VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
NGUYỄN ĐÌNH PHÚC
PHÁP LUẬT GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG CỦA
NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI Ở VIỆT NAM HIỆN NAY
LUẬN ÁN TIẾN SĨ LUẬT HỌC
HÀ NỘI, 2018
VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
NGUYỄN ĐÌNH PHÚC
PHÁP LUẬT GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG CỦA
NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI Ở VIỆT NAM HIỆN NAY
Ngành: Luật Kinh tế
Mã số: 9.38.01.07
LUẬN ÁN TIẾN SĨ LUẬT HỌC
Người hướng dẫn khoa học: 1.PGS.TS Nguyễn Đức Minh
2.PGS. TS Nguyễn Văn Vân
h ghi
i h
ả
ứ
ủ
i g
g
ệ
h
g
h
hả
g
g h
TÁC GIẢ LUẬN ÁN
Nguyễn Đình Phúc
n
i
ớc liên quan
ại ................... 11
n pháp lu t pháp lu t về
h g h ơ g
ại ............................................... 29
lý thuy t ......................................................................................... 32
Chƣơng 2: NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ GIÁM SÁT HOẠT
ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI VÀ PHÁP LUẬT GIÁM
SÁT HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI ....................... 35
2.1. Khái quát chung về giám sát hoạ
ộng củ
g
ộng củ
2.2. Khái quát về pháp lu t giám sát hoạ
h g h ơ g
g
h g h ơ g
ph ơ g ph p gi
h ạ
ộng của ngân
ại .............................................................................................. 96
3.4. Về trình t , thủ tục giám sát và xử lý vi phạm trong quá trình giám sát
hoạ
ộng củ
g
h g h ơ g
ại ........................................................... 113
Chƣơng 4: YÊU CẦU, PHƢƠNG HƢỚNG, GIẢI PHÁP HOÀN
THIỆN PHÁP LUẬT VỀ GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN
HÀNG THƢƠNG MẠI Ở VIỆT NAM ..................................................... 120
4.1. Tính c p thi t, yêu cầ
sát hoạ
ộng củ
g
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
EU
Liên minh Châu Âu
GSNH
Giám sát ngân hàng
GSTC
Giám sát tài chính
HĐNH
Hoạ
Lu NHNN ă
Lu Ng
2010
ngày 16/6/2010
Lu t Các TCTD
Quả
TCTD
Tổ chức tín dụng
ý h
ớc
ớc
ại
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Hệ th g g
h g h ơ g
trong nền kinh t Việt Nam. Hoạ
ại (NHTM) giữ vai trò, v
í ặc biệt
ộng củ NHTM i
g ó ó ph p
c vai trò của
ộng của NHTM nói
nh về GSNH luôn là một trong những nội d g ơ ản
g
ạo lu t chính về ngân hàng, h : Lu
Nam, s 46/2010/QH12 ngày 16/6/2010 (Lu
Ng
h g Nh
NHNN ă
tổ chức tín dụng, s 47/2010/QH12 ngày 16/6/2010 (Lu
ổi, bổ sung một s
2010), Lu t Sử
ớc Việt
2010); L t Các
C
TCTD ă
NHTM ói i g ã
ộng của
c khá nhiều tổ chức, cá nhân nghiên cứ d ới ph ơ g
diện QLNN, quản tr ngân hàng. Tuy nhiên, th c tiễn cho th y, có khá nhiều
v
ề i
n pháp lu t giám sát hoạ
nghiên cứu sâu. Có th
GSNH (
ói
ộng của NHTM vẫ
n nay, chúng ta vẫ
g ó ó giám sát hoạ
g
h
i m mô hình
GSNH. Các
nh,
i m soát và kiềm ch những rủi ro
ộng của NHTM.
ộng củ NHTM h
Thứ hai, hệ th ng giám sát hoạ
ạ
c hiệu
quả cao trong b i cảnh NHTM phát tri n nhanh về quy mô và hội nh p qu c
t ngày càng sâu, rộng. Nhiều qu
ã
nh, chuẩn m c về hoạ
ộng của NHTM
ổi mới he h ớng ti p c n các chuẩn m c qu c t
h
g ẫ
g h
ú g
ơ g
n những y u kém, hạn ch , rủi ro của hệ th ng NHTM
c xử lý k p th i, triệ
h
ỷ
ầ
ủ
ộng củ NHTM ã ó hiều ti n bộ
c yêu cầu và chuẩn m c qu c t . Khuôn khổ
ộng của NHTM, an toàn hoạ
ồng bộ. Hoạ
ộng ngân hàng
ộng giám sát củ
ơ quan có
ộng giám sát vẫn còn hạn ch
ội gũ
còn nhiều b t c p.
