Ngày soạn: / /2018
Ngày giảng: / /2018
Tuần 1
Tiết 1: LUYỆN TẬP CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A 2 A
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS biết dạng của CTBH và HĐT A2 A .
- HS hiểu được căn thức bậc hai, biết cách tìm điều kiện xác định của A . Biết cách
chứng minh định lý a 2 | a | và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 | A | để rút gọn biểu
thức.
2. Kỹ năng:
- HS thực hiện được: Biết tìm đk để A xác định, biết dùng hằng đẳng thức A2 | A |
vào thực hành giải toán.
- HS thực hiện thành thạo hằng đẳng thức để thực hiện tính căn thức bậc hai.
3. Thái độ: Thói quen: Lắng nghe,trung thực tự giác trong hoạt động học.
Tính cách: Yêu thích môn học.
4. Năng lực, phẩm chất :
4.1. Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác,
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ
toán học, năng lực vận dụng
4.2. Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊCỦA GV- HS
1. GV: Máy chiếu
2. HS: Ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm.
III. TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1. Ổn định lớp:
a. Kiểm tra sĩ số
b. Kiểm tra bài cũ: - GV chiếu nội dung đề bài lên màn
là và
64
8
8
64
�8 � 8
1
+ Ta có : 3 2 2 2 2 2 1 2 1 2 1(vi 2 1 0) nên CBH của 3 2 2 là 2 1
2
và 2 1
2.2. Hoạt động luyện tập
Hoạt Động của GV & HS
Nội dung cần đạt
I, Kiến thức cần nhớ
GV treo bảng phụ gọi Hs nêu
định nghĩa CBH số học sau đó
ghi tóm tắt vào bảng phụ .
- Nêu điều kiện để căn A có
nghĩa ?
- Nêu hằng đẳng thức căn bậc hai
đã học?
GV khắc sâu cho h/s các kiến
thức có liên quan về CBH số học.
Bài 1: So sánh
a) 2 và 3
A2 A
II. Bài tập
Bài 1: So sánh .
LG
a) Vì 4 > 3 nên
4 3
�2 3
49 47
b) Vì 49 > 47 nên
� 7 47
33 25 �
c) Vì 33 > 25 nên 33 5
� 2 33 10
4 3
d) Vì 4 > 3 nên
�2 3
� 2 1 3 1
� 1 3 1
e) * Cách 1: Ta có:
3 2�
2 3�
�
�� 2 11 3 5
11 5 �
Bài 2: Tìm x dể căn thức sau có
nghĩa:
Bài 2: Tìm x dể căn thức sau có nghĩa:
- GV: Muốn Tìm x dể căn thức
sau có nghĩa ta làm n.t.n?
- HS cho biểu thức dưới căn
- Yêu cầu cá nhân hoàn thành vào a) Để - 2x + 3 có nghĩa � - 2x + 3 0
3
3
vở gọi 2 HS lên trình bày
� - 2x -3 � x
.Vậy với x thì
2
2
căn thức trên có nghĩa .
a) Để căn thức
GV sửa bài và chốt lại cách làm .
�
4
có nghĩa
x 3
3.So sánh 9 và 79 , ta có kết luận sau:
D. Không so sánh được.
A. 9 79 .
B. 9 79 .
C. 9 79 .
4.Biểu thức 1 2x xác định khi:
3
1
A. x .
2
5.Biểu thức
3
A. x � .
2
1
B. x � .
2
2 x 3 xác định khi:
3
B. x � .
2
2
3 2x bằng
1
C. x .
2
C. – 169.
D. ± 13.
A. 3ab2.
C. 3 a b2 .
2
D. 3a b .
6.Biểu thức
A. 3 – 2x.
7.Biểu thức
10.Biểu thức 2 y 2
2
A. –yx .
B. – 3ab2.
x4
với y < 0 được rút gọn là:
2
4y
x2 y2
B.
gọn, so sánh.
3. Thái độ: HS có ý thức tự giác trong học tập.
4. Năng lực, phẩm chất :
* Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác , chủ
động sáng tạo
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: Bảng phụ, thước thẳng.
2. HS: Ôn các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông. Định lý Pitago, hình chiếu
của đoạn thẳng, điểm lên một đường thẳng.
- Thước thẳng, êke.
