Nâng cao chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh cho tỉnh Bắc Giang (LA tiến sĩ) - Pdf 50

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH

TRẦN THỊ THANH XUÂN

NÂNG CAO CHỈ SỐ NĂNG LỰC CẠNH TRANH
CẤP TỈNH CHO TỈNH BẮC GIANG

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ

THÁI NGUYÊN - 2018


ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH

TRẦN THỊ THANH XUÂN

NÂNG CAO CHỈ SỐ NĂNG LỰC CẠNH TRANH
CẤP TỈNH CHO TỈNH BẮC GIANG
Ngành: QUẢN LÝ KINH TẾ
Mã số: 9.34.04.10

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ

Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS.TS. ĐỖ ANH TÀI

THÁI NGUYÊN - 2018


i

Xin trân trọng cảm ơn!
Tác giả luận án

Trần Thị Thanh Xuân


iii
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN ........................................................................................................ i
LỜI CẢM ƠN .............................................................................................................ii
MỤC LỤC ................................................................................................................. iii
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ........................................................................ vi
DANH MỤC CÁC BẢNG........................................................................................vii
DANH MỤC CÁC HÌNH ....................................................................................... viii
MỞ ĐẦU .................................................................................................................... 1
1. Lý do lựa chọn đề tài ............................................................................................... 1
2. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài ............................................................................... 2
3. Câu hỏi nghiên cứu ................................................................................................. 3
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu ........................................................................... 3
5. Điểm mới của luận án ............................................................................................. 4
6. Bố cục của luận án .................................................................................................. 4
Chƣơng 1. TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ LÝ
LUẬN VỀ NÂNG CAO CHỈ SỐ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CẤP TỈNH ..... 5

1.1.

Tổng quan các công trình nghiên cứu liên quan đến luận án ........................... 5

1.1.1. Các công trình nghiên cứu ngoài nƣớc ............................................................ 5
1.1.2. Các công trình nghiên cứu tại Việt Nam ........................................................ 13

Kết luận chƣơng 1 ..................................................................................................... 46
Chƣơng 2. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA BÀN NGHIÊN CỨU VÀ PHƢƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU .............................................................................................. 48
2.1.

Đặc điểm phát triển kinh tế xã hội tỉnh Bắc Giang ........................................ 48

2.1.1. Các điều kiện tự nhiên của tỉnh ...................................................................... 48
2.1.2. Đặc điểm kinh tế, xã hội................................................................................. 50
2.1.3. Các khu công nghiệp và đô thị ....................................................................... 56
2.1.4. Tăng trƣởng kinh tế ........................................................................................ 58
2.1.5. Cơ cấu ngành kinh tế ...................................................................................... 59
2.2.

Phƣơng pháp nghiên cứu ................................................................................ 60

2.2.1. Quy trình nghiên cứu ...................................................................................... 60
2.2.2. Lựa chọn nội dung nghiên cứu ....................................................................... 62
2.2.3. Cách tiếp cận nghiên cứu ............................................................................... 62
2.2.4. Chọn mẫu điều tra .......................................................................................... 64
2.2.5. Dữ liệu sử dụng: Luận án sử dụng nguồn dữ liệu sơ cấp và thứ cấp ............. 65
2.2.6. Phƣơng pháp xử lý và tổng hợp dữ liệu ......................................................... 65
2.2.7. Hệ thống các chỉ tiêu nghiên cứu ................................................................... 66
2.2.8. Phƣơng pháp phân tích dữ liệu....................................................................... 69
Kết luận chƣơng 2 ..................................................................................................... 73
Chƣơng 3. THỰC TRẠNG CHỈ SỐ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CẤP
TỈNH CỦA TỈNH BẮC GIANG QUA GIAI ĐOẠN 2006-2017 ............. 74
3.1.

Thực trạng chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của Bắc Giang giai đoạn

Định hƣớng phát triển kinh tế-xã hội tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2018-2025 ........ 111

4.1.1. Những cơ hội và thách thức ......................................................................... 111
4.1.2. Định hƣớng, mục tiêu phát triển kinh tế-xã hội tỉnh Bắc Giang giai đoạn
2018-2025 ..................................................................................................... 115
4.2.