Đ
hắ phụ
h
ạ g GSNH ói h g, gi
NHTM nói riêng, Ngâ h g Nh
ớ (NHNN)
2
g i p ụ
h ạ
ộ g ủ
h
hiệ
h ề
ủ
ổ
g ớ thao túng h ạ
h
h
hiệ
h
h
i ới iệ
Việ N
hiệ
iệ
ạ
dụ g
h
g
ầ
h ạ
h g
hữ g ỗ
h ũ g h
ề gi
ghi
ả T
i
NHTM,
ổ hứ
hiệ ph p
pứ g
p
hiệ ph p
h
g ệ
ủi
gh ạ
ph p
h hh
h
iề h h
ủ
ơ i phạ
g i
p hạ g
g hả ă g ả h
g í h hệ h g
g
ũ g
GSNH hằ
nhu
ộ g ủ
2. Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu
2.1. Mục tiêu nghiên cứu
Với việc l a ch n và nghiên cứ
ộng củ
g
h g h ơ g
ại
i “Ph p
ộng của NHTM; nhữ g hó hă
t về giám sát hoạt
”
Việt Nam hiệ
tiêu của lu n án là làm rõ th c trạ g
hiện pháp lu t về giám sát hoạ
ề
3
ã
nh
trên, các
Thứ nhất
ghi
Thứ hai
ứ
i
h
iễ
g
h
p
ó
hỉ
ầ
hiệ ph p
i
ội d g gi
giải ph p h
ộ g ủ NHTM
giải ph p h
hiệ
ộ g ủ
h
hủ ụ gi
g
ơ
ộ g ủ
ộ g ủ NHTM
h
h g
hủ h gi
ề ý
h ạ
ghi
Việ N
ủ ph p
hữ g
gi
NHTM và pháp
NHTM
ứ
g
g
n hoạ
ộng của NHTM, GSNH, giám sát hoạ
lý thuy t về iều chỉnh pháp lu
NHTM; (iii)
h
Việ N
lu t
; (i )
ộng của NHTM; (ii)
ộng của
i với GSNH, giám sát hoạ
ơ g ứng của pháp lu
ộng củ NHTM h
giám sát hoạ
i m, h c thuy t liên
hữ g
ớc ngoài về GSNH,
ơ
hi hí h
h ủ
dạ g
h
QLNN ổ hứ
ả hi
i gửi iề
ồ g,...Nội d g GSNH ó h
h
ộ g
h
h h h g
gi
h
4
i hd
g
h
h hiệ
h g
ới í h h
h he gi i
ạ
ộ
iệ
h ghiệp,...Kh h h
hủ h
gi
g) gi
i hd
ã hội ủ d
ó
h p h
h ạ
h h p h
ổ hứ
ộ g
ại
giải h ,...
T
giả
ại ộ
tiê
p
i ù g
ạ
ụ
ghi
S
ph p ý ủ
ộ iề
ũ g h
giả h g
ả
gi
h
ói
ứ
h
hiệ
hiệ
hệ
ghi
hiệ
g h
hổ
ại h h GSNH
ghi
ứ .
i ghi
ứ
gL
:
Thứ nhất, phạ
i
ộ g ồ g
g
h
i ộ ph
iề gửi Việ N
ộ g gi
gh ạ
hiệ
ại h h GSNH
g hỗ
ă g hiệ
d h ạ
h h h
h ạ
h
ổ
ph i h p hiề
hi
h
g
ại h h gi
i
ảh ạ
gi
g phải
ph p
gi
ộ g ủ NHTM
ộ g
h
ủ
hứ
Việ N
g ghi
5
ụ gi
ộ g gi
ội ộ g
i h ộ
ứ
h
h ph p
NHTM gồ : gi
g ó HĐNH
h
hiệ
hỉ
h
h ại h ả 1 Điề 6 L
h
ại
hệ ph p
hi
diễ giải ụ
TCTD 2010 C
h ạ
ộ g ó
h hủ ụ h h p giải
iề
ý
giới hiệ
hỉ h h ạ
Nh
Ph
i
ớ
h
g
Việ N
i
NHTM h
Việ N
i
ph
ộ g gi
g
g h
ại 0 ồ g phầ
h g h ộ phạ
ụ h
g
ơ
hằ
ộ g
i h
ề gi
HĐNH ủ NHTM
doanh khác có liên quan T
g
g h ph p
)
Ph
ó ội d g
ớ ,d
,( ũ g
ủ
4. Phương pháp luận, tiếp cận nghiên cứu và phương pháp nghiên
cứu
4.1. Phương pháp luận
ơ
Lu n án nghiên cứu d
ủi
ả
.