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và
giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, mảnh
ghép, hợp đồng
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1.Hoạt động khởi động:
a. Ổn định:
b. KT bài cũ:
- HS1:
Viết công thức đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn .
Giải bài tập 56b ( SBT - 11 )
- HS2:
Giải bài tập 57a,d ( SBT - 12 )
c. Tiến trình bài học:
2. Hoạt động luyện tập
Hoạt động của GV và HS
1. Ôn tập lí thuyết
2. Luyện tập
- GV ra bài tập 58 ( SBT - 12 ) sau đó
Hướng dẫn HS biến đổi để rút gọn
biểu thức .
- Để rút gọn biểu thức trên ta cần làm
nh thế nào ?
- Hãy đa các thừa số ra ngoài dấu căn
sau đó rút gọn các căn thức đồng dạng
.
2
A
2
A B
Bài tập 58 ( SBT- 12)
Rút gọn các biểu thức
a) 75 48 300 25.3 16.3 100.3
5 3 4 3 10 3 (5 4 10) 3 3
Víi a 0
c) 9a 16a 49a
9.a 16.a 49.a 3 a 4 a 7 a
(3 4 7) a 6 a
9.2 11 11 3 22
11 3 2 11 11 3 22
2 11 3 2
- GV ra tiếp bài tập 61 ( SBT/12)
- Hướng dẫn học sinh biến đổi rút gọn
biểu thức đó .
15
11 3 22
2.11 3 2.11 3 2.11 22
Bài tập 61 ( SBT - 12 )
Khai triển và rút gọn các biểu thức
(x và y không âm)
b) x 2x 2 x 4
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên
x x 2 x 4 2 x 2 x 4
bảng làm bài các học sinh khác nhận
x x 2 x 4 x 2 x 4 x 8
x x y x x y x y y y y x
x x y y
Bài tập 63 ( SBT - 12 ) Chứng minh
6
tử đ rút gọn đ dùng HĐT đáng nhớ để
x y y x x y x y Víi x 0 vµy 0
biến đổi .
xy
- GV làm mẫu 1 bài sau đó cho HS ghi a)
xy x y x y
nhớ cách làm và làm tơng từ đối với
xy
phần ( b) của bài toán .
Ta có : VT =
- GV cho HS làm sau đó lên bảng làm
x y x y x y VP
bài .
- Vậy VT = VP ( Đcpcm)
- Gọi HS nhận xét .
3
x 1
x x 1 Víi x 0 vµx 1
- Hãy nêu cách giải phương trình
(Vậy giá trị của x cần tìm là :
0 �x �6561 .
3. Hoạt động vận dụng
- Nêu lại các công thức biến đổi đã học
Bài 1: Tính
- Yêu cầu dãy 1 làm a,b dãy 2 làm b,c dãy 3 làm c,d
a) 3 2 2 6 4 2
b)
5 3 29 12 5
5 62 5
5
2 2
2
2 1
5 3
5 3 2 5 3
d)
2 5 13 48 2 5 13 4 3 2 5
2 42 3 2
3 1
2
2
3 1
2
2 5 2 3 1
2 3 1 1 3
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và
giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, mảnh
ghép, hợp đồng
8
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1.Hoạt động khởi động:
a. Ổn định:
b. KT bài cũ:
- HS1:
- HS2:
Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông .
�
0
Giải tam giác vuông ABC ( A 90 ), biết AB = 12cm , AC = 5 cm
Tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC.
c. Tiến trình bài học:
2. Hoạt động luyện tập
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
1. Bài tập 59 (SBT - 98) (13 phút)
- Hình vẽ cho ta biết điều gì ? Nêu Tính x, y trong hình vẽ
cách làm ?
a)
C
x = CB.sin 400 �4,5
- Xét tam giác CAD vuông tại A ta có:
AD = x.cot 600
AD = y �2,6
2. Bài tập 62 (SBT - 98)
9
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài,
vẽ hình và ghi GT , KL của bài
toán .
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
A
H
B
- Để tính góc B , C ta cần biết các
C
yếu tố nào ?
GT : D ABC ( Â = 900 )
- Theo bài ra ta có thể tính được
AH BC ;
chúng theo các tam giác vuông nào
HB = 25 cm ; HC = 64 cm
?
- Cho học sinh thi giải toán
nhanh ?
- Đại diện hai đội lên trình bày
cách làm ?
