ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM
LÊ THỊ HƢƠNG GIANG
TỪ NGỮ VỀ NGHỀ CHÈ TRONG TIẾNG VIỆT
LUẬN ÁN TIẾN SĨ
NGÔN NGỮ, VĂN HỌC VÀ VĂN HÓA VIỆT NAM
THÁI NGUYÊN - 2018
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM
LÊ THỊ HƢƠNG GIANG
TỪ NGỮ VỀ NGHỀ CHÈ TRONG TIẾNG VIỆT
Ngành: Ngôn ngữ Việt Nam
Mã ngành: 9220102
LUẬN ÁN TIẾN SĨ
NGÔN NGỮ, VĂN HỌC VÀ VĂN HÓA VIỆT NAM
Ngƣời hƣớng dẫn: PGS. TS HÀ QUANG NĂNG
THÁI NGUYÊN - 2018
i
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN .............................................................................................. i
LỜI CẢM ƠN ................................................................................................... ii
MỤC LỤC ........................................................................................................ iii
BẢNG KÍ HIỆU CHỮ VIẾT TẮT .................................................................. iv
DANH MỤC CÁC BẢNG................................................................................ v
DANH MỤC BIỂU ĐỒ VÀ PHỤ LỤC CÁC BIỂU ĐỒ ................................ vi
MỞ ĐẦU .......................................................................................................... 1
1. Lí do chọn đề tài ............................................................................................ 1
2. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu ................................................................ 2
3. Đối tƣợng, phạm vi và ngữ liệu nghiên cứu ................................................. 3
4. Phƣơng pháp nghiên cứu ............................................................................... 5
5. Những đóng góp của luận án ........................................................................ 6
6. Bố cục của luận án ........................................................................................ 6
Chƣơng 1: TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU CƠ SỞ
LÍ LUẬN VÀ CƠ SỞ THỰC TIỄN .............................................................. 7
1.1. Tổng quan về tình hình nghiên cứu ........................................................... 7
1.1.1. Tình hình nghiên cứu về từ nghề nghiệp ................................................ 7
1.1.2. Tình hình nghiên cứu về nghề chè và từ ngữ nghề chè ......................... 9
1.2. Cơ sở lí luận và thực tiễn của đề tài ......................................................... 12
1.2.1. Một số vấn đề về từ và phƣơng thức cấu tạo từ tiếng Việt ................... 12
1.2.2. Quan niệm về cụm từ ............................................................................ 17
1.2.3. Một số vấn đề về từ nghề nghiệp .......................................................... 20
1.2.4. Vấn đề định danh .................................................................................. 31
1.2.5. Vấn đề mối quan hệ giữa ngôn ngữ và văn hóa .................................... 38
1.2.6. Khái quát về cây chè và lịch sử nghề trồng chè ở Việt Nam ................ 42
Tiểu kết ............................................................................................................ 44
iv
v
4.2.2. Từ ngữ nghề chè phản ánh các kĩ xảo nghề chè của Việt Nam .......... 121
4.3. Từ ngữ nghề chè góp phần thể hiện văn hóa cộng đồng của ngƣời Việt..... 123
4.3.1. Từ ngữ nghề chè góp phần thể hiện văn hóa gắn kết cộng đồng ........ 124
4.3.2. Từ ngữ nghề chè góp phần thể hiện phong tục tập quán Việt ............ 126
