Câu 1
3
2 3
( THPT ANHXTANH) Rút gọn biểu thức P a . a với a 0
A. P a
1
2
B. P a
9
2
C. P a
11
6
D. P a 3
Đáp án C
3
3
1
2
A. ;1 2;
B. 1; 2
C. 2;
D. ;1
Đáp án A
x 2
Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi x 2 3 x 2 0
.
x 1
Vậy tập xác định của hàm số là D ;1 2; .
Câu 4
( THPT ANHXTANH): Tìm tập nghiệm của bất phương trình log 3 2x 3 1
1
B. ;
6
A. 1;
C. 2;
D. x1 2
Đáp án A
Phương trình 9 4.3 3 0 3
x
x
x 2
3 x 1 x 0
4.3 3 0 x
.
3 3 x 1
x
Do
x1 x2 nên x1 0.
Cách khác: Để ý đáp án có nghiệm đẹp thuộc đoạn 5;5 . Sử dụng chức năng
X
X
TABLE: vào MODE 7; nhập f X 9 4.3 3 , Start: 5; End: 5; Step 1 .
2
C. S 4
1 13
D. S
2
Đáp án C
x 1 0
x 1
Điều kiện:
x3
x 3 0 x 3
log 5 x 1 log 5 x 3 1 log 5 x 1 x 3 1 x 1 x 3 5
x 2
x2 2x 8 0
x 4
x 2 loại do đó đáp án đúng là C .
Câu 8:
( THPT ANHXTANH)Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Câu 9:
( THPT ANHXTANH) Cho x, y là số thực dương thỏa mãn
log 2 x log 2 y 1 log 2 x 2 2y . Tìm giá trị nhỏ nhất của P x 2y
A. P 9
B. P 2 2 3
C. P 2 3 2
D. P 3 3
Đáp án B
Đặt P x 2 y
Ta có :
log 2 x log 2 y 1 log 2 x 2 2 y xy.2 x 2 2 y
2 y 1 x x 2 0 x 2 y x 1 x x 2 0
P x 1 x x 2 0
2 x 2 P 1 x P 0 *
TH1: Nếu 0 thì tam thức luôn dương với mọi x . Do đó không thoả mãn.
TH2: 0 khi đó tam thức bậc hai trên có hai nghiệm do đó tồn tại
x
sao cho *
đúng.
(THPT THANH MIỆN LẦN 1 -2018): Tìm tập xác định của hàm số
y 2x 4
8
B. D \ 0 .
A. D .
C. D \ 2 .
D. D 2; .
Đáp án C
Hàm số xác định 2 x 4 0 x 2
Câu 13
(THPT THANH MIỆN LẦN 1 -2018): So sánh a, b biết
A. a b.
B. a b.
52
C. a b.
b
52
a
52
b
52
b
52
b
log b c
log b c log a b
log b a
(THPT THANH MIỆN LẦN 1 -2018): Cho hai số thực m, n thỏa mãn n m .
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
3 2
C.
3 2
m
2
m
2
3 2
m
2
m
2
9 3 11 2
9 3 11 2
n
6
n
9 3 11 2
n
6
3 2
1 Do 0 3 2 1
m
2
3 2
n
2
C. P x 2 .
D. P x .
Đáp án D
1
1
1
1
Ta có P x 3 . 6 x x 3 .x 6 x 2 x
Câu 17
(THPT THANH MIỆN LẦN 1 -2018): Cho a log 6 3 b log 6 2 c log 6 5 a, với a
, b và c là các số hữu tỷ. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. c a.
B. a b.
C. a b c 0.
D. b c.
Đáp án B
Ta có a log 6 3 b log 6 2 c log 6 5 a log 6 3a 2b5c log 6 6a log 6 2b a 5c 0 2b a.5c 1
Đáp án D
1
1
1
1
1
1
1
a 2
a 2
2 4a
2 4 a 2 a 2 a 4 a 2 0
A a 4
a
4
a
a
4
a
C. log a a 2a
D. log a 1 0
Câu 20
(THPT YÊN DŨNG 3- LẦN 1-2018): Cho a là một số dương, biểu thức a
2
3
a.
Viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
7
6
A. a
B. a
7
3
C. a
5
3
y 3 x 4 ?
A. ;3
B. ; 3
C. 3;
D.
Đáp án A
Điều kiện là 3 x 0 x 3 .
Câu 22
A.
(THPT YÊN DŨNG 3- LẦN 1-2018): Cho c log15 3. Hãy tính log 25 15 theo c.
