SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG THPT LÂM HÀ MÔN: VẬT LÝ – LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề này gồm có 04 trang – 48 câu)
I. PHẦN DÀNH CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Một hộp kín trong đó có thể là một tụ điện C hoặc một cuộn thuần cảm L. Người ta lắp nối tiếp hộp đó với
điện trở thuần R = 100Ω. Khi đặt vào hai đầu đoạn một hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz thì hiệu điện thế sớm
pha 45
0
so với dòng điện trong mạch
A. hộp kín đó chứa tụ điện có
4
10
C
π
−
=
.
B. hộp kín đó chứa cuộn dây thuần cảm có
1
L H
π
=
.
C. hộp kín đó chứa cuộn dây thuần cảm có
1
2
L H
π
=
D. tần số quay rôto của động cơ f
R
<f
0.
Câu 4: Tia la ze không có đặc điểm nào sau đây ?
A. Công suất lớn. B. Độ đơn sắc cao.
C. Cường độ lớn. D. Độ định hướng cao.
Câu 5: Chọn câu đúng. Khi nói về sự tổng hợp dao động.
A. Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực tiểu, khi độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng một số lẻ
của
2
π
.
B. Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực tiểu, khi độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng một số
chẳn của
π
.
C. Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại, khi độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng một số chẳn
của
π
.
D. Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại, khi độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng một số lẻ
của
π
.
Câu 6: Mạch dao động LC có tần số dao động là f thì năng lượng từ trường trong cuộn thuần cảm L
A. không biến thiên tuần hoàn theo thời gian. B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f.
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số 2f. D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần sốf/2.
Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình
Hz thì khi
truyền trong không khí sẽ có bước sóng là
A. 0,6818. 10
6
mm B. 0,6818.10
5
m. C. 0,6818.10
7
m. D. 0,6818.10
6
m.
Câu 11: Để đo bước sóng ánh sáng người ta ứng dụng hiện tượng
A. khúc xạ ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng.
C. phản xạ ánh sáng. D. giao thoa ánh sáng.
Câu 12: Các loại sóng dùng trong thông tin liên lạc vô tuyến có năng lượng sắp xếp tăng dần là
A. sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn. B. sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn.
C. sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài, D. sóng cực ngắn, sóng trung, sóng ngắn, sóng dài.
Câu 13: Điều nào sau nay là đúng khi nói về cấu tạo của máy phát điện ba pha ?
A. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là stato hoặc rôto.
B. Phần cảm của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là stato hoặc rôto.
C. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato.
D. Phần cảm của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato.
Câu 14: Cho phản ứng hạt nhân
3 2
1 1
17,6H H n MeV
α
+ → + +
, biết số Avôgadrô
23 1
l
∆
.
Tần số dao động của con lắc được xác định bằng công thức
A.
2
l
f
g
π
∆
=
. B.
1
2
g
f
l
π
=
∆
. C.
1
2
l
f
g
π
∆
=
Câu 22: Tính chất nào sau đây không phải của tia tử ngoại ?
A. Tia tử ngoại có tác dụng ion hoá không khí và nhiều chất khí khác.
B. Tia tử ngoại bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.
C. Tia tử ngoại có thể gây ra một số phản ứng quang hoá và phản ứng hoá học.
D. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.
Câu 23: Chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xạ bằng 138 ngày. Hỏi sau 46 ngày còn bao nhiêu phần trăm khối
lượng chất phóng xạ lúc đầu chưa bị phân rã?
A. 25%. B. 79,4%. C. 33,5%. D. 60%.
…………..…………………………………………………………………………………………………………………………………… Trang 2/4_Mã đề thi 564
Câu 24: Cùng một công suất điện P được tải đi trên cùng một dây dẫn. Công suất hao phí khi dùng hiệu điện thế
500kV so với khi dùng hiệu điện thế 100kV là
A. nhỏ hơn 25 lần. B. nhỏ hơn 5 lần. C. lớn hơn 25 lần. D. lớn hơn 5lần.
Câu 25: Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút (A và B đều là nút), tần số sóng là 42Hz. Với
dây AB và tốc độ truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5 nút (A và B đều là nút) thì tần số sóng phải bằng
A. 58,8Hz B. 28Hz C. 63Hz D. 30Hz
Câu 26: Cho biểu thức của u hai đầu đoạn mạch và i trong mạch lần lượt:
100 2 cos 100 ( )
6
u t V
π
π
= −
÷
và
4 2 cos 100 ( )
2
i t A
π
S
2
= 9,6cm. Tốc độ truyền sóng nước là 1,2m/s. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S
1
và S
2
?
