Câu 1: (Chuyên Đại Học Vinh) Trong không gian Oxyz, một véctơ chỉ phương của
x 2t
đường thẳng : y 1 t là
z 1
A. m 2; 1;1
B. v 2; 1;0
C. u 2;1;1
D. n 2; 1;0
Đáp án D
Phương pháp:
x x 0 at
+ Cho phương trình đường thẳng : y y 0 bt . Khi đó ta biết đường thẳng đi qua
z z ct
0
điểm M x 0 ; y 0 và có vVTCP u a; b;c .
+ Chú ý: Véc tơ là một VTCP của thì ku k cũng là một VTCP của .
: 2x 4y mz 2 0.
Tìm m để hai mặt phẳng
và song song với nhau.
A. m 1
Đáp án B
B. Không tồn tại m
C. m 2
D. m 2
Phương pháp:
Cho
hai
/ /
mặt
phẳng:
: a1x b1 y c1z d1 0
.
C. y 0
D. x y z 0
Phương pháp:
+) Phương trình đường thẳng đi điểm M x 0 ; y 0 ; z 0 và có VTPT n a; b;c có phương
trình:
a x x 0 b y y 0 c z z 0 0.
+) Hai vecto u; v cùng thuộc một mặt phẳng thì mặt phẳng đó có VTPT là: n u, v
Cách giải:
Mặt phẳng chưa điểm M và trục Ox nên nhận n OM; u O x là một VTPT.
OM 1;0; 1
n OM; u O x
Mà
u
1;0;0
Câu 5: (Chuyên Đại Học Vinh) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
d:
x 1 y 2 z 3
và mặt phẳng
1
2
1
: x y z 2 0. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng
, đồng thời vuông góc và cắt đường d?
A. 3 :
x 5 y2 z 5
3
2
1
B. 1 :
x2 y4 z4
3
x 1 t
Ta có d : y 2 2t t A t 1; 2t 2; t 3
z 3 t
Mà A t 1 2t 2 t 3 2 0 A 2; 4; 4
u d 1; 2;1
Lại có
u d ; n 3; 2; 1 là một VTCP của d’
n 1;1; 1
Kết hợp với d’ qua A 2; 4; 4 d :
x2 y4 z4
x 5 y2 z 5
3
2
1
3
2
1
1
2
MA; MB
Cách giải:
x t
Gọi A 0;0;a a 0 , vì AB mp Phương trình đường thẳng AB : y 0
z a t
Mà B AB B t;0;a t và B mp t a t 3 0 t
AM 1;1;;1 a
a 3 a 3
Khi đó B
;0;
a 1 5 a
2 BM
2
;1;
2
2
AM; BM 3;3;3
BM 2;1;1
a 2 2a 2
2
Vậy diện tích tam giác MAB là SMAB
1 3 3
MA; MB
2
2
Câu 7: (Chuyên Đại Học Vinh) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
A 10;6; 2 , B 5;10; 9 và mặt phẳng : 2x 2y z 12 0. Điểm M di động trên
mặt phẳng sao cho MA, MB luôn tạo với các góc bằng nhau. Biết rằng M luôn
thuộc một đường tròn cố định. Hoành độ của tâm đường tròn bằng
A.
9
2
B. 2
C. 10
D. 4
22 22 12
AH
sin AMH MA
AH BK
MA 2MB MA 2 4MB2
Khi đó
MA MB
sin BMK BK
MB
2
2
2
2
2
2
Suy ra x 10 y 6 z 2 4 x 5 y 10 z 9
2
2
2
20
10
x 3 2t
34
2t
Phương trình đương thẳng đi qua I và vuông góc với có dạng y
3
34
z 3 t
34
34
10
10
34
34
K 2t; 2t ' t , K 2 2t 2 2t t 12 0
3
3
3
3
3
3
3
B.
7
2
C.
21
2
D.
3
2
Đáp án B
Phương pháp:
+) Kiểm tra d
+) Gọi B O xy B a; b;0 B , thay tọa độ điểm B vào phương trình
1 phương trình 2 ẩn a, b.
