ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ Idia li - Pdf 52

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I _ MÔN ĐỊA LÝ

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM
I.Vũ trụ là khoàng không gian vô tận chứa hằng trăm tỉ thiên hà
+Thiên hà
+Dải ngân hà
Hệ quả các chuyển động của trái đất
1.Sự luân phiên ngày đêm
Do trái đất hình cầu
Do vận đông tự quay quanh trục cùa trái đất
2.Giờ trên trái đất và đường chuyền ngày quốc tế
a) Giờ trên trái đất
*Giờ địa phương
Mỗi kinh tuyến tại một thời điềm có một giờ riêng
*Giờ múi
Là giờ thống nhất theo tường múi lấy theo giờ cùa kinh tuyền giũa đi theo múi đó
*Giờ quốc tế
Là giờ cùa mũi số không
b) Đường chuyền ngày quốc tế
Lấy kinh tuyến 180 làm đường chuyền ngày quốc tế
+Nếu đi từ tây sang đông qua kinh tuyến 180: Lùi 1 ngày lịch
+ “ đông sang tây “ : Cộng 1 ngày lịch
3.Sự lệch hướng chuyển động cùa các vật thể
Lực Co riclit
Do trái đất chuyển động ngược chuyển động ngược chiều kim đồng hồ với vận tốc dài
khác nhau ờ các vĩ độ nên sinh ra lực Co riclit
Bán cầu Bắc: Vật lêch về bên phải của hướng chuyển động
Bán cầu Nam: Vật lệch về hướn bên phải của chuyển động
II.Thủy quyển
Là lớp nước trên trái đất trên trái đất bao gồm biền và đại dương nước trên lục địa và hơi
nước trên khí quyền

+giới hạn trên ờ lớp ozon
+giới hạn dưới
Đại dương:đáy của đại dương
Lục địa:dáy của lớp vỏ phong hóa
Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật
1.khí hậu
+t
0
+nước và độ ẩm
+ánh sáng
2.đất
+độ phì
+tính chất lí hóa
3.định hình
+độ cao
+hướng sườn
4.sinh vật
Mối quan hệ động thực vật
+thức ăn
+cư trú
5.con người
+tích cực : xây dưng khu bảo tồn thiên nhiên,thau chua rủa mặn,tăng diên tích rừng
+tiêu cực : phun các loại hóa chất độc hại
IV. Sự phân bố sinh vật và đất trên trái đất
1.Sự phân bố sinh vật và chất theo vĩ độ
- Thảm thực vật và đát ở môi trường đới lạnh vĩ tuyến 60
o
(Bắc mĩ , bắc âu á)
- “ ôn hòa 20
o

hoang mạc
pốt dôn
nâu và xám
đen
đỏ vàng cận
nhiệt
đỏ nâu
xám
từ vĩ tuyến 20
o
_60
o
nhưng không đèu
giữ các châu lục
Bắc Âu Á, Bấc
Mĩ,Tây Âu, Trung
Đông và Đông Bắc

đới nóng nhiệt đới lục địa
nhiệt đới gió mùa
xích đạo
xavan
rừng nhiệt đói ẩm
rừng xích đạo
đỏ, nâu đỏ
đỏ vàng
(feralit)
đỏ
vàng(feralit}
phân bố ở Âu Á,

+2 áp cao cận chí tuyến
+2 áp thấp ôn đới
+2 áp cao cực
Gió
+mậu dịch
+tây ôn đới
+đông cực
c. Các đói khí hậu trên trái đất
xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới, cận cực, cực
d. Các thảm thực vật và đất
* Quy luật phi địa đới
Khái niệm: Là quy luật phân bố không phụ thuộc vào tính chất phân bố theo địa đới của các
thành phần địa lý và cảnh quan
Biểu hiện:
Quy luật đai cao là sự thay đổi có quy luật của các thành phần tự nhiên theo độ cao địa hình.
Nguyên nhân: Càng lên cao nhiệt độc càng giảm, lượng mưa và độ ẩm cũng thay đổi
Quy luật địa ô là quy luật biểu hiện sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ
Nguyên nhân: Do nguồn năng lượng bên trong trái đất
B. PHẦN TỰ LUẬN
1. Phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu: nhiệt đới gió mùa, ôn đới lục địa, ôn đới hải dương, cận
nhiệt địa trung hải?
2. Đặc điểm của các loại gia tăng dân số:
- Gia tăng tự nhiên: Tỉ suất sinh thô, tụ nhiên sinh học, phong tục tập quán, trình độ phát triển
kinh tế xã hội.
Nhận xét: Tỉ suất sinh thô ở các nước phát triển có xu hướng giảm nhanh, ở các nước đang phát
triển thì giảm chậm. Tỉ suất tử thô có xu hướng giảm rõ rệt.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên:
+ Gia tăng bằng 0 hoặc âm ở một số quốc gia Đông Âu và Tây Âu
+ Gia tăng thấp (<0.9%): Trung Quốc, Canada, Hoa Kỳ
+ Gia tăng trung bình (1  1.9%): Mehico, Ấn Độ

+ Vị trí địa lý tạo thuận lợi hoặc khó khăn với việc trao đổi giữa các vùng trong 1 nước hoặc giữa
các quốc gia với nhau
+ Nguồn lực tự nhiên: đóng vai trò là cơ sở tự nhiên cho quá trình sản xuất
+ Nguồn lực kinh tế xã hội đóng vai trò quyết định trong việc lựa chọn các chiến lược phù hợp
với điều kiện phát triển của Đất Nước qua các giai đoạn.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status