30 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐƯỜNG TIỆM CẬN – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
MỨC ĐỘ 2: THÔNG HIỂU – ĐỀ SỐ 2
CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Câu 1: Đồ thị hàm số y
x 1
có bao nhiêu đường tiệm cận?
x 1
A. 1.
B. 2.
Câu 2: Đồ thị hàm số y
C. 0.
1 1 x
có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang?
x
A. 2.
B. 1.
Câu 3: Cho hàm số y
D. 3.
x2 x 2
x 2 3x 2
C. y tanx
1
x
có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 6: Đồ thị hàm số nào dưới đây có hai tiệm cận đứng?
A. y
C. y
2x 1
2
2 x 3x 1
x 1
x2 x
D. y
.
x
cận đứng và ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
A. 2.
B. 1.
Câu 9: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y
C. 3.
D. 0.
sinx
là:
x
1
A. 3.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 10: Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
A. 3.
x2
.
x 2
B. 0.
C. 2.
D. 3.
Câu 13: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?
A. y
C. y
x2 x 1
B. y
x 2
x
1 x2
3x 1
x 1
D. y x 3 2 x 2 3 x 2
Câu 14: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 2
A. y 3.
B. y = -1.
Câu 17: Đồ thị hàm số y
A. 4.
B. y
x 1
x2 4
x3
x2 2
x 2 5x 6
x 2
có bao nhiêu đường tiệm cận?
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 18: Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đồ thị hàm số V3 có một tiệm cận ngang là y = 2.
A. 1.
B. 2.
C. 0.
Câu 19: Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đồ thị Cm : y
D. 4.
Câu 21: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn đồ thị hàm số y
x 3
x2 x m
có đugs hai
đường tiệm cận?
A. Bốn.
B. Hai.
C. Một.
Câu 22: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y
A. m .
B. m 2.
Câu 23: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y
A. 4.
D. Ba.
mx 2
luôn có tiệm cận ngang.
1 x
C. y
x 2
2
x 5x 6
D. y
x 3
2
x 5x 6
2 x 2 3x m
có đồ thị (C). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để (C) không có
xm
tiệm cận đứng.
A. m = 0 hoặc m = 1.
B. m = 2.
C. m = 1.
D. m = 0.
1
Câu 26: Hàm số y x 3 m 3 x 2018 luôn đồng biến trên R thì:
D. (2;1).
x2 x 5
là
x 2
C. 0.
D. 2.
. Mệnh đề nào sau đây đúng.
A. Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng và 2 tiệm cận ngang
3
B. Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng và 2 tiệm cận ngang
C. Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang
D. Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang
Câu 30: Đồ thị hàm số y
A. 3.
ln x 1
x2
có bao nhiêu tiệm cận đứng?
B. 1.
C. 0.
D. 2.
17-A
27-C
8-A
18-B
28-B
9-A
19-D
29-D
10-D
20-A
30-D
Phương pháp:
Dựa vào định nghĩa xác định đường tiệm cận của đồ thị hàm số:
+) Đường thẳng x a được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y f x nếu lim f x .
x a
+) Đường thẳng y b được gọi là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x nếu lim f x b.
x
Cách giải:
x 1
x 1
lim
1;
x x 1 x x 1
x b
x b
x b
Cách giải:
ĐK: x 1; x 0.
1
1 1
2 x
x
1 1 x
x
Ta có lim
lim
0 nên y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
x
1
x
x
y
1 1 x
x
5
x 2 3x 2
x 1 x 2 x 2
x 1 x 2 x 2
(hàm số bậc nhất trên bậc nhất).
Suy ra đồ thị hàm số có 2 tiệm cận là x 2; y 1.
Câu 4: Chọn D.
Phương pháp:
Tìm TCĐ của đồ thị hàm số (nếu có) của từng đáp án.
Cách giải:
y
x2 1
có một tiệm cận đứng là x = -2.
x2
y ln x có một tiệm cận đứng là x = 0.
y tanx có vô số tiệm cận đứng là x
ye
1
x
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1.
1
Ta có lim y lim
x
x
1
x
Đồ thị hàm số y
x2
1
Lại có lim y lim
x
1
x 1 1 tiệm cận ngang y = 1.
1
1
1
x
1
1
1
, TXĐ: D ; 1; , với mẫu có 2 nghiệm x 1; x Đồ thị có 1
2
2
2 x 2 3x 1
TCĐ.
Hàm số y
4 x2
x2 2x 3
,
x 1
TXĐ: D = [-2;2], với mẫu có 2 nghiệm
nhưng x 3 [2;2] Đồ thị có 1 TCĐ.
x 3
Hàm số y
Hàm số
x 1
2
x x
Cách giải:
Vì hàm số xác định trên khoảng 6; 6 không chứa nên không tồn tại lim tại
Suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
6 x 2 0
x 1 Đồ thị hàm số có duy nhất 1 tiệm cận đứng.
Xét hệ phương trình
2
x 3 x 4 0
Câu 8: Chọn A.
Phương pháp:
Nếu lim y a hoặc lim y a thì y = a là TCN của đồ thị hàm số y f x
x
x
Nếu lim hoặc lim thì x = b là TCĐ của đồ thị hàm số y f x .
x b
x b
Cách giải:
Do hàm số liên tục trên R nên đồ thị hàm số không có TCĐ lim f x lim f x 1 y 0 và y = 1
x
lim hoặc
x x 0
x
lim x x0 là TCĐ của đồ thị hàm số.
x x0
Cách giải:
Hàm số có tập xác định D 2;2 đồ thị hàm số không có TCN.
Ta có 16 x 4 0 x 2, lim y đồ thị hàm số có TCĐ x = 2.
x 2
Câu 11: Chọn D.