+)
d / / d d ; d B; d 3.
Sử dụng công thức tính khoảng cách
2b 2 1 2a 2a b
2
2
3
2
3
2b 2 1 2a 2a b 81 2 4a 1 2a 4a 2 81
2
1 2a
Vậy AB
2
2
2
2
2
2
C. 1.
D.
2.
Gọi K AC BD. Gọi H là hình chiếu của K lên B’D. Khi đó KH là
đường vuông góc chung của 2 đường thẳng AC và B’D
KH BB'
KH
1
2 1
6
Ta có:
KH
.
.
KD B' D
2
6
2
3
3
2
Câu 10:(Chuyên ĐH Sư Phạm Hà Nội) Trong không gian với hệ tọa độ
B. 4x 2y z 4 0.
C. 4x 2y z 4 0. D. 4x 2y z 4 0.
Đáp án C.
Dễ thấy 4.0 2.1 2 4 0suy ra A P : 4x 2y z 4 0.
Câu 12: (Chuyên ĐH Sư Phạm Hà Nội) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho
A 1;0;0 , B 0;0; 2 , C 0; 3;0 . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là
14
.
3
Đáp án C.
A.
B.
14
.
4
C.
14
.
2
D. 14.
OA 2 OB2 OC2
14
Vì ABC.A’B’C’ là lăng trụ đứng, đáy là tam giác vuông cân C ' 0; 2; 2 .
Ta có BC ' 2; 2; 2 và A 'C ' 0; 2; 2 BC '.A 'C 0 BC ' A 'C.
Câu 15: (Chuyên Lam Sơn-Thanh Hóa 2018)Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz, mặt phẳng đi qua các điểm A 2;0;0 ; B 0;3;0 , C 0;0; 4 có phương trình là:
A. 6x 4y 3z 12 0
B. 6x 4y 3z 0
C. 6x 4y 3z 12 0
D. 6x 4y 3z 24 0
Đáp án C
Phương trình mặt phẳng đoạn chắn của ABC là
x y z
1
2 3 4
Do đó ABC : 6x 4y 3z 12 0
Câu 16: (Chuyên Lam Sơn-Thanh Hóa 2018)Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz, cho mặt cầu
S : x 1 y 2 z 3
Suy ra MI MH , gọi M 1 2t; 2 2t;3 t S 4t 2 4t 2 t 2 9 t 1
M1 3; 4; 2 M 2 H 12
Do đó
MH max M M 2 3; 4; 2
M 2 1;0; 4 M 2 H 34
Câu 17:(Chuyên Lam Sơn-Thanh Hóa 2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz, cho mặt phẳng P : x y 2z 3 0 và điểm I 1;1;0 . Phương trình mặt cầu
tâm I và tiếp xúc với (P) là:
A. x 1 y 1 z 2
2
2
C. x 1 y 1 z 2
2
2
5
6
5
6
B. x 1 y 1 z 2
25
6
Gọi P là mặt
phẳng vuông góc với , P song song với giá của vecto v 1;6; 2 và P tiếp xúc với
(S). Lập phương trình mặt phẳng ( P ).
A. 2x y 2z 2 0 và x 2y z 21 0
B. x 2y 2z 3 0 và x 2y z 21 0
C. 2x y 2z 3 0 và 2x y 2z 21 0
D. 2x y 2z 5 0 và x 2y 2z 2 0
Đáp án C
Ta có: n P n ; n P 2; 1; 2 P : 2x y 2z D 0
Mặt cầu S có tâm I 1; 3; 2 ; R 4 d I; P 4
D 3
4
4 1 4
D 21
9D
Câu 19: (Chuyên Lam Sơn-Thanh Hóa 2018)Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz, điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng
P :
x y z 1 0.
A. K 0;0;1
B. J 0;1;0
cho mặt cầu S : x 1 y 2 z 3 16 và các điểm A 1;0; 2 , B 1; 2; 2 .
