P.
----------oo0oo----------
LÊ PHAN THANH HÒA
TÍN DỤNG NGÂN HÀNG GÓP PHẦN
PHÁT TRIỂN KINH TẾ NÔNG NGHIỆP VÙNG KINH TẾ TRỌNG
ĐIỂM VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
LUẬN ÁN TIẾN SỸ KINH TẾ
– NĂM 2018
Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail : [email protected]
Phone: 0972.162.399
P.
----------oo0oo----------
LÊ PHAN THANH HÒA
TÍN DỤNG NGÂN HÀNG GÓP PHẦN
PHÁT TRIỂN KINH TẾ NÔNG NGHIỆP VÙNG KINH TẾ TRỌNG
ĐIỂM VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
LUẬN ÁN TIẾN SỸ KINH TẾ
Chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng
Mã số: 9 34 02 01
phát triển KTNo, các chỉ tiêu phản ánh tăng cƣờng TDNH,... Đóng góp về thực tiễn
là đƣa ra giải pháp mới nhƣ giải pháp hợp thức hóa tín dụng phi chính thức; chấp
dứt cho vay dàn trải, tập trung cho vay KTNo công nghệ mới nhất là công nghệ cao;
tập trung cho vay KTNo nằm trong chuỗi đầu tƣ công trình trọng điểm; Nhà nƣớc
tập trung vốn đầu tƣ chuỗi công trình trọng điểm; thành lập khu công nghiệp nông
nghiệp công nghệ cao; hình thành doanh nghiệp KTNo đại chúng. Kết quả nghiên
cứu của luận án có thể làm tài liệu giảng dạy, nghiên cứu, làm căn cứ tham khảo đối
với các nhà hoạch định chính sách và các nhà quản trị ngân hàng trong thực tế.
Từ khóa: KTNo, TDNH, Vùng KTTĐ, ĐBSCL, tăng cƣờng, mạnh hơn,
nhiều hơn, chặt chẽ hơn, giải pháp tín dụng, phát triển KTNo.
Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail : [email protected]
Phone: 0972.162.399
LỜI CAM ĐOAN
Tôi tên là Lê Phan Thanh Hòa
Sinh ngày 16 tháng 01 năm 1985 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Hiện đang là nghiên cứu sinh khóa XVI của Trƣờng Đại học Ngân hàng Thành phố
Hồ Chí Minh.
Tôi cam đoan luận án: “Tín dụng ngân hàng góp phần phát triển kinh tế nông
nghiệp Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long” đƣợc thực hiện
tại Trƣờng Đại học Ngân hàng thành phố Hồ Chí Minh.
Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng
Mã số: 9 34 02 01
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: Giáo sƣ, Tiến sỹ Nguyễn Thanh Tuyền
những cá nhân giúp đỡ thực hiện khảo sát tại các tỉnh, thành Vùng Kinh tế trọng
điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Với tình cảm chân thành tôi trân trọng cám
ơn Trƣờng Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh, Phòng Đào tạo sau Đại
học của Nhà trƣờng, và Quý Thầy/Cô. Tôi ghi ơn và bày tỏ sự kính trọng, lòng biết
ơn sâu sắc đến Thầy Nguyễn Thanh Tuyền, Nhà giáo nhân dân, Giáo sƣ, Tiến sỹ –
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học đã giúp tôi tiếp cận hƣớng nghiên cứu, phƣơng pháp
nghiên cứu và hƣớng dẫn tôi hoàn thành luận án. Tôi trân trọng cám ơn các chuyên
gia, các nhà khoa học, lãnh đạo các Ngân hàng Nhà nƣớc, Ngân hàng thƣơng mại,
các anh/chị giúp đỡ khảo sát tại các tỉnh, thành Vùng Kinh tế trọng điểm vùng Đồng
bằng sông Cửu Long, Ngân hàng Nhà nƣớc tỉnh Tiền Giang, các anh chị bạn bè
thân hữu. Đặc biệt con biết ơn tất cả gia đình đã luôn giúp đỡ, động viên và tạo mọi
điều kiện tốt nhất trong suốt thời gian qua để con có thể tập trung nghiên cứu hoàn
thành luận án này.
Trân trọng!
