Đề 3 cđ – đ h
Câu 1 : Phát biểu nào sau đây về động năng & thế năng trong d đ đ h không đúng ?
A . Động năng & thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kì .
B. Động năng biến đổi đ h cùng chu kì với vận tốc .
C. Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần li độ .
D. Tổng động năng & thế năng không phụ thuộc vào thời gian .
Câu 2 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Công thức E =
2
1
2
kA
cho thấy cơ năng bằng thế năng khi vật có li độ cực đại .
B. Công thức E =
2
max
1
2
mv
cho thấy cơ năng bằng động năng khi vật qua vị trí cân bằng .
C. Công thức E =
2 2
1
2
m A
ω
cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian .
D. Công thức
2 2
1 1
2 2
. 3 cos(100 ) ; . 3 cos(200 )
2 2
A x t cm B x t cm
C x t cm D x t cm
π π
π π
π π
= =
= + = +
Câu 8 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dđ với biên độ cực
đại.
B. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động .
C. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dđ với biên độ cực
đại tạo thành các vân giao thoa .
D. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dđ mạnh tạo thành
các đường thẳng cực đại.
Câu 9 : Một ống trụ có chiều dài 1m .Ở 1 đầu ống có 1 pittong để có thể điều chỉnh chiều dài cột khí
trong ống .Đặt 1 âm thoa dao động với tần số 660Hz ở gần đầu hở của ống .Tốc độ âm trong không khí
là 330m/s. Để có cộng hưởng âm trong ống ta hải điều chỉnh cột khí trong ống có độ dài
A. 0,75m. B.0,50 m. C. 25cm D.12,5cm
Câu 10 : Cho sóng ngang có phương trình sóng là u = 4cos2
( )
5
x
t
π
+
−
mm, trong đó x tính bằng cm, t
A. Phần tạo ra dòng điện phải quay quanh trục .
B. Máy phải có thêm bộ vành khuyên & thanh quét .
C. Stato phải là nam châm vĩnh cửu . D.Máy chuyển hóa cơ năng thành điện năng .
Câu 18 : Từ trường quay của động cơ không đồng bộ ba pha không có đặc điểm nào sau đây ?
A. Cảm ứng từ do mỗi dòng điện sinh ra chỉ biến thiên theo 1 phương .
B. Tổng hợp của 2 cảm ứng từ thành phần tại tâm stato thì có độ lớn thay đổi theo thời gian .
C. Tổng hợp của 3 cảm ứng từ sinh bởi dòng điện 3 pha tại tâm stato thì có độ lớn không đổi theo
thời gian.
D. Nếu độ lớn cảm ứng từ cực đại do 1 dòng xoay chiều sinh ra là B thì cảm ứng từ tồng hợp 2B
Câu 19 : Một mạch điện xoay chiều gồm RLC nối tiếp .Diện áp hiệu dụng 2 đầu tụ điện 200V, 2 đầu
cuộn dây là 100V ,điện trở 100V, điện áp của mạch có giá trị
A. 100
2
& sớm pha
4
π
so với cường độ dòng điện .
B. 100
2
& trễ pha
4
π
so với cường độ dòng điện .
C. 200 & sớm pha
4
π
so với cường độ dòng điện .
D. 200& trễ pha
4
π
Câu 26 : Cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức i = 9cos
ω
t(mA). Vào thời điểm năng
lượng điện trường bằng 8 lần năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện i bằng
A. 3mA. B. 1,5
2
mA. C. 2
2
mA. D. 1mA.
Câu 27 : Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m. Một đầu treo vào một điểm cố định,
đầu còn lại treo một vật nặng khối lượng 500g. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng
một đoạn 10cm rồi buông cho vật dao động điều hòa. Lấy g = 10m/s
2
, khoảng thời gian mà lò xo bị nén một chu
kỳ là
A.
3 2
π
s. B.
5 2
π
s. C.
15 2
π
s. D.
6 2
π
s.
Câu 28 : Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp.
Đặt vào hai đầu mạch điện này một điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi, điều chỉnh điện
0
. Từ thông
cực đại gởi qua khung dây là 0,01Wb. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là :
A.
0,6 cos(30 )
6
e t Wb
π
π π
= −
. B.
0,6 cos(60 )
3
e t Wb
π
π π
= −
.
C.
0,6 cos(60 )
6
e t Wb
π
π π
= +
. D.
60cos(30 )
3
e t Wb
π
R
B
M
Câu 33 : Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng Z
C
= 200Ω và một cuộn dây mắc nối
tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức u = 120
2
cos(100πt +
3
π
)V
thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120V và sớm pha
2
π
so với điện áp đặt vào mạch.