2
2
2
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A, B sao cho thiết diện của mặt phẳng (P) với mặt
cầu (S) có diện tích nhỏ nhất. Khi viết phương trình (P) dưới dạng ax by cx 3 0.
Tính tổng T a b c.
B. 3
A. 3
C. 0
D. 2
Đáp án B
Xét S : x 1 y 2 z 3 16 có tâm I 1; 2;3 , bán kính R 4
2
2
2
Gọi O là hình chiếu của I trên mp P . Ta có Smin d I; P max IO max
Khi và chỉ khi IO IH với H là hình chiếu của I trên AB.
D. 10
Do đó, 5 điểm O, A, B, C, D tạo thành tứ diện như hình vẽ bên
Vậy có tất cả 5 mặt phẳng cần tìm đó là:
Mặt phẳng OAC đi qua 3 điểm O, A, C
Bốn mặt phẳng là các mặt bên của tứ diện O.BCD đi qua 3 điểm trong 5 điểm O,
A, B, C, D
Câu23: ( Chuyên Thái Bình Lần 3-2018)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
A 1; 2; 3 , B 3; 2;9 . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là:
A. x 3x 10 0.
Đáp án D.
B. 4x 12z 10 0 C. x 3y 10 0.
D. x 3z 10 0.
Gọi I là trung điểm của AB. Ta có: I 1; 2;3 , AB 4;0;12
Mặt phẳng trung thực của đoạn thẳng AB có phương trình là:
P : 4 x 1 0 y 2 12 z 3 0 hay P : x 3z 10 0.
Câu 24:( Chuyên Thái Bình Lần 3-2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi H
x 1 y z 2
hình chiếu vuông góc của M 2;0;1 lên đường thẳng :
. Tìm tọa độ
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Đáp án A.
Ta có: n Oy 0;1;0 . Mặt phẳng (P) qua I và vuông góc với Oy là: P : y 2 0
P Oy E 0; 2;0
x 2 y 1 z
x 2 y 1 z
A.
. B.
.
1
4
2
1
4
2
x 2 y 1 z
x 2 y 1 z
C.
D.
.
.
1
3 2
3
4
2
Đáp án A.
.
9
9
3
9
Đáp án B.
Ta có: d O; P OM
Dấu bằng xảy ra OM P P :1 x 1 2 y 2 3 z 3 0
14
Hay P : x 2y 3z 14 0 A 14;0;0 ; B 0;7;0 ;C 0;0;
3
1
686
VO.ABC OA.OB.OC
.
6
9
Câu 28:( Chuyên Vĩnh Phúc-Lần 3) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho
véctơ a 1; 2;3 . Tìm tọa độ của véctơ b biết rằng véctơ b ngược hướng với véctơ a
và b 2 a
30
2
Đáp án C
Gọi I 1; 1; 4 ; AB2 24 là trung điểm của AB khi đó AM 2 BM 2 30
2 2
2
Suy ra MA MB 30 MI IA MI IB
2
30
AB2
2MI 2 IA 2 IB2 2MI IA IB 30 2MI 2 30
MI 3.
2
A. M 1;3; 2
B. M 2; 4;0
C. M 3;7; 2
3 7
D. M ; ; 1
2 2
Đáp án B
Gọi M a; b;c suy ra AM a; b 2;c 4 , BM a 3; b 5;c 2
2
2
2
2
2
Khi đó MA 2 2MB2 a 2 b 2 c 4 2 a 3 b 5 c 2
3a 2 12a 3b 2 24b 3c 2 96 3 a 2 3 b 4 3c 2 36 36
2
A. AB 3; 2;3
B. AB 3; 2; 3
C. AB 3; 2;3
D. AB 3; 2;3
Đáp án B
Câu 35: (Chuyên Hạ Long-Quảng Ninh-1-2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho hai véctơ a 2; 3;1 và b 1;0; 4 . Tìm tọa độ véctơ u 2a 3b.
A. u 7;6; 10
B. u 7;6;10
C. u 7;6;10
D. u 7; 6;10
Đáp án B
Ta có u 2 2; 3;1 3 1;0; 4 7;6;10 .
