Ôn tập môn lý luận chung nhà nước và pháp luật - Pdf 51

Ôn tập môn Lý luận chung Nhà nước và
Pháp Luật

ThS. Nguyễn Minh Tuấn Định hớng ôn tập môn LLC Nh nớc v Pháp luật ôn tập
môn lý luận chung Nh nớc v pháp luật Vấn đề I
Bản chất, đặc trng, vai trò của Nh nớc
1

1. Bản chất Nh nớc:
CNDVBC: Nh nớc l bộ máy đặc biệt, để đảm bảo sự thống trị về kinh
tế, để thực hiện quyền lực về chính trị v thực hiện sự tác động về t tởng đối
với quần chúng.
-Nh nớc l sản phẩm v biểu hiện của những mâu thuẫn giai cấp không
thể điều ho đợc.
- Nh nớc l một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp ny đối với giai cấp
khác, l bộ máyl bộ máy để duy trì sự thống trị giai cấp.


1
ThS. Nguyễn Minh Tuấn Định hớng ôn tập môn LLC Nh nớc v Pháp luật

- ở mỗi nớc, mỗi khu vực, mỗi giai đoạn đều có
sự khác nhau
- Trong tiến trình nhận thức về tính giai cấp của
Nh nớc chúng ta đã quá nhấn mạnh, thậm chí
tuyệt đối hoá nó...
- Tính xã hội của nh nớc:
+ L thuộc tính khách quan v phổ biến của mọi Nh nớc
+ Nh nớc phải giải quyết những công việc chung, giai cấp
thống trị không thể quản lý Nh nớc nếu không chú ý đến lợi
ích của các giai cấp, tầng lớp khác.
2. Đặc trng của Nh nớc: (5 đặc trng)
- Nh nớc có hệ thống quyền lực công đặc biệt
- Nh nớc phân chia thnh các đơn vị hnh chính lãnh thổ
- Nh nớc có chủ quyền quốc gia
- Nh nớc ban hnh pháp luật
- Nh nớc tiến hnh thu các loại thuế
3. Vai trò của Nh nớc l gì, liên hệ vai trò của Nh nớc ta trong giai
đoạn hiện nay:
Vai trò của Nh nớc nói chung bao giờ cũng đợc thể hiện ở tính giai cấp v
tính xã hội, vai trò của nh nớc hiện nay đã có sự thay đổi căn bản, nếu nh
trớc đây quá coi trọng thậm chí tuyệt đối hóa tính giai cấp, thì hiện nay tính xã
hội đợc chú ý nhiều hơn. (Tự phân tích v cho ví dụ...)
1. Trình by khái quát về bản chất của Nh nớc ta:
- Nh nớc ta l Nh nớc pháp quyền XHCN, nh nớc của dân, do dân
v vì dân. Đảng Cộng sản Việt Nam l lực lợng duy nhất lãnh đạo Nh nớc v
xã hội. Nh nớc ban hnh pháp luật, thể chế hoá đờng lối, các Nghị quyết của

Hiến pháp năm 1992 Hiến pháp sửa đổi
Điều 15:
Nh nớc phát triển nền kinh tế thị
trờng có sự quản lý của nh nớc, theo
định hớng xã hội chủ nghĩa. Cơ cấu
kinh tế nhiều thnh phần với các hình
thức tổ chức sản xuất, kinh doanh đa
dạng dựa trên chế độ sở hữu ton dân,
sở hữu tập thể, sở hữu t nhân, trong
đó sở hữu ton dân v sở hữu tập thể l
nền tảng."
Điều 15
Nh nớc xây dựng nền kinh tế độc
lập, tự chủ trên cơ sở phát huy nội
lực, chủ động hội nhập kinh tế quốc
tế; thực hiện công nghiệp hóa, hiện
đại hóa đất nớc.
Nh nớc thực hiện nhất quán chính
sách phát triển nền kinh tế thị
trờng định hớng xã hội chủ
nghĩa. Cơ cấu kinh tế nhiều thnh
phần với các hình thức tổ chức sản
xuất, kinh doanh đa dạng dựa trên chế
độ sở hữu ton dân, sở hữu tập thể, sở
hữu t nhân, trong đó sở hữu ton dân
v sở hữu tập thể l nền tảng."
Điều 16:
Mục đích chính sách kinh tế của nh
nớc l lm cho dân giu nớc mạnh,
đáp ứng ngy cng tốt hơn nhu cầu vật

thuộc các thnh phần kinh tế đợc
sản xuất, kinh doanh trong những
ngnh, nghề m pháp luật không
cấm; cùng phát triển lâu di, hợp
tác, bình đẳng v cạnh tranh theo
pháp luật.
Nh nớc thúc đẩy sự hình thnh,
phát triển v từng bớc hon thiện
các loại thị trờng theo định hớng
xã hội chủ nghĩa

