D01 câu hỏi liên quan số đo của góc, cung muc do 1 - Pdf 52

Câu 1.

[0D6-1.1-1]Cho trước một trục số , có gốc là điểm
và đường tròn tâm
bán kính
tiếp
xúc với tại điểm . Mỗi tia
trên đường thẳng .
A. xác định duy nhất một điểm
trên đường tròn sao cho độ dài dây cung
bằng độ dài
tia
.
B. có hai điểm

trên đường tròn sao cho độ dài các dây cung

bằng độ
dài tia
.
C. có bốn điểm
,
,

trên đường tròn sao cho độ dài các dây cung
,
,

bằng độ dài tia
.
D. có vô số điểm

trên đường tròn sao cho độ dài dây cung
bằng .
B. có hai điểm

trên đường tròn sao cho độ dài các dây cung

bằng .
C. có bốn điểm
,
,

trên đường tròn sao cho độ dài các dây cung
,
,

bằng .
D. có vô số điểm
,
,

trên đường tròn sao cho độ dài các dây cung
,
,

bằng .
Lời giải
Chọn A
Do
nên tập hợp điểm
nằm nửa trên của đường tròn và

trên đường tròn sao cho độ dài các dây cung
,
,

bằng .
Lời giải
Chọn A
Do
nên tập hợp điểm
nằm nửa dưới của đường tròn và
là hằng số suy ra chỉ có duy nhất điểm
thoả yêu cầu.


Câu 4.

[0D6-1.1-1]Theo định nghĩa trong sách giáo khoa.
A. Mỗi đường tròn là một đường tròn định hướng.
B. Mỗi đường tròn đã chọn một điểm là gốc đều là một đường tròn định hướng.
C. Mỗi đường tròn đã chọn một chiều chuyển động và một điểm là gốc đều là một đường tròn
định hướng.
D. Mỗi đường tròn đã chọn một chiều chuyển động gọi là chiều dương và chiều ngược lại được
gọi là chiều âm là một đường tròn định hướng.
Lời giải
Chọn D
Nhắc lại định nghĩa SGK (T134): Đường tròn định hướng là một đường tròn trên đó ta đã
chọn một chiều chuyển động gọi là chiều dương, chiều ngược lại là chiều âm. Ta quy ước chọn
chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ làm chiều dương.
Từ định nghĩa ta chọn đáp án D.


[0D6-1.1-1]Theo định nghĩa trong sách giáo khoa,.
A. mỗi cung hình học
đều là cung lượng giác.
B. mỗi cung hình học

xác định duy nhất cung lượng giác

C. mỗi cung hình học

xác định hai cung lượng giác

D. mỗi cung hình học

xác định vô số cung lượng giác

.


.

.

Lời giải
Chọn D
Lý thuyết:
“Với hai điểm
, điểm cuối

,


A. Mỗi cung lượng giác
xác định một góc lượng giác tia đầu
tia cuối
.
B. Mỗi cung lượng giác
xác định hai góc lượng giác tia đầu
tia cuối
.
C. Mỗi cung lượng giác
xác định bốn góc lượng giác tia đầu
tia cuối
.
D. Mỗi cung lượng giác
xác định vô số góc lượng giác tia đầu
tia cuối
.
Lời giải
Chọn D
Trên đường tròn định hướng cho một cung lượng giác
đường tròn từ

tới

tạo nên cung lượng giác

. Một điểm
nói trên. Khi đó tia

chuyển động trên
quay xung

Chọn D
Trên đường tròn định hướng, một điểm

di chuyển từ

tới

Khi đó góc hình học

, tia cuối là

được gọi là góc lượng giác.

có tia đầu là

tạo nên cung lượng giác

.

Câu 11. [0D6-1.1-1]Theo định nghĩa trong sách giáo khoa,.
A. Trên đường tròn tâm
bán kính
, cung hình học
xác định một góc lượng giác
.
B. Trên đường tròn tâm
bán kính
, cung hình học
có phân biệt điểm đầu


A. Mỗi góc
với
thuộc đường tròn đều là góc lượng giác.
B. Mỗi góc
với
thuộc đường tròn đều là góc lượng giác và có phân biệt điểm
là điểm đầu,
là điểm cuối đều là góc lượng giác.
C. Mỗi góc
với
thuộc đường tròn đều là góc lượng giác và có phân biệt tia đầu
, tia cuối
là điểm cuối đều là góc lượng giác.
.
D. Mỗi góc
với

thuộc đường tròn đều là góc lượng giác.
Lời giải
Chọn A
Câu 14. [0D6-1.1-1]Góc lượng giác tạo bởi cung lượng giác. Trên đường tròn cung có số đo 1 rad là
A. Cung có độ dài bằng 1.
B. Cung tương ứng với góc ở tâm
.
C. Cung có độ dài bằng đường kính.
D. Cung có độ dài bằng nửa đường kính.
Lời giải
Chọn D
Theo khái niệm trong sgk.
Câu 15. [0D6-1.1-1]Theo sách giáo khoa ta có:


Lời giải
Chọn C
Do
Câu 22. [0D6-1.1-1]Lục giác
thứ tự đó và các điểm
bằng:

.
nội tiếp đường tròn lượng giác có gốc là , các đỉnh lấy theo
có tung độ dương. Khi đó góc lượng giác có tia đầu
, tia cuối


A.
C.

.
hoặc

B.
D.
Lời giải

.

Chọn D
Theo bài ra ta có

.

Ta có:
Câu 33. [0D6-1.1-1] Góc có số đo
A.

B.

đổi sang độ là:
C.
Lời giải

D.

Chọn C
Ta có:
Câu 34. [0D6-1.1-1]

Cho

Với

bằng

bao

?
A.

.

B.


Câu 36. [0D6-1.1-1] Góc có số đo
A.

đổi sang độ là:

B.

C.
Lời giải

D.

Chọn B
Ta có:
Câu 38. [0D6-1.1-1] Góc có số đo
A.

.

đổi sang rađian là :

B.

.

C.

.


.
Câu 5843.
[0D6-1.1-1] Theo định nghĩa trong sách giáo khoa,.
A. Trên đường tròn tâm
bán kính
, góc hình học

là góc lượng giác.

B. Trên đường tròn tâm
bán kính
, góc hình học
có phân biệt điểm đầu
điểm cuối là góc lượng giác.
C. Trên đường tròn định hướng, góc hình học
là góc lượng giác.
D. Trên đường tròn định hướng, góc hình học
có phân biệt điểm đầu
là góc lượng giác.
Lời giải
Chọn D.
Trên đường tròn định hướng, một điểm
Khi đó góc hình học
có tia đầu là

di chuyển từ
, tia cuối là

và điểm cuối


C. Trên đường tròn định hướng, cung hình học

xác định góc lượng giác

D. Trên đường tròn định hướng, cung lượng giác
xác định góc lượng giác
Lời giải

.
.




Chọn D.
Lý thuyết sách giáo khoa.
Câu 5845.
[0D6-1.1-1] Theo định nghĩa trong sách giáo khoa,.
A. Mỗi đường tròn là một đường tròn lượng giác.
B. Mỗi đường tròn có bán kính
là một đường tròn lượng giác.
C. Mỗi đường tròn có bán kính
, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác.
D. Mỗi đường tròn định hướng có bán kính
, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn
lượng giác.
Lời giải
Chọn D.
Lý thuyết : sách giáo khoa: Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng có tâm
kính


với



thuộc đường tròn đều là góc lượng giác.
Lời giải

Chọn A.
Theo khái niệm trong sgk.
Câu 5847.
[0D6-1.1-1] Góc lượng giác tạo bởi cung lượng giác. Trên đường tròn cung có số đo

A. Cung có độ dài bằng .
B. Cung tương ứng với góc ở tâm
.
C. Cung có độ dài bằng đường kính.
D. Cung có độ dài bằng nửa đường kính.
Lời giải
Chọn D.
Theo khái niệm trong sgk.
Câu 5848.
A.

[0D6-1.1-1] Theo sách giáo khoa ta có:
.

C.

.

Lời giải
Chọn C
Do

Câu 1598.
A.

.

[0D6-1.1-1] Góc
.

B.

bằng (với
.

)
C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn C
Ta có


III.
Hệ thức nào là hệ thức Sa- lơ về số đo các góc:
A. Chỉ I.
B. Chỉ II.

C. Chỉ III.

Lời giải
Chọn A.
.

D. Chỉ I và III


Câu 1688.

[0D6-1.1-1] Cung tròn có số đo là

cung tròn sau đây.
A.
.

B.

. Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các

.

C.


Câu 1690.
[0D6-1.1-1] Một cung tròn có số đo là
các cung tròn sau đây.
A.

. Hãy chọn số đo radian của cung tròn đó trong

B.

C.

D.

Lời giải
Chọn A
Ta có:

.

Câu 1692.
[0D6-1.1-1] Một cung tròn có số đo là
các cung tròn sau đây.
A.

. Hãy chọn số đo rađian của cung tròn đó trong

B.

C.


A.
.
B.
.

. Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung
C.
Lời giải

Chọn D
Ta có:

.

.

D.

.




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status