BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2
NGUYỄN THỊ PHƢƠNG
DẠY HỌC CHƢƠNG OXI – LƢU HUỲNH HÓA HỌC 10
NHẰM PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VÀ
SÁNG TẠO CHO HỌC SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
Hà Nội, 2018
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2
NGUYỄN THỊ PHƢƠNG
DẠY HỌC CHƢƠNG OXI – LƢU HUỲNH HÓA HỌC 10
NHẰM PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VÀ
SÁNG TẠO CHO HỌC SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Chuyên ngành: Lí luận và Phương pháp dạy học bộ môn Hóa học
Mã số : 8 14 01 11
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: TS. Nguyễn Thị Kim Thành
Hà Nội, 2018
inh
Em xin bày tỏ lòng biế ơn
hƣớng dẫn tận nh
ơn h n h nh đến
hòng S
n
i
hiệ
ận
đã ận tình gi ng
r ng
r nh hự
n
ng in g i lời
họ K2
h
họ Sƣ h
Em chân thành c
hầ
hƣơng h
gi
gi ng
họ
nh ng iến hứ
họ
ớ
rƣờng Đ i
inh nghiệ
h
họ
ơn
n i
đƣ
h
ở h
h
hí h
nghi n ứ
ủ
h ng r ng hí
n h n
r ng
ận
nn
ới ấ
ỳ
ế
ng r nh nghi n
ụng
hỉ để g i
rí h đ n h ng
h ụ hể rõ r ng
Nội h ng 8 n
ƣ
2 18
Học viên
Nguyễn Thị Phƣơng
i
DANH MỤC NHỮNG CHỮ VIẾT TĂT TRONG LUẬN VĂN
BTHH
Bài tập Hóa học
DH
D y học
HS
Học sinh
NL
N ng ực
NXB
Nhà xuất b n
PP
Phƣơng h
PPDH
Phƣơng h
PTHH
Phƣơng r nh h
SGK
Sách giáo khoa
ST
8 Đ ng g
nghi n ứu ....................................................................................3
ới củ đề tài .....................................................................................3
9. Cấu trúc củ đề tài ..............................................................................................4
ƢƠN
1.
TRIỂNNĂN
Ơ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC PHÁT
ỰC GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VÀ SÁNG TẠO CHO HỌC
SINH THPT ................................................................................................................5
1.1. Lịch s vấn đề nghiên cứu ...............................................................................5
1 2 Định hƣớng đổi mới giáo dục hiện nay ...........................................................7
1.2.1. Định hƣớng chung ....................................................................................7
1.2.2. Dạy học theo định hƣớng phát triển năng lực .........................................8
1 3 N ng ự
n ng ực gi i quyết vấn đề và sáng t o........................................9
1.3.1. Khái niệm về năng lực ..............................................................................9
1.3.2. Các năng lực chung và năng lực đặc thù của môn Hóa học cần
hình thành và phát triển cho học sinh THPT ...................................................10
1.3.3. Phát triển năng lực cho học sinh trung học phổ thông ..........................11
1.3.4. Các phƣơng pháp đánh giá năng lực .....................................................12
1.3.5. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo .................................................13
10 ...............................................................................................................................33
2.1. Phân tích vị trí, nội dung, cấ
r
hƣơng r nh hƣơng O i –
ƣ
huỳnh hóa học 10 THPT .......................................................................................33
2.1.1. Vị trí và vai trò của chƣơng Oxi – Lƣu huỳnh trong chƣơng trình
Hóa học 10 THPT .............................................................................................33
2.1.2. Mục tiêu của chƣơng Oxi – Lƣu huỳnh ..................................................33
2.1.3. Cấu trúc nội dung chƣơng Oxi – Lƣu huỳnh theo phân phối
chƣơng trình .....................................................................................................34
2.1.4. Một số điểm cần chú ý về nội dung và phƣơng pháp dạy học
chƣơng Oxi – Lƣu huỳnh ..................................................................................35
2.2. Một số biện pháp phát triển n ng ự
d y họ
QVĐ
ST h học sinh trong
hƣơng O i – ƣ h ỳnh ........................................................................36
2.2.1. Biện pháp 1: Sử dụng phƣơng pháp dạy học dự án nhằm phát triển
năng lực GQVĐ và ST cho HS THPT ..............................................................36
2.2.2. Một số tính huống có vấn đề trong dạy học chƣơng Oxi – Lƣu
ƣ h m ....................................................85
3.3.1. Phƣơng pháp xử lí và đánh giá kết quả thực nghiệm .............................85
3.3.2. Kết quả phân tích điểm của bài kiểm tra hoá học ..................................86
3.3.3. Kết quả phân tích phiếu hỏi, bảng kiểm quan sát ..................................90
3.3.4. Đánh giá kết quả thực nghiệm sƣ phạm .................................................93
Tiểu kế hƣơng 3 .................................................................................................96
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ ...........................................................................97
TÀI LIỆU THAM KHẢO .........................................................................................99
PHỤ LỤC ......................................................................................................................