4.4. Từ ngữ nghề chè góp phần thể hiện phong cách sống của ngƣời Việt .. 130
4.4.1. Thể hiện sự tinh tế, cầu kì trong chế biến và thƣởng thức trà ............ 131
4.4.2. Thể hiện phong cách giao tiếp tế nhị .................................................. 138
4.5. Từ ngữ nghề chè góp phần làm phong phú vốn từ vựng tiếng Việt
trong thời kì hội nhập và giao lƣu văn hóa quốc tế....................................... 141
Tiểu kết .......................................................................................................... 143
KẾT LUẬN .................................................................................................. 145
TÀI LIỆU THAM KHẢO .......................................................................... 149
CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ ĐƢỢC CÔNG BỐ CÓ LIÊN
QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN ................................................................ 160
PHỤ LỤC
iv
BẢNG KÍ HIỆU CHỮ VIẾT TẮT
C
Thành tố chính
P
Thành tố phụ
A
X5
Công dụng
X6
Tên ngƣời/ vùng đất
v
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2.1: Từ ngữ nghề chè trong tiếng Việt xét theo hình thức cấu tạo ........ 46
Bảng 2.2: Từ ngữ nghề chè có cấu tạo là từ đơn ............................................ 48
Bảng 2.3: Cụm định danh nghề chè trong tiếng Việt xét theo số lƣợng
thành tố cấu tạo ............................................................................... 51
Bảng 2.4: Từ ngữ nghề chè trong ngôn ngữ toàn dân..................................... 72
Bảng 2.5: Từ ngữ nghề chè trong ngôn ngữ địa phƣơng ................................ 74
Bảng 3.1: Biểu thức định danh dùng thành tố chung (cơ sở) ......................... 80
Bảng 3.2: Phƣơng thức định danh phức (bậc hai) của từ ngữ nghề chè ......... 83
Bảng 3.3. Phƣơng thức định danh giống/ loại/ sản phẩm chè kết hợp với
các dấu hiệu chỉ đặc điểm ............................................................... 84
vi
DANH MỤC BIỂU ĐỒ VÀ PHỤ LỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 2.1: Từ ngữ nghề chè xét về mặt nguồn gốc ..................................... 76
Biểu đồ 3.1. Các phƣơng thức định danh bậc hai của từ ngữ nghề chè
trong tiếng Việt ........................................................................... 114
Phụ lục biểu đồ:
Biểu đồ 2.1:
hoạt động
Biểu đồ 3.1.4:
Phƣơng thức định danh dùng thành tố chỉ cách bảo quản/ chế biến
kết hợp với các dấu hiệu chỉ đặc điểm/ hoạt động
Biểu đồ 3.1.5:
Phƣơng thức định danh dùng thành tố chỉ côn trùng để định danh
kết hợp với các dấu hiệu chỉ đặc điểm/ hoạt động
Biểu đồ 3.1.6:
Phƣơng thức định danh dùng thành tố chỉ bệnh của cây chè kết
hợp với các dấu hiệu chỉ đặc điểm/ hoạt động
Biểu đồ 3.1.7:
Phƣơng thức định danh dùng thành tố chỉ công cụ sản xuất/
chế biến kết hợp với các dấu hiệu chỉ đặc điểm/ hoạt động
Biểu đồ 3.1.8:
Phƣơng thức định danh dùng thành tố chỉ dụng cụ và cách thức
thƣởng trà kết hợp với các dấu hiệu chỉ đặc điểm/ hoạt động
Biểu đồ 3.2:
Các mô hình định danh bậc hai của từ ngữ nghề chè trong tiếng Việt
đến cây chè và nghề trồng chè ở nƣớc ta, tìm hiểu nguồn gốc các từ ngữ nghề
2
chè, các từ ngữ biểu thị cách phân loại giống chè, đặc điểm sinh thái và sinh
vật học cây chè, quy trình trồng, chăm sóc cây chè, kĩ thuật nhân giống, cách
phòng trừ các loại sâu bệnh, thu hoạch, chế biến các sản phẩm từ chè, các cơ
sở chế biến và sản xuất các loại tên thƣơng hiệu chè Việt Nam, nghệ thuật
thƣởng thức chè..., qua đó góp phần quảng bá cho ngành chè Việt Nam.
