Câu 19.
[0H3-1.15-1] Đường thẳng
A.
.
B.
C.
cắt đường thẳng nào sau đây?
.
. D.
Lời giải
Chọn A
và
Câu 29.
có
cắt
[0H3-1.15-1] Phương trình nào sau đây biểu diễn đường thẳng không song song với
đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
ta được
.
Câu 25. [0H3-1.15-1] Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây:
∆2: 6x −2y − 8 = 0.
A Cắt nhau.
B Vuông góC
C Trùng nhau.
và
:
D Song song.
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng
Ta có
có phương trình tổng quát là:
.
. Hai đường thẳng cắt nhau.
Câu 27. [0H3-1.15-1] Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:
thuộc
nhưng không thuộc
.
Vậy hai đường thẳng song song.
Câu 28. [0H3-1.15-1] Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:
:
và
:
A Song song nhau.
C Vuông góc nhau.
B Trùng nhau.
D Cắt nhau nhưng không vuông góC
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng
đi qua
có vectơ chỉ phương
tuyến là
C Vuông góc nhau.
D Cắt nhau.
Lời giải
Chọn A
Cách 1: Giải hệ phương trình thấy vô nghiệm nên hai đường thẳng song song
Cách 2: Đường thẳng
có vtpt
Hai đường thẳng
có
,
và
và
có vtpt
.
nên hai đường thẳng này song song
Câu 30. [0H3-1.15-1] Cho hai đường thẳng
:
và ∆2:
B Trùng nhau.
.
C Vuông góc nhau.
D Cắt nhau.
Lời giải
Chọn B
Có
.Nên
.
Câu 35. [0H3-1.15-1] Cho hai đường thẳng
đó hai đường thẳng này:
A Vuông góc nhau.
C Trùng nhau.
và
Khi
B Cắt nhau nhưng không vuông góC
D Song song với nhau.
Lời giải
Cách 2:
Có tỉ lệ
Câu 37. [0H3-1.15-1] Xác định vị trí tương đối của
A Trùng nhau.
C Song song nhau.
đường thẳng:
và
B Cắt nhau nhưng không vuông góC
D Vuông góc nhau.
Lời giải
Chọn A
Cách 1: Thay
vào phương trình của
thấy thỏa mãn với mọi
do đó hai
đường thẳng trùng nhau.
Cách 2: Ta có
và
Câu 45. [0H3-1.15-1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau:
A
trùng
.
B
cắt
.
C
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng
có
Đường thẳng
Ta có
có
nên
cắt
Lời giải
Chọn A
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
và
là nghiệm của hệ phương trình:
thay vào phương trình đường thẳng
và
ta được
Câu 47. [0H3-1.15-1] Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng
A
B
C
,
D
Lời giải
Chọn A
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
Suy ra toạ độ giao điểm là
Câu 12. [0H3-1.15-1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau:
.
A. Trùng nhau.
B. Song song.
C. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
D. Vuông góc với nhau.
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng
có
.
Đường thẳng
Ta có
Chọn
có
nên
,
và
.
cùng phương.
mà
nên
,
cùng phương.
mà
nên
HOẶC dùng dấu hiệu
,
song song với nhau.
kết luận ngay.
Câu 15. [0H3-1.15-1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau:
.
A. Vuông góc với nhau.
B. Trùng nhau.
C. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
D. Song song.
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng
Đường thẳng
có
Lời giải
Chọn B
Thay
vào phương trình đường thẳng ta có:
.
Câu 24. [0H3-1.15-1] Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng
A.
.
B.
.
và trục hoành.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
.
Câu 26. [0H3-1.15-1] Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
và
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
.
Thay vào phương trình đường thẳng ta có:
Câu 31. [0H3-1.15-1] Giao điểm của hai đường thẳng
A.
.
B.
.
và
C.
là:
.
D.
.
Lời giải.
Chọn B
Thay
,
từ phương trình
vào
ta được:
D.
và
.
Lời giải
Chọn C
Đáp án
thì
,
lần lượt có VTCP
Đáp án
thì
,
lần lượt có VTCP
Đáp án
thì
,
Câu 36. [0H3-1.15-1] Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
và
.
A.
.
B.
.
C.
Lời giải:
Chọn D
.
D.
.
Xét hệ:
giao điểm của
và
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải:
Chọn B
Xét hệ:
giao điểm
.
Câu 40. [0H3-1.15-1] Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng
và trục tung
.
A.
Câu 41. [0H3-1.15-1] Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng sau đây:
và
A.
.
B.
.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Giải hệ:
.
Vậy tọa độ giao điểm của
và
và
là
.
Câu 44. [0H3-1.15-1] Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng:
và
.
A. Song song nhau.
C. Trùng nhau.
B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
D. Vuông góc nhau.
Lời giải
Chọn D
Ta có
là vectơ chỉ phương của đường thẳng
Và
là vectơ chỉ phương của đường thẳng
.
Câu 50. [0H3-1.15-1] Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng
thẳng
A.
và đường
.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải:
Chọn C
Dùng Casio bấm giải hệ phương trình từ hai phương trình của hai đường thẳng:
• Hệ vô nghiệm: hai đường thẳng song song.
• Hệ có nghiệm duy nhất: hai đường cắt nhau.
Nếu tích vô hướng của hai VTPT bằng thì vuông góc.
• Hệ có vô số nghiệm: hai đường trùng nhau.
Câu 1.
và
A. Song song.
vuông góc với nhau.
B. Trùng nhau.
Lời giải.
.
C. Vuông góc nhau.
D. Cắt nhau.
Chọn A
Ta có:
.
Câu 1130. [0H3-1.15-1] Đường thẳng nào không cắt đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
.
Lời giải
Chọn A
Do 2 đường thẳng song song với nhau do cùng vectơ pháp tuyến .
song song với đường thẳng nào sau đây
.
C.
.
D.
.
Lời giãi
Chọn C
Từ phương trình đường thẳng đã cho, ta có đường thẳng song song với nó sẽ có dạng :
.
Vậy, loại đáp án A,D,B.
Câu 47. [0H3-1.15-1] Cho đường thẳng
thẳng song song với là:
A.
.
C.
.
có phương trình tổng quát:
. Đường
B.
.
D.
máy thôi).
Câu 48. [0H3-1.15-1] Trong các đường sau đây, đường
?
A.
.
C.
.
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng có vectơ pháp tuyến
Ở đáp án D, đường thẳng
với
thẳng nào song song với đường thẳng
B.
D.
.
song song với
Câu 49. [0H3-1.15-1] Đường nào sau đây cắt đường thẳng
A.
.
B.
C.
.
D.
Lời giải
nhẩm
nhanh
tỉ
số
hay
không ?
ví
dụ :