1
2c
B.
1
2 c 1
C.
1
2 1 c
1
(THPT YÊN DŨNG 3- LẦN 1-2018): Giá trị của biểu thức A 8
A. 31
log 2 3
C. 11
B. 5
9
1
log 2 3
bằng
D. 17
Đáp án A
Có thể dễ dàng dùng máy tính, nếu biến đổita biến đổi như sau
A 2log2 3
Câu 24
x
m n
xm
n
(THPT TAM PHƯỚC) Tính đạo hàm của hàm số y 3 x 2 . x 3 , x 0 .
Câu 25:
A. y '
43
x
3
7
B. y ' . 6 x
6
C. y '
6
D. y ' 9 x
7
thực dương
A. T a 4 .b 6
B. T a 6 .b 6
C. T a 4 .b 4
D. T a 6 .b 4
Đáp án D
T
a 2 (a 2b3 ) 2 b 1 a 2 a 4b6b 1 a 2b5 b 4
(a 1b)3 a 5b 2 a 3b3 a 5b 2 a 8b a 6
(THPT LÝ THÁI TỔ) Tính giá trị của biểu thức P 44.811.22017
Câu 27:
A. P 22058
B. P 22047
C. P 22032
D. P 22054
B. H a 2
3
a3a
6
a 7
với a là số thực dương
D. H
C. H a 3
Đáp án B
H
3
a a
6
a
Câu 30:
A.
7
2 1
5
B.
3
22
22
4
1
a
C. 1 3
1 3
y x
C. 2.7 2 x.7 x
x
D. 3x.3y 3x y
Đáp án B
x
4x
4x y 4 y
y
4
(THPT LÝ THÁI TỔ) Rút gọn biểu thức P
Câu 32:
a 3 4a 1
1
2
a 4a
1
2
2
Đáp án B
P
a 3 4a 1
1
2
1
2
1
3
a 4a
1
1
a
1
2
2 a ab
2 a b
2 a b
B. log63 84
C. log63 84
D.
2a b
2a b
2a ab
2 a ab
2a ab
Đáp án D
log 3 7
log 3 2 2 a ab
log 2 84 2 log 2 3 log 2 7
log 63 84
log 3 7
log 2 63
2 log 2 3 log 2 7
2a ab
2 log 2 3
log 3 2
2 log 2 3
THÀNH
SỐ
3)Rút
gọn
biểu
thức
a b có kết quả là:
3
C. 3 ab
ab
D. 33 ab
Đáp án A
a b
( 3 a 3 b ) 2 3 a 2 3 b 2 3 ab ( 3 a 2 3 b 2 2 3 ab ) 3 3 ab
3
3
a b
(THPT THUẬN THÀNH SỐ 3)Cho a 0. Biểu thức
5
11
3
11
15
a . a a .a a a
(THPT THUẬN THÀNH SỐ 3) Cho log5 7 a. Tính log49 35 theo a ta được kết
5
Câu 36
3 3
2
3
quả là:
A. log49 35
1 a
2a
B. log49 35
1
2a
1
ta
có
a2 b2 11ab a b,a,b 0 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. 2log2
C. 2log2
a b
log2 a log2 b
3
a b
3
log2 a log2 b
Đáp án C
Ta có: a2 + b2 = 11ab
(a – b)2 = 9ab
2
B.
a 2
a 3
C.
2a
a 3
D.
3
a 3
Đáp án A
2a
1
log 6 54 log 6 9 1 3
2a 3
log18 54
log 6 18 log 6 3 1 a 1
a3
3
(THPT THUẬN THÀNH SỐ 3) Cho loga b 3. Khi đó giá trị của biểu thức
Đáp án B
log
Câu 40
b
a
b
a
log a
log a
b
1
3 1
log a b
a
2 2 2 3 1
b
log a b 1
3
32
1
a
x . 3 x . 6 x5 x 2
( THPT THẠCH THÀNH I )Giá trị của với 23 2 .4 2 bằng:
Câu 41:
A. 23
5
x3
2
B. 46
2 4
C. 8
D. 32
Đáp án C
Câu 42:
( THPT THẠCH THÀNH I ) Cho a 0, b 0 thỏa mãn a 2 b 2 7 ab . Chọn
mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. log a b
ab 1
log a b
3
2
Câu 43
( THPT THẠCH THÀNH I ): Cho n 1 là một số nguyên. Giá trị của biểu thức
1
1
1
..
bằng
log 2 n ! log 3 n !
log n n !
