Manchester243-01668277243-THPT A THANH LIEM
Đề thi thử đại học môn VậT Lý
Thời gian làm bài: 90 phỳt
Câu 1: Trong dao động điều hoà, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Động năng, thế năng biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ.
B. Chu kỳ dao động chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
C. Cơ năng dao động tỉ lệ với biên độ dao động.
D.Vận tốc, gia tốc tức thời biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ.
Câu 2: Con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng vật nặng bằng m treo thẳng đứng ở nơi cógia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị
trí cân bằng, lò xo giãn là
∆
l.Tần số dao động điều hoà của con lắc được tính bằng biểu thức:
A. f =
π2
1
l
g
∆
B. f =
π2
1
k
m
C. f = 2
π
l
g
∆
D. f = 2
π
m
3
1
lần vật
và cách vật 20cm. Tính tiêu cự thấu kính.
A. f = - 15 cm B. f = - 12 cm C. f = 12 cm D. f = -7,5 cm
Câu 7 : Trong mạch dao động lí tưởng, tụ điện có điện dung C = 5
µ
F, điện tích của tụ điện có giá trị cực đại là 8.10
- 5
C.
Năng lượng dao động điện từ toàn phần trong mạch là:
A. W = 8.10
- 4
J B. W = 12,8.10
– 4
J C. W = 6,4.10
- 4
J D. W =16.10
– 4
J
Câu 8: Một kính hiển vi mà vật kính có tiêu cự 5mm, thị kính có tiêu cự 25mm. Người quan sát mắt không có tật, có điểm
cực cận cách mắt 25cm. Khi điều chỉnh kính để quan sát rõ ảnh của một vật nhỏ ở trạng thái mắt không điều tiết, người này
thu được độ bội giác của ảnh là 300 lần. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là:
A. l = 18 cm B. l = 15 cm C. = 20 cm D. l = 22 cm
Câu 9: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, tụ điện có C thay đổi, cuộn cảm có độ tự cảm L=
H
2
π
và điện trở r =
30
; C
1
=
F
2
10
4
π
−
D. R = 100
Ω
; C
1
=
F
2
10
4
π
−
Câu 10 : Dòng quang điện trong tế bào quang điện triệt tiêu khi:
A. Công điện trường cản lớn hơn hoặc bằng động năng ban đầu cực đại của electron quang điện
B. Bước sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn quang điện của catốt.
C. U
AK
< 0.
D. e.U
AK
=
MAX0
mĩn
= 2 N B. F
MAX
= 3 N; F
min
= 1 N
Mã đề 243
Manchester243-01668277243-THPT A THANH LIEM
C. F
MAX
= 3 N; F
min
= 0 N D. F
MAX
= 4 N; F
min
=1 N
Câu13 : Kết luận nào sau đây chưa đúng với tia Tử ngoại:
A. Không bị nước và thuỷ tinh hấp thụ.
B. Là các sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia Tím.
C. Truyền được trong chân không.
D. Có khả năng làm ion hoá chất khí.
Câu 14 : Hiệu điện thế giữa Anốt và Catốt của ống Rơnghen là 18 kV. Bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra
là:
A. 1,225.10
-10
m B. 0,960.10
-10
m C. 0, 690 .10
-10
= 200 sin(100
π
t -
4
3π
) (v)
C. u
c
= 100
2
sin(100
π
t -
2
π
) (v) D. u
c
= 100
2
sin(100
π
t -
4
3π
) (v)
Câu16 : Chọn kết luận đúng.
A. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một môi trường trong suốt phụ thuộc vào bước sóng
ánh sáng. Đối với ánh sáng có bước sóng dài thì chiết suất nhỏ, đối với ánh sáng có bước sóng ngắn thì chiết suất lớn
B. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do màu sắc của ánh sáng phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng, màu đỏ
có bước sóng dài nhất, màu tím có bước sóng ngắn nhất.
D. Biến thiên điều hoà với tần số f
4
Câu 19: Một thấu kính bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 có một mặt lõm bán kính 5cm và một mặt lồi bán kính 10cm. Khi đặt
thấu kính hoàn toàn trong nước có chiết suất n
/
=
3
4
thì độ tụ của thấu kính là:
A. D = - 1,25 dp B. D = 1,25 dp C. D = 0,02 dp D. D = - 5/3dp
Câu20 : Sóng âm không có tính chất nào sau đây?