4.2. Tiếp cận nghiên cứu
6
- Tiếp cận chuyên ngành và liên ngành khoa học xã hội: giám sát hoạt
ộng của NHTM
i
ng nghiên cứu của nhiều ngành khoa h
h
kinh t h c, quản lý h c, hành chính h c, lu t h c, tài chính h c, kinh t h c
ề tài này, lu
pháp lu t. Vì v y, trong nghiên cứ
ũ g ử dụng cách ti p
ó T
c n hệ th ng và tri thức của các ngành khoa h
ộng củ NHTM ơ
ng của ch
g h
nh
C
nh pháp lu
g
h ần d a trên các tiêu
h gi
g í h i h
c sử dụng trong các nghiên cứu kinh t
c sử dụng trong lu n án.
- Tiếp cận hệ thống: trong nghiên cứu giám sát hoạ
hú ý
lu
ớc - th
i ò iều ti t củ Nh
ớ
tích khái niệm giám sát hoạ
áp dụ g
ộng của NHTM
h í h ũ g
ặc
c
h gi h c trạ g iều chỉnh và th c hiện pháp lu t
ộng củ NHTM; ồng th i, tìm giải pháp hoàn thiện pháp lu t
và th c hiện pháp lu t giám sát hoạ
- Tiếp cận thực tiễn:
g
ộng của NHTM.
h gi
h c trạng pháp lu
pháp hoàn thiện pháp lu t và th c hiện pháp lu t giám sát hoạ
ề xu t giải
ộng của
h i ph
h
ph
giải hí h
h
i
ạ g
h
C
i
h g
ơ
h
i
h ặ
h gi
h
h
ội d g ph p
h gi
ũ g h
gi
õ h i iệ
GSNH ơ
ồ g
ộ g ủ NHTM
- Phương pháp phân tích: Ph ơ g ph p
h ơ g ủ
h
ộ g ủ NHTM
ề ơ
gi
ộ g ủ NHTM; ồ g h i
gi
h ạ
ộ g ủ
NHTM,...
- Phương pháp so sánh luật học: Ph ơ g ph p
c sử dụ g
phân biệt GSNH với thanh tra ngân hàng, so sánh pháp lu t GSNH của một s
ớc nhằm k t lu n về
h h iều chỉnh bằng pháp lu t hoạ
ộng GSNH
ớc và khả ă g ứng dụng cho Việt Nam. Ph ơ g ph p
h ũ g
c sử dụ g
nh ph p
i chi u giữ
h gi
- Phương pháp dự báo: Ph ơ g ph p
nhữ g
c sử dụ g
h
ộ g ủ
gi
hí
h gi
d báo
ng và hội nh p qu c t trong th i gian
ộ g ủ NHTM.
- Phương pháp diễn dịch , phương pháp quy nạp:
l p lu n nhằm
h ạ
nh, các
c tác giả sử dụng
i m cá nhân ũ g h
ề xu t giải pháp.
ề i
ộng
n pháp lu t giám sát
c nghiên cứu, hoặc còn tranh cãi, hoặ
h
c nghiên cứu th
Thứ hai, lu n án hệ th ng hóa và làm sâu sắc thêm lý lu n về giám sát
ộng của NHTM và pháp lu t về giám sát hoạ
hoạ
ã ph
Thứ ba, lu
h p, nhữ g i m hạn ch
í h
h gi
g
ộng của NHTM.
Việt Nam trong b i cảnh hiện
nay.
Thứ năm, lu
ề xu t một s giải pháp hoàn thiện pháp lu t của Việt
Nam về giám sát hoạ
ộng của NHTM và giải pháp nâng cao hiệu quả th c
hiện ch
ơ
nh pháp lu
khoa h c, k t h p giữa lý lu n và th c
tiễn.
6. Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của luận án
6.1. Về lý luận
Bên cạnh k th a, ti p thu k t quả nghiên cứu khoa h c của các công
h ã
g
ã hệ th ng hóa, làm rõ và sâu sắc thêm nh n thức,
Việt Nam.
6.2. Về thực tiễn
L
g
ề gi
h ạ
giải ph p hằ
p
ả
h gi
ộ g ủ NHTM
gi ă g hiệ
h
iễ
ổ hứ hi h h ph p
lu t một cách hiệu quả. Lu n án có giá tr
ơ
h
ớc trong việc hoạ h
sách, pháp lu t về GSNH
sử dụ g
h
áp dụng pháp
ột tài liệu tham khảo cho
nh, xây d ng và th c thiện chính
Việt Nam. K t quả nghiên cứu của lu n án có th
g
tham khả
GSNH
ạo, nghiên cứu, h c t p tại
ơ
ề lý lu n về giám sát hoạ
ại và pháp lu t giám sát hoạ
ộng củ
g
h g h ơ g
Ch ơ g 3: Th c trạng pháp lu t về giám sát hoạ
h ơ g
ại
ại
ộng của ngân hàng
Việt Nam
Ch ơ g 4: Y
giám sát hoạ
ộng của ngân hàng
ầ
ộng của g
Nguyễ Vă V
p
giải hí h h
g hiề gi
ớ Chẳ g hạ
gữ NHTM h ạ
h
h ạp hí ã
g
Giáo trình Luật Ngân hàng của tác giả
( hủ biên), Nxb. Hồ g Đức, Hà Nội 2015
ph ơ g hức th hiện khái niệ
ộ g ủ
HĐNH: (i) Thi t k khái niệ
ph ơ g hức liệt kê các nghiệp vụ cụ th
2010 Những v
y u củ NHTM
h :h ạ
ộ gh
ộng v n; hoạ
ã
ộng chủ
ộng c p tín dụng; hoạt
ộ g h
h : góp
n và
n tài chính, bảo quản v t quý
c trình bày trong cu n sách Nghiệp vụ NHTM của tác giả Nguyễn
Minh Kiề
liệ
Đại h c Qu c gia Tp. Hồ Chí Minh, 2011...
11
1.1.2. Tình hình nghiên cứu lý luận về giám sát ngân hàng, giám sát
hoạt động của ngân hàng thương mại
Trên th giới ũ g h
Việt Nam, GSNH không phải chủ ề nghiên
cứu mới. Nhiều cu n sách, bài tạp chí, bài vi t, công trình nghiên cứu liên
ộng của NHTM ã
n GSNH, giám sát hoạ
chụ
ă
Ở Việ N
hữ g
ới NHTM
Kh i iệ
ứ
c công b t hàng
ề ý
g
ghi
g
g i
ứ
ủ NHNN
h ghi
ớ
i
ứ
i p
ghi
ủ Ng ễ Th Mi h H ệ
Hoạt động giám sát của NHNN Việt Nam đối
với NHTM T
g Đại h
H
g
gồm: xây d
chỗ
nh pháp lý, c p phép, giám sát t xa, thanh tra tại
ỡng ch th c thi các yêu cầu chỉnh sửa [25, tr 13]; [20, tr 14, 15].