Câu 36: (Chuyên Hạ Long-Quảng Ninh-1-2018 ) Trong không gian với hệ tọa độ
12.
x 1
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
. Vậy M 1;3;0 .
y 3
Câu 37:
(Chuyên Thái Nguyên
Lần 1) Trongkhông gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn
véc tơ a 2;3;1 , b 5, 7, 0 , c 3; 2; 4 và d 4;12; 3 . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. a, b, c là ba vecto không đồng phẳng
B. 2a 3b d 2c
C. a b d c
D. d a b c
Đáp án B
Ta có a b 7;10;1 c d 4;12; 3 đúng
2a 3b d 2c
Câu 38: (Chuyên Khoa Học Tự Nhiên) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
x 1 t
d : y 2 2t . Vecto nào dưới đây là vecto chỉ phương của d?
z 1 t
Câu 40:(Chuyên Khoa Học Tự Nhiên)
2
D. 6
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng P : 2x y z 2 0
A. Q 1; 2; 2
B. N 1; 1;1
C. P 2; 1; 1
D. M 1;1; 1
Đáp án B
Đáp án C
Gọi A x; y , B x; y , C x y; x y là các điểm biểu diễn 3 số phức theo đề bài
Ta có
AB
x y x y
2
2
AC y 2 x 2
BC x 2 y 2
3
Câu 42: (Chuyên Khoa Học Tự Nhiên) Trong không gian Oxyz, cho 2 đường thẳng
x 1 y 1 z 1
x 2 y z 3
và d 2 :
d1 :
. Mặt cầu có một đường kính là đoạn
2
1
3
1
2
3
thẳng vuông góc chung của d1 và d 2 có phương trình là
A. x 4 y 2 z 2 3
B. x 2 y 1 z 1 12
C. x 2 y 1 z 1 3
D. Không tồn tại mặt cầu thỏa mãn
2
2
Ta có
1
3
u
2t
2
1
2u
t
3
4
3u
3t
0
AB.u
x 1 y 2 z 3
là
d2 :
1
1
3
x 1 y 1 z 2
x 1 y z 1
A.
B.
1
1
1
1
1
1
x 1 y 2 z 3
x 1 y z 1
C.
D.
1
5
3
5
A.
B.
C.
D. 3
4
2
2
Đáp án A
Gọi K là trực tâm của tam giác OAB
Và M là trung điểm của AB OM AB vì tam giác OAB cân
Mà H là trực tâm của tam giác ABC HK ABC
Suy ra HK HM H thuộc đường tròn đường kính KM
x 4t
Ta có trung điểm M của AB là M 4; 2;0 OM : y 2t
z 0
Lại có K OM K 4t; 2t;0 AK 4t 5; 2t;0
3
3
Suy ra AK.OB 0 3 4t 5 4.2t 0 t K 3; ;0
4
2
KM
2
2
Mà AB 3 2 AB2 18 2 t 2 4t 8 18
B 2;3; 4
t 3
Gọi H là hình chiếu của B trên
Khi đó BH d B;
2 4 1
2
3 2
2
AB 3 2
3 2
Vì
BC 3 2cos60
60
2
ABC
Và BHC vuông tại H và BC là cạnh huyền BH BC
3 2
Mà BH BC
H C C là hình chiếu của B trên mặt phẳng
2
x 2 t
5
2
2
2
2
2
2
Vậy phương trình mặt cầu tâm cần tìm là x 10 y 17 z 7 8
2
2
2
Câu 47:(Chuyên Lê Hòng Phong- Nam Định) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,
cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có A 0; 0; 0 ,B 3; 0; 0 ,D 0;3; 0 ,D ' 0;3; 3 . Tọa độ
trọng tâm của tam giác A’B’C’ là
A. 1;1; 2
B. 2;1; 2
C. 1;2; 1
D. 2;1; 1
AB. AC 16 Mệnh đề C sai.
