Câu 1:
(Gv Lê Tuấn Anh 2018) Tìm tập xác định
D của hàm số
x2
y log 2 log 1 2log2 x 1 3 .
3
3 2
C. D 2; 1
57 .
A. D 1; 1 57 .
B. D 1 57; 1 57 .
D. D 1; .
Hướng dẫn: A
3
2
3 2
x 1
x 1
x 1
2
x2
2
x
3
x 2 x 56 0
log 3 2 x 1 3 x 1 3
2
x 1
1 x 57 1
1 57 x 1 57
log a 2019 23 log a 2019 33 log a 2019 ...n3 log a 2019 10082 2017 2 log a 2019
13 23 33 ... n3 log a 2019 10082 2017 2 log a 2019
n n 1 2016.2017
n 2016 .
2
2
2
Câu 3:
2
(Gv Lê Tuấn Anh 2018) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình
log3 x 2 2m log
x 2
3 16
có hai nghiệm đều lớn hơn 1 .
A. Vô số.
B. Đáp án khác.
+ Mỗi t cho ta một nghiệm x 2; x 1 . Hơn nữa x 1 x 2 1 t 0 . Vậy bài
toán trở thành tìm m để phương trình
(*) có hai nghiệm dương.
64 4m 0
0 m 16
S 16 0
P 4m 0
+ Vậy có 16 giá trị của m thỏa mãn.
Câu 4
(Gv Lê Tuấn Anh 2018): Biết hai hàm số y a x , y f x có đồ thị như hình vẽ
đồng thời đồ thị của hai hàm số này đối xứng nhau qua đường thẳng y x . Tính
f a f a 2
A. 3 .
Hướng dẫn: A
B. 4 .
C. 5 .
D. 3 .
(Gv Lê Tuấn Anh 2018) Biết phương trình log 5
Câu 5:
x
2 x 1
1
2 log 3
có
x
2
2
x
nghiệm duy nhất x a b 2 trong đó a , b là các số nguyên. Hỏi m thuộc khoảng nào dưới
đây để hàm số y
mx a 2
có giá trị lớn nhất trên đoạn 1; 2 bằng 2 .
xm
A. m 2; 4 .
B. m 4;6 .
C. m 6;7 .
2
(1)
Đặt u 2 x 1 3 4 x u 1 và v x
2
(1) có dạng log 5 u log 3 u 1 log 5 v log 3 v 1
2
Xét f y log 5 y log 3 y 1 , do u 3; v 1 t 1
2
2
(2)
D. m 7;9 .
Xét t 1. f t
1
1
.2 t 1 0
t ln 5 t 12 ln 3
f t là hàm đồng biến trên miền 1; .
(2) có dạng
7 1
.a 2
a
2 2
A. P a 4 .
B. P a 3 .
7
2 2
, với a 0 ta được
D. P a .
C. P a 5 .
Chọn đáp án C
P
a
7 1
.a 2
Câu 7 (Gv Lê Tuấn Anh 2018): Đạo hàm của hàm số y 2 x 1 ln 1 x là.
A. 2 ln 1 x
2x 1
. B. 2 x ln x 1 .
1 x
C.
2x 1
2x .
1 x
D. 2 ln 1 x
2x 1
.
1 x
Chọn đáp án A
1
2x 1
y 2 x 1 .ln 1 x 2 x 1 . ln 1 x 2.ln 1 x 2 x 1 .
2 ln 1 x
1 x
1 x
Câu 8
(Gv Lê Tuấn Anh 2018): Giải bất phương trình log 1 log 3 2 x 1
2
+ Đk
2
2
1000
log 3 2 x 1 0
log 3 2 x 1 0
2 x 1 1 x 1
+ Khi đó log 1 log 3 2 x 1
0 1000 log 1 log 3 2 x 1 0
1000
2
2
log 1 log 3 2 x 1 0 log 3 2 x 1 1
2
x2
log 3 2 x 1 1
2 x 1 31
2
sinx
1 cos x
2
.
Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng ?
A. 0 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 1 .
Chọn đáp án D
(1) Sai vì hàm số có tập xác định x 0 .
(2) Sai vì hàm số y log a x có tiệm cận đứng x 0 .
(3) Đúng theo định nghĩa sách giáo khoa.
(4) Sai vì đạo hàm của hàm số y ln 1 cos x là
Câu 10:
sinx
.
1 cos x
(Gv Lê Tuấn Anh 2018) Đặt log 2 3 a, log 3 4 b . Biểu diễn
a 2b ab 2
2
Lại có ab log 2 3.log 3 4 log 2 4 2 t
Câu 11
a 2 b2 4
a 2b ab 2
(Gv Lê Tuấn Anh 2018): Cho phương trình m.2 x
2
5 x 6
2
21 x 2.265 x m
(1).