Các giải pháp nâng cao chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của tỉnh Bắc
Giang giai đoạn 2018-2025 .......................................................................... 116

4.2.1. Giải pháp cho nhóm chỉ số thấp điểm .......................................................... 117
4.2.2. Giải pháp cho nhóm chỉ số giảm điểm ......................................................... 128
4.3.

Các giải pháp đối với doanh nghiệp nhằm nâng cao chỉ số năng lực cạnh
tranh cấp tỉnh ................................................................................................ 136

4.3.1. Các giải pháp nhằm tăng cƣờng năng lực tài chính của doanh nghiệp ........ 136
4.3.2. Xây dựng chiến lƣợc nguồn nhân lực .......................................................... 137
4.3.3. Liên kết trong kinh doanh ............................................................................ 138
Kết luận chƣơng 4 ................................................................................................... 139
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .............................................................................. 140
1. Kết luận ............................................................................................................... 140
2. Kiến nghị ............................................................................................................. 143
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ ĐƢỢC CÔNG BỐ CÓ LIÊN
QUAN ĐẾN LUẬN ÁN.............................................................................. 146
TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................................... 147
PHỤ LỤC .............................................................................................................. 157



DNNN

Doanh nghiệp Nhà nƣớc

DNTN

Doanh nghiệp tƣ nhân

GNTT

Gia nhập thị trƣờng

GTSXCN

Giá trị sản xuất công nghiệp

GTVT

Giao thông vận tải

HĐH

Hiện đại hoá

KCN

Khu công nghiệp

NCS



VCCI

Phòng công nghiệp Việt Nam


vii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1:

Kết quả xếp hạng PCI của tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2007-2017 ........... 41

Bảng 1.2:

Kết quả xếp hạng PCI của tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2007-2017 ....... 43

Bảng 1.3:

Kết quả xếp hạng PCI của tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2007-2017 ...... 44

Bảng 2.1:

Cơ cấu nhân lực theo trình độ chuyên môn kỹ thuật ............................. 51

Bảng 2.2:

So sánh quy mô các KCN - KCX các địa phƣơng ................................ 57

Bảng 2.3:


Minh họa kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha cho biến nguyên
nhân để nâng cao chỉ số NLCT cấp tỉnh ............................................... 91

Bảng 3.6:

Đánh giá nguyên nhân về chỉ số gia nhập thị trƣờng thấp điểm ........... 92

Bảng 3.7:

Đánh giá nguyên nhân của chỉ số tiếp cận đất đai thấp điểm................ 95

Bảng 3.8:

Đánh giá nguyên nhân về chỉ số Tính minh bạch thấp điểm ................ 97

Bảng 3.9:

Đánh giá nguyên nhân về chỉ số pháp lý thấp điểm .............................. 99

Bảng 3.10: Đánh giá của các nhà lãnh đạo, doanh nghiệp về nguyên nhân chỉ
số cạnh tranh bình đẳng thấp điểm ...................................................... 102
Bảng 3.11: Đánh giá nguyên nhân về chỉ số chi phí không chính thức ................. 104
Bảng 3.12: Đánh giá nguyên nhân chỉ số lao động giảm điểm.............................. 105
Bảng 3.13: Đánh giá nguyên nhân về Chỉ số tính năng động và tiên phong của
chính quyền tỉnh .................................................................................. 107
Bảng 3.14: Giá trị trung bình đánh giá các nguyên nhân ảnh hƣởng đến chỉ
số NLCT cấp tỉnh tại tỉnh Bắc Giang ................................................ 108


viii

So sánh chỉ số PCI với các tỉnh lân cận................................................. 75

Hình 3.2:

Điểm số các chỉ số thành phần cấu thành PCI, 2017 ............................ 76