A. n.
B. 0.
C. 1.
D. n !.
Đáp án A
n 1, n
1
Ta có A log 52 24.53 log 32 52.33 log 5 24 log 5 53 log 3 52 log 3 33
2
2
2
2
2 log 5 2 log 3 5 3 2m n 3 .
Câu 45 (THPT HAI BÀ TRƯNG LẦN 1-2018)Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình
x 2 5 x 6 0. Tính giá trị của A 5 x1 5 x2 .
A. A 125
B. A 3125
C. A 150
D. A 15625
Đáp án C
x 2
Ta có x 2 5 x 6 0 1
. Vậy A 52 53 150 .
x2 3
Câu 46 (THPT HAI BÀ TRƯNG LẦN 1-2018)Gọi D là tập tất cả những giá trị của x để
log 3 2018 x có nghĩa. Tìm D ?
3
5 3
a 3 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ.
1
2
A. P a 13
A. I
B. P a 5
7
8
B. I
3
2
C. P a
C. I
1
13
a
3log a 4
bằng
D. 8
Đáp án D
a
3log a 4
4
3log a
a
3
42 8
Câu 50 (Yên Lạc 2-Vĩnh Phúc Lần 1-2018)Giá trị của log a3 a với a 0 và a 1 bằng
A. 3
B.
1
2
b
b
III. log a 2 log a
c
c
IV. log a b 4 4 log a b
Có bao nhiêu khẳng định đúng?
A. 2
C. 1
B. 3
D. 0
Đáp án C
Ta có I, II, IV sai vì chưa có điều kiện b 0;c 0 . Vậy khẳng định III đúng.
Câu 52
a 1
2
3
(Yên Lạc 2-Vĩnh Phúc Lần 1-2018) Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng
định đúng?
A. log e 1 x 2 1 0
B. log 0,3 0, 7 0
C. log x 2 2
2
0
5
D. ln
0
3
Đáp án D
e 1 1
A thấy 2
log e 1 x 2 1 0. Vậy A sai
x 1 1
0,3 0
B thấy
log 0,3 0, 7 0. Vậy B sai
0, 7 0
2
1
3
5
6
Ta có Q x. x. x x .x .x x
3
6
5
1 1 5
2 3 6
5
x3
7
D. Q x 3
Câu 55:
2-Vĩnh
Phúc
Lần
1-2018):
Cho
a log 2 m
với
m 0; m 1và A log m (8m). Khi đó mối quan hệ giữa A và a là
A. A
3 a
a
B. A 3 a .a
C. A
3a
a
D. A 3 a .a
Lại có P log 2 a b 54 log b a 2m 1 54.
2
Đặt t 2m 1 t 0 khảo sát hàm P t 2
1
.
2m 1
54
thấy Pmin 27 t 3 m 2
t
Câu 58 (Sở Giáo Dục-Đào Tạo Bình Dương): Phương trình log 22 x log 2 8 x 3 0
tương đương với phương trình nào sau đây?
A. log 22 x log 2 x 0
C. log 22 x log 2 x 0
B. log 22 x log 2 x 6 0
D. log 22 x log 2 x 6 0
Đáp án C
PT log 22 x log 2 8 log 2 x 3 0 log 22 x log 2 x 0
với
Câu 59 (Sở Giáo Dục-Đào Tạo Bình Dương)Hàm số y 8 x
của hàm số nào sau đây?
2
log x 2 mx log x m 1 có nghiệm duy nhất khi giá trị của m là
A. m 0
B. m 1
C. m 5
D. 4 m 0
Đáp án B
x 2 mx 0
x x m 0 x m 1
Điều kiện
x 0
x m 1 0 x m 1
PT x 2 mx x m 1 x 2 m 1 x m 1 0 1
PT có nghiệm duy nhất khi
(1) có hai nghiệm trái dấu hoặc có nghiệm kép x 0
m 1
m 1 0
m 1
m 1
2
Đáp án C
x 2 0
x 2
x 2
PT x 2 0
2
x 3 x 3
x 9 0
x2 x2 5
x 3
Câu 63
(Sở Giáo Dục-Đào Tạo Bình Dương)Hàm số y ln x 2 2mx 4 có tập xác định
D khi các giá trị của tham số m là
A. m 2
m 2
B.
m 2
a
Đáp án A
Câu 65 (Sở Giáo Dục-Đào Tạo Bình Dương)Cho phương trình 25 x 1 26.5 x 1 0 Đặt
t 5 x , t 0 thì phương trình trở thành
A. t 2 26t 1 0
B. 25t 2 26t 0
C. 25t 2 26t 1 0 D. t 2 26t 0
Đáp án C
Đặt t 5 x , t 0 PT 25t 2 26t 1 0
Câu 66
(Sở Giáo Dục-Đào Tạo Bình Dương)Cho hàm số y
ln x
. Mệnh đề nào sau đây
x
đúng?