Chúng tôi mong muốn thông qua tìm hiểu các từ ngữ chỉ nghề chè sẽ
góp phần quảng bá hiệu quả cho các sản phẩm, thƣơng hiệu chè của Việt Nam
nói chung và của Thái Nguyên nói riêng; đồng thời kết ùy
38
34
Lâm Hoài Nhƣ
32
35
Hoàng Thu Toàn
52
36
Hoàng Thị Loan
39
22
35
35
44
45
Hà Thị Nguyệt
Nguyễn Thị Trang
38
33
0982338684
0967264998
01647729825
01664892116
0972690892
Ghi
chú
thi lễ
hội trà
huyện
Đại Từ
Kiên Giang
Thị Trấn Gánh Hào,
Tỉnh Bạc Liêu
46
47
48
Nguyễn T. Vân Anh
Nguyễn Thị Hà
Lê Văn Toanh
30
40
57
49
Bùi Thị Liên
48
50
Lê Thị Hiên
35
51
0976207587
01667586901
0961043999
0989326868
01653382971
0978436372
01263991077
0977444308
0947778665
Ghi
chú
PHỤ LỤC 3: DANH SÁCH CÁC DOANH NGHIỆP/ CÔNG TY / NHÀ MÁY
KINH DOANH SẢN XUẤT CHÈ TẠI THÁI NGUYÊN
TT
Tên
Địa chỉ
Điện thoại
1
5
Công ty cổ phần chè Bắc Sơn
Thị trấn Bắc Sơn, huyện Phổ Yên
0208.3865255
6
Công ty TNHH Bắc Kinh Đô
Tổ 1B, phƣờng Tân Lập, TPTN
0208.3651132
7
Công ty cổ phần chè Hà Thái
Xã Hà Thƣợng, huyện Đại Từ
0208.2210787
8
Nhà máy chè Định Hoá
Xã Trung Hội, huyện Định Hoá
Công ty cổ phần chè Vạn Tài
Xã Phúc Thuận, huyện Phổ Yên
0208.3865686
13
Công ty TNHH chế biến nông sản Xóm Đồng Thái, xã Hoá Thƣợng,
chè Thái Nguyên
huyện Đồng Hỷ
0208.3822987
14
Công ty TNHH một thành viên
Xã nam Hoà, huyện Đồng Hỷ
Tiến Long
0975.628.666
15
Công ty TNHH An Lộc Sơn
Số 655, đƣờng CMT8, thành phố
Thái Nguyên
Xóm Sùng Chu, xã Minh Lập,
huyện Đồng Hỷ
0978702747
20
Hợp tác xã chè an toàn Hà Phƣơng Xóm Cà Phê 2, xã Minh Lập,
Minh Lập
huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên
0987632230
TT
Tên
Địa chỉ
Điện thoại
21
HTX sản xuất chế biến và kinh Sơn Trung, TT Bắc Sơn, huyện Phổ
doanh trà Bắc Sơn
Yên, Thái Nguyên
0972.997.216
0988.599.395
26
Công ty cổ phần chè Quân Chu
TT Quân Chu, huyện Đại Từ
0208.3626010
27
Công ty cổ phần chè Thái Nguyên
Phƣờng Tân Lập, thành phố Thái
Nguyên
0208.3855340
28
Xí nghiệp chè Đại Từ
Xã Hùng Sơn, huyện Đại Từ
29
Hợp tác xã chè Tân Cƣơng
Xóm Cây Thị, xã Phúc Xuân
0208.3746759
0985290079
01696479267
PHỤ LỤC 4: DANH SÁCH CÁC LÀNG NGHỀ CHÈ (Ở THÁI NGUYÊN)
DANH SÁCH ĐỊA CHỈ LÀNG NGHỀ ĐƯỢC CÔNG NHẬN NĂM 2016
I. THỊ XÃ PHỔ YÊN
1. Làng nghề chè truyền thống làng Đậu xã Minh Đức Phổ Yên
2. Làng nghề chè truyền thống Đầm Mƣơng xã Minh Đức Phổ Yên
II. HUYỆN PHÚ LƢƠNG
1 . Làng nghề chè truyền thống xóm Ao Cống xã Phú Đô Phú Lƣơng
2. Làng nghề chè truyền thống xóm Đồng Hút xã Tức Tranh Phú Lƣơng
3. Làng nghề chè truyền thống xóm Đồng Tâm xã Tức Tranh Phú Lƣơng
4. Làng nghề chè truyền thống xóm Thống Nhất 3 xã Vô Tranh Phú Lƣơng
5. Làng nghề chè truyền thống xóm Trung Thành 1 xã Vô Tranh Phú Lƣơng
III. THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
1. Làng nghề chè truyền thống xóm Hồng Phúc xã Phúc Trìu Tp Thái Nguyên
2. Làng nghề chè truyền thống xómKhuôn I xã Phúc Trìu Tp Thái Nguyên
3. Làng nghề chè truyền thống xóm Đồng Nội xã Phúc Trìu Tp Thái Nguyên