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt.
A. m 0; 2 .
B. m 0; .
1 1
C. m 0; 2 \ ;
.
8 256
x
2
5 x 6 1 x 2
m m.2 x
2
5 x 6
2
21 x 2
x
2
5 x 6
.21 x m
2
u 2 x 5 x 6
, u , v 0 . Khi đó phương trình tương đương với
1 1
2
Khi đó điều kiện là
m 1 m 0; 2 \ ;
8 256
8
1 log 2 m 4
1 log 2 m 9
1
m
256
1 1
Vậy m 0; 2 \ ;
.
8 256
(Gv Lê Tuấn Anh 2018): Cho hàm số y
Câu 12
ln 2 x a 2m
ln 2 x a 2
( m là tham số thực),
n
y 1 . Số
(với n là số nguyên dương). Gọi S là tập hợp các giá trị của m thoả mãn max
2
1;e
phần tử của S là.
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
D. Vô số.
Chọn đáp án B
+ Ta có log 2 x 2 a 2 2 log 2 x 2 a 2 4 log 2 x 2 a 2 ... 2n log 2 x 2 a 2
2n 1 1 log 2 xa 1 0
1 2 4 ... 2n log 2 x 2 a 2 2n 1 1 log 2 xa 1 0
2n 1 1 log 2 x 2 a 2 2n 1 1 log 2 2 xa 0
x 2 a 2 2 xa x a
+ Đặt t ln x , hàm số h x ln x đồng biến trên 1;e 2 nên x 1; e 2 t 0; 2 . Do đó
max
y max g t 1 với g t
2
1;e
đồng biến trên khoảng 0; 2 , suy ra
1 m
2
1 m
1 m 1
2
(không thỏa mãn)
(2).
Nếu 2m 2 0 m 1 thì hàm số g t nghịch biến trên khoảng 0; 2 , suy ra
max g t g 0 m . max g t 1 m 1 m 1
0;2
Từ
0;2
(1),
(2) và
(1)
(không thoả mãn)
9x
1 2( x 3) ln3
2
3x
D. y '
1 2( x 3) ln3
3x
2
Chọn đáp án A
x3
Ta có y
9x
1 ( x 3) ln
9x
Câu 15
x
có nghiệm duy nhất x. Chọn phát biểu đúng.
A. Nghiệm của phương trình thỏa mãn logx
1
4
16
log3 ( x1)
C. log2 2x 1 3
D. Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Điều kiện 0 x 1
Phương trình log8 4x2 log8 x 12
log 4
B. 2x 3 3
4
4
log8 4x2 x 12
3
3
4x
C.Ta có log2 2x 1 3 và 3
Câu 16:
là sai.
log3 x1
3 nên log2 2x 1 3
là đúng.
(Gv Lê Tuấn Anh 2018) Tập xác định của hàm số y
1
1
1
log5 x 11x 43 2
2
là
A. D (8;9)
B. D (2;9)
C. D (;2)
D. D (9; )
. Trong các khẳng
định sau có bao nhiêu khẳng định sai?
1. f '( x) 0x
2. f (1) f (2) ... f (2017) 2017
1
1
3. f ( x2 )
3 4x 3 4 x
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Chọn đáp án C
+ Ta có f '( x)
2x ln2
2 x ln2
3 2 3 2
x
Ta có g '(t )
8 t 2 1
3 t 3t 1
2
2
0 t .
1
Lập bảng biến thiên ta có g(t ) g(1) , t 0; .
2
1
2017
2017 . Do đó
Vậy f ( x) , x f (1) f (2) ... f (2017)
2
2
+ Dễ dàng kiểm tra
Câu 18:
(3) sai vì
.m 1 phù hợp đk
m 2 3(* * )
m 1
Câu 19 (Gv Lê Tuấn Anh 2018): Cho các phát biểu sau
1 1
1 1
1
1
4
4
4
4
2
2
(1) Đơn giản biểu thức M a b a b a b ta được M a b
(2) Tập xác định D của hàm số y log2 ln2 x 1 là D e;
2
2
2
2
2
+ Ta có M a b a b a b a b a b a b . Vậy
(1) đúng
x0
x 0
+ Hàm số y log2 ln x 1 xác định khi và chỉ khi 2
ln x 1
ln x 1 0
ln x 1
2
(3) đúng.
(4) đúng.
2
Câu 20:
1
1x
1x
(Gv Lê Tuấn Anh 2018) Cho bất phương trình 3.
