LTĐH đẳng cấp số 13 - Pdf 53

Đề 013
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, Ag(NO
3
), NaNO
3
thì chất rắn thu được sau
phản ứng gồm:
A. NaNO
2
, CuO, FeO, Ag
2
O B. NaNO
2
, CuO, Fe
2
O
3
, Ag
C. Na

3
và Al trong NaOH dư thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng
tăng thêm 11,4 gam. Khôi lượng Al
2
O
3
và Al trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 2 gam và 10 gam B. 3,4 gam và 8,6 gam
C. 1,2 gam và 10,8 gam D. 4,6 gam và 7,4 gam
Câu 5: Hòa tan 3,04 gam hỗn hợp kim loại sắt và đồng trong dung dịch HNO
3
loãng, thu được 0,896 lít
khí duy nhất(đo ở đktc). Xác định thành phần trăm khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp?
A. %Fe = 48,8%; %Cu = 51,2% B. %Fe = 36,8%; %Cu = 63,2%
C. %Fe = 58,6%; %Cu = 41,4% D. %Fe = 65,4%; %Cu = 34,6%
Câu 6: Cho 15,6 gam hỗn hợp A gồm bột Al và Al
2
O
3
tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH nồng
độ 2M. hãy cho biết khối lượng của từng chất trong hỗn hợp A?
A. 5,4 gam Al và 10,2 gam Al
2
O
3
B. 2,7 gam Al và 12,9 gam Al
2
O
3
C. 7,1 gam Al và 8,5 gam Al

3
)
2
D. NaHCO
3
Câu 9: Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
cho đến dư

vào dung dịch AlCl
3
thì có hiện tượng gì xẩy ra?
A. Có kết tủa keo màu trắng B. Có kết tủa keo màu trắng rồi tan
C. Không có hiện tượng gì D. Có kết tủa màu đỏ nâu
Câu 10: Trong các loại quặng sắt quan trọng sau: Hematit, Manhetit, Xiderit, Pirit thì quặng có giá trị
sản xuất gang là:
A. Pirit B. Manhetit và Hematit C. Hematit D. Xiderit
Câu11: Dung dịch B có chứa các chất FeCl
2
, CuSO
4,
NaAlO
2
, NaCl. Dùng dung dịch nào sau đây để xử
lý dung dịch B ta thu được kết tủa nhôm hidroxit tối đa:
A. Dung dịch HCl dư B. Dung dịch NH
3

C. Dung dich nước CO
2

2
và O
2
D. O
2
và N
2

Câu13: Oxit nào sau đây tác dụng được với dung dịch HF?
Copyright © - Đề 013
1
A. CO
2
B. SO
2
C. SiO
2
D. P
2
O
5
Câu 14: Hidrocacbon thơm X có tỷ khối hơi so với oxy nhỏ hơn 3,375. Xác định công thức cấu tạo X;
biết X tác dụng được với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
:
A. C
6
H

H
4
và C
3
H
6
B. C
3
H
8
và C
4
H
10
C
3
H
6
và C
4
H
8
D. C
2
H
6
và C
3
H
8

H
22
O
11
B. C
5
H
10
O
2
C. C
6
H
12
O
2
D. C
6
H
12
O
6

Câu 18: Dự kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh cấu tạo glucozơ ở dạng mạch hở?
A. Glucozơ có phản ứng tráng gương
B. Khử hoàn toàn glucozơ cho n- hecxan
C. Glucozơ tạo este với 5 gốc CH
3
COO


NCH
2
COOH không tác dung với chất nào sau đây?
A. NaOH B. HCl C. Na
2
CO
3
D. NH
4
Cl
Câu 21: Sau khi làm thí nghiệm xong về anilin, trước khi tráng bằng nước nên rửa bằng dung dịch nào
sau đây?
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch NH
3
C. Dung dịch HCl D. Dung dịch NaCl
Câu 22: Polyme X có khối lượng phân tử là 280.000 đvC và hệ số trùng hợp n = 10.000. Khi đó X là:
A. Plystyren B. Polyetylen C. PVC D. (-CF
2
-CF
2
-)
n
Câu 23: Tơ nào sau đây không thuộc polyamit?
A. Tơ visco B. Tơ nilon-6,6 C. Tơ axetat D. Tơ clorin
Câu 24: Oxi hóa 6,6 gam một andehit A được 9 gam axit hữu cơ tương ứng. Công thức của andehit A là:
A. HCHO B. CH
3
CHO C. CH
2
=CH-CHO D. OHC-CHO

đặc ở 140
o
C thì số ete thu được là:
Copyright © - Đề 013
2
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 28: Số đồng phân rượu tối đa của hợp chất có công thức C
3
H
8
O
n
là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 29: Xà phòng hóa 11,1 gam hỗn hợp hai este là etyl fomiat và metyl axetat bằng dung dịch NaOH.
Khối lượng KOH đã phản ứng là:
A. 4,8 gam B. 6,4 gam C .8,4 gam D. 12,2 gam
Câu 30: Chất nào trong số các chất sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
A. CH
3
COOCH
3
B. HCOOC
2
H
5
C. C
6
H
5