3
ThS. Nguyễn Minh Tuấn Định hớng ôn tập môn LLC Nh nớc v Pháp luật 5. Nh nớc quản lý xã hội, bên cạnh pháp luật, kết hợp với đạo
đức, phát huy những giá trị nhân văn tốt đẹp của dân tộc. VD: Luật di sản
văn hoá
6. Nh nớc giải quyết các vấn đề xã hội trực tiếp phát sinh (Y tế,
việc lm, phúc lợi xã hội, giải quyết tệ nạn xã hội...) VD: Luật phòng chống ma
tuý, Luật bảo vệ v chăm sóc sức khỏe nhân dân....
7. Hội nhập khu vực v quốc tế l xu hớng tất yếu khách quan v
l vai trò quan trọng của Nh nớc trong thời kỳ mới. (Liên hệ tình hình
đầu t nớc ngoi ở Việt Nam, việc tham gia ký kết các hiệp ớc quan trọng ...)
VD: Hiệp định thơng mại Việt nam - Hoa Kỳ, về việc gia nhập AFTA, WTO
trong thời gian tới? Nh nớc ta đã nỗ lực nh thế no?...

Vấn đề II
bộ phận cấu thnh v nguyên tắc chủ yếu về tổ
chức v hoạt động của bộ máy nh nớc

thực hnh quyền công tố v kiểm sát các hoạt động t pháp, góp phần bảo đảm
cho pháp luật đợc chấp hnh nghiêm chỉnh v thống nhất"
V chế định Nguyên thủ Quốc Gia (Tự phân tích)

4
ThS. Nguyễn Minh Tuấn Định hớng ôn tập môn LLC Nh nớc v Pháp luật
2. Những nguyên tắc: (Bốn nguyên tắc)

1 - Nhân dân tổ chức nên bộ máy Nh nớc v tham gia quản lý nh
nớc.
2 - Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng cộng sản đối với Nh
nớc.
3 - Nguyên tắc tập trung dân chủ.
4 - Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa

1. Nguyên tắc nhân dân tổ chức nên Bộ máy nh nớc v tham gia quản
lý Nh nớc
- Điều 53 Hiến pháp: "Công dân có quyền tham gia quản lý nh nớc v xã hội"
ý nghĩa:
- Biểu hiện tính dân chủ v tính nhân dân sâu sắc của Bộ máy nh nớc
- Phát huy sức lực, trí tuệ của nhân dân, ngăn chặn tệ quan liêu, cửa quyền,
chuyên quyền trong bộ máy nh nớc.
Nhân dân tổ chức nên bộ máy nh nớc v tham gia quản lý nh nớc:
- Nhân dân bầu ra các cơ quan đại diện, trực tiếp lm việc trong cơ quan nh
nớc, tham gia thảo luận dự án luật, giám sát.
- Gián tiếp thông qua các tổ chức xã hội.
2. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng:

giai cấp nông dân v tầng lớp trí thức"
2. Đặc trng cơ bản:
Theo giáo trình trờng Đại học Luật H nội
Bản chất của nh nớc xã hội chủ nghĩa:
1. Nh nớc XHCN vừa l một bộ máy chính trị - hnh chính, một
cơ quan cỡng chế, vừa l một tổ chức quản lý kinh tế xã hội của nhân
dân lao động, nó không còn l nh nớc theo đúng nghĩa, m chỉ l "nửa
nh nớc".
+ Khác với nh nớc nguyên nghĩa l bộ máy trấn áp của giai cấp
ny đối với giai cấp khác, Nh nớc XHCN không đơn thuần chỉ l bộ máy hnh
chính cỡng chế, m còn l một tổ chức quản lý kinh tế xã hội.
+Trong thời kỳ quá độ, sự trấn áp l của đa số nhân dân lao động đối
với thiểu số bóc lột.
+ Đại hội Đảng ton quốc lần thứ VII đã nhấn mạnh phải xây dựng
nh nớc vững mạnh: " Thực hiện đầy đủ quyền lm chủ của nhân dân, giữ
nghiêm kỷ cơng xã hội, chuyên chính với mọi hnh động xâm phạm lợi ích của
Tổ quốc v của nhân dân"
2. Dân chủ xã hội chủ nghĩa l thuộc tính của Nh nớc xã hội chủ
nghĩa:
+ Nh nớc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam l Nh nớc pháp
quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân. Tất cả quyền
lực nh nớc thuộc về nhân dân m nền tảng l liên minh giữa giai cấp công
nhân với giai cấp nông dân v đội ngũ trí thức.
+ Nh nớc bảo đảm v không ngừng phát huy quyền lm chủ về
mọi mặt của nhân dân, thực hiện mục tiêu dân giu, nớc mạnh, xã hội công
bằng, dân chủ, văn minh, mọi ngời có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều
kiện phát triển ton diện; nghiêm trị mọi hnh động xâm phạm lợi ích của Tổ
quốc v của nhân dân
3. Nh nớc xã hội chủ nghĩa luôn giữ vai trò tích cực, sáng tạo, l công
cụ để xây dựng một xã hội nhân đạo, công bằng v bình đẳng.

