BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG
-------------------------------
ISO 9001:2008
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGÀNH: KỸ THUẬT MÔI TRƢỜNG
Sinh viên
: Nguyễn Đức Lãm
Giảng viên hƣớng dẫn: ThS. Nguyễn Thị Cẩm Thu
HẢI PHÒNG - 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG
-----------------------------------
TÌM HIỂU QUY TRÌNH XỬ LÝ NƢỚC THẢI TẠI CÔNG TY
TNHH SOMERSET HẢI PHÒNG. BƢỚC ĐẦU ĐÁNH GIÁ
KHẢ NĂNG TIẾP NHẬN NƢỚC THẢI CỦA SÔNG CẤM
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
NGÀNH: KỸ THUẬT MÔI TRƢỜNG
Sinh viên
: Nguyễn Đức Lãm
Giảng viên hƣớng dẫn: ThS. Nguyễn Thị Cẩm Thu
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
2. Các số liệu cần thiết để thiết kế, tính toán.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
3. Địa điểm thực tập tốt nghiệp.
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
CÁN BỘ HƢỚNG DẪN ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP
Ngƣời hƣớng dẫn thứ nhất
Họ và tên: Nguyễn Thị Cẩm Thu
Học hàm, học vị: Thạc sĩ
Cơ quan công tác: Trường Đại Học Dân Lập Hải Phòng
Nội dung hướng dẫn: Tìm hiểu quy trình xử lý nước thải tại Công ty TNHH
Somerset Hải Phòng. Bước đầu đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của sông
Cấm.
Ngƣời hƣớng dẫn thứ hai
Họ và tên:
Học hàm, học vị:
.
................................................................................................................................
.
................................................................................................................................
.
................................................................................................................................
.
................................................................................................................................
.
................................................................................................................................
.
................................................................................................................................
.
2.
Đánh giá chất lƣợng của khóa luận (so với nội dung yêu cầu đã đề ra
trong nhiệm vụ Đ.T. T.N trên các mặt lý luận, thực tiễn, tính toán số
liệu…):
................................................................................................................................
.
................................................................................................................................
.
................................................................................................................................
.
................................................................................................................................
.
................................................................................................................................
.
................................................................................................................................
Sinh viên
Nguyễn Đức Lãm
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
STT
Kí hiệu
Ý nghĩa
1
TNHH
Trách nhiệm hữu hạn
2
UBND
Ủy ban nhân dân
3
TCVNXD
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam
9
BOD5
Hàm lượng oxy cần thiết cho vi sinh vật
10
TSS
Tổng hàm lượng chất rắn lơ lửng
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1. Tọa độ mốc giới khu vực triển khai dự án ............................................ 4
Bảng 1.2. Danh mục công năng các hạng mục công trình của Công ty ............... 6
Bảng 1.3. Lượng nước sạch sử dụng bình quân hàng tháng của Công ty năm
2015 ....................................................................................................................... 9
Bảng 1.4. Bảng thống kê lượng nước xả thải tại công ty ...................................... 9
Bảng 2.1. Nhu cầu sử dụng nước và xả nước thải .............................................. 14
Bảng 2.2. Kết quả phân tích chất lượng nước thải trước hệ thống xử lý ............ 14
Bảng 2.3. Kích thước của bể BASTAF ............................................................... 19