- Cho nhận xét chéo ?
- GV nhấn mạnh lại cách làm.
- Xét tam giác CHB vuông tại H ta có:
CH = CB.sinB
CH = 12. sin600 �10,4
A
H
C
B
- Xét tam giác AHC vuông tại H ta có:
CH = AC.sinA => AC = CH : sin800 �10,6
- Xét tam giác CHB vuông tại H ta có:
HB2 = BC2 - CH2 �35,84
=> HB �6 (cm)
- Xét tam giác AHC vuông tại H ta có:
AH2 = CA2 - CH2 �4,2 cm
=> AH �2,1(cm)
AB = AH + HB = 8,1
SABC =
CH . AB 10, 4.8,1
�
�42,12(cm 2 )
21
A
AC
BC
AB
sin C
BC
sin B
C
28
28
35
21
35
420
B
A
- ta có:
C
13
A
20
B
BC AB 2 AC 2 202 132 �23,85
AC 13
� 330
tan
B
0, 65 B
AB 20
0
� 90 B
� 570
- Thước thẳng, êke.
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và
giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1.Hoạt động khởi động:
a. Ổn định:
b. KT bài cũ:
- HS1:
Viết công thức tổng quát phép khử mẫu của biểu thức lấy căn , phép trục
căn thức ở mẫu
- HS2:
Giải bài tập 68a,c (SBT/13)
c. Tiến trình bài học:
2. Hoạt động luyện tập
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
Bài tập 81 (15/SBT) - GV ra bài
Rút gọn các biểu thức
tập, gọi HS đọc đề bài sau đó suy a) Ta có :
2
2
nghĩ tìm cách giải yêu cầu thảo
a b
a b a b a b
luận cặp đôi.
a b a b
Bài tập 85 (16/SBT)
- GV ra tiếp bài tập 85/SBT , gọi
HS nêu cách làm .
- Để rút gọn biểu thức trên ta biến
đổi như thế nào ? từ đâu trước ?
- MTC của biểu thức trên là bao
nhiêu ? Hãy tìm MTC rồi quy
đồng mẫu số, biến đổi và rút
gọn .
x 2
x 2
MTC:
- Gọi một HS lên bảng làm
- HS, GV nhận xét
b
ab b
b
ab b
a b
ab
a b
a) Rút gọn P với x ³ 0 ; x ạ 4
Ta có :
P
x 1 2 x 2 5 x
4 x
x 2
x 2
x 1 2 x
x 2 2 5 x
x4
x 2 2x 4 x 2 5 x
x4
3 x
x 2
x 2
x 2
3 x
x 2
(1)
b) Vì P = 2 ta có :
3 x
x 2
- HS, GV nhận xét
- GV sửa (nếu cần)
3
a
2 3 x 2 x 4
x 4
Bình phương 2 vế của ta có : x = 16( t/m đk)
a) Ta có :
2
3 3 1
3
1
x x 3 1 x 2.x.
x
2 4 4
2
4
2
2
(đpcm)
:
� a a 1 �� a 2
a 1 �
�
��
�
Q
Q
a
1
a1
a 2 a 1
.
a 2 �
�
�
Ngày soạn: / /2018
Tuần 4
Ngày giảng: / /2018
BUỔI 4. VẬN DỤNG CÁC HỆ THỨC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
ĐỂ GIẢI TAM GIÁC VUÔNG
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Củng cố lại cho học sinh các hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số
lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông và vận dụng vào giải tam giác vuông .
2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng tra bảng lượng giác và sử dụng máy tính bỏ túi tìm tỉ số lượng
giác của một góc nhọn. Vận dụng thành thạo hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính
cạnh và góc của tam giác vuông.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
14
4. Năng lực, phẩm chất :
* Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ
động sáng tạo
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV:
Thước, êke, máy tính bỏ túi
2. HS:
Thước, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lượng giác
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và
giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, mảnh
P
y
B
Giải: x = 8.sin300 = 4
x = y.cos500 => y = x : cos500
y = 4 : cos500 �6,2
2. Bài tập 62 (SBT - 98)
15
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài,
vẽ hình và ghi GT , KL của bài
toán .
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
A
H
B
- Để tính góc B , C ta cần biết các
C
yếu tố nào ?