Tác giả luận án
Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail : [email protected]
Phone: 0972.162.399
MỤC LỤC
TÓM TẮT ................................................................................................................ i
LỜI CAM ĐOAN ....................................................................................................ii
LỜI CẢM ƠN ........................................................................................................iii
MỤC LỤC ............................................................................................................. iv
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ................................................................... xiv
DANH MỤC CÁC BẢNG, HÌNH....................................................................... xvii
MỞ ĐẦU ................................................................................................................. i
1. Cơ sở khoa học và lý do chọn đề tài nghiên cứu ................................................... i
7. Hạn chế của đề tài............................................................................................. xix
8. Phƣơng pháp luận, phƣơng pháp nghiên cứu .................................................... xix
8.1. Phƣơng pháp luận .......................................................................................... xix
8.2. Phƣơng pháp nghiên cứu ............................................................................... xix
8.2.1. Phƣơng pháp nghiên cứu định tính ............................................................... xx
8.2.2. Phƣơng pháp nghiên cứu thống kê mô tả .................................................... xxi
8.2.3. Phƣơng pháp nghiên cứu chuyên gia .......................................................... xxv
8.2.4. Các phƣơng pháp nghiên cứu khác ............................................................ xxv
9. Dữ liệu, quy trình, khung nghiên cứu .............................................................. xxvi
9.1. Dữ liệu nghiên cứu ...................................................................................... xxvi
9.2. Quy trình nghiên cứu ................................................................................... xxvi
9.3. Khung phân tích trong nghiên cứu .............................................................. xxvii
Chƣơng 1: Lý luận cơ bản về tăng cƣờng tín dụng ngân hàng phát triển kinh tế
nông nghiệp vùng kinh tế trọng điểm ................................................................... 1
1.1. Lý luận cơ bản về phát triển kinh tế nông nghiệp vùng kinh tế trọng điểm ........ 1
1.1.1. Lý thuyết chủ yếu liên quan ........................................................................... 1
1.1.1.1. Quan niệm phát triển bền vững ................................................................... 1
1.1.1.2. Lý thuyết lợi thế tuyệt đối của A. Smith và lợi thế so sánh của D. Ricardo.. 2
1.1.1.3. Lý luận của chủ nghĩa Marx về tái sản xuất nền sản xuất xã hội.................. 3
1.1.1.4. Lý thuyết về phát triển cân đối hay các “cực tăng trƣởng” của A.
Hirschman, F. Perrons và G. Pestane de Bernis ....................................................... 4
1.1.2. Lý luận cơ bản phát triển kinh tế nông nghiệp vùng kinh tế trọng điểm ......... 5
1.1.2.1. Khái niệm nông nghiệp, nông thôn ............................................................. 5
Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail : [email protected]
Phone: 0972.162.399
1.1.2.2. Khái niệm kinh tế nông nghiệp ................................................................... 5
Mail : [email protected]
Phone: 0972.162.399
1.2.3.3. Cho vay tổ chức sản xuất nhiều phức tạp, mang tính khu vực và phụ thuộc
tự nhiên cao ........................................................................................................... 19
1.2.3.4. Cho vay phụ thuộc vào tài sản đảm bảo chủ yếu là đất đai ........................ 19
1.2.3.5. Cho vay loại hình sản xuất mà sản phẩm chủ yếu bị giới hạn bởi thuộc tính
sinh học ................................................................................................................. 19
1.2.3.6. Chi phí cho món vay cao ........................................................................... 20
1.2.3.7. Đòi hỏi nhân lực ngân hàng có am hiểu về lĩnh vực kinh tế nông nghiệp .. 20
1.2.4. Vai trò của tín dụng ngân hàng phát triển kinh tế nông nghiệp vùng kinh tế
trọng điểm ............................................................................................................. 20