1
MỞ ĐẦU
1. Lý do lựa chọn đề tài
Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh là thƣớc đo đánh giá mức độ cạnh tranh
của địa phƣơng trong việc thu hút và hỗ trợ doanh nghiệp đầu tƣ phát triển trên địa
bàn một tỉnh. Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (NLCT) có thể đƣợc xem là “tập
hợp tiếng nói” của các doanh nghiệp đánh giá về môi trƣờng kinh doanh cấp tỉnh với
doanh nghiệp đang hoạt động (Phòng Thƣơng mại và Công nghiệp Việt Nam -VCCI,
2011). Trong thời gian qua nhiều tỉnh, thành phố đã tích cực triển khai, cải thiện môi
trƣờng đầu tƣ, cải cách thủ tục hành chính nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh cấp
tỉnh để tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp phát triển sản xuất kinh doanh.
Nâng cao chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh là hƣớng đi quan trọng để chính
quyền địa phƣơng thực hiện việc lấp đầy khoảng trống và những hạn chế trong chính
sách cũng nhƣ giữa việc thiết kế và thi hành chính sách, giữa tập trung và phân
quyền, giữa ý tƣởng chính sách và đòi hỏi của cuộc sống, của doanh nghiệp và ngƣời
dân - đối tƣợng quan trọng nhất mà mọi chính sách phải phục vụ (Phạm Chi Lan Chuyên gia cao cấp kinh tế).
Một số địa phƣơng đã có thành công nhất định trong việc cải thiện và nâng cao
năng lực cạnh tranh cấp tỉnh. Kết quả bƣớc đầu thể hiện rõ là đã ổn định đƣợc tình
hình kinh tế - xã hội, nhiều lĩnh vực biến đổi theo chiều hƣớng tích cực và khẳng định
đƣợc vị thế của địa phƣơng trong bối cảnh kinh tế Việt Nam và thế giới có nhiều biến
động. Theo báo cáo PCI năm 2016 của Phòng Công nghiệp và Thƣơng mại Việt
Nam chỉ số Năng lực cạnh tranh cấp tỉnh giai đoạn 2006-2017 ngày càng đƣợc rút
ngắn lại giữa các tỉnh thấp nhất và cao nhất trong 63 tỉnh thành của cả nƣớc (chỉ còn

pháp cụ thể nhằm nâng cao chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh bị thấp điểm và
giảm điểm cho tỉnh Bắc Giang tới năm 2025.
2.2. Mục tiêu cụ thể
Luận án nghiên cứu nhằm giải quyết 3 mục tiêu cụ thể.
1. Nghiên cứu cơ sở lý luận và thực tiễn về chỉ số năng lực cạnh tranh và nâng
cao chỉ số năng lực cạnh tranh.
2. Nghiên cứu xác định nguyên nhân làm cho một số chỉ số năng lực cạnh
tranh cấp tỉnh của tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2006-2017 bị thấp điểm và giảm điểm.
3. Đề xuất giải pháp cho giai đoạn đến 2025 nhằm tăng điểm cho các chỉ số
năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của tỉnh Bắc Giang bị thấp điểm và giảm điểm trong
giai đoạn qua.


3
3. Câu hỏi nghiên cứu
Đề tài hƣớng đến trả lời các câu hỏi nghiên cứu sau:
1) Những chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của tỉnh Bắc Giang giai đoạn
2006 - 2017 bị thấp điểm và giảm điểm?
2) Những nguyên nhân nào làm cho chỉ số NLCT cấp tỉnh của tỉnh Bắc Giang
bị đánh giá là thấp điểm và giảm điểm?
3) Chính quyền tỉnh nên chú trọng đến những vấn đề gì nhằm nâng cao chỉ số
NLCT cấp tỉnh đã bị thấp điểm và giảm điểm trong giai đoạn 2006-2017 của tỉnh
Bắc Giang và trong giai đoạn 2018 - 2025?
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
4.1. Đối tượng nghiên cứu của đề tài
Nghiên cứu các vấn đề liên quan đến chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh trong
quan hệ ảnh hƣởng tới việc thu hút đầu tƣ, đến hoạt động các doanh nghiệp dân
doanh đóng trên địa bàn tỉnh tìm ra nguyên nhân làm cho chỉ số năng lực cạnh tranh
cấp tỉnh của tỉnh Bắc Giang bị đánh giá thấp điểm và giảm điểm liên tục trong giai
đoạn 2006-2017.