DANH MỤC BẢNG
ng 1 1
ấu trúc và biểu hiện ủ n ng ự
B ng 2.1. Cấu trúc nội
ng 2 2 Đề
ấ
ộ ố ự n h ộ
ng iể
n
ng 2 5 Phiế hỏi S ề
ủ N
ST
QVĐ
nh h
V .. 75
ST ........................ 77
hự nghiệ ......................................... 84
B ng 3.2. B ng tiêu chí Cohen.................................................................................. 86
ng 3 3
ng h n hối ần ố họ
inh đ điể
ng 3 4
ng h n hối ần
ấ
ố họ
ủ họ
inh rƣờng T PT ến T m ............. 89
B ng 3 8 Ph n
i ế
họ ậ
ủ họ
inh rƣờng T PT Trần Phú .............. 89
B ng 3.9. B ng tổng h p các tham số đặ rƣng...................................................... 90
B ng 3.10. B ng tổng h p kết qu đ nh gi n ng ực gi i quyết vấn đề và sáng
t o của họ
inh rƣờng THPT Bến T m ................................................. 91
B ng 3.11. B ng tổng h p kết qu đ nh gi n ng ực gi i quyết vấn đề và sáng
t o của họ
inh rƣờng THPT Trần Phú ................................................. 92
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1. Mô hình các thành phần của n ng ự h nh động ..................................... 11
nh 3 1 Đƣờng
i iể
r
ố 2– THPT Bến
T m .......................................................................................................... 88
nh 3 4 Đƣờng
í h ế
hự nghiệ
i iể
r
ố 2– THPT Trần
Phú ........................................................................................................... 88
nh 3 5
iể đ
–
nh 3 6
iể đ
–
họ ậ
ủ họ
inh rƣờng T PTBến T
ố 1 .................................................................................... 89
i ế
họ ậ
ủ họ
inh rƣờng T PTBến T
ố 2 .................................................................................... 89
i ế
họ ậ
ủ họ
inh rƣờng T PTTrần Ph
ố 1 .................................................................................... 90
i ế
họ ậ
ủ họ
đổi mới m nh mẽ, sâu s c và toàn diện để đ
ĩ n ng
kiến thứ
r nh độ h
n
nđ
ứng đƣ c nhu cầu của xã hội
đổi mới và từng ƣớ đƣ Việt Nam hòa nhập với
trong thời
nƣớc ta ph i
nƣớc trong khu
vực và thế giới Điề đ đòi hỏi chúng ta ph i học hỏi kinh nghiệm củ
r
phát triển
nƣớ
đ
động
cầu tổ chức cho học sinh (HS) ho
động
đ
S hƣờng chỉ h
i n hƣ
S n ng ực gi i quyết vấn đề và sáng t
n
8 h
n, toàn diện giáo dụ
đ
h
S rở thành chủ thể ho t
đến việc tiếp thu và tái hiện l i nh ng điều GV
gi ng hoặ đã iết sẵn r ng S K gi
huống mới Trƣớc nh ng yêu cầ
hƣ
cậ
ST
ột trong nh ng NL chung cố õi đƣ
r ng Đề n đổi mới hƣơng r nh
nay NL n
h gi
h
n
đề
2 15 nhƣng hiện
òn hƣ đƣ c nhiề ngƣời nghiên cứ đặc biệt là trong d y học hóa
học (DHHH) ở rƣờng THPT.