1.2.4.1. Góp phần thúc đẩy chuyển dịch hợp lý cơ cấu kinh tế nông nghiệp vùng
kinh tế trọng điểm ................................................................................................. 20
1.2.4.2. Góp phần trang bị kỹ thuật công nghệ mới cho kinh tế nông nghiệp vùng
kinh tế trọng điểm ................................................................................................. 21
1.2.4.3. Góp phần thúc đẩy phát triển cơ sở hạ tầng kinh tế nông nghiệp vùng kinh
tế trọng điểm ......................................................................................................... 21
1.2.4.4. Góp phần thúc đẩy đào tạo phát triển nguồn nhân lực vùng kinh tế trọng
điểm nông nghiệp .................................................................................................. 21
1.2.4.5. Góp phần phát triển thị trƣờng .................................................................. 22
1.2.5. Chỉ tiêu phản ánh tăng cƣờng tín dụng kinh tế nông nghiệp ......................... 22
1.2.5.1. Nhóm các chỉ tiêu phản ánh quy mô tín dụng ............................................ 22
1.2.5.2. Nhóm các chỉ tiêu phản ánh cơ cấu tín dụng ............................................. 24
1.2.5.3. Nhóm các chỉ tiêu phản ánh chất lƣợng tín dụng ....................................... 27
1.2.6. Thông tin bất cân xứng và những yếu tố ảnh hƣởng đến tăng cƣờng tín dụng
phát triển kinh tế nông nghiệp ............................................................................... 28
1.2.6.1. Vận dụng Lý thuyết thông tin bất cân xứng trên thị trƣờng tín dụng.......... 28
1.2.6.2. Những yếu tố hạn chế khả năng tiếp cận tín dụng và ảnh hƣởng tăng cƣờng
Long – những tác động đến tín dụng ngân hàng..................................................... 43
2.1.2.1. Sự hình thành Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long . 43
2.1.2.2. Đặc điểm kinh tế - xã hội chủ yếu của Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng
bằng sông Cửu Long ............................................................................................. 43
2.1.3. Thực trạng mức độ ảnh hƣởng của các yếu tố kinh tế - xã hội đến tín dụng
ngân hàng phát triển nông nghiệp Vùng kinh tế trọng điểm ................................... 47
2.1.3.1. Kết quả khảo sát các nhóm yếu tố ảnh hƣởng đến khả năng tiếp cận vốn tín
dụng ngân hàng phát triển kinh tế nông nghiệp Vùng kinh tế trọng điểm ............... 47
2.1.3.2. Kết quả khảo sát mức độ ảnh hƣởng của các nguyên nhân hạn chế và giải
pháp tăng cƣờng tín dụng ngân hàng phát triển kinh tế nông nghiệp Vùng kinh tế
trọng điểm ............................................................................................................. 58
Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail : [email protected]
Phone: 0972.162.399
2.1.4. Thành tựu đạt đƣợc và những vấn đề đang đặt ra trong phát triển kinh tế nông
nghiệp Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng Sông Cửu Long ........................ 63
2.1.4.1. Thành tựu đạt đƣợc ................................................................................... 63
2.1.4.2. Tồn tại hạn chế và những vấn đề đang đặt ra trong phát triển kinh tế nông
nghiệp Vùng kinh tế trọng điểm ............................................................................ 66
2.2. Thực trạng tín dụng ngân hàng phát triển kinh tế nông nghiệp Vùng kinh tế
trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long ......................................................... 68
2.2.1. Về mạng lƣới các chi nhánh ngân hàng thƣơng mại trên địa bàn Vùng kinh tế
trọng điểm ............................................................................................................. 68
2.2.2. Về huy động vốn của các chi nhánh ngân hàng thƣơng mại trên địa bàn Vùng
kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long (2011 - 2017) ....................... 68
2.2.2.1. Kết quả chung hoạt động huy động vốn .................................................... 68
2.2.2.2. Kết quả huy động vốn phân theo loại hình huy động ................................. 70
2.3.3. Nguyên nhân hạn chế tăng cƣờng tín dụng ngân hàng phát triển kinh tế nông
nghiệp Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long ......................... 97
2.3.3.1. Nguyên nhân hạn chế từ bản thân các ngân hàng thƣơng mại .................... 97
2.3.3.2. Nguyên nhân hạn chế từ phía khách hàng ............................................... 100
2.3.3.3. Nguyên nhân hạn chế từ quản lý vĩ mô ................................................... 102
