lý thuyết về phương trình tương đương muc do 2 - Pdf 52

Câu 5167.

[0D3-1.4-2] Phương trình

A.

tương đương với phương trình:

.

C.

B.
.

.

D.

.

Lời giải.
Chọn A

vô nghiệm.
Ta có
Câu 5176.

vô nghiệm

[0D3-1.4-2] Phương trình


B.
.

.

D.

.

Lời giải
Chọn C
Khi bình phương hai vế của phương trình ta được phương trình hệ quả của phương trình đã
cho. Do đó
Câu 5357.

là sai.

[0D3-1.4-2] Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình

A.

?

B.

C.

D.
Lời giải


. Do đó, tập nghiệm của phương trình là

.
Câu 5358.

[0D3-1.4-2] Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình

A.

B.

C.

D.

?

Lời giải
Chọn D
Ta có

. Do đó, tập nghiệm của phương trình đã cho là

.

Xét các đáp án:
 Đáp án A. Ta có

. Do đó, tập

B.

C.

D.
Lời giải

Chọn C

?


Ta có

(vô nghiệm). Do đó, tập nghiệm của phương trình đã cho là

.
Xét các đáp án:
 Đáp án A. Ta có

. Do đó, phương trình

Tập nghiệm của phương trình là

vô nghiệm.

.

 Đáp án B. Ta có



D.



Lời giải
Chọn A
Xét các đáp án:
 Đáp án A. Ta có
. Chọn A.
 Đáp án B. Ta có
Do đó,

.


không phải là cặp phương trình tương đương.

 Đáp án C. Ta có

. Do đó,



không phải là cặp phương trình tương đương.
 Đáp án D. Ta có

. Do đó,



. Do đó,



không phải là cặp phương trình tương đương.

 Đáp án B. Ta có

. Do đó,



là cặp phương trình tương đương. Chọn B.

 Đáp án C. Ta có

. Do đó,




Câu 5365.

Đáp

án

không phải là cặp phương trình tương đương.
D.



Ta có

.

Do đó,

không phải là cặp phương trình tương đương.
Câu 5366.
[0D3-1.4-2] Tìm giá trị thực của tham số
để cặp phương trình sau tương đương:


.


A.

B.

C.

D.

Lời giải
Chọn B
Ta có
Do hai phương trình tương đương nên
Thay


A.

.

.

B.

C.

D.

Lời giải
Chọn C
Ta có

.

Do hai phương trình tương đương nên
Thay

vào

Với

, ta có



trở thành

trở thành

hoặc

.

Suy ra hai phương trình tương đương. Vậy

thỏa mãn.

.




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status