Chính vì nh ng í
đ
i đã ựa chọn đề
i “Dạy học chương Oxi - Lưu
họ hiện n
3. Khách thể, đối tƣợng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu
- Kh h hể nghi n ứ : Q
r nh
- Đối ƣ ng nghi n ứ :
n ng ự
QVĐ
ng
họ ở ƣờng T PT
iện h
họ
h
riển
h HS.
- Ph
i nghi n ứ : hƣơng 6: O i - ƣ
- Nghi n ứ
hƣởng đến iệ
h
ộ
ố PP
riển N
- Nghi n ứ NL
đ nh gi n ng ự
ST cho HS thông qua
QVĐ
iệ
i
hí
họ
ĩ h ậ
h
ST h
riển NL
hự
Sở
r ng ề iệ
họ hiện n
ộ ố rƣờng T PT i
ƣ h m (TNSP) nhằ
- Thực nghiệ
của cácvấn đề nghiên cứu, từ đ r
r
ới iệ
h
riển NL
i ƣơng
đ nh gi
ính h thi và tính hiệu qu
cực, chủ động vận ụng iến thứ
triển NL QVĐ
ĩ n ng ề hóa họ n i h ng đ ng thời phát
ST h HS đ
ứng yêu cầu về đổi mới gi
ụ hiện nay.
7. Phƣơng pháp nghiên cứu
7.1. Phương pháp nghiên cứu lí luận
i iệ
- Nghiên cứ
- Ph n í h ổng h
ề
ận
họ
i n
ng
n i iệ
hự nghiệ
h
riển N
V
h
QVĐ
ST h họ
T PT ề nội
ng h nh
họ
ƣ h
7.3. Phương pháp xử lí số liệu
Áp dụng hƣơng h
hống kê toán học trong nghiên cứu khoa học giáo dục
để phân tích các số liệu thực nghiệ
ƣ h m củ đề tài.
- Điề
họ h
r đ nh gi hự
h
riển NL QVĐ
ST h
S r ng
họ ở rƣờng T PT
- Đề
ST h
r ng iệ
ấ đƣ
ộ i
S r ng
- Đề
h ỳnh h
họ h
S ớ 1 T PT
- Thiế
ế
ộ ố ếh
h
i
r
r ng
họ
hƣơng O i – ƣ h ỳnh
9. Cấu trúc của đề tài
Đề tài cấu trúc g n 3 phần. Ngoài phần mở đầu, kết luận và phụ lục thì nội
dung chính g
3 hƣơng nhƣ
+ Chƣơng 1:
ế
ấn đề
họ 1
ƣ h
ế
ấn đề
ng
h ng
5
CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VÀ SÁNG TẠO CHO HỌC SINH THPT
1.1. Lịch sử vấn đề nghiên cứu
Trong xu thế đổi mới PPDH hiện nay, có rất nhiều các PPDH tích cực cho
h
phép ph
đƣ c tính tích cực, chủ động của HS góp phần phát triển n ng ực
chung cố õi
ng nhƣ
-T
gi Ng
họ gi
ụ Việ N
ễn Thị
ng
ấ
ận
(2012),“Phát triển năng lực sáng tạo cho
sinh viên thông qua dạy học phần hóa vô cơ và Lí luận – PPDH hóa học ở trƣờng
cao đẳng sƣ phạm”.
ận n Tiến ĩ Viện Kh
họ
i
ụ Việ N
.
nhƣ:
8 ,“Rèn luyện năng lực sáng tạo cho học
sinh trong dạy học hóa học chƣơng Oxi – Lƣu huỳnh (lớp 10 – ban nâng cao)”.
ận
n h
-T
ĩ rƣờng Đ SP Th nh Phố
gi
ƣơng Thị
ng
hí Minh.
nh 2 14 “Phát triển năng lực giải quyết vấn
đề cho học sinh thông qua dạy học chƣơng điện li - Hóa học 11 nâng cao”
n h
ĩ rƣờng Đ SP
Nội
ận
ụ
- Tác gi Nguyễn Thị Mến 2 16 “Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo cho học sinh trong dạy học phần dẫn xuất Hiđrocacbon lớp 11(cơ bản) ở
trƣờng THPT”. Luận
n h
ĩ Trƣờng Đ SP Hà Nội.