GT : D ABC ( Â = 900 )
tan c
. Bài tập 63 (SBT - 99)
- GV vẽ hình vào bảng phụ
Cho hình vẽ:
Tính khoảng cách AB
Giải:
BHC
+) Xét
vuông cân tại H
HB =HC ( t/c tam giác cân) mà HC = 20 m .
Suy ra HB = 20 m
+) Xét AHC vuông tại H có
0
�
HC = 20m; CAH 30
�
Suy ra AH = HC . cot CAH
0
= 20.cot 30 = 20. 3
AB = AH - HB =20. 3 - 20 =20.
3 1 �14,641 (m)
- Khi y là hàm số của x , thì có thể viết y = f(x), y = g(x) … Giá trị của hàm số y = f(x)
tai x0 , x1,…được kí hiệu là f(x0) , f(x1)…
2. Kĩ năng: Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá
trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ.
- Vẽ thành thạo đồ thị HS y = ax.
3. Thái độ: Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm.
4. Năng lực, phẩm chất :
* Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ
động sáng tạo
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: SGK - Giáo án - Phấn màu
2. HS: Ôn lại kiến thức hàm số ở lớp 7. Dụng cụ vẽ hình.
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và
giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
17
1.Hoạt động khởi động:
Hoạt động 1. Ổn định:
Hoạt động 2
HS 1: Em hãy nêu khái niệm hàm số mà em đã học ở lớp 7.
Thế nào là hàm số hằng: cho ví dụ về hàm số. Nêu các cách cho hàm số.
HS 2: Khi y là hàm số của x ta có thể viết thế nào ?
Cho hàm số y = f (x ) = 2x. Khi x = 3 thì y bằng mấy và ta có thể viết thế nào ?
Hoạt động 3 : Cử 2 đội mỗi đội 3 em cầm phấn lên biểu diễn các điểm sau trên mặt
phẳng tọa độ? A(-3; 2), B(1; 4), C(-5; 0), D(0; 3), E(-1; -4) F( 1,2). Đội nào làm nhanh
x
Chú ý : sgk
2. Đồ thị của hàm số:
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp
giá trị tương ứng ( x; f(x) ) trên mặt phẳng
tạo độ được gọi là đồ thị của hàm số y =
f(x).
3. Hàm số đồng biến , nghịch biến.
Tổng quát:
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thì hàm số y =
f(x) đồng biến trên R
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hàm số y =
f(x) nghịch biến trên R.
+ Công thức tÝnh kho¶ng c¸ch gi÷a hai
®iÓm khi biÕt täa ®é cña nã để làm bài tập
5
Cho A(x1,y1) vµ B(x2,y2) ta cã:
Hoạt động 2. Bài tập.
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập,
AB =
x 2 x1
2
y 2 y1
Bài1:
y
y=
2x
y
2. Bi tập 2:
Các bc vẽ:
- Vẽ hình vuông có cạnh bằng 1, ta có OB
= 2
- Vẽ cung tròn (O, OB) cắt Ox tại C, ta có
OC = 2
- Vẽ hình chữ nhật có hai kích thớc 1 và
2 , ta có OD= 3
- Vẽ cung tròn (O, OD) cắt Oy tại điểm có
tung độ =
- Vẽ điểm A(1; 3 ). Đồ thị hàm số y = 3 x
là đờng thẳng OA
Bi 3:
a,
4 C A
B
2
1
1 2
3
3
Bài 2: trang 45 SGK
4. Hoạt động tìm tòi mở rộng:
- Ôn tập các chủ đề kiến thức đã học.
- Làm các BT ở SGK Và SBT.
Bài 3 : Xét tương quan giữa x, y để xem hàm số đồng biến hay nghịch biến
, ngày tháng năm 2018
Ngày soạn: / /2018
Ngày giảng: / /2018
Buổi 5
ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN.
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Ôn tập cho HS quan hệ giữa đường kính và dây cung của đường tròn, 2.
2. Kĩ năng :
- Vận dụng được hai định lí về đường kính vuông góc với dây và đường kính đi qua
trung điểm của một dây không đi qua tâm vào làm bài tập.
- Rèn kỹ năng lập mệnh đề đảo, kỉ năng suy luận và chứng minh.
3. Thái độ : Yêu thích môn học
4. Năng lực, phẩm chất :
* Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ
động sáng tạo
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: Thước thẳng, compa, phấn màu.