điểm so điểm trung vị của cả nƣớc để đƣa ra các giải pháp giúp cải thiện các chỉ số
bị thấp điểm và giảm điểm trong giai đoạn tới. Đây là một nội dung mới mà luận án
sẽ đóng góp cho tỉnh Bắc Giang.
Các giải pháp mà luận án đƣa ra không chỉ có ý nghĩa áp dụng thực tiễn đối
với tỉnh Bắc Giang, mà mong muốn làm bài học kinh nghiệm cho các địa phƣơng
trong vùng, áp dụng, nâng cao chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh để đẩy nhanh quá
trình phát triển kinh tế bền vững của tỉnh.
6. Bố cục của luận án
Ngoài phần mở đầu, kết luận, mục lục, phụ lục, danh mục và t

6.6

4.84

6.43

6.7

5.65

5.9

4.51

33

15

36



5.05

5.13

5.33

6.41

6.59

3.79

4.29

5.36

4.92

4.69

5.11

5.92

5.69

6.44

13


4.78

4.94

5.35

5.8

5.76

5.2

4.89

5.19

4.89

4.77

5.5

4.84

4.84

4.96

4.74


5.46

5.01

5.25

3.53

4.84

5.58

4.57

4.68

4.88

15

33

50

37

32

23


Khá

Khá

TB

6.32
36
6.45
6.05
15
5.44


PHỤC LỤC 4:
1. KIỂM ĐỊNH SỰ KHÁC BIỆT NHÓM CHỈ SỐ THẤP ĐIỂM.
Bảng 4.1: Minh họa kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha cho biến
nâng cao chỉ số NLCT cấp tỉnh
Cronbach’s Alpha

Kết luận

1. Chỉ số gia nhập thị trƣờng

.702

Chấp nhận đƣợc

2. Chỉ số tiếp cận đất đai


.607

Chấp nhận đƣợc

8. Chỉ số tính năng động của cán bộ lãnh đạo

.722

Chấp nhận đƣợc

Biến

Nguồn: Trích từ kết quả xử lý số liệu điều tra,2017
2. DOANH NGHIỆP GÓP Ý CÁC CHỈ SỐ NÂNG CAO NLCT CẤP TỈNH
1. Chỉ số tiếp cận đất đai
DD 13

DN góp ý đóng góp nâng cao chỉ số đất đai:
+ Trong Quy hoạch dấtđai nên công bố công khai các dự án trên trang web của tỉnh
+ Thủ tục hành chính về đất đai theo hình thức đấu thầu nhƣng lại mang hơi hƣớng chỉ
thầu. Đề nghị lãnh đạo các cấp nên xây dựng quy trình các bƣớc chặt chẽ. bao gồm sự
tham gia của 8 cơ quan tổ chức (cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh, tổ chức dịch vụ kỹ thuật).
+ Thủ tục hành chính nên cho kiểm tra xác định lại ở tất cả các khâu
+ Tại bộ phận một 1 cửa đào tạo CB chuyên nghiệp hơn
+ Các dự án treo nên có biện pháp xử lý nghiêm trãnh lãng phí tài nguyên đất của tỉnh.

2. Chỉ số thiết chế pháp lý
PL12:



5. Chỉ số tính năng động
NĐ15

Qúi doanh nghiệp có nhận xét tính năng động của lãnh đạo cấp tỉnh: ………………………
+ Lãnh đạo các cấp luôn phải cập nhật các nhu cầu của DN đã và đang hoạt động tại tỉnh
+ Nên đầu tƣ phát triển cho lĩnh vực Nông nghiệp, lâm nghiệp tận dụng lợi thế điều kiện tự
nhiên tại tỉnh vì tỉnh có rất nhiều ƣu đãi…
+ Giám sát chặt chẽ các đơn thƣ, khiếu nại của các DN tại tỉnh đồng thời có hƣớng giải quyết
đúng đắn nhất.
+ Đƣờng dây nóng phải hoạt động 24/24