3
3
1
12 có tập
nghiệm S a, b . Giá trị của biểu thức P 3a 10b là
A. -4
B. 5
C. -3
D. 2
Chọn đáp án C
1
0 1 x 0 S 1; 0 P 3
x
(Gv Lê Tuấn Anh 2018): Cho a, b là hai số thực thỏa mãn điều kiện
a log12 7
. Khi đó a2 b2 bằng
1 b log12 6
A. 2
Chọn đáp án A
B. 5
C. 8
D. 6
a log12 7
log12 7a
log12 7a
Ta có
1 b log12 6 log 12 log 6b log 12.6b
12
12
12
log12 7
a 6t
t
t
3 4
3
t
t
t
t
Đặt t log6 a log2 b log(a b) b 8 6 8 10 1(* )
5 5
t
a
b
10
t
t
t
t
3 4
3 3 4 4
65
ln 4 f ( x)
4
D. 24ln 4 f ( x)
Chọn đáp án A
Tính đạo hàm f '( x) 4x .
1 33
Suy ra f '( x 2) 2 f '( x 1) 4x2 2.4x1 4x 16 ln 4 f ( x)
2 2
Câu 24:
(Gv Lê Tuấn Anh 2018) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương
trình log2 ( x2 2x 5) m log
phương trình log
2017
x2 2 x 5
( x 1) log
25
x2 2 x 5
+Xét phương trình log2 ( x2 2x 5) m log
2 5 có hai nghiệm x phân biệt thuộc (1;3)
x2 2 x 5
25
(1)
Đặt t log2 ( x2 2x 5);1 x 3 .
Lập bảng biến thiên của hàm số t log2 ( x2 2x 5);1 x 3 ta có được miền giá trị của t là
2 t 3 . Nhưng ta cần đi tìm sự tương ứng giữa x và t.
Nhìn vào t log2 ( x2 2x 5) x2 2x 5 2t ( x 1)2 2t 5 ta thấy rằng cứ ứng với
1 giá trị của t thỏa mãn 2t 5 0 t log2 5 thì sẽ cho 2 giá trị của x. Như vậy muốn có
đúng 2 giá trị của x thuộc khoảng (1;3) thì cần phải có duy nhất 1 giá trị của t thuộc khoảng
1
(1) thành t m 5, với t (log2 5;3)
(log2 5;3) . Khi đó phương trình
t
m t 2 5 với t (log2 5;3) . Bài toán cuối cùng thành: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham
số m để đồ thị hai hàm số y t 2 5 với t (log2 5;3) và y m cắt nhau tại duy nhất 1
điểm. Lập BPT của hàm y t 2 5 với t (log2 5;3) rồi nhìn vào bảng biến thiên ta kết luận
C. 0 b 1 a
D. 0 a 1,0 b
1
2
Chọn đáp án B
+ Xét hàm số y a x đi qua 0;1 suy ra đồ thị hàm số
(1) là đường nghịch biến, suy ra
0 a 1.
+ Xét hàm số y log b x đi qua
(1;0) suy ra đồ thị hàm số
(2) là đường đồng biến suy ra
b>1.
Suy ra 0 a 1 b.
Câu 27:
(Gv Lê Tuấn Anh) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
32x 1 2m 2 m 3 0 có nghiệm
3
A. m 1;
2
x
22 x
2
x 1
3 0
A. 3x 5 x 6 x 2
B. 42 x
C. x 2 3x 2 0
D. 4 x 2 9 x 2 0
Chọn đáp án D
TXĐ của
(1): x>0
log
1 log 2 2 2 x 2 log 2 2 x 8 0
D.
2
3
Chọn đáp án D
2x 0
3
x 1
4
y 2 x 1 ln 2 .8 x ln 8 0 2 x 2. 2 x 0 x
1
3
2
x 1/ 2
2
Xét y
(-1)= 5/6 ; y
Câu 30:
(-1/2)=0,9428 ; y
(0)=2/3. Ta có ymin
2
+ Xét hàm số f x = 2017 x x
x2
, x 0; . Hàm số liên tục trên 0; .
2
f x = 2017 x ln 2017 1 x, x 0;
f x = 2017 x ln 2 2017 1 0, x 0;
Vậy f x đồng biến trên 0; f x f 0 ln 2017 1 0, x 0;
Vậy f x đồng biến trên 0; min f x 1 .
x 0;
+ Bất phương trình
(*) tương đương min f x min f x m 1, x 0; m 2
Vậy có vô số giá trị nguyên của m.
x 0;
x 0;
Câu 31:
(Gv Lê Tuấn Anh) Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để phương trình
9 x 9 m3x cos x có duy nhất 1 nghiệm thực.
vế trái = vế phải = 6. Tức là ta có x 1 là nghiệm duy nhất của
(2) xảy ra khi và chỉ khi
(2). Kết luận m=-6