A. 8 gợn sóng. B. 15 gợn sóng. C. 14 gợn sóng. D. 17 gợn sóng.
Câu 30: Khi trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì khẳng định nào sau đây
không đúng ?
A. Điện áp hai đầu điện trở R có giá trị cực đại.
B. Điện áp hai đầu tụ điện bằng điện áp hai đầu cuộn cảm.
C. Điện áp ở hai đầu điện trở R bằng điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
D. Điện áp ở hai đầu điện trở R bằng điện áp hai đẩu tụ điện.
Câu 31: Kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện có công thoát là 2,2eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó
là
A. 0,4824µm B. 0,4342µm C. 0,5236µm D. 0,5646µm
Câu 32: Một con lắc đơn dao động điều hoà có phương trình dao động
( )
0
cos t
α α ω ϕ
= +
. Ở thời điểm t = 0, li
độ góc của vật là
0
2
α
α
= −
có độ hụt khối bằng 0,03038u. Biết
2
1uc = 931,5MeV
. Năng lượng liên kết riêng của hạt
nhân
4
2
He
là
A. 32,29897MeV B. 28,299897MeV C. 7,07474MeV D. 8,07447MeV
Câu 35: Cơ năng của hệ con lắc lò xo dao động điều hòa thay đổi bao nhiêu lần nếu biên độ tăng gấp đôi và chu kỳ
giảm một nữa.
A. Giảm 4 lần. B. Giảm 16 lần C. Tăng 16 lần. D. Tăng 4 lần.
Câu 36: Trong đọan mạch điện xoay chiều gồm L và C nối tiếp, biết điện áp hai đầu mạch U = 60V, điện áp hai đầu
cuộn cảm U
L
= 80V và Z
L
> Z
C
. Điện áp hai đầu tụ điện C có giá trị
A. 40V. B. 120V. C. 20V. D. 100V.
…………..…………………………………………………………………………………………………………………………………… Trang 3/4_Mã đề thi 564
Câu 37: Một chùm sáng trắng song song đi từ không khí vào thủy tinh với góc tới lớn hơn không, sẽ
A. chỉ có khúc xạ. B. chỉ có phản xạ.
C. có khúc xạ, tán sắc và phản xạ. D. chỉ có tán sắc.
Câu 38: Ánh sáng có bước sóng
0,75 m
µ
có thể gây ra hiện tượng quang điện của chất nào dưới đây ?
.
B. THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (Từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Gali (Ga67)có chu kỳ bán rã 78h. Xét một mẫu ban đầu tinh khiết nặng 3,4g của đồng vị đó. Độ phóng xạ
của mẫu đó tính ra đơn vị Bq và Ci là
A.
16
7,54.10 Bq
hoặc
6
2,04.10 Ci
. B.
14
5,75.10 Bq
hoặc
4
1,55.10 Ci
.
C.
16
7,54.10 Bq
hoặc
26
27,9.10 Ci
. D.
14
5,75.10 Bq
hoặc
24
21,28.10 Ci
.
2
. B. ω = 3 rad/s và γ =0.
C. ω = -3 rad/s và γ = - 0,5 rad/s
2
. D. ω = -3 rad/s và γ = 0,5 rad/s
2
.
Câu 47: Một người ngồi trên bờ sông nghe âm phát ra từ tiếng còi của một chiếc canô. Khi canô tiến lại gần, người
đó nghe được âm có tần số 1275Hz. Tìm tốc độ của canô, cho rằng tốc độ âm trong không khí là 340m/s, âm do còi
canô phát ra có tần số 1200Hz
A. 30m/s. B. 20m/s. C. 40m/s. D. 10m/s.
Câu 48: Theo thuyết tương đối, động lượng tương đối tính của một vật có khối lượng nghỉ m
0
chuyển động với tốc
độ v là
A.
0
2 2
1 1
m v
p
v c
=
−
. B.
0
2 2
1 1
m c
p