Sức mạnh chính trị nhằm bảo vệ lợi ích của chính nhân dân lao động v
ton xã hội.
Nh nớc cộng ho xã hội chủ nghĩa mở rộng hợp tác quốc tế.

Vấn đề IV
Hình thức Nh nớc
Cộng ho xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Hình thức nh nớc bao gồm hai yếu tố: hình thức chính thể v hình thức
cấu trúc nh nớc. Có quan hệ chặt chẽ với chúng l khái niệm chế độ chính trị;
cho nên khái niệm chế độ chính trị cần đợc nghiên cứu gắn liền với khái niệm
hình thức nh nớc. (Lu ý: Có quan điểm cho rằng hình thức nh nớc bao gồm
cả 3 yếu tố trên - Giáo trình Đại học Luật )
Chế độ chính trị thờng đợc hiểu l tổng thể các phơng pháp thực hiện
quyền lực nh nớc, nhng dới góc độ Luật Hiến Pháp thì chế độ chính trị đợc
hiểu l tổng thể các qui định của Chơng I, chơng đầu tiên của bản Hiến văn.
Theo giáo trình của Đại học Luật, chế độ chính trị l tổng thể các phơng
pháp v cách thức m cơ quan nh nớc sử dụng để thực hiện quyền lực nh
nớc.
Hình thức chính thể: (phản ánh cách thức thnh lập v mối quan hệ
giữa các cơ quan nh nớc)
Theo giáo trình của Đại học Luật, hình thức chính thể l cách thức tổ chức
v trình tự thnh lập các cơ quan tối cao của quyền lực nh nớc, xác lập những
mối quan hệ giữa các cơ quan nh nớc v giữa nh nớc v công dân.
- HP 1946: Việt nam dân chủ cộng ho (phân tích điểm giống với Cộng ho
Đại nghị, v cộng ho Tổng thống trớc khi đi đến kết luận chính thể HP 1946 l
gần giống với CH lỡng tính...)
- HP: 1959: Việt nam dân chủ cộng ho (Chế định nguyên thủ QG đã thay
đổi nh thế no? Vai trò lãnh đạo của Đảng CSVN lúc ny đã đợc ghi nhận
trong lời nói đầu của HP...)
Nớc
Tỉnh TP thuộc TW
Huyện TP thuộc Thịxã Quận Huyện Thịxã
Ph
h
ờn
X
ã
Th