Công suất tiêu thụ của cuộn dây là
A. 72 W. B. 240W. C. 120W. D. 144W.
Câu 34 : Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng?
A. Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh.
C. Có năng lượng dao động luôn không đổi theo thời gian.
D. Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần.
Câu 35 : Đặt vào hai đầu mạch điện chứa hai trong ba phần tử gồm: Điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L, tụ điện có điện dung C một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức u = U
0
cos
ω
t(V) thì cường
độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = I
V. B. 60
2
V. C. 30V. D. 60V
Câu 37 : Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u
0
= 2cos(20πt +
3
π
) (trong đó u tính bằng đơn
vị mm, t tính bằng đơn vị s). Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc độ không đổi 1m/s.
Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với dao động tại nguồn O? Biết M cách O một
khoảng 45cm.
A. 4. B.3. C. 2. D. 5.
Câu 38 : Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L biến thiên từ 0,3µH
đến 12µH và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 20pF đến 800pF. Máy này có thể bắt được sóng điện từ có
bước sóng lớn nhất là:
A. 184,6m. B. 284,6m. C. 540m. D. 640m.
Câu 39 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy phát điện xoay chiều 3 pha.
A. Stato là phần ứng gồm 3 cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau 120
0
trên vòng tròn.
B. Hai đầu mỗi cuộn dây của phần ứng là một pha điện.
C. Roto là phần tạo ra từ trường, stato là phần tạo ra dòng điện.
D. Roto là phần tạo ra dòng điện, stato là phần tạo ra từ trường.
Câu 40 : Một biến thế có hao phí bên trong xem như không đáng kể, khi cuộn 1 nối với nguồn xoay chiều U
1
=
110V thì hiệu điện thế đo được ở cuộn 2 là U
2
= 220V. Nếu nối cuộn 2 với nguồn U
) cm. Nhn xột no
sau õy v dao ng iu hũa trờn l sai?
A. Sau 0,5 giõy k t thi im ban vt li tr v v trớ cõn bng.
B. Lỳc t = 0, cht im i qua v trớ cõn bng theo chiu dng.
C. Trong 0,25 (s) u tiờn, cht im i c mt on ng 8 cm.
D. Tc ca vt sau
3
4
s k t lỳc bt u kho sỏt, tc ca vt bng khụng.
Cõu 45 : Chn phỏt biu sai v dao ng duy trỡ.
A. Cú chu k bng chu k dao ng riờng ca h.
B. Nng lng cung cp cho h ỳng bng phn nng lng mt i trong mi chu k.
C. Cú tn s dao ng khụng ph thuc nng lng cung cp cho h.
D. Cú biờn ph thuc vo nng lng cung cp cho h trong mi chu k.
Cõu 46 : Mt vt dao ng iu hũa, khi vt i t v trớ cõn bng ra im gii hn thỡ
A. chuyn ng ca vt l chm dn u. B. th nng ca vt gim dn.
C. vn tc ca vt gim dn. D. lc tỏc dng lờn vt cú ln tng dn.
Cõu 47 : Mt con lc lũ xo treo thng ng. Kớch thớch cho con lc dao ng iu hũa theo phng thng ng.
Chu kỡ v biờn dao ng ca con lc ln lt l 0,4 s v 8 cm. Chn trc xx thng ng chiu dng hng
xung, gc ta ti v trớ cõn bng, gc thi gian t = 0 khi vt qua v trớ cõn bng theo chiu dng. Ly gia tc
ri t do g = 10 m/s
2
v
2
= 10. Thi gian ngn nht k t khi t = 0 n khi lc n hi ca lũ xo cú ln cc
tiu l
A.
2
30
s
L
= 2R. C. Z
L
=
3
R. D. Z
L
= 3R.
Cõu 49 : Một mạch dao động LC có điện dung C=6/
à
F . Điện áp cực đại trên tụ là U
0
=4,5 V và dòng điện
cực đại là I
0
=3 mA. Chu kỳ dao dộng của mạch điện là:
A. 9ms. B. 18ms. C. 1,8 ms. D.0,9 ms.
Cõu 50 : Trong một hộp kín có chứa 2 trong 3 phần tử R,L,C mắc nối tiếp. Biết rằng hiệu điện thế ở hai đầu hộp
kín sớm pha
/3 so với cờng độ dòng điện. Trong hộp kín chứa
A. R,C với Z
C
< R B. R,C với Z
C
> R C. R,L với Z
L
< R D. R,L với Z
L