Bảng 2.4. Danh mục máy móc thiết bị ................................................................ 26
Bảng 2.5. Kết quả phân tích chất lượng nước thải sau hệ thống xử lý ............... 28
Bảng 2.6. Toạ độ các điểm xả thải của Công ty (hệ tọa độ VN2000) ................ 30
Bảng 3.1. Dự báo tải lượng ô nhiễm tối đa nguồn nước có thể tiếp nhận đối với
các chất ô nhiễm có trong nước thải ................................................................... 40
Bảng 3.2. Tải lượng các chất ô nhiễm có sẵn trong nguồn nước tiếp nhận ........ 41
Bảng 3.3. Dự báo tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải của Công ty đưa
vào nguồn nước ................................................................................................... 42
2.1.2. Các hoạt động s d ng nước và phát sinh nước thải.................................10
2.1.2.1. Nhu c u s d ng nước và ả nước thải..................................................13
2.1.3. Thông số, nồng độ các chất ô nhiễm của nước thải trước khi
lý.........14
2.1.4 Hệ thống thu gom nước thải.......................................................................15
2.1.5 Hệ thống thu gom, tiêu thoát nước mưa.....................................................16
2.1.6 Công trình xử lý nước thải.........................................................................17
2.1.6.1. Sơ đồ dây chuyền công nghệ
20
3
lý nước thải công suất 56 m /ngày đêm
2.1.6.2. Chất lư ng nước thải............................................................................. 27
2.1.7. Hệ thống dẫn, xả nước thải vào nguồn tiếp nhận......................................29
2.1.7.1. Sơ đồ và hệ thống cống, kênh, mương… dẫn nước thải sau lý ra đến
nguồn nước tiếp nhận..........................................................................................29
2.1.7.2. Công trình c a ả nước thải.................................................................. 30
2.1.7.3. Chế độ ả nước thải............................................................................... 30
2.1.7.4. Lưu lư ng ả nước thải..........................................................................30
2.1.7.5. Vị trí ả nước thải sau
lý của Công ty...............................................30
2.1.7.6. Phương thức ả nước thải vào nguồn nước tiếp nhận...........................30
CHƢƠNG 3: ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG TIẾP NHẬN NƢỚC THẢI CỦA
NGUỒN NƢỚC................................................................................................31
ứng nhu cầu nghỉ dài hạn và ngắn hạn của khách hàng.
Vì thế để tạo một bước tiến mới trong việc phát triển và khai thác nhu cầu
của khách hàng, Công ty TNHH Somerset Central TD đã tiến hành đầu tư mua
lại quyền sử dụng đất của Công ty cổ phần Đầu tư Thùy Dương với tổng diện
tích đất sử dụng là 2.460 m2 tại Lô 20A, Khu đô thị Ngã Năm – Sân bay Cát Bi,
phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng để đầu tư xây dựng,
cải tạo chuyển đổi công năng của tháp A từ căn hộ cao cấp thành căn hộ dịch vụ
tại phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
Trong thời gian hoạt động, Công ty đã xây dựng hệ thống xử lý nước thải
đảm bảo hoạt động xả thải đúng quy định và hướng tới mục tiêu phát triển bền
vững. Vì vậy, chúng tôi lựa chọn đề tài: tìm hiểu quy trình xử lý nước thải tại
Công ty TNHH Somerset Central TD. Bước đầu đánh giá khả năng tiếp nhận
nước thải của nguồn tiếp nhận (sông Cấm).
Nguyễn Đức Lãm- MT1601
1
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
TRƯỜNG ĐHDL HẢI PHÒNG
CHƢƠNG I: TỔNG
QUAN 1.1. Thông tin về công ty
- Tên cơ sở: Công ty TNHH Somerset Central TD
- Địa chỉ: Tháp A, TD Plaza, Lô 20A, Khu đô thị Ngã Năm – Sân bay Cát
Bi, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
- Loại hình kinh doanh của công ty: Cung cấp dịch vụ lưu trú ngắn ngày và
dịch vụ lưu trú dài hạn, quy mô 132 căn.
- Vị trí địa lý của cơ sở:
TRƯỜNG ĐHDL HẢI PHÒNG
+ Tọa độ mốc giới khu đất được thể hiện trong bảng sau:
Bảng 1.1. Tọa độ mốc giới khu vực triển khai dự án
Số hiệu
mốc
Tọa độ
X (Y)
Y (M)
Số hiệu
mốc
Tọa độ
X (Y)
Y (M)
1.2
2306464,615 599468,196
3.11
2306468,060 599525,913
1.1
132 phòng phục vụ cho nhu cầu lưu trú ngắn ngày và dài hạn cùng các dịch vụ
kèm theo.