Kết luận chƣơng 2 ............................................................................................... 41
Chƣơng 3: Giải pháp và khuyến nghị tăng cƣờng tín dụng ngân hàng phát
triển kinh tế nông nghiệp Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu
Long đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2030 ............................................... 108
3.1. Quan điểm, định hƣớng, mục tiêu chủ yếu phát triển kinh tế nông nghiệp Vùng
Kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2025 và tầm nhìn đến
năm 2030 ............................................................................................................. 108
3.1.1. Những vần đề cơ bản về chiến lƣợc phát triển Đồng bằng sông Cửu Long. 108
3.1.2. Quan điểm tăng cƣờng tín dụng ngân hàng phát triển nông nghiệp và kinh tế
nông nghiệp Đồng bằng Sông Cửu Long ............................................................. 110
3.1.2.1. Quan điểm lãnh đạo định hƣớng của Đảng .............................................. 110
3.1.2.2. Quan điểm của ngành ngân hàng............................................................. 111
3.1.2.3. Xây dựng quan điểm tăng cƣờng tín dụng ngân hàng phát triển nông nghiệp
và kinh tế nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long ............................................. 111
3.1.3. Định hƣớng, mục tiêu chủ yếu phát triển Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng
bằng sông Cửu Long đến năm 2020, và tầm nhìn đến 2030 ................................. 112
3.1.3.1. Định hƣớng phát triển Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu
Long đến năm 2020, và tầm nhìn đến năm 2030 .................................................. 112
3.1.3.2. Mục tiêu chủ yếu phát triển Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông
Cửu Long đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 ........................................... 114
Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail : [email protected]
Phone: 0972.162.399
3.3. Những khuyến nghị đối với quản lý vĩ mô để đảm bảo cho tăng cƣờng tín dụng
ngân hàng phát triển kinh tế nông nghiệp Vùng kinh tế trọng điểm ..................... 141
3.3.1. Đối với lãnh đạo các tỉnh Vùng kinh tế trọng điểm .................................... 141
Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail : [email protected]
Phone: 0972.162.399
3.3.1.1. Nâng cao nhận thức sâu sắc về biến đổi khí hậu ...................................... 141
3.3.1.2.. Tăng cƣờng liên kết thật sự nội Vùng và liên vùng ................................ 141
3.3.1.3. Thống nhất một kế hoạch chung thực hiện mang tính nguyên tắc đảm bảo
liên kết phát triển bền vững ................................................................................. 142
3.3.2. Đối với quản lý vĩ mô nói chung ................................................................ 142
3.3.2.1. Tăng cƣờng phát triển nguồn nhân lực cho kinh tế nông nghiệp Vùng kinh
tế trọng điểm là cơ sở để tăng cƣờng tín dụng ngân hàng ..................................... 142
3.3.2.2. Chú trọng tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp Vùng kinh tế trọng điểm luôn gắn
với Đồng bằng sông Cửu Long làm cơ sở tăng cƣờng tín dụng ngân hàng ........... 144
3.3.2.3. Chú trọng đầu tƣ cơ sở hạ tầng kinh tế theo chuỗi công trình trọng điểm tạo
sự đột phá vững chắc tăng cƣờng tín dụng ngân hàng phát triển kinh tế nông nghiệp
Vùng KTTĐ ........................................................................................................ 150
3.3.2.4. Tăng cƣờng nghiên cứu và ứng dụng khoa học – công nghệ mới phát triển
kinh tế nông nghiệp công nghệ cao thúc đẩy tăng cƣờng tín dụng ngân hàng phát
triển kinh tế nông nghiệp Vùng kinh tế trọng điểm .............................................. 152
3.3.2.5. Huy động tổng lực các nguồn tài chính phát triển kinh tế nông nghiệp Vùng
kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long góp phần tăng cƣờng tín dụng
ngân hàng phát triển kinh tế nông nghiệp Vùng kinh tế trọng điểm ..................... 155
3.3.2.6. Thiết lập cơ chế để Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt
Nam làm chủ lực cho vay kinh tế nông nghiệp góp phần tăng cƣờng tín dụng ngân
hàng phát triển kinh tế nông nghiệp Vùng KTTĐ ................................................ 157
Phụ lục 2.1: Kết quả khảo sát các nhân tố ảnh hƣởng đến khả năng tiếp cận vốn
TDNH phát triển KTNo Vùng KTTĐ vùng ĐBSCL ..................................................
Phụ lục 2.2: Kết quả khảo sát thực hiện phƣơng pháp chuyên gia ..............................
Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail : [email protected]
Phone: 0972.162.399
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Từ viết tắt
Nghĩa tiếng Việt
Nghĩa tiếng Anh
AseanGap
Tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt
Asean Good Agricultural
Practice
ADB
Ngân hàng Phát triển Châu Á
The Asian Development
Bank
Thực hành nuôi trồng thủy sản tốt Best Aquaculture Practices
nhất
BiH
Đông Nam Bosnia và Herzegovina
South-Eastern Bosnia and
Herzegovina
BRI
Ngân hàng Nhân dân Indonesia
Bank Rakyat Indonesia
CNH
Công nghiệp hóa
CPTPP
Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến Comprehensive and
bộ Xuyên Thái Bình Dƣơng
Progressive Agreement for
Trans-Pacific Partnership
CV
Đồng bằng sông Cửu Long
ĐLC
Độ lệch chuẩn
FDI
Đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài
Foreign Direct Investment
GlobalGAP
Thực hành nông nghiệp tốt toàn cầu
Global Good Agricultural
Practice
GDP
Tổng sản phẩm nội địa
Gross Domestic Product
GPS
Hệ thống định vị toàn cầu
Global Positioning System
Lực lƣợng lao động
MDEC
Diễn đàn hợp tác kinh tế Đồng bằng The Mekong Delta
sông Cửu Long
Economic Cooperation
NHNN
Ngân hàng Nhà nƣớc
NHTM
Ngân hàng thƣơng mại
Nxb
Nhà xuất bản
ODA
Hỗ trợ phát triển chính thức
Official Development
Assistance
POS
Điểm bán hàng
TDNH
Tín dụng ngân hàng
Tobit
Mô hình hồi quy kiểm duyệt
TP.
Thành phố
TSĐB
Tài sản đảm bảo
UBND
Ủy ban nhân dân
VAMC
Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một Vietnam Asset
thành viên Quản lý Tài sản của các Tổ Management Company
chức Tín dụng Việt Nam
VietGAP
Thực hành sản xuất nông nghiệp tốt ở Vietnamese Good
Tên bảng, hình
Trang
1
Bảng 0.1
Tình hình thu thập phiếu khảo sát cá nhân đối với
từng địa phƣơng trên địa bàn Vùng KTTĐ vùng
ĐBSCL
xxii
2
Bảng 0.2
Quy trình nghiên cứu
xxvii
3
Bảng 2.1
Các chỉ tiêu về dân số và thu nhập bình quân đầu
ngƣời vùng KTTĐ vùng ĐBSCL giai đoạn 2011 –
2016
7
Bảng 2.5
Thống kê mô tả các yếu tố ảnh hƣởng đến khả năng
tiếp cận vốn TDNH phát triển KTNo Vùng KTTĐ
vùng ĐBSCL
47
8
Bảng 2.6
Thống kê mô tả các yếu tố thuộc yếu tố CSTD
48
9
Bảng 2.7
Thống kê mô tả các yếu tố thuộc yếu tố TSĐB
49
10
Bảng 2.8
14
Bảng 2.12
Thống kê mô tả các yếu tố thuộc yếu tố điều kiện
bên ngoài
56
15
Bảng 2.13
Vốn huy động của các chi nhánh NHTM trên địa
bàn Vùng KTTĐ vùng ĐBSCL (2011 - 2017)
68
Stt
Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail : [email protected]
Phone: 0972.162.399
Stt
Thứ tự
bảng, hình
(2011 - 2017)
70
19
Bảng 2.17
Vốn huy động phân theo tính chất tiền gửi của các
chi nhánh NHTM trên địa bàn Vùng KTTĐ vùng
ĐBSCL (2011 – 2017)
71
Bảng 2.18
Vốn huy động phân theo hình thái giá trị của các chi
nhánh NHTM trên địa bàn Vùng KTTĐ vùng
ĐBSCL (2011 – 2017)
72
Bảng 2.19
Dƣ nợ tín dụng phân theo thời gian của các chi
nhánh NHTM trên địa bàn Vùng KTTĐ vùng
ĐBSCL (2011 – 2017)
73
Bảng 2.23
Quy mô khách hàng của các chi nhánh NHTM trên