A. Mang năng lượng tỉ lệ với bình phương biên độ sóngA B. Có khả năng phản xạ, khúc xạ, giao thoa
C . Là sóng ngang D.Truyền được trong chất rắn, lỏng, khí
Câu 21 : Cho một thấu kính hai mặt cầu lồi, bán kính R
1
= R
2
= 24cm, chiết suất của thuỷ tinh làm thấu kính với tia sáng
màu đỏ là n
đ
= 1,50, với tia sáng màu tím là n
t
=1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia
tím là:
A. F
đ
F
t
= 1,84cm B. F
đ
4
3
f
Câu 25 : Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số f =50 Hz, vận tốc truyền sóng là v =175 cm/s. Hai điểm M
và N trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau, giữa chúng có 2 điểm khác cũng dao động ngược pha với M.
Khoảng cách MN là:
A. d = 10,5 cm B. d = 8,75cm C. d = 7,0 cm D. d = 12,25 cm
Câu 26 : Sóng siêu âm và sóng vô tuyến có đặc điểm chung nào sau đây?
Manchester243-01668277243-THPT A THANH LIEM
A.
λ
=
f
v
( trong đó
λ
là bước sóng, v là vận tốc sóng, f là tần số sóng )
B. Phương dao động trùng với phương truyền sóng.
C. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc tính chất đàn hồi của môi trường
D. Mang năng lượng W ~ f
4
.
Câu 27 : Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc
ω
. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, tại thời điểm t, vật có
li độ x, vận tốc v. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng trên là:
A. v
2
=
2
ω
+
Câu 28 : Đặt vật AB phẳng nhỏ vuông góc trên trục chính trước một thấu hội tụ ,ta được ảnh ảo A
1
B
1
, ở cách thấu kính
54cm. Dịch chuyển vật dọc theo trục chính đến vị trí mới thì được ảnh thật A
2
B
2
, ở cách thấu kính 48cm. Biết ảnh trước lớn
gấp 3 lần ảnh sau. Tính tiêu cự kính.
A. f = 22,5 cm B. f = 25cm C. f = 17,5 cm D. f = 15 cm
Câu 29 : Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang
∧
A
=60
0.
.Chiết suất của chất làm lăng kính là
2
. Chiếu một tia sáng đơn sắc nằm trong tiết diện thẳng tới mặt bên AB. Hãy tính góc tới i và góc lệch D để tia ló đối
xứng với tia tới qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang.
A. i = 30
0
; D = 45
0
B. i = 45
0
; D = 60
điện thế giữa A và B là:
A. 30
0
B. 60
0
C. 90
0
D. 120
0
Câu 33 : Mắt một người có giới nhìn rõ từ 10cm dến 50cm. Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ 20dp, mắt cách kính
5cm. Để được độ bội giác của ảnh bằng 2 thì phải đặt vật AB cách kính lúp là:
A. 2,5cm
≤
d
≤
5cm B. 2,5cm
≤
d
≤
4,5cm
C. d = 5 cm
D. 3,5cm
≤
d
≤
5 cm
Câu 34 : Một kính thiên văn khi được điều chỉnh ngắm chừng ở vô cực thì độ bội giác của ảnh bằng 40 và khoảng cách
giữa vật kính và thị kính là123cm. Một người có điểm cực viễn cách mắt 60 cm dùng kính thiên văn trên để quan sát một vệ
tinh ở trạng thái mắt không điều tiết. Độ bội giác của ảnh là:
A. G = 44,8 B. G = 43 C. G = 42 D. G = 45,8
tìm được hai vị trí của thấu kính cách nhau một khoảng a đều cho ảnh rõ nét của vật trên màn. Tiêu cự của thấu kính là:
A. f =
L2
aL
22
+
B. f =
L2
aL
22
−
C. f =
L4
aL
22
−
D. f =
L4
aL
22
+
Câu 38 : Chiếu chùm sáng song song từ trong nước ( chiết suất n) tới mặt thoáng dưới góc tới i. Chùm sáng không ló ra
không khí. Kết luận nào sau đây không đúng?
A.Góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần
B. Sini >
n
1
C. Góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần D. Tia phản xạ sáng bằng tia tới
L R
C
sin((
t10π
-
6
π
) cm
C. x = 4
2
sin(
t10π
-
12
π
) cm D. x = 8sin(
t10π
-
6
π
) cm
Câu 40 : Trong sự truyền sóng cơ học, hai điểm M và N nằm trên một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau là (2k+1)
π
/2. Khoảng cách giữa hai điểm đó với k = 0,1,2,3,... là:
A. d = (2k + 1)
λ
B. d = (2k + 1)
4
λ
C. d = (2k + 1)
2
λ
C. 2r
0
D. 16r
0
Câu 43 : Một sóng cơ học truyền theo phương ox có phương trình sóng : u = 10sin( 800t – 20x) cm, trong đó toạ độ x tính
bằng (m), thời gian t tính bằng (s). Vận tốc truyền sóng trong môi trường là:
A. v = 80 m/s B. v = 100 m/s C. v = 314 m/s D. v = 40 m/s
Câu 44 : Đặt vật AB phẳng nhỏ vuông góc trên trục chính trước gương cầu lồi, được ảnh lớn bằng nửa vật, ở cách vật 27
cm. Tiêu cự của gương có độ lớn là:
A. 24 cm B. 30 cm C. 12 cm D. 18 cm
Câu 45 : Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 100g treo trên giá cố định.