2. HS: Thước thẳng, compa, SGK, SBT
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thuyết trình, thực hành, hoạt động nhóm, nêu và
Nội dung cần đạt
Bài tập 1:
H
*HS: Đứng tại K
chổ trả
O'lời miệng.
B
I
C
a)Gọi I là trung điểm của BC ta có:
BKC. Kˆ 1V
ABH . Hˆ 1V
1
2
1
IK BC
2
Trong hình thang AHKB có AO = OB = R
OM // AH // BK (cùng HK)
� OM là đường trung bình của hình thang,
do đó MH = MK (1)
Mặt khác : OM CD � MC = MD (2)
Từ(1) và (2)
� MH MC MK MD � CH CK
Bài 3:Cho đường tròn O đường kính AB,
dây CD không cắt đường kính. Qua C, D
kẻ các
đường vuông góc với CD lần lượt cắt AB
tại Hvà K.
Chứng minh rằng AH = BK
Để chứng minh AH = BK ta chỉ cần
chứng minh hai đoạn thẳng AB và HK có
chung trung điểm O. Muốn vậy ta làm
xuất hiện trung điểm I của đoạn thẳng
CD. Lập luận để có O là trung điểm của
hai đoạn thẳng HK và AB ĐPCM
Từ bài toán 1 chúng ta có thể
Phát biểu bài toán đảo như sau:
Bài 4: Bài toán đảo của bài toán 3
Trên đường kính AB của đường tròn tâm
O ta lấy hai điểm H và K sao cho
AH = KB. Qua H và K vẽ hai đường
thẳng song song với nhau lần lượt cắt
đường
tròn tại hai điểm C và D (C, D cùng
bình của tam giác AHK có I là trung
điểm của HK
3.Hoạt động vận dụng
Nhắc lại các định lý
- Củng cố cho học sinh thông qua chứng minh định lý
– GV nhấn maïnh lại kiến thức trọng tâm
4. Hoạt động tìm tòi mở rộng
Bài 4: Cho tứ giác ACBD nội tiếp đường tròn đường kính AB. Chứng minh
rằng hình chiếu vuông góc của các cạnh đối diện của tứ giác trên đường chéo CD
bằng nhau. (cách giải hoàn toàn tương tự bài toán 3)
*Bài 16; 18; 19; 20; 21 tr 131 SBT
, ngày tháng năm 2018
Ngày soạn: / /2018
Ngày giảng: / /2018
BUỔI 6.
HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ ĐỒ THỊ
23
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức :
- HS được ôn lại và nắm vững các nội dung sau:
- Các khái niệm về hàm số bậc nhất . Đồ thị của hàm số y = ax+b
2. Kĩ năng : Vẽ thành thạo đồ thị HS y = ax +b.
3. Thái độ ; Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm.
4. Năng lực, phẩm chất :
* Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ
động sáng tạo
* Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
nhất y ax b a �0 xác định với mọi x thuộc
R và có tính chất sau :
a) Đồng biến trên R, khi a > 0
b) Nghịch biến trên R, khi a < 0
3. Đồ thị của hàm số y ax
- Đồ thị của hàm số y ax là 1 đường thẳng đi
qua gốc tọa độ O
- Cách vẽ
+ Cho x 0 � y a � A 0; a
+ Đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và A(0 ; a)
là đồ thị hàm số y = ax
24
4. Đồ thị của hàm số y ax b a �0
- Đồ thị của hàm số y ax b a �0 là 1
đường thẳng
+ Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b
+ Song song với đường thẳng y = ax nếu b
khác 0; trùng với đường thẳng y = ax nếu b =
0
- Chú ý : Đồ thị của hàm số y ax b a �0
còn được gọi là đường thẳng y ax b a �0
b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng
* Cách vẽ : 2 bước
- Bước 1 : Tìm giao của đồ thị với 2 trục tọa
độ
+ Giao của đồ thị với trục tung : cho
x 0 � y b � A 0; b
Tính f(0) ; f(1) ; f(-1) ; f(2) ; f(-2) ;
f(8)
Bài 2. Bài 3: Tìm m để hàm số sau là
hàm số bậc nhất?
a ) y m 4 x 2009
c) y
m2
x4
m2
f x
1
x 3 -4
2
7
2
3
2. Bài tập b2:
) 2m 3 x 2m 1
LG
d ) y 3 m .x 5 3 m
25