- Tác gi Trần Thị Thúy Nga(2017),“ Phát triển năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo cho học sinh trong dạy học chƣơng Cacbon – Silic”. Luận
rƣờng Đ SP
n h
ĩ
Nội.
- Tác gi Nguyễn H i Yến(2017), “ Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo cho học sinh thông qua bài tập thực tiễn phần hóa học phi kim lớp 10
THPT”. Luận
n h
ĩ rƣờng Đ SP
Nội 2.
ới hỉ
ự
nh đã nghi n
ST đã đề xuấ đƣ c bộ công cụ để
để hình thành và phát triển
ự n
h
hƣơng h
N đ
n
nặn bột hoặc s dụng bài tập hóa học (BTHH)... Việc nghiên cứu gộp 2 NL này
h
hƣơng r nh gi
ục phổ thông hiện n
òn hƣ đƣ c nhiề ngƣời quan tâm
nghiên cứu nhất là trong d y học hóa học (DHHH) ở phổ h ng Điề đ đã h i
h
h ng
định hƣớng nghề nghiệp. hƣơng r nh
“ y ch
“ y
S K đƣ
đổi mới h
hƣớng
phát triển NL chung mà mọi HS cần có trong cuộc sống N
QVĐ N
ự học,
…
NL h
ho
N đặ
động giáo dục. T
thần
gi
ụ
h
hƣớng phát huy tính tích
cực, tự giác, chủ động sáng t o của HS; Chú trọng b i ƣ ng hƣơng h
kh n ng h
+Đ
các ho
ự học,
ĩ n ng ận dụng kiến thức vào thực tiễn.
ng hóa các hình thức giáo dụ r ng
động xã hội củ
S
ng i rƣờng họ
n đối gi a d y học và ho
ng ƣờng
động giáo dục, gi a d y
h n ánh mứ độ đ t chuẩn hƣơng r nh
ng ấp thông tin
n để điều chỉnh ho động d y – học nhằm nâng cao NL HS.
+ Thực hiện đ
ng hƣơng h
đ nh gi nhƣ
n
ấn đ
viế … Phối h p chặt chẽ các hình thứ đ nh gi : Đ nh gi đầ
trình và kết qu đ nh gi
+ Thực hiện định
Nhƣ ậ
đ nh gi
ốc gia, tham gia một số đ nh gi
Định hƣớng n
ng hƣơng r nh PP
đ nh gi
r
riển n ng ực HS, HS là chủ thể
định hƣớng ho
theo một tiến r nh ƣ h m h p lý sao cho HS tự chủ chiế
động học tập của HS
ĩnh
ựng tri thức.
1.2.2.2. Bản chất và đặc điểm của dạy học theo định hƣớng phát triển năng lực
-
n hấ :
+ T o hứng thú nhận thức thông qua việc tổ chức cho HS bộc lộ nh ng hiểu
biế
n đầu,... về cái mới sẽ đƣ c học trong bài.
+ Tổ chức cho HS tìm hiểu/nghiên cứu về cái mới/kiến thức mới thông qua
việc s dụng các KTDH í h ự để HS nghiên cứu tài liệu khoa học; Nghiên cứu
thực nghiệm; Tiến hành thí nghiệm...
+ Yêu cầu HS vận dụng/ứng dụng cái mới họ đƣ c vào gi i quyết các tình
huống/vấn đề trong thực tiễn.
- Đặ điể :
NL
ng
h i niệ
n ng ự đƣ
độ iế
ận í h h
Uẩn đã nêu [33]: “N ng ự
ới
h
h nh
ầ đặ
ế
- Th
n gố
ổng h
rƣng ủ
ộ h
iế
hiệ
đổi h ộ
ĩ n ng ĩ
h nh động gi i
h n ng
ế
ĩnh ự nghề nghiệ
inh nghiệ
nh
Ng
ễn Q ng
ủ
nh n h
đ
iệ h n
động ấ
nhất định nhờ sự huy động tổng hợp các kiến thức, kỹ năng và các thuộc tính cá nhân
khác nhƣ hứng thú, niềm tin, chí,... Năng lực của cá nhân đƣợc đánh giá qua phƣơng
thức và kết quả hoạt động của cá nhân đó khi giải quyết các vấn đề của cuộc sống”.