4.1. KIỂM ĐỊNH SỰ KHÁC BIỆT NHÓM CHỈ SỐ THẤP ĐIỂM
4.1.1. CHỈ SỐ GIA NHẬP THỊ TRƢỜNG
Anova: Single
Factor
SUMMARY
Groups
TB GNTT-LD
TB GNTT-DNNN
ĐTB GNTT-FDI

ANOVA
Source of Variation
Between Groups
Within Groups
Total

CHỈ SỐGNTT

TB ĐẤT ĐAI- LD
ĐTB DD
ĐTB DD

ANOVA
Source of Variation
Between Groups
Within Groups
Total

Count
Sum
Average Variance
104
337.75 3.247596 0.172257
314 1018.667 3.244161 0.202886
271 868.4167 3.20449 0.171224

SS
0.270946
127.476
127.747

df

MS
F
P-value
F crit
2 0.135473 0.729034 0.482748 3.008853

23.83306
149.9002

Total

173.7333

df

MS
F
P-value
F crit
2 11.91653 54.53454 0.047857 3.008853
686 0.218513
688

4.1.4. CHỈ SỐ THIẾT CHẾ PHÁP LÝ
Anova: Single
Factor
SUMMARY
Groups
ĐTB PHÁP LÝ -LĐ
ĐTB PPHÁP LÝ DNNN
ĐTB PHÁP LÝ -FDI

Count
Sum
Average Variance
104 276.5455 2.659091 0.105552

Factor
SUMMARY
Groups
ĐTB CT- LĐ
ĐTB CT-DNNN
ĐTB CT-FDI

Count
Sum
Average Variance
104
316.25 3.040865 0.076186
314 859.1667
2.7362 0.068144
271 746.4167 2.754305 0.078634

ANOVA
Source of Variation
Between Groups
Within Groups

SS
7.798906
50.40733

Total

58.20624

df

SS
9.013338
57.22723

Total

66.24057

df

MS
2 4.506669
582 0.083422
584

Variance
0.071711
0.098095

F
P-value
F crit
54.0228 0.062999 3.008853


4.1.7. CHỈ SỐ LAO ĐỘNG
Anova: Single
Factor
SUMMARY
Groups

P-value
F crit
2 3.551401 21.60381 0.059655 3.008853
686 0.164388
688

4.1.8. CHỈ SỐ TÍNH NĂNG ĐỘNG CỦA CÁC NHÀ LÃNH ĐẠO
Anova: Single
Factor
SUMMARY
Groups
ĐTB-NĐ
ĐTB NĐ
ĐTB NĐ

Count
Sum
Average Variance
104
320 3.076923 0.084178
314
853.5 2.718153 0.080852
271 766.0714 2.826832 0.079142

ANOVA
Source of Variation
Between Groups
Within Groups

SS

4

TT 2. Ông (bà) đánh giá Cơ sở hạ tầng
.370

TT 4. Đội ngũ cán bộ công chức (CBCC) có phẩm chất đạo đức, trình
độ, kỹ năng hành chính cấp xã (phƣờng)

-.308

.436
.377

TT 5. Đội ngũ cán bộ công chức (CBCC) có phẩm chất đạo đức, trình
độ, kỹ năng hành chính cấp huyện (Thành phố)

.560

-.622

TT 6. Đội ngũ cán bộ công chức (CBCC) có phẩm chất đạo đức, trình
độ, kỹ năng hành chính cấp tỉnh

.683

TT 7. Thủ tục hành chính (đảm bảo tính hợp lý, khoa học và đồng bộ)
cấp tỉnh

.671



-.820
.312

.551

4.2.2. CHỈ SỐ TIẾP CẬN ĐẤT ĐAI
Component
1

2

3

4
.376

DD4. Công tác quy hoạch đất đai có đƣợc công khai ở cấp Xã

.322

.392

DD5. Công tác quy hoạch đất đai có đƣợc công khai ở cấp huyện (thành phố)