• Diện tích xây dựng công trình
: 5.200m2
: 64.890m2
• Số tầng (không kể tầng kỹ thuật) : 18 tầng
• Cấp công trình
: Cấp II
• Diện tích sàn
• Bậc chịu lửa
: Bậc I
- Năm bắt đầu đi vào hoạt động:
Sau khi được UBND thành phố Hải Phòng cấp quyết định phê duyệt báo
cáo đánh giá tác động môi trường. Công ty bắt đầu tiến hành cải tạo, xây dựng
các hạng mục các công trình tầng 1, tầng 6, tầng 7 đến tầng 18 của tháp A và
chính thức đưa vào hoạt động vào tháng 3 năm 2015.
1.2. Tóm tắt hoạt động kinh doanh của Công ty [1]
Hoạt động kinh doanh của Công ty là cung cấp dịch vụ khách sạn, căn hộ
cho thuê ngắn ngày và dịch vụ lưu trú dài hạn.
* Cung cấp dịch v lưu trú ngắn ngày:
Nguyễn Đức Lãm- MT1601
4
- Tầng áp mái diện tích sàn 2.060m2 là tầng kỹ thuật. Mái của công trình là
mái BTCT, trên mái của 02 khối tháp có bố trí bể nước mái dung tích 70m3.
Nguyễn Đức Lãm- MT1601
5
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
TRƯỜNG ĐHDL HẢI PHÒNG
Bảng 1.2. Danh m c công năng các hạng m c công trình của Công ty
Stt
Tầng
Danh mục
Chi tiết
Chức năng
Sảnh đón tiếp
Diện tích
268.9m2
- Không gian chờ
- Sảnh thang máy
- Ngoài nhà : 579m2
- Sảnh thang máy
- Không gian chờ
- Cà phê giải khát ngoài trời
2
Tầng 6
- Phòng vui chơi trẻ em
- Văn phòng hành chính
Công năng
- Phòng họp
- Nhà hàng
- Bếp
- Kho
- Vệ sinh nam/nữ/khuyết tật
Chiều cao tầng
Nguyễn Đức Lãm- MT1601
4,5m
6
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
1 - 02 Căn hộ loại H (02 P.Ngủ)
Tầng 7 ÷ tầng
3
- 02 Căn hộ loại K (01 P.Ngủ)
- 01 Căn hộ loại L (01 P.Ngủ)
tầng 18
- 01 Căn hộ loại M (01 P.Ngủ)
- 01 Căn hộ loại N (02 P.Ngủ)
- Phòng kỹ thuật
Chiều cao tầng
Số căn hộ
tầng
3,6m
/1 11 căn
Tổng số căn hộ 132 căn
từ tầng 7- 18
Giao thông
03 thang máy, 02 thang bộ
1.3. Nhu cầu sử dụng nƣớc và xả nƣớc thải
Nhu c u
- Theo TCVN 4513:1988 thì lượng nước phục vụ sinh hoạt của 95 nhân
viên là 25 lít/người/ngày. Nhu cầu nước sinh hoạt được xác định theo công thức
sau:
Q3=Nxq = (95 người x 25 l/người.ngày) : 1000 = 2,4 (m3/ngày).
Trong đó:
• Thể tích nước phục vụ sinh hoạt: Q3 (m3/ngày).
• Số người: N= 95 người
• Lượng nước sử dụng: q= 25
l/người.ngày Tổng lượng nước sử dụng của
Công ty là:
Q =Q1+ Q2+ Q3 = 47,52 + 5,8 +2,4 = 55,72 ~ 56
(m3/ngày) Vậy tổng lượng nước phục vụ cho Công ty là khoảng 56
(m3/ngày). * Nhu c u s d ng nước thực tế:
Theo hóa đơn sử dụng nước của Công ty Somerset Central TD cung cấp.