Nhƣ ậy, chúng tôi hiể “Năng lực là khả năng thực hiện thành công hoạt
động trong một bối cảnh nhất định nhờ sự huy động tổng hợp các kiến thức, kĩ năng
và các thuộc tính cá nhân khác nhƣ hứng thú, niềm tin, ý chí,...NL của cá nhân
đƣợc đánh giá qua phƣơng thức và kết quả hoạt động của cá nhân đó khi giải quyết
các vấn đề của cuộc sống”. NL không ph i là một thuộ ính đơn nhấ
là một tổng thể của nhiều yếu tố có liên hệ
biệ
ơ
động qua l i
n ng ực
h i đặ điểm phân
n của NL là: Tính vận dụng; Tính có thể chuyển đổi và phát triển. NL
đƣ c hình thành, phát triển và thể hiện trong các ho
động tích cực củ
n ngƣời.
Phát triển NL củ ngƣời học chính là mục tiêu mà d y và học tích cực muốn hƣớng
tới. T
đ
Mộ n ng ực có thể
ƣ
hế hình
n ng ực
đặc thù của nhiều môn học khác nhau.
- Các thành phần cấu trúc của năng lực[2, tr. 68]:
+ N ng ực chuyên môn (Professional competency): Là khả năng thực hiện
các nhiệm vụ chuyên môn cũng nhƣ khả năng đánh giá kết quả chuyên môn một
cách độc lập, có phƣơng pháp và chính xác về mặt chuyên môn. Trong đó bao gồm
cả khả năng tƣ duy lô gic, phân tích, tổng hợp, trừu tƣợng hoá, khả năng nhận biết
các mối quan hệ hệ thống và quá trình.
+ N ng ự
hƣơng h
(Methodical competency): Là khả năng đối với
những hành động có kế hoạch, định hƣớng mục đích trong việc giải quyết các nhiệm
vụ và vấn đề. Năng lực phƣơng pháp bao gồm năng lực phƣơng pháp chung và
phƣơng pháp chuyên môn. Trung tâm của năng lực phƣơng pháp là những phƣơng
thức nhận thức, khả năng tiếp nhận, xử l , đánh giá, truyền thụ và giới thiệu.
+ N ng ực xã hội (Social competency): Là khả năng đạt đƣợc mục đích
trong những tình huống xã hội cũng nhƣ trong những nhiệm vụ khác nhau trong sự
định hƣớng phát triển NL không chỉ nhằm
mục tiêu phát triển NL chuyên môn bao g m tri thứ
phát triển N
hƣơng h
N
ĩ n ng h
n
n
òn
ã hội và NL cá thể. Nh ng NL này không tách rời
nhau mà có mối quan hệ chặt chẽ N h nh động đƣ
h nh h nh r n ơ ở có sự
kết h p các NL này.
1.3.3. Phát triển năng lực cho học sinh trung học phổ thông
- Khái niệm phát triển n ng ự đƣ c hiể đ ng nghĩ
ới phát triển n ng ực
hƣơng h
ụ đí h ính hực tiễn, có
ng và phức t p dần của các nhiệm vụ, rèn luyện một
h hƣờng xuyên và hệ thống.
- N ng ực củ
trong một ho
n ngƣời đƣ c hình thành có kết qu nhất không ph i chỉ
động mà trong nhiều d ng ho
thông qua nh ng nhiệm vụ ngày càng phức t p.
động khác nhau củ
n ngƣời và
12
- Nhân tố quan trọng trong việc phát triển n ng ực là ôn tập và ứng dụng
một cách có hệ thống nh ng biện h
trọng hơn
òng
ng
ỹ n ng hực hành và kỹ n ng nhận
V ần tiến hành các ho
đối ƣ ng, nội dung, ph m vi cần
n
động: Xây dựng mục tiêu,
; Đƣ ra các tiêu chí cho từng nội dung
quan sát; Thiết lập b ng kiểm phiếu quan sát; Ghi chú nh ng thông tin chính vào
phiếu quan sát; Q n
n
phiế
ghi hé đầ đủ nh ng biểu hiện
n
đƣ c vào
đ nh gi
b. Đánh giá qua hồ sơ học tập
Theo[19] h
r ng đ
với các mục tiêu của quá trình học, HS sẽ họ
h đ nh gi
cá nhân, nhìn l i quá trình và phát hiện nh ng điều cần h
n lực, và tiến bộ
đổi để hoàn thiện b n
thân [19].
