang thiết bị, công nghệ nên các DNNVV
thường khó cạnh tranh được với các doanh nghiệp lớn trong sản xuất dây chuyền
uế
hàng loạt. Vì vậy, các DNNVV chỉ đáp ứng được một phần nhỏ nhu cầu thị trường,
H
chiếm thị phần nhỏ trong nền kinh tế.
Thứ sáu, DNNVV gặp khó khăn trong việc tiếp cận với nguồn vốn tín dụng
tế
n
g
ít chú trọng đến công tác đào tạo cán bộ công nhân viên, trình độ tay nghề và kỹ
năng làm việc chưa được nâng cao, không có kinh nghiệm trong thiết kế sản phẩm,
Tr
thiếu đầu tư cho nghiên cứu và phát triển.
1.1.3. Vai trò của doanh nghiệp nhỏ và vừa
Phát biểu tại hội nghị Bộ trưởng Doanh nghiệp nhỏ và vừa APEC lần thứ 24
diễn ra vào ngày 15 tháng 9 năm 2017, Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc nhấn mạnh
DNNVV là nguồn động lực cho tăng trưởng, đổi mới và sáng tạo tại các nền kinh tế
APEC, khối DN này chiếm khoảng 97% tổng số DN.
SVTH: Nguyễn Thị Phượng
7
Khóa luận tốt nghiệp
Tạo việc làm cho người lao động, các DNNVV chiếm tỷ lệ cao trong nền
kinh tế nên lượng lao động cần nhiều điều đó giúp giải quyết được lượng lớn việc
làm cho xã hội. Theo báo cáo mới nhất của Bộ Kế hoạch và Đầu tư vào tháng 9 năm
2017, hàng năm các DNNVV đã ra thêm trên nửa triệu lao động mới, sử dụng tới
51% lao động xã hội.
Đóng góp một phần đáng kể vào sự tăng trưởng GDP của toàn nền kinh
uế
Có vai trò to lớn đối với quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đặc biệt
Đ
đối với khu vực nông thôn đã thúc đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế,
làm cho công nghiệp phát triển mạnh, đồng thời thúc đẩy các ngành thương mại-
ườ
n
g
dịch vụ phát triển. Sự phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa cũng góp phần làm tăng
tỷ trọng công nghiệp, dịch vụ và làm thu hẹp dần tỷ trọng khu vực nông nghiệp
trong nền kinh tế quốc dân. Các doanh nghiệp nhỏ và vừa còn góp phần đa dạng
Tr
hóa cơ cấu công nghiệp.
Tạo ra khối lượng hàng hóa dịch vụ trong nền kinh tế phong phú cả về
lượng và chất. Với ưu thế về số lượng, hoạt động ở hầu hết các lĩnh vực, ngành nghề
kinh doanh. Ở Việt Nam, gần như lĩnh vực nào cũng có sự tham gia của các DNNVV,
trừ một số lĩnh vực có rào cản gia nhập thị trường lớn như cung ứng điện, cung cấp
dịch vụ viễn thông…Vì thế, các DNNVV đã tạo ra một khối lượng lớn những loại
hàng hóa, dịch vụ và cung ứng cho nền kinh tế, đáp ứng nhu cầu thị trường.
SVTH: Nguyễn Thị Phượng
8
Theo phương thức tài trợ:
cK
1.2.2.1. Cho vay thấu chi
Là hình thức cho vay cho phép người vay được chi vượt số dư tiền gửi thanh
họ
toán của mình đến một giới hạn nhất định và trong một khoảng thời gian xác định.
Giới hạn này được gọi là hạn mức thấu chi. Đây là một hình thức cho vay khá linh
ại
hoạt, thủ tục đơn giản, phần lớn là không có đảm bảo. Nhìn chung, hình thức này
g
nhập ngắn.
Đ
chỉ áp dụng đối với những khách hàng có độ tin cậy cao, thu nhập đều đặn và kỳ thu
ườ
n
1.2.2.2. Cho vay trực tiếp từng lần
vay, hạn mức tín dụng, các nguồn cung cấp hàng hóa và khả năng tiêu thụ.
tế
Cho vay luân chuyển thường áp dụng đối với các DN thương nghiệp hoặc DN
sản xuất có chu kỳ tiêu thụ ngắn ngày, có quan hệ vay trả thường xuyên với ngân
in
h
hàng.
cK
1.2.2.4. Cho vay theo hạn mức
Ngân hàng và khách hàng xác định và thỏa thuận một hạn mức tín dụng duy
họ
trì trong một khoảng thời gian nhất định. Hạn mức tín dụng có thể tính đối với cả kỳ
ại
hoặc cuối kỳ. Đó là số dư tối đa tại thời điểm tính.
Đ
Hạn mức tín dụng mà ngân hàng cấp cho khách hàng trên cơ sở kế hoạch sản
vay phải trả cộng với số nợ gốc được chia ra để trả nợ theo nhiều kỳ hạn trong thời
hạn cho vay. Hình thức này chủ yếu dùng cho các khoản vay trung hoặc dài hạn, để
tài trợ cho các tài sản cố định hoặc hàng lâu bền. Số tiền trả mỗi lần được tính toán
sao cho phù hợp với khả năng trả nợ.
uế
Hình thức cho vay này thường có rủi ro cao vì khách hàng thường dùng chính
H
những tài sản hình thành từ khoản vay trả góp. Khả năng trả nợ phụ thuộc vào thu
nhập đều đặn của người vay. Nếu người vay chẳng may ốm đau, tại nạn hoặc mất
tế
việc dẫn đến thu nhập giảm sút thì gây suy giảm đến khả năng thu hồi nợ của khách
h
hàng. Chính vì rủi ro cao nên lãi suất cho vay trả góp thường cao nhất trong khung
cK
in
lãi suất cho vay của ngân hàng.
1.2.2.6. Cho vay gián tiếp
họ
hạn mức tín dụng nhất định. Căn cứ vào nhu cầu của khách hàng, ngân hàng và
SVTH: Nguyễn Thị Phượng
11