địa bàn Vùng KTTĐ vùng ĐBSCL (2011 – 2017)
79
26
Bảng 2.24
Dƣ nợ phân theo nội bộ KTNo của các chi nhánh
NHTM trên địa bàn Vùng KTTĐ vùng ĐBSCL
(2011 – 2017)
80
27
Bảng 2.25
Dƣ nợ tín dụng kinh tế nông nghiệp phân theo thời
gian tại các chi nhánh NHTM trên địa bàn Vùng
KTTĐ vùng ĐBSCL (2011-2017)
81
20
21
Nợ xấu phân theo nội bộ KTNo và phân theo đối
tƣợng khách hàng tại các chi nhánh NHTM trên địa
bàn Vùng KTTĐ (2011-2017)
85
30
Bảng 2.28
Hệ số thu nợ tín dụng KTNo của các chi nhánh
NHTM trên địa bàn Vùng KTTĐ vùng ĐBSCL
(2011 – 2017)
86
31
Bảng 2.29
Vòng quay vốn tín dụng KTNo của các chi nhánh
NHTM trên địa bàn Vùng KTTĐ vùng ĐBSCL
(2011 – 2017)
87
32
Bảng 2.30
83
35
Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail : [email protected]
Phone: 0972.162.399
i
MỞ ĐẦU
1. Cơ sở khoa học và lý do chọn đề tài nghiên cứu
Sản xuất nông nghiệp là một lĩnh vực kinh tế quan trọng trong đời sống và
phát triển của con ngƣời đƣợc nhiều quốc gia trên thế giới quan tâm. Tuy nhiên sản
xuất nông nghiệp thƣờng xuyên bị thiếu hụt vốn, nhất là những nƣớc có nền nông
nghiệp sản xuất nhỏ đang trong quá trình phát triển lên nền nông nghiệp lớn hiện
đại. Trong bối cảnh các nguồn vốn khác còn hạn chế nên TDNH vẫn là một trong
những kênh quan trọng cung ứng vốn cho nông nghiệp, mặc dù đã có nhiều cố
gắng song vì những lý do khác nhau việc cung ứng vốn TDNH cho nông nghiệp
vẫn còn những hạn chế cần đƣợc tiếp tục khắc phục. Thực trạng đó trở thành vấn
đề nghiên cứu của nhiều tác giả trong và ngoài nƣớc nhiều năm qua, có thể đề cập
một số nghiên cứu đã công bố sau. Duong và Izumida (2002) khi nghiên cứu đối
với các nông hộ ở ba tỉnh của Việt Nam cho rằng TDNH là cần thiết đối với nông
dân Việt Nam, qua phân tích mô hình hồi quy kiểm duyệt (Tobit) cho thấy các yếu
tố chính tác động tới lƣợng TDNH của nông hộ bao gồm, tổng diện tích đất canh
tác, giá trị đàn gia súc, tỷ lệ nhân khẩu phụ thuộc và địa phƣơng, trong đó tổng
diện tích đất canh tác là yếu tố hạn chế nhất [111]. Theo Kaleem và Wajid (2009)
việc ứng dụng thỏa thuận bán trƣớc sản phẩm nông sản nhƣ một công cụ tín dụng
trình công nghiệp hóa (CNH), hiện đại hóa (HĐH), cũng đã xác định phát triển
mạnh KTNo làm cơ sở vững chắc cho phát triển kinh tế đất nƣớc. ĐBSCL với lợi
thế là vùng nông nghiệp lớn của cả nƣớc Việt Nam đƣợc chọn là nơi ƣu tiên phát
triển KTNo. Hàng năm vùng ĐBSCL sản xuất hơn 55% sản lƣợng lúa hàng hóa,
69% sản lƣợng thủy sản, 70% sản lƣợng trái cây, đóng góp hơn 90% sản lƣợng gạo
xuất khẩu, 60% sản lƣợng thủy sản xuất khẩu cả nƣớc [3]. Trong thành tựu đáng
kể đó có phần đóng góp quan trọng bởi nhiều chính sách và nỗ lực của Chính phủ,
Bộ, Ngành đối với phát triển KTNo, nông thôn ĐBSCL, trong đó có chính sách tín
dụng. Tuy nhiên có thể nhận biết là sự phát triển KTNo vùng ĐBSCL vẫn thiếu
tính bền vững cần thiết, trong đó TDNH cũng rơi vào tình trạng tƣơng tự.