Con lắc dao động điều hoà với biên độ A = 2
2
cm theo phương thẳng đứng. Lấy g =10 m/s
2.,
,
π
2
=10. Chọn gốc toạ độ
ở vị trí cân bằng, Tại vị trí lò xo giãn 3cm thì vận tốc của vật có độ lớn là:
A. 20 cm/s B. 20
π
cm/s C. 10
π
cm/s D. 2 cm/s
Câu 46 : Tia Hồng ngoại không có tính chất nào sau đây:
A. Phản xạ, khúc xạ ,giao thoa B. Tác dụng nhiệt mạnh
C. Tác dụng lên kính ảnh D. Làm ion hoá không khí
Câu 47 : Một âm có tần số f, cường độ âm chuẩn I
O
2
= 2,46.10
15
Hz. Năng lượng ion hoá nguyên tử Hyđrô từ trạng
thái cơ bản là:
A. E
≈
21,74.10
- 19
J B. E
≈
10,85.10
- 19
J C. E
≈
16.10
- 19
J D. E
≈
13,6.10
- 19
J
Câu 49 : Mạch dao động điện từ LC được dùng làm mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến. Sóng điện từ do máy thu bắt
được có bước sóng là;
A.
λ
=
π2c
LC
B.
ε
= 2,18.10
- 19
J C.
ε
= 7,12.10
- 19
J D .
ε
= 1,06.10
- 19
J
Đề thi thử đại học MÔN VậT Lý
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 : Sóng siêu âm và sóng vô tuyến có đặc điểm chung nào sau đây?
A.
λ
=
f
v
( trong đó
λ
là bước sóng, v là vận tốc sóng, f là tần số sóng )
Mã đề 444
Manchester243-01668277243-THPT A THANH LIEM
B. Phương dao động trùng với phương truyền sóng.
C. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc tính chất đàn hồi của môi trường
D. Mang năng lượng W ~ f
4
.
2
)
D. v
2
=
2
22
xA
ω
+
Câu 3 : Đặt vật AB phẳng nhỏ vuông góc trên trục chính trước một thấu hội tụ ,ta được ảnh ảo A
1
B
1
, ở cách thấu kính
54cm. Dịch chuyển vật dọc theo trục chính đến vị trí mới thì được ảnh thật A
2
B
2
, ở cách thấu kính 48cm. Biết ảnh trước lớn
gấp 3 lần ảnh sau. Tính tiêu cự kính.
A. f = 22,5 cm B. f = 25cm C. f = 17,5 cm D. f = 15 cm
Câu 4 : Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang
∧
A
=60
0.
.Chiết suất của chất làm lăng kính là
2
. Chiếu một tia sáng đơn sắc nằm trong tiết diện thẳng tới mặt bên AB. Hãy tính góc tới i và góc lệch D để tia ló đối xứng
π
1
H, tụ điện có điện dung C =
π2
1
10
- 4
F. Độ lệch pha
của hiệu điện thế giữa A và M đối với hiệu điện thế giữa A và B là:
A. 30
0
B. 60
0
C. 90
0
D. 120
0
Câu 8 : Mắt một người có giới nhìn rõ từ 10cm dến 50cm. Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ 20dp, mắt cách kính
5cm. Để được độ bội giác của ảnh bằng 2 thì phải đặt vật AB cách kính lúp là:
A. 2,5cm
≤
d
≤
5cm B. 2,5cm
≤
d
≤
4,5cm
C. d = 5 cm
D. 3,5cm
µ
m D.
λ
= 0,22
µ
m
Câu 12: Đặt vật AB song song trước màn ảnh E, cách màn một khoảng L, sau đó đặt một thấu kính hội tụ mỏng trong
khoảng giữa vật và màn cho trục chính vuông góc với vật và đi qua điểm A. Dịch chuyển thấu kính dọc theo trục chính thì
tìm được hai vị trí của thấu kính cách nhau một khoảng a đều cho ảnh rõ nét của vật trên màn. Tiêu cự của thấu kính là:
A. f =
L2
aL
22
+
B. f =
L2
aL
22
−
C. f =
L4
aL
22
−
D. f =
L4
aL
22
+
Câu 13 : Chiếu chùm sáng song song từ trong nước ( chiết suất n) tới mặt thoáng dưới góc tới i. Chùm sáng không ló ra