Đại từ nhân xưng
February 23rd, 2009
Goto comments Leave a comment
1/Hình thức
Chủ từTúc từ
Số ít Ngôi thứ nhất I/Me
Ngôi thứ hai You/You
Ngôi thứ ba He/She/It Him/Her/It
——————————————————————————————-
Số nhiều Ngôi thứ nhất We/Us
Ngôi thứ hai You/You
Ngôi thứ ba They/Them
·Hình thức cũ của ngôi thứ hai số ít là Thou (chủ từ), Thee (túc từ)
·He dùng cho nam giới và động vật giống đực & She dùng cho nữ giớivà động vật giống cái & It dùng cho sự vật.
Ví dụ:
- This is my father. He is a postman
(Đây là cha tôi. Ông là nhân viên phát th)
- This is my mother. She is an actress
(Đây là mẹ tôi. Bà là diễn viên)
- This is my car. It is very beautiful
(Đây là xe ôtô của tôi. Nó thì rất đẹp)
2/Ví dụ minh hoạ
-This is my grandmother.She is old. Do you know her?
(Đây là bà tôi.Bà ấy thì già. Bạn có biết bà ấy hay không?)
-Did you see the elephant? - Yes, I saw it and it saw me
(Bạn thấy voi cha? - Vâng, tôi đã thấy nó và nó đã thấy tôi)
-My sister and I attend the same school
(Chị tôi và tôi học cùng một trường)
-Where’s Ba? - That’s him over there (Ba đâu rồi? - Anh ta kia kìa)
-They gave you dinner. Did you thank them for it?
(Họ đãi bạn ăn tối. Bạn đã cám ơn họ về việc đó cha?)
·It dùng trong các thành ngữ chỉ thời gian, khoảng cách, thời tiết, nhiệt độ, thủy triều
Ví dụ:
- What time is it? - It is six (Mấy giờ rồi? - Sáu giờ rồi)
- How far is it to London? - It is about 100 miles.
(Đến Luân Đôn bao xa? - Khoảng 100 dặm)
- It is raining/snowing (Trời đang ma/đang tuyết rơi)
- It’s a fine night (Trời đêm đẹp)
- It is hot/cold/cool in this grotto
(Thật là nóng/lạnh/mát trong hang này)
·Cấu trúc It + is + tính từ + nguyên mẫu
Ví dụ:
- It is easy to criticize (Phê phán thì dễ) thay vì To criticize is easy .
- It is better to get up early (Nên dậy sớm thì tốt hơn) thay vì Toget up early is bettter .
·Thay vì She finds (that) it is boringto stay at home(Cô ta thấy ngồi nhà thật là chán), ta có thể nói She finds it boring to stay at
home .
·It thay cho một cụm từ hay mệnh đề được đề cập Trước đó.
Ví dụ:
- He smokes in bed, though his wife doesn’t like it.
(Hắn hút thuốc trên giừơng, mặc dù vợ hắn chẳng thích điều đó)
- Yes, I am always a late riser.What about it?
(Vâng, tôi luôn dậy muộn. Anh nghĩ sao về điều đó?)
·It làm chủ từ cho các động từ không ám chỉ riêng ai
Ví dụ:
- It appears that there has been a mistake
(Dờng nh đã có sự nhầm lẫn)
- It seems that he’s resigned (Dờng nh ông ta đã từ chức)