Lượng nước tiêu thụ trung bình thể hiện trong bảng sau:
Nguyễn Đức Lãm- MT1601
8
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
TRƯỜNG ĐHDL HẢI PHÒNG
Bảng 1.3. Lư ng nước sạch s d ng bình quân hàng tháng của
Công ty năm 2015
STT
DANH MỤC
1.229
m3/tháng
1.493
3
m /tháng
1.418
m3/tháng
1.380
GHI CHÚ
Công ty Cổ
phần Xây
dựng và
Thương mại
Thùy Dương
Nhu cầu sử dụng nước trung bình tháng 4, tháng 5, tháng 6 năm 2015 của
Công ty là 1.380 m3/ tháng = 46 m3/ ngày.
Như vậy có thể tính nhu cầu sử dụng nước trung bình của Công ty là 46
m3/ngày đêm và nhu cầu sử dụng lớn nhất (khi trung tâm hoạt động tối đa công
suất là 56 m3/ngày đêm).
Nước mưa tràn mặt (khi có
mưa)
Nguyễn Đức Lãm- MT1601
trận
Ghi chú
123
9
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
TRƯỜNG ĐHDL HẢI PHÒNG
CHƢƠNG II. TÌM HIỀU QUY TRÌNH XỬ LÝ NƢƠC THẢI TẠI CÔNG
TY TNHH SUMERSET TD
2.1. Tìm hiểu quy trình xử lý nƣớc thải tại công ty TNHH Sumerset TD
2.1.1. Hoạt động phát sinh nƣớc thải
Nước thải phát sinh từ những hoạt động của Công ty chủ yếu là nước thải
sinh hoạt của nhân viên Công ty, khách lưu trú và nước thải từ nhà hàng; Lượng
nước trung bình: 46 m3/ngày (căn cứ theo hóa đơn s d ng nước hàng tháng của
công ty).
Ngoài ra: còn có nước dự phòng cho phòng cháy chữa cháy và nước mưa
chảy tràn trên bề mặt.
Nước thải
phân
Nước tiểu
Nước thải nhà
bếp
Các nước thải
khác
Hình 2.1. Nguồn gốc phát sinh nước thải sinh hoạt [4]
Nước thải sinh hoạt có nguồn gốc khác nhau sẽ có thành phần và tính chất
khác nhau. Nước thải sinh hoạt từ Công ty có thể chia thành 3 loại như sau:
+ Nước thải chứa phân từ các khu vệ sinh còn được gọi là “nước đen”.
Trong nước thải dạng này thường chứa các loại vi khuẩn gây bệnh và gây mùi
hôi thối. Hàm lượng các chất hữu cơ (BOD, COD) và các chất dinh dưỡng (N
tổng, Phospho tổng) cao. Loại nước thải này thường gây nguy hại đến sức khỏe
con người, dễ gây nhiễm bẩn nguồn nước tiếp nhận.
+ Nước thải không chứa phân, nước tiểu và các loại nước thải từ quá trình
tắm, giặt, rửa tay chân, nước thải nhà bếp. Các loại nước thải này chủ yếu chứa
các chất tẩy rửa, chất rắn lơ lửng (SS) sinh ra do quá trình giặt là, có hàm lượng
pH lớn (pH khoảng 10), các chất hoạt động bề mặt, chất làm mềm vải, chất làm
cứng vải; dầu mỡ động thực vật (nước thải nhà ăn). Nồng độ chất hữu cơ trong
nước thải loại này thấp và thường khó phân hủy sinh học, nồng độ các tạp chất
vô cơ trong nước thải loại này thường cao. Nước thải loại này còn được gọi là
“nước xám”.
Thành phần của nước thải sinh hoạt như sau: nước thải sinh hoạt chứa các
chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học, chất vô cơ, vi sinh vật và các vi khuẩn gây
hại. Thành phần hữu cơ trong nước thải sinh hoạt chủ yếu gồm protein (4050%), hydrocacbon (40-50%). Hàm lượng các chất hữu cơ dao động trong