A. Hàm số có một cực đại.
B. Hàm số có một cực tiểu.
C. Hàm số có hai cực trị.
D. Hàm số không có cực trị.
Đáp án A
Hàm số có tập xác định D 0;
Ta có y '
ln x 2
x e
y0
min
1;e3
4
9
Suy ra y 1 0, y e 2 2 , y e3 3
4
e
e
y 2
max
3
e
1;e
(Sở Giáo Dục-Đào Tạo Bình Dương)Nghiệm của phương trình log 2 log 4 x 1
Câu 68
là
A. x 8
x
6 5 thì
C. x 1
D. x 1
Đáp án A
BPT
6 5
x
6 5
1
x 1
2
x2
1 0 có
D. 1;0; 2
Đáp án C
Ta có PT 9 x
Đặt t 3
Câu 72
x 2 x 1
2
x 1
10 x2 x 1
.3
0
3
t 3
a
b
a
a
A.
B.
C.
D.
a 1
1 a
1 b
1 b
Đáp án B
Ta có log 2 7
Câu 74
log12 7 log12 7
log12 7
b
log12 2 log 12 1 log12 6 1 a
12
6
(Sở GD-ĐT Bình Thuận)Phương trình 7 x 5 có nghiệm là
A. log 7 5
Câu 76:
(Sở GD-ĐT Bình Thuận)Cho các số thực a, b, c thỏa mãn log a 2 b, log a 3 c .
Khi đó b c log 6 a bằng
A. 5
B. 6
D. 1
C. 7
Đáp án D
Ta có b c log 6 a log a 2 log a 3 log 6 a log a 6.log 6 a 1.
Câu 77:
(Sở GD-ĐT Bình Thuận) Cho các số thực a, b thỏa mãn log 0,2 a log 0,2 b.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. a b 0
B. b a 0
C. a b 1
D. b a 1
Đáp án B
Câu
Đáp án A
log x 1
2
PT log x 2108log x 2017 0
S 10;102017
log
x
2017
(Sở GD-ĐT Bình Thuận)Gọi x1 , x 2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình
Câu 79
4 x 2 x 3 15 0. Khi đó x1 x 2 bằng
A. log 2 15
C. log 3 2 log 5 2
B. 3
D. log 2
3
5
Đáp án A
A. 2
B. 1
x
là
y
D. 4
C. 3
Đáp án A
5
Ta có
4
2x 5y
2
5
6x 2y
5
x
2 . Vậy giá trị nhỏ nhất của
là 2.
y
y
(Sở GD-ĐT Bình Thuận) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương
trình x.log 2 x 1 m m.log 2 x 1 x có hai nghiệm thực phân biệt.
A. m 1 và m 2
B. m 3
C. m 1 và m 3
D. m 1
Đáp án C
Ta có x.log 2 x 1 m m.log 2 x 1 x x m .log 2 x 1 x m.
x m 0
x m
x m
x m log 2 x 1 1
*
log
x
1)Số
SƠN
nghiệm
của
phương
trình
log 3 x 2 4 x log 1 2 x 3 0 là
3
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
Đáp án C
PT log 3 x 2 4 x log 1 2 x 3 0
3
log 3 x 2 4 x log 3 2 x 3
x2 2x 3 0
1
đoạn ; e theo thứ tự là
2
A. 1 và e 1 .
B.
1
ln 2 và e 1 .
2
C. 1 và e.
1
ln 2 .
2
Đáp án A
Ta có: y ' 1
1 x 1
y' 0 x 1
x
x
Ta tính các giá trị của hàm số tại điểm cực trị và các điểm biên
D.
Câu 85:
A. T
9a
.
6 2a
B. T
9a
.
6 2a
C. T
9a
.
6 2a
D. T
9a
.