trấ

Ph

yếu tố:
- Trình tự thnh lập v hoạt động của CQNN, cơ cấu thẩm quyền l do
pháp luật qui định.
- Có quyền ban hnh các VBPL đề ra các qui định có tính bắt buộc chung
v cá biệt;
- Các qui định đó đợc đảm bảo bởi các phơng thức thuyết phục, giáo dục,
khuyến khích, tổ chức v đợc bảo vệ bằng sự cỡng chế của Nh nớc;
- Có các điều kiện vật chất để tổ chức thực hiện các qui định do cơ quan
nh nớc nói riêng v Nh nớc nói chung ban hnh.
2. Cơ quan nh nớc có tính độc lập v tự chủ nhất định về tổ chức v ti
chính.
3. Các cơ quan nh nớc , bằng việc thực hiện chức năng của mình đã đồng
thời tham gia vo thực hiện các chức năng khác nhau của Nh nớc.
4. Cơ quan Nh nớc để thực hiện chức năng của mình, đợc trang bị
những phơng tiện vật chất cần thiết.
5. Cơ quan Nh nớc biểu hiện về măt vật chất l những con ngời cấu
thnh, l một nhóm ngời, gọi chung l công chức.
Phơng diện thứ hai, Bộ máy nh nớc đợc hiểu l một hệ thống
các cơ quan nh nớc theo một trật tự, một cơ chế sắp xếp cụ thể
1. Hệ thống đó đợc chi phối bởi một tổng thể các nguyên tắc tổ chức v
hoạt động thống nhất, xuyên xuốt. VD: Theo HP 1992, nguyên tắc đó l nguyên
tắc tập quyền XHCN, có sự phân công, phân nhiệm giữa các cơ quan nh nớc
2. Hệ thống đó l một cơ cấu giai cấp phức tạp, trong đó các loại cơ quan
khác nhau có vị trí, vai trò khác nhau tuỳ thuộc vo từng chế độ nh nớc.
3. Tổng thể các cơ quan nh nớc luôn gắn với chức năng của Nh nớc
4. Bộ máy Nh nớc ngoi những cơ quan nh nớc còn bao gồm hng loạt
các cơ quan tổ chức, xí nghiệp, công ty- gọi chung l các yếu tố phụ trợ vật chất-
đảm bảo ch việc thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của cơ quan Nh nớc.

Đặc điểm của Bộ máy nh nớc:

- Nh nớc pháp quyền không phải l một kiểu nh nớc nh chúng ta
phân loại m l một mô hình tổ chức nh nớc giúp cho việc thực hiện đợc mục
tiêu mang tính bản chất của mỗi chế độ chính trị.
- Nh nớc pháp quyền có cách thức tổ chức v hoạt động đối nghịch với
các Nh nớc độc ti chuyên chế (phi dân chủ), Nh nớc đợc tổ chức theo
phơng pháp nhân trị (theo Nhân trị thì pháp luật chỉ bao hm trong lĩnh vực
hình sự), v Nh nớc đợc tổ chức theo phơng pháp pháp trị (Chủ yếu l hình
phạt để trừng trị)
Ba yếu tố Nh nớc - Pháp luật - Dân chủ l ba yếu tố cấu thnh, ba nội
hm liên quan mật thiết với nhau của Nh nớc Pháp quyền.
Tóm lại Nh nớc pháp quyền l phơng thức tổ chức Nh nớc
đợc dựa trên cơ sở pháp luật, mọi chủ thể kể cả Nh nớc phải phục
tùng pháp luật, pháp luật phải mang tính pháp lý cao, phù hợp với lẽ
công bằng, nhân đạo, thể hiện v bảo đảm đầy đủ những giá trị cao nhất
của con ngời.
Biểu hiện của nh nớc pháp quyền: (tự phân tích)
Nh nớc pháp quyền phải l một nh nớc có một hệ thống pháp luật
tơng đối hon chỉnh đảm bảo tính tối cao của hiến pháp v các đạo luật
Pháp luật phải đạt tới tiêu chí khách quan khoa học v công bằng
Thiết lập nguyên tắc bình đẳng trớc pháp luật không có ngoại lệ
Quyền lực nh nớc đợc tổ chức một cách khoa học có sự phân công giữa
ba quyền lập pháp - hnh pháp - t pháp, tạo thnh một cơ chế đồng bộ để
đảm bảo chủ quyền nhân dân.
Các quyền tự do dân chủ của con ngời đợc đảm bảo
Nh nớc sống ho đồng trong cộng đồng quốc tế
2. Những Nghị quyết Đại hội Đảng có liên quan:
- Đại hội Đảng lần thứ VIII tiếp tục khẳng định nhiệm vụ xây dựng Nh nớc
pháp quyền trong thời kỳ đất nớc ta đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá với
tính cách l nhiệm vụ trung tâm.
Báo cáo chính trị của BCH trung ơng Đảng Khoá VII tại Đại hội Đại biều ton