Câu 49:(Chuyên Lê Hòng Phong- Nam Định)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,
Cho bốn điểm A 2; 0; 0 ,B 0;2; 0 ,C 0; 0;2 và D 2;2;2 . Gọi M, N lần lượt là trung
điểm của S và AB. Tọa độ trung điểm I của MN là:
A. I 1; 1;2
Đáp án D
B. I 1;1; 0
1 1
C. I ; ;1
2 2
D. I 1;1;1
x A xB
xC xD
xM 2
xN
2
y yB
y yD
Áp dụng công thức trung điểm ta có yM A
x A xB xC xD
1
xI
4
y yB yC yD
Suy ra yI A
1 I 1;1;1
4
z A z B zC z D
1
zI
4
Câu 50:(Chuyên Lê Hòng Phong- Nam Định) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,
cho tam giác ABC có A 1;2; 1 ,B 2; 1;3 ,C 4; 7;5 . Tọa độ chân đường phân giác
của tam giác ABC là
trong góc B
2 11
11
2 11 1
A. ; ;1
B. ; 2;1
D
1 k
3
y
ky
11
2 11
A
C
D ; ;1
yD
1 k
3
3 3
z A kzC
zD 1 k 1
Câu 51:(Chuyên Lê Hòng Phong- Nam Định) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,
k
(S).
IE (0;3; 4) , EM (a 1; b 4; c 3)
a 1 0
a 1
IE , ME cùng phương EM k IE b 4 3k b 3k 4
c 3 4k
c 4k 3
4
k
5
M ( S ) (3k 3) 2 (4k 4) 2 1
k 6
5
4
208
8 1
k M 1 1; ; EM 1
A.
D.
11
34
4
t 11
xo 2 yo 3 zo 0
x 4
AH .BC 0 xo t
o 11
34
Theo đề bài, có
xo yo zo
11
yo 2 t
y 18
BH t BC
o
zo 3t
11
Ta có: AB 1; 2; 2 , AC 2; 4; 4 2 AB A, B, C thẳng hàng
Câu 55: ( Chuyên Đại Học Vinh)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho tam giác
OAB có A 1; 1;0 , B 1;0;0 . Tính độ dài đường cao kẻ từ O của tam giác OAB
A.
1
5
B.
5
C.
5
10
D.
2 5
5
Đáp án A
AB; OB
khoảng cách từ điểm K 0; 0;2 đến mặt phẳng P đạt giá trị lớn nhất. Tìm tọa độ véctơ
n
pháp tuyến
của mặt phẳng
A. n 1; 1;1
B. n 1;1; 1
C. n 2; 1;1
D. n 2;1; 1
Đáp án B
x t
Ta có MN : y 1 2t . Gọi H t; 1 2t;2 t là hình chiếu vuông góc của K lên MN
z 2 t
1
Khi đó KH t; 1 2t; t .MN 1;2;1 0 t 2 4t t 0 t
3
1 1 7
H ; ; . Ta có d K; P KH dấu “=” xảy ra KH P
3 3 3
1 1 1
1
Khi đó n KH ; ; 1;1; 1
3
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Đáp án D
Khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng P là d d I; P 3
2 1 1 -2 2 2
Vậy phương trình mặt phẳng P là y 2z 2 0
Câu 61: (Chuyên Lê Hồng Phong-Nam Định) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,
cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng P : 4x z 3 0. Véc-tơ nào dưới đây là
một véctơ chỉ phương của đường thẳng d?
A. u1 4;1; 1
B. u2 4; 1;3
C. u3 4; 0; 1
D. u4 4;1;3
Đáp án C
Vì d P suy ra ud n P 4; 0; 1
Câu 62: (Chuyên Lê Hồng Phong-Nam Định) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,
cho ba điểm A a; 0; 0 ,B 0; b; 0 ,C 0; 0; c với a,b,c là các số thực dương thay đổi tùy
ý sao cho a2 b2 c2 3. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng
ABC lớn nhất bằng
1
3
Đáp án C
A.