6 2a
Đáp án B
Ta có: a log12 27 3log12 3
Vậy: T log 36 24
2 1 log 2 3 2 1 2a
2 3 a 6 a
3 a
( THPT TRIỆU SƠN 1)Tập các giá trị của tham số m để phương trình
log 32 x log 32 x 1 2m 1 0 có nghiệm trên đoạn 1;3 3 là
A. m ;0 2; .
B. m 0; 2 .
C. m 0; 2 . D. m ;0 2; .
Đáp án B
Đặt t log 32 x 1 thay vào PT log 32 x log 32 x 1 2m 1 0 1 phương trình đã cho trở
thành t 2 t 2m 2 0 t 2 t 2 2m 2 Để phương trình 1 có nghiệm trên đoạn
1;3 3 thì PT 2 có nghiệm trên 1; 2
Xét hàm số f ' t 2t 1 f ' t 0 t
t
f t
0
5
4
Qua BBT ta thấy để PT 2 có nghiệm trên 1; 2 0 2m 4 0 m 2
Câu 87:
( THPT TRIỆU SƠN 1) Xét các mệnh đề sau
1) log2 ( x - 1) + 2 log2 ( x + 1) = 6 Û 2 log2 ( x - 1) + 2 log2 ( x + 1) = 6 .
2
(
)
2) log2 x2 + 1 ³ 1 + log2 x ; "x Î .
3) x ln y = y ln x ; "x > y > 2 .
4) log22 (2 x) - 4 log2 x - 4 = 0 Û log22 x - 4 log2 x - 3 = 0 .
Số mệnh đề đúng là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
đề
4)
(
)
sai
vì
log22 (2 x) - 4 log2 x - 4 = 0 Û 1 + log2 x - 4 log2 x - 4 = 0 Û log22 x - 2 log2 x - 3 = 0
2
Câu 88
(THPT KIM SƠN A)Tổng lập phương các nghiệm của phương trình
x
2 2.3x 6 x 2 bằng
A. 2 2
B. 1
C. 7
D. 25
A. P 2 a
B. P 4 2a
C. P 4 a
D. P 2 2a
Đáp án D
Ta có P log 2 4 x 2 log 2 4 log 2 x 2 2 2 log 2 x 2 2a .
(THPT KIM SƠN A)Cho hai số thực a, b thỏa mãn điều kiện 3a 4 b 0 và
Câu 91:
2
a3 3
biểu thức P log a log 3a a có giá trị nhỏ nhất. Tính tổng S 3a b
4b 16 4b
A. S 8
B. S
13
2
C. S
D.
9
2
Đáp án B
Đặt a 4 x 16, b 16 x 4 .
Ta có PT a 3 b3 a b 3ab a 2 b 2 0 a 0 b 0 x 2 x
3
1
2
Vậy tổng tất cả các nghiệm thực của PT là 2
Câu 93
1 5
.
2 2
(TTLT ĐH DIỆU HIỀN -LẦN 2) Cho
A. m > n
B. m < n
A.
C. ;log 2 3
D. log 2 3;
3
Đáp án là B.
x
2
Phương trình tương đương: 3 x log 2 3.
3
3
Câu 95
1
2
(TTLT ĐH DIỆU HIỀN -LẦN 2) Nghiệm của bất phương trình
2
9x 17 x 11
3
Câu 96:
(TTLT ĐH DIỆU HIỀN -LẦN 2) Tập nghiệm của phương trình 2 x
A. 6; 1
B. 2;3
C. 1;6
2
5x 6
1 là:
D. 1; 2
Đáp án là B.
x 2
x2 5x 6 0
x 3
Câu 97:
x y 6
(TTLT ĐH DIỆU HIỀN -LẦN 2)Hệ phương trình
có
nghiệm?
A. 0
B. 3
C. 2
D. 1
Đáp án là C.
+ 22 x 2 x 3 0 1
(1) có 1. 3 0 nên
+ Ta thấy
Câu 99:
(1) có 2 nghiệm.
(TTLT ĐH DIỆU HIỀN -LẦN 2) Tìm m để phương trình 4x 2 2 x
2
2
6 m có
đúng 3 nghiệm
B. m 2
_
2
0
+∞
+
+∞
3
2
Với t 1 PT
(1) có 1 nghiệm x 0 .
Với mỗi nghiệm t 1 sẽ sinh ra 2 nghiệm phân biệt khác 0 của phương trình
Để pt
Câu 100:
(1).
(1) có đúng 3 nghiệm m 3 .
(TTLT ĐH DIỆU HIỀN -LẦN 2) Phương trình 9 x 1 13.6 x 4 x 1 0 có 2
nghiệm x1 , x 2 . Phát biểu nào sao đây đúng.