.312

.352

DD 6. Công tác quy hoạch đất đai có đƣợc công khai ở cấp tỉnh

.362

DD 12. Chính sách giá đất phù hợp so với thị trƣờng

.489

DD 13. Chính sách giá đất thấp hơn so với thị trƣờng

.384

DD 14. Ban Quản lý khu công nghiệp, Khu chế xuất trong công tác bố trí mặt bằng phù hợp
DD 15. Tính ổn định đất đai của doanh nghiệp


4.2.3. CHỈ SỐ TÍNH MINH BẠCH
Component
2
.767

1
MB1. Tài liệu pháp lý có liên quan đến DN đƣợc dễ dàng hay không?
MB 2. Các chính sách và quy định mới cấp huyện có đƣợc tham khảo ý kiến DN

.084

.632

MB 3. Các chính sách và quy định mới cấp tỉnh có đƣợc tham khảo ý kiến DN

3

Component
1
PL1. Lòng tin của các tổ chức (cá nhân, doanh nghiệp) đối với cơ quan nội chính
và tƣ pháp của huyện.
PL 2. Lòng tin của các tổ chức (cá nhân, doanh nghiệp) đối với cơ quan nội chính và
tƣ pháp của tỉnh

3
.593

4
.522

-.504

.715

.791

PL 3. Thiết chế pháp lý này có đƣợc doanh nghiệp xem là công cụ hiệu quả để giải
quyết tranh chấp

.701

PL 4. Doanh nghiệp có thể khiếu nại các hành vi nhũng nhiễu của CBCC tại xã

.783

PL 5. Doanh nghiệp có thể khiếu nại các hành vi nhũng nhiễu của CBCC tại huyện
(Thành phố)

- Ma trận nhân tố đã xoay (lần 2) - Component Matrixa
Component
1

2
.410

C11. Chi phí cho cán bộ ngân hang

3

4

5

C21. ƣu đãi cho doanh nghiệp FĐI hơn là doanh nghiệp trong nƣớc
.736

1. Tiếp cận đất đai
-.352

CT3. Chính quyền tỉnh ƣu đãi doanh nghiệp Lớn hơn là doanh nghiệp và DNVVN
CT4. DNNN dễ dàng có đƣợc các hợp đồng kinh tế hơn là các DNVVN

.726

CT5. Vì DNNN thuận lợi trong tiếp cận đất đai hơn là DNTN

.724


CP2: Khi làm thủ tục giấy tờ cho DN ở các sở, ban ngành ở xã

2
.240

CP4: Khi làm thủ tục giấy tờ cho DN ở các sở, ban ngành ở cấp tỉnh

.636

-.738

CP7: Khi tiếp CBCC xuống DN công tác

-.747

CP8. Qùa biếu cho các ngày quan trọng tại địa phƣơng

.703

4.2.7. CHỈ SỐ ĐÀO TẠO LAO ĐỘNG
Component
1

2

LD1. Lao động có đáp ứng đƣợc yêu cầu Sức khỏe của DN

.524

LD3. Cơ sở đào tạo có thỏa mãn yêu cầuvới DN


.977

ND2. Quản lý của lãnh đạo cấp xã có linh động trong các thủ tục hành chính

.930

ND3. Chính sách kinh tế cấp huyện có linh hoạt theo hƣớng có lợi cho DN

.975

2

3

4

5
.081

phát triển
ND4. Chính sách kinh tế cấp tỉnh có linh hoạt theo hƣớng có lợi cho DN

.107

.090

.858

ND5. Chất lƣợng xử lý công việc tại huyện


.889

.044

ND11. Có hỗ trợ DN về thông tin

.074

.086

ND12. Có hỗ trợ DN về văn bản thủ tục hành chính

-.324

.365

ND13. Tỉnh có trực tiếp tháo gỡ khó khăn cho DN

..915

.824

ND14. Tỉnh có thƣờng xuyên xuống địa phƣơng kiểm tra

.495

.079

---------------


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status