Đề
i ghi
ứ
h
h
p Bộ Hoàn thiện hoạt động thanh tra
ngân hàng ở Việt Nam theo hướng tăng cường giám sát và cảnh báo sớm, do
H
gX
ơ
h ạ
Q
hủ
h
GSNH
i p
niệ
h
hủ hiệ
ứ
ạ h ủ
ói
ụ i
hi
ủ h ạ
d
GSNH he
ủ
he
The Đ
hình tại thành phố Hồ Chí Minh, N
Ng ễ Th Mi h H ệ
gL
Ki h
Ti
NHNN Việt Nam đối với NHTM, T
2010 h
h i iệ
ĩ i h
g Đại h
ộ g GSNH he
hoạ
Tp Hồ Chí Mi h 2015
Hoạt động giám sát của
Ki h
d
ghĩ hẹp chỉ
khía cạnh lý do và s cần thi t phải GSNH. Theo Ng ễ Th Mi h H ệ
gL
t
Ti
ĩ i h
với NHTM, T
d
g Đại h
Hoạt động giám sát của NHNN Việt Nam đối
Ki h
ầ GSNH gồ : (i) Bả
ệ g
lý chặt chẽ b i khả ă g “ ạo tiề ”
ộ g h
ầ
(
lý chặt chẽ, b i
Th h H
h Hoạt động thanh tra, giám sát NHTM của NHNN Việt Nam -
Nghiên cứu điển hình tại thành phố Hồ Chí Minh, N
Mi h 2015
ồ
ại
4 ýd
ph
i
ầ gi
ề
i ới NHTM
ữ g ủ
iệ hội h p; (iii) Củ g
NHTM
g
p ới d ph
HĐNH
í
ủ
ả gi
ắ
ệ
Trên th giới, GSNH linh hoạt và bắt buộc là chủ ề ã
c nghiên
cứu b i Alessandro De Chiara trong tài liệu Flexible and mandatory banking
supervision, Banco Central del Uruguay, 2016. Ở Đứ
13
he
T
i
Re h wö e B h ủ C eife d GSNH
ới
h
ộ g i hd
h
h ề
h ạ
B e GSNH
ộ g ủ
h gi
ả
ả
h ạ
g
h g
p hạ g í dụ g
h g h g ử
ộ g
hủ g
ạ h ủ hệ h
h
p phép h ạ
g iệ
h
ả
gi
i hí h; gi
ộ g
iề gửi
h g
iệ
ó
p phép gi
ả hi
iề
Việt Nam theo hướng tăng cường giám sát và cảnh báo sớm, do Hoàng Xuân
Q
Chủ hiệ
Ti
ĩ i h
T
g Đại h
d
H Nội 2011; L
ủ Ng ễ Th Mi h H ệ Hoạt động giám sát của NHNN
Việt Nam đối với NHTM, T
Đ
Ki h
Th h H
g
g Đại h
h T
ơ g ồ g
GSNH. Nội d g GSNH ã
H
ph
g ( hủ i ) Hệ thống giám sát tài
T i hí h H Nội 2011 gồ
ộ g gi
iệ
Ki h
g
hh ạ
giả Đ
Th h H
gi
Ng ễ Th Mi h
“Hoạt động giám sát của NHNN Việt Nam
Ki h
14
d
H Nội 2010
h8
ội d g GSNH gồ : (i) Đ h gi
ả
ý ủi
Đ h gi
í dụ g; (iii) Đ h gi
hả ă g
ả
ủi
h h h ả ; ( i) Đ h gi
ý ủi
hả ă g
h
g; (i )
hả ă g
h ạ
ả
ý ủi
ộ g; ( ii) Đ h
; ( iii) Đ h gi hệ h g i
ội
ộ
C
g
ắ
h ẩ
g
Thanh Hà trình
NHTM ũ g ã
Đ
Hoạt động thanh tra, giám sát NHTM của
NHNN Việt Nam - Nghiên cứu điển hình tại thành phố Hồ Chí Minh, Nxb.
Ki h
Tp Hồ Chí Mi h 2015 Lu n án Ti
ĩ h
g h Ki h
qu c
t của nghiên cứu sinh Trần Việt Dung, Áp dụng Hiệp ước vốn Basel II: Kinh
nghiệm quốc tế và hàm ý cho Việt Nam, T
qu c gia, Hà Nội, 2017, ã
g g
NHTM; các loại rủi
trình quản tr rủi
Basel II; nhữ g i m mới trong nội dung Hiệp ớc v n Basel III; lộ trình áp
dụng Basel III; kinh nghiệm áp dụng Hiệp ớc v n Basel II trong hệ th ng
Trung Qu c, Nh t Bản; việc áp dụng Hiệp ớc v n Basel II
ngân hàng
th ng ngân hàng Việ N
ề xu t một s giải ph p C
I B e II B e III ã
h gi
Việ N
h
c hệ th g hó
nh về quá trình tri
h gi
ứ
ộ
ầ
15
gầ
H
gT
Q ỹ Tiền tệ qu c t (IMF) có hàng loạt
nghiên cứu về GSTC và GSNH
g ph
các qu c gia phát tri
n là các nghiên cứu về ă g
Có th k
g Nghĩ
ng GSNH
i n.
Bulgaria: IMF,
“Bulgaria: financial sector assessment program: technical note: stocktaking of
progress achieved by the Bulgarian national bank in strengthening banking
supervision”; Washington, D.C. International Monetary Fund, July 2017.