4. Làng nghề chè truyền thống xóm Rừng Chùa xã Phúc Trìu Tp Thái Nguyên
5. Làng nghề chè truyền thống xóm Cây Xanh xã Quyết Thắng Tp Thái Nguyên
6. Làng nghề chè truyền thống xóm Nam Thành xã Quyết Thắng Tp Thái Nguyên
7. Làng nghề chè truyền thống xóm Gò Pháo xã Tân Cƣơng Tp Thái Nguyên
8. Làng nghề chè truyền thống xóm Nam Thái xã Tân Cƣơng Tp Thái Nguyên
IV. HUYỆN ĐỒNG HỶ
1. Làng nghêề chè truyền thống xóm Làng Cháy xã Khe Mo Đồng Hỷ
2. Làng nghề chè truyền thống xóm Làng Hỏa xã Văn Hán Đồng Hỷ
II. THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
1. Làng nghề chè truyền thống xóm Y Na 1 xã Tân Cƣơng
2. Làng nghề chè truyền thống xóm Y Na 2 xã Tân Cƣơng
3. Làng nghề chè truyền thống xóm Đèo Đá xã Phúc Xuân
4. Làng nghề chè truyền thống xóm Long Giang xã Phúc Xuân
5. Làng nghề chè truyền thống xóm Trung Thành xã Quyết Thắng
III. HUYỆN ĐỒNG HỶ
1. Làng nghề chè truyền thống xóm La Củm xã Văn Hán
2. Làng nghề chè truyền thống xóm Ấp Chè xã Văn Hán
3. Làng nghề chè truyền thống xóm Văn Hữu xã Hóa Thƣợng
4. Làng nghề chè truyền thống xóm Đầm Ninh xã Nam Hòa
5. Làng nghề chè truyền thống xóm Tân Tiến thị trấn Sông Cầu
IV. HUYỆN ĐẠI TỪ
1. Làng nghề chè truyền thống xóm Cầu Đá xã Hoàng Nông
2. Làng nghề chè truyền thống xóm Đoàn Kết xã Hoàng Nông
3. Làng nghề chè truyền thống xóm Cổ Rồng xã Hoàng Nông
4. Làng nghề chè truyền thống xóm 9 thị trấn Quân Chu
5. Làng nghề chè truyền thống xóm 3 thị trấn Quân Chu
V. HUYỆN ĐỊNH HÓA
1. Làng nghề chè truyền thống thôn Yên Hòa 1 xã Bình Yên
2. Làng nghề chè truyền thống thôn Yên Hòa 2 xã Bình Yên
3. Làng nghề chè truyền thống xóm Song Thái 1 xã Điềm Mặc
4. Làng nghề chè truyền thống xóm Song Thái 2 xã Điềm Mặc
5. Làng nghề chè truyền thống xóm Lạc Nhiêu xã Bộc Nhiêu
VI. THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG
1. Làng nghề chè xóm Ao Cang xã Bá Xuyên
2. Làng nghề chè xóm Chũng Na xã Bá Xuyên Tp Sông Công
3. Làng nghề chè xóm Bãi Hát xã Bá Xuyên Tp Sông Công
4. Làng nghề chè truyền thống xóm Tiền Tiến xã Bình Sơn Tp Sông Công
5. Làng nghề chè truyền thống xóm Khe Lim xã Bình Sơn Tp Sông Công
Biểu đồ 3.1.3. Phương thức định danh dùng thành tố chỉ thổ nhưỡng,
hoạt động trồng, chăm sóc và thu hái
Biểu đồ 3.1.4. Phương thức định danh dùng thành tố chỉ cách bảo quản/
chế biến
Biểu đồ 3.1.5. Phương thức định danh dùng thành tố chỉ côn trùng
để định danh
Biểu đồ 3.1.6. Phương thức định danh dùng thành tố chỉ bệnh
của cây chè
Biểu đồ 3.1.7. Phương thức định danh dùng thành tố chỉ công cụ sản xuất/
chế biến
Biểu đồ 3.1.8. Phương thức định danh dùng thành tố chỉ dụng cụ
và cách thức thưởng trà
Biểu đồ 3.2: Các mô hình định danh bậc hai của từ ngữ nghề chè
trong tiếng Việt
Ghi chú: P: Phương thức định danh; A: Thành tố chỉ giống/ bộ phận/ thổ nhưỡng,
trồng, chăm sóc, thu hái/ côn trùng/ bệnh/ công cụ sản xuất/ dụng cụ và cách thức
thưởng trà