chúng ta đã có những tiền đề v điều kiện để xây dựng nh nớc pháp quyền.
1. Xây dựng nh nớc pháp quyền l xu hớng chung của thời đại, của nhiều nớc
trên thế giới, bất luận l nh nớc no muốn xây dựng nh nớc dân chủ v văn
minh phải đợc xây dựng trên nền tảng v những tiêu chí của Nh nớc pháp
quyền.
2. Xây dựng nh nớc pháp quyền l cơ sở mở rộng dân chủ.
3. Xây dựng nh nơc pháp quyền l cơ sở, phơng hớng đúng đắn hon thiện hệ
thống pháp luật, đảm bảo tính tối cao của Hiến pháp v các đạo luật.
4. Xây dựng nh nớc pháp quyền l con đờng đúng đắn nhất trong việc cải cách
bộ máy nh nớc.
Quan điểm của Đảng ta về xây dựng nh nớc pháp quyền:
Văn kiện đại hội Đảng VIII đặt ra 5 quan điểm, 4 nhiệm vụ
5 quan điểm:
1. Xây dựng nh nớc pháp quyền xã hội chủ nghĩa, nh nớc của dân, do dân v
vì dân.
2. Quyền lực nh nớc l thống nhất, nhng có sự phân công v phối hợp giữa các
cơ quan lập pháp, hnh pháp, v t pháp.
3. Thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ
4. Tăng cờng pháp chế xã hội chủ nghĩa, xây dựng nh nớc pháp quyền Việt
Nam, quản lý xã hội bằng pháp luật kết hợp với đạo đức.
5. Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng đối với Nh nớc v xã hội.
4 nhiệm vụ
1. Đổi mới công tác lập pháp (lm luật v giám sát tối cao)
2. Tiếp tục cải cách nền hnh chính quốc gia.
3. Cải cách t pháp
4. Đẩy mạnh đấu tranh chống tham nhũng.


đất nớc.
- Nghị viện lập ra
CP, thông qua Ban
thờng vụ để kiểm
soát v phê bình
Chính Phủ.
- L cơ quan HC
cao nhất của ton
quốc do Chủ tịch
nớc đứng đầu.
- Thnh phần CP
gồm Chủ tịch
nớc, Phó CT
nớc, v nội các.
- Chính phủ lúc
ny cha hẳn l cơ
quan chấp hnh
của Nghị Viện,
ngợc lại vai trò
của Chủ tịch nớc
còn có quyền phủ
quyết các Luật của
Nghị viện (Điều
31), nhng Nội các
mất tín nhiệm
phải từ chức.(Điều
54)
- Hệ thống TAND
gồm có:
+ TAND tối cao

- Uỷ ban Hnh Chính do Hội đồng nhân dân bầu ra. (Cấp no không có HĐND
thì do HĐND cấp dới bầu ra.)
- Uỷ ban Hnh chính có trách nhiệm thi hnh mệnh lệnh của cấp trên, v các
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân.

1. Bộ máy Nh nớc theo Hiến Pháp1959:

Hon cảnh lịch sử:
- Miền Bắc đã chuyển sang chế độ xã hội chủ nghĩa.
- Bộ máy Nh nớc đợc vận dụng theo nguyên tắc tập quyền xã hội chủ nghĩa
một cách mạnh mẽ. Thể hiện ở việc các cơ quan đều do Quốc hội thnh lập v
chịu sự giám sát , trách nhiệm trớc Quốc hội.
- Về cơ bản BMNN đã tuân theo mô hình XHCN, song vẫn còn yếu tố dân chủ
nhân dân, thể hiện trong chế định Chủ tịch nớc v Hôi đồng Chính Phủ
Quốc hội Chủ tịch
nớc
Hội đồng
Chính Phủ
To án
nhân
dân
Viện Kiểm Sát
Quốc hội đợc
xác định l cơ
quan quyền
lực nh nớc
cao nhất
Không còn
đồng thời l
ngời đứng


ở địa phơng:
Tất cả các cấp hnh chính (tỉnh, khu tự trị, thnh phố trực thuộc trung ơng,
huyện, khu phố, thị xã, thnh phố thuộc tỉnh, xã, thị trấn) đều thnh lập Hội
đồng nhân dân v Uỷ ban nhân dân.

3. Bộ máy Nh nớc theo Hiến Pháp năm 1980:
ở trung ơng
Điều kiện lịch sử:
- Sau năm 1975, đất nớc hon ton giải phóng
- Bộ máy Nh nớc đợc thiết kế theo đúng mô hình XHCN thịnh hnh bấy giờ.
- Nguyên tắc tập quyền xã hội chủ nghĩa đợc vận dụng một cách triệt để.
Quốc hội Hội đồng
Nh nớc
Hội đồng Bộ
trởng
To án Nhân
dân
Viện Kiểm
sát
Quốc hội l cơ
quan đại biểu
cao nhất của
nhân dân, cơ
quan quyền
lực nh nớc
cao nhất
- L cơ quan
cao nhất, hoạt
động thờng

thnh lập ở tất cả các cấp.
- Thay đổi quan trọng nhất l có sự tăng cờng vai trò của HĐND ở mỗi cấp. Hội
đồng nhân dân quyết định các vấn đề xây dựng địa phơng, bầu ra Uỷ ban nhân
dân.
- Vai trò của cơ quan hnh chính cấp trên không rõ rệt, cụ thể l cơ quan hnh
chính cấp trên không có quyền điều động, cách chức, miễn nhiệm đối với Chủ tịch,
Phó Chủ tịch UBND cấp dới.