Phương pháp:
8
Nếu lim y a y = a là TCN của đồ thị hàm số.
x
Nếu lim x x0 là TCĐ của đồ thị hàm số.
x x0
Cách giải:
y
ax 1
y ; lim y Đồ thị hàm số có 2 TCĐ là x 2
x 2
lim y 0 Đồ thị hàm số có TCN y = 0.
x
Câu 13: Chọn C.
Phương pháp:
+) Tìm TXĐ của hàm số.
+) Sử dụng định nghĩa tiệm cận ngang của hàm số:
Nếu lim f x a hoặc lim f x a y = a là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x
x
x
Cách giải:
a) y
x
1 x2
có TXĐ: D 1;1 Đồ thị hàm số không có TCN.
b) y
x 2x 1
3
, TXĐ: D R \ 1
1 x
3
2 hàm số có TCN y = 2.
Ta có: lim 2
1 x
x
Câu 15: Chọn D.
Phương pháp:
Đường thẳng y = a là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x lim f x 1.
x
Cách giải:
Ta có:
2
x x 1
lim
x
x
x
+) lim
x a
x a
x a
TCĐ của đồ thị hàm số.
Cách giải:
y
y
x2
x2
có TXĐ: D R \ 1 , lim y , lim y Đồ thị hàm số y
có 1 TCĐ là x = 1.
x 1
x 1
x 1
x 1
x3
x2 2
có TXĐ: D R Đồ thị hàm số y
x3
x2 2
không có TCĐ.
Lại có
lim
x
x 2
x2 4
x 1
2
x 4
lim
1
x
1
lim
x
mx x 2 x 3
lim
2x 1
x
x
Ta có: lim y lim
x
Tương tự ta tính được: lim y
x
2 3
x x2 m 1
.
1
2
2
x
m 1
m 1
.
2
11
Cách giải:
Để đồ thị Cm : y
mx 3
có tiệm cận và có tâm đối xứng thì m.(1) 1.3 0 m 3.
1 x
Khi đó, tâm đối xứng của (Cm) là điểm I(1;-m).
Mà I d : 2 x y 1 0 2.1 m 1 0 m 3 (Loại)
Vậy, không tồn tại giá trị của m thỏa mãn.
Câu 20: Chọn A.
Phương pháp:
Tính giới hạn để tìm đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Cách giải:
1
1
x 1
1
x 1
x
lim
x 1 y 1 là TCN.
Ta có lim y lim
lim
2
x
x x 1 x
x 1
Và lim y lim
x 1
x 1
x 1
x2 1
x 1
2
x 1
x 1 là TCĐ.
0 x 1 không là TCĐ.
Câu 21: Chọn C.
Phương pháp:
Tìm số đường TCN.
Chứng minh đồ thị hàm số có duy nhất 1 tiệm cận đứng Phương trình mẫu có đúng 1 nghiệm khác -3.
12
Cách giải:
1 3
x 3
x x2
Cách giải:
Để đồ thị hàm số luôn có tiệm cận ngang thì lim y phải tồn tại.
x
Nếu m 2 thì y = 2 khi đó đồ thị hàm số luôn có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 2.
mx 2
m, đồ thị hàm số luôn có tiệm cận ngang là đường thẳng y m.
x 1 x
Nếu m 2 thì lim
Vậy đồ thị hàm số luôn có tiệm cận ngang m .
Câu 23: Chọn D.
Phương pháp:
+) Đường thẳng x = a được gọi là TCĐ của đồ thị hàm số khi lim f x
x a
+) Đường thẳng y = b được gọi là TCĐ của đồ thị hàm số khi lim f x b.
x
Cách giải:
Ta có: lim y lim
x
x
x 3
2
x 9
x
1
3
x
1
9
1 y 1 là TCN của đồ thị hàm số.
x2
x 3
Có x 2 9 0
x 3
Lại có x 3 là nghiệm của tử số x 3 không là TCĐ của đồ thị hàm số, x 3 là TCĐ của đồ thị hàm
số.
Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận.
Câu 24: Chọn D.
Phương pháp:
Định nghĩa tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x .
Nếu lim f x a hoặc lim f x a y = a là TCN của đồ thị hàm số.
x
x
*Định nghĩa tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y f x .
x 5x 6
x 3
2
x 5x 6
có 2 tiệm cận: x 3, y 0
có 3 tiệm cận: x 3, x 2, y 0.
Câu 25: Chọn A.
Phương pháp:
Hàm phân thức
f x
g x
có tiệm cận đứng nghiệm của mẫu không là nghiệm của tử.
Cách giải:
(C) không có tiệm cận đứng x m là nghiệm của phương trình 2 x 2 3 x m 0
14
m 0
2 m 2 3m m 0
.
m 1
Vậy (C) không có tiệm cậ đứng khi và chỉ khi m = 0 hoặc m = 1.
1
x x 1
x
1
x
2
2x 1
x 1 là TCĐ của đồ thị hàm số.
x 1 x 1
lim
Vậy giao điểm của hai đường TC là I(1;2).
Câu 28: Chọn B.
Phương pháp:
*Định nghĩa tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x .
Nếu lim f x a hoặc lim f x a y = a là TCN của đồ thị hàm số.
x
x
*Định nghĩa tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y f x .
15
Nếu lim f x hoặc lim f x hoặc lim f x hoặc lim f x thì x = a là
x a
x a
2
2
x
x
1
1
x
x
1
lim y lim
x
x
Đồ thị hàm số có 2 TCN là y 1, y 1.
Vậy đồ thị hàm số đã cho có tất cả 3 đường tiệm cận.
Câu 29: Chọn D.
Phương pháp:
Tìm mệnh đề đúng
Cách giải:
Ta thấy y
x2 2x 3
x2 1
x 3