Đặc biệt, trong tài liệu do Quỹ Tiền tệ qu c t (IMF) xu t bản, Turkey:
củ
h gi ;
ă
2011 Q
h
g
h : ử
;
h g
Cơ
gi
cho khuôn khổ giám sát. Có
ổi, bổ
h gi
he dõi ă g
g
iệc
giám sát, yêu cầu về các k hoạch khôi phục, xây d ng k hoạch giải quy t
hó
ă g hả ă g h h ộng ngay t gi i
ạ
ầ
giải quy t các v n
ề không an toàn và không lành mạnh.
Việ
ại Li
hủ
g Ng
g
ã
ắ
ơ ả
h
ủ B e
g ghi
h
hiệ h h ộ g hắ phụ
ải
g
h ã
iệ h
h h gi
ă g h
hiệ
phép
i ới
ý h
iệ
ẫ
g
ơ ả
p h
CBR ó h ủ
ề
hiệ
h g
hi
gi
i
ại ẫ
ầ
giải
hiề
h
Đ h gi
Q ỹ Tiề
ủ B e
ệ
GSNH hiệ
g
g
i iệ
United Kingdom: financial sector assessment program: detailed assessment
of observance on the Basel Core Principles for effective banking supervision;
W hi g
g
p
DC: I e
i
h gi
ề
hi i
ã
ủ B e
i
h gi
h
gồ
ề
h g i
ơ g i gầ .
h
ủ B e
ắ
i
h
i
e 2016 B
g
ới
(IMF) phả
h
ứ Montenegro: financial sector assessment program: banking
supervision and regulation: technical note, Washington, D.C.: International
M e
F
ề
h
d J
e 2016 Nghi
ú hệ h g
hổ h
ải hiệ
ứ
i hí h h ạ
ủ M
h gi
Li
g h
i h Ch
h i
hàng, và
e eg
i hí h ă
(EU)
ã
C
ph ơ g ph p GSNH ã
g
giả Đ
Th h H ph
h Hoạt động thanh tra, giám sát NHTM của NHNN Việt Nam -
h
í h
Ti
ĩ i h
T
g Đại
Nguyễn Th Thanh Bình trình bày
, Nâng cao hiệu quả hoạt động thanh tra,
g Đại h c Ngân hàng Tp. Hồ Chí Minh, 2014. Theo
ó 3 ph ơ g ph p GSNH gồ : (i) Ph ơ g ph p gi
ph ơ g ph p gi
Nghi
ứ
C
ề
e ; Ph ơ g ph p gi
h h GSNH
T i hí h H Nội
h g
h ; (ii) M h h gi
h giới gồ :
hứ
ỡ g ỉ h; (i ) M h h gi
hủ;
ă g; (iii) M h h
h p h
Theo Nguyễn Bảo
Th Thanh Tú trong bài vi t NHTW có nên giám sát hệ thống
ngân hàng và các tổ chức tài chính phi ngân hàng hay không?, Kỷ y u Hội
thảo khoa h
“Hội nh p tài chính qu c t và những v
th ng giám sát tài chính Việ N
(ii) NHTW làm GSNH. Bài vi
ổi
h
ơ
hay hiề
g
ề ơ
u
i cùng giám sát;
ã ử dụng dữ liệu t 70 qu c gia trên th
ớc có nền kinh t phát tri
giới, t
chuy
i gi
ã h i
g ph
hơ
giả Đ
Th h
h Hoạt động thanh tra, giám sát NHTM của NHNN Việt
Hà, trong
Nam - Nghiên cứu điển hình tại thành phố Hồ Chí Minh, N
Chí Mi h 2015
gi
ã ph
ó
í h hữ g ý d ủ g hộ ũ g h
ằ
d ới
Kiên ã phân tích nhữ g
ả
ý ủ NHTW T
Ki h
NHTW. Nghiên cứ
ã hẳ g
i
ó i
nh: hoạ
n hoạ
ộng GSNH sẽ
ộng GSNH của
c th c hiện t t
và có hiệu quả khi xu t phát t NHTW, b i tính liền mạch, th ng nh t trong
ơ c u tổ chứ
í h ộc l p h
g i
g ă g
c của
giám sát viên. Tác giả Vasso P. Ioannidou, trong bài vi t Does monetary
policy affect the central banks role in bank supervision? Center, Discussion
paper, No 2002-5 ã nghiên cứu liệu các chính sách tiền tệ ó h