4. Bộ máy Nh nớc theo Hiến Pháp 1992:

Hon cảnh lịch sử:
- Đại hội Đảng ton quốc 1986 mở ra thời kỳ mới.
- Tiếp tục khẳng định quyền lực nh nớc l thống nhất, nhng có sự phân công,
phân nhiệm giữa lập pháp, hnh pháp, t pháp.

Quốc hội Chủ tịch
nớc
Chính Phủ To án nhân
dân
Viện kiểm
sát nhân
dân
Tập trung vo
lập pháp v
giám sát
Phân định rõ
trách nhiệm
của Chủ tịch
nớc v Uỷ
ban thờng vụ
14
ThS. Nguyễn Minh Tuấn Định hớng ôn tập môn LLC Nh nớc v Pháp luật

Vấn đề VIII.
Hệ thống chính trị Việt Nam
v vị trí, vai trò của Nh nớc
trong hệ thống chính trị

Hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa:
L ton bộ các thiết chế chính trị, chính trị - xã hội đợc thnh lập, hoạt động
trong mối liên hệ chặt chẽ m vai trò lãnh đạo thuộc về Đảng của giai cấp công
nhân v nhân dân lao động nhằm thực hiện triệt để quyền lực nhân dân, xây
dựng thnh công chủ nghĩa xã hội.
1. Hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa luôn đảm bảo tính thống nhất
cao.
2. Hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa quán triệt ở mức độ cao nguyên
tắc quyền lực nhân dân.
3. Tính tích cực chính trị cao của quần chúng lao động l một đặc trng
quan trọng của hệ thống chính trị.
4. Cả hệ thống chính trị v từng bộ phận hon thiện v phát triển vì
mục tiêu, các giá trị của chủ nghĩa xã hội, trong đó nổi bật nhất l
mục tiêu dân chủ v nhân đạo xã hội chủ nghĩa
Hiện nay, hệ thống chính trị nớc ta bao gồm:
- Đảng Cộng sản Việt Nam
- Nh nớc

- Nh nớc có trong tay sức mạnh cỡng chế
+ Hệ thống các lực lợng vũ trang, nh tù, to án m không bất kỳ thiết
chế chính trị no khác có thể có đợc
+ Hệ thống pháp luật do nh nớc xã hội chủ nghĩa l công cụ giúp nh
nớc điều chỉnh các quan hệ xã hội theo những định hớng phù hợp với lợi ích của
việc thực hiện quyền lực nhân dân thông qua sự tác động của các thnh viên
trong xã hội.
- Nh nớc có đầy đủ các phơng tiện vật chất cần thiết để thực hiện vai trò của
mình .
- Nh nớc l thiết chế duy nhất trong xã hội có chủ quyền.

vấn đề IX
Công cuộc cải cách BMNN
thời gian qua theo định hớng
xây dựng nh nớc pháp quyền Việt Nam XHCN Tại sao phải cải cách BMNN?(ngắn gọn)
- Tổ chức BMNN còn cồng kềnh.
- Chồng chéo về chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền
- Tiêu chuẩn cán bộ, công chức nh nớc cha đợc xác định rõ rng
- Hệ thống pháp luật thiếu hon chỉnh
- Tình trạng tham nhũng, quan liêu, cửa quyền, xa rời quần chúng vẫn còn
Từ bao giờ?
Hội nghị lần thứ tám ban chấp hnh Trung ơng Đảng khoá VII đã đa ra
những quan điểm chỉ đạo v những giải pháp nhằm xây dựng v kiện ton bộ
máy nh nớc, đáp ứng yêu cầu xây dựng nh nớc pháp quyền Việt Nam, phục
vụ đắc lực cho sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hóa đất nớc.
Đại hội Đảng lần thứ VIII v IX tiếp tục khẳng định chủ trơng v các biện
pháp đã đề ra trong Nghị Quyết Trung Ương 8 (Khoá VII) v sau Đại hội VIII, tại


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status