d. Đánh giá đồng đẳng
Đ nh gi đ ng đẳng là mộ
sẽ đ nh gi
gi
r nh r ng đ
ng iệc lẫn nhau dự h
ngƣời học làm việc h
h
i
hí đƣ
nh
ngƣời học cùng lớp
V đ nh gi n ng ực HS bằng
V h đề kiểm tra trong một thời gian nhấ định để
i
GV chấ
h điểm. Qua bài kiể
đ gi
và kiến thứ
i n
r
S h n h nh
đ
V đ nh gi đƣ c ở HS nh ng ĩ n ng
hể điều chỉnh các ho
động d y họ
gi
đ
ng
-
hể hiể : “Vấn đề
ế
h ng hƣ
ế
òn h
ậ ẵn
h n
h
đã
ấn đề
ới nhận iế
ấ hiện hi
ộ nhiệ
hƣ đủ hƣơng iện ri thứ
:
Sự c n trở
“T nh h ống
Vấn đề h
ụ đặ r
[2].
3 đặ rƣng
Tr ng thái không
mongmuốn
n
hỏi/ nhiệ
ng nhƣ ri hứ
n rở ần ƣ
ấn đề đƣ
ốn đ
nh ng
nghĩ : GQVĐ là khả năng suy nghĩ và hành động trong những tình huống không có
quy trình, thủ tục, giải pháp thông thƣờng có sẵn [9 tr54,55]. Ngƣời QVĐ
định đƣ c mụ
ít nhiề
cách làm thế n
đ t mụ i
đ
để đ
đƣ c nó. Sự am hiểu tình huống vấn đề, và lý gi i dần việc
hiể
ĩ n ng
h
ĩ
ế
ộ
S h i í h ự
inh nghiệ
ời gi i h nh ng ấn đề gặ
Để gi i
ƣớ
ơ
n
đ :
Phát hiện vấn đề
Đề xuất các gi thuyết
Lập kế ho ch và thực hiện kế
Đ nh gi
ra luận điểm, suy luận đ nh gi
ph i tr i
h
đƣ r
r nh ƣ
Có thể thấy, GQVĐ
kh c phụ
nghĩ
ủa kết qu
h đƣ c về bối c nh thực
tiễn); V đ nh gi gi i pháp vừa thực hiện, hoặc tìm kiếm gi i pháp khác [9 tr55].
15
1.3.5.3. Khái niệm năng lực giải quyết vấn đề[9]
Khái niệ
N
QVĐ ựa trên các cách tiếp cận h
Theo [9] cách tiếp cận tiến r nh
thể h “N
QVĐ
h n ng ủ
ĩ n ng
dụng nh ng kiến thứ
QVĐ
đ nh gi
ủ PISA 2 12 : “ QVĐ
N
ủa một cá nhân tham gia
vào quá trình nhận thứ để hiều và gi i quyết tình huống có vấn đề
của gi i h
đ
hƣơng h
h ng h i ngay lập tức có thể nhìn thấy rõ ràng. Nó bao g m sự
sẵn sàng tham gia vào các tình huống ƣơng ự để đ
nn
h ng
n ng ủ
nh nhƣ
nghĩ [9].
môt công cụ có tính xây dựng và biế
Trong luận
hần
độ ậ
n
Sứ
ng
ủ
ậ
iến hứ
động ơ hứng h họ
S ng
nh h ống h n
n ngƣời hí h ứng
ộ ầ
nhấ ủ ƣ
i
đƣ
nh
iện h
i ngƣời
điề
ự h
ộ r ng nh ng ế
ĩ n ng
n ngƣời
iện để
riển
n
ố
n
:
ừ điển iếng Việ : “Sáng tạo là tìm ra cái mới, cách giải quyết mới,
không bị gò bó vào cái đã có [34].