Ngay từ những năm 90 của thế kỷ XX đã có những quyết định nhằm phát
triển tổng thể vùng ĐBSCL. Cụ thể, đó là Quyết định số 99-TTg ngày 09 tháng 02
năm 1996 về định hƣớng dài hạn và kế hoạch 5 năm 1996 – 2000 đối với việc phát
triển thủy lợi, giao thông và xây dựng nông thôn vùng ĐBSCL, nhằm tạo thế và
lực cho việc phát triển nông nghiệp, nông thôn, nông dân vùng ĐBSCL [86]. Với
quyết định này đã tạo nên một loạt những công trình góp phần làm thay đổi cơ bản
KTXH vùng ĐBSCL, nhƣ công trình ngọt hóa bán đảo Cà Mau; công trình thoát lũ
ra biển Tây; công trình phát triển Tứ giác Long Xuyên, Đồng Tháp Mƣời; chƣơng
trình nhà vƣợt lũ, dự án phát triển thủy lợi ĐBSCL,… Ngày 16 tháng 04 năm
2009, Thủ tƣớng Chính phủ ký và ban hành Quyết định số 492/QĐ-TTg thành lập
Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail : [email protected]
Phone: 0972.162.399
iii
Vùng KTTĐ vùng ĐBSCL [87]; ngày 12 tháng 02 năm 2014, Thủ tƣớng Chính
phủ ban hành Quyết định số 245/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển
Mail : [email protected]
Phone: 0972.162.399
iv
của ngƣời dân ĐBSCL, trong đó vốn cho vay trung, dài hạn chỉ đáp ứng đƣợc gần
30% [4]. Nhu cầu thực tế vay vốn rất lớn, nhƣng việc tiếp cận vốn TDNH, nhất là
vốn trung, dài hạn của nông dân vẫn còn là trở ngại lớn do nhiều khía cạnh nhƣ
thời hạn vay vốn, hồ sơ thủ tục còn rƣờm rà, vƣớng mắc về tài sản đảm bảo
(TSĐB), định mức cho vay, đã đẩy không ít nông dân phải đến với “tín dụng đen”
và hệ lụy là làm không đủ để trả nợ. Một trong những khó khăn về vốn trung dài
hạn là do các ngân hàng thƣơng mại (NHTM) chủ yếu chỉ huy động đƣợc vốn
ngắn hạn, chiếm khoảng 70 – 80% [3]. Điều đó cho thấy TDNH hiện vẫn rất cần
thiết đối với KTNo nói chung và cho Vùng KTTĐ nói riêng.
Về vấn đề này đƣợc không ít các nghiên cứu đề cập: Ánh và Thiệu (2013)
cho rằng, với đặc điểm đa số dân cƣ sống ở nông thôn (76,8%) và hoạt động chủ
yếu trong lĩnh vực nông, lâm, ngƣ nghiệp, việc nâng cao khả năng tiếp cận dịch vụ
ngân hàng cho nông hộ ở ĐBSCL là hết sức cần thiết [2]. Đông (2014) cho rằng:
Nghị định 41/2010/NĐ-CP ngày 12/04/2010 về phục vụ phát triển nông nghiệp,
nông thôn, tạo ra “kênh” dẫn vốn quan trọng trong đầu tƣ cho nông nghiệp, nông
thôn” [32]. Lộc và Dứt (2014) nhấn mạnh: “Các nghiên cứu thực nghiệm gần đây
cho thấy tín dụng có vai trò rất quan trọng trong sự phát triển của khu vực nông
thôn, xóa đói, giảm nghèo vì tín dụng giúp cải thiện thu nhập của nông hộ…” [48].
Nhung (2014) khẳng định: “Có thể nói các thông tƣ của ngân hàng trong việc triển
khai chính sách của Chính phủ góp phần tích cực trong việc mở rộng quy mô tín
dụng cho nông nghiệp nông thôn, hỗ trợ rất nhiều cho phát triển nông nghiệp, nông
thôn nói chung và cho nông nghiệp, nông thôn của ĐBSCL nói riêng [55]. Nghĩa
và Hùng (2015) đƣa ra nhận định: Phát triển nông nghiệp đòi hỏi nhu cầu vốn lớn,
tuy nhiên, tỷ lệ vốn tự có của ngƣời dân Việt Nam tham gia vào sản xuất hiện nay