A. 100 ml B. 150 ml C. 200 ml D. 250 ml
Câu 34: Trong công nghiệp sản xuất nhôm người ta điện phân Al
2
O
3
nóng chảy mà không điện phân
AlCl
3
nóng chảy là vì:
A. AlCl
3
có nhiệt độ nóng chảy cao hơn Al
2
O
3
B. Sự điện phân nóng chảy tạo ra HCl
C. AlCl
3
là hợp chất cộng hóa trị nên dễ thăng hoa khi nung
D. Điện phân Al
2
O
3
cho Al tinh khiết hơn
Câu 35: Các nhóm ion nào sau đây tồn tại trong dung dịch:
A. H
+
, HCO
3
-

D. K
+
, Ba
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
, S
2-
, Cl
-
Câu 36: Khi cho NaHCO
3
lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl, để chứng minh
rằng:
A. NaHCO
3
có tính bazơ B. NaHCO
3
có tính axit
C. NaHCO
3
có tính lưỡng tính D. NaHCO
3
có thể tạo muối
Câu 37: Phương pháp nào làm mềm nước cứng vĩnh cửu:
A. Đun nóng B. Cho tác dụng với NaOH
C. Cho tác dụng với HCl D. Cho tác dụng với Na
3

A. Dung dịch AgNO
3
trong NH
3
B. Cu(OH)
2
B. Quỳ tím D. NaHSO
3
Copyright © - Đề 013
3
Câu 40: Ba hidrocacbon X, Y, Z đều là chất khí ở điều kiện thường. Khi phân hủy mỗi chất thành C và
H, thể tích khí thu được gấp 2 lần thể tích ban đầu. Vậy X, Y, Z là:
A. Đồng đẳng của nhau B. Là đồng phân của nhau
C. Đều có 2 nguyên tử C D. Đều có 4 nguyên tử H
Câu 41: Khả năng thế brom vào vòng benzen của chất nào cao nhất trong bốn chất benzen, o-
crezol, phenol và axit benzoic?
A. Benzen B. Phenol C. Axit benzoic D. o-czezol
Câu 42: Hợp chất X có công thức phân tử C
3
H
6
O tác dụng được với Na, H
2
và có khả năng trùng hợp.
Vậy X là chất nào sau đây?
A. Propanal B. Rượu alylic C. Axeton D. Vinyl metyl ete
Câu 43: Toluen phản ứng với clo theo tỷ lệ số mol 1:1, có ánh sáng xúc tác. Sản phẩm chính thu được
là:
A. Benzyl clorua B. m- clotoluen C. p- clotoluen D. o- clotoluen
Câu 44: Cao su tổng hợp có thành phần hóa học tương tự cao su thiên nhiên là sản phẩm của phản ứng

O
4
trong môi trường không có không khí. Những
chất còn lại sau phản ứng, cho tác dụng với dung dịch NaOH dư được 3,36 lít H
2
, nếu cho tác dụng với
dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít H
2
.( các khí đo ở đktc) Số gam từng chất trong hỗn hợp đã dùng là:
A.13,5 gam Al và 34,8 gam Fe
3
O
4
B. 27 gam Al và 69,6 gam Fe
3
O
4
C. 5,40 gam Al và 23,2 gam Fe
3
O
4
D. 15 gam al và 45 gam Fe
3
O
4

Câu 47: Criolit Na
3
AlF
6

2

Câu 49: Khi tiến hành điện phân dung dịch chứa các muối FeSO
4
, CuSO
4
, AgNO
3
bằng các điện cực
trơ, thứ tự ưu tiên ở catot là:
A. Ag
+
> Cu
2+
> Fe
2+
B. Cu
2+
> Ag
+
> Fe
2+
C. Cu
2+
> Fe
2+
>Ag
+
D. Fe
2+

Mức
độ(1,2,3)
1 2.2.1 x x B 2 2
2 1.6 x x D 3 3
3 1.6 x x B 2 3
4 4 x x C 2 3
5 5.1.1 x x B 2 3
6 4 x x A 2 3
7 7.1 x x B 2 2
8 1.5.4 x x D 1 1
9 1.5.3 x x A 2 2
10 5.1.2 x x B 2 2
11 4.2.2 x x C 2 2
12 2 x x D 1 1
13 2 x x C 2 2
14 8.3.4 x x B 2 2
15 8.1.4 x x D 3 3
16 12.2 x x D 1 1
17 15.2 x x D 2 3
18 12.1 x x D 2 2
19 13.1 x x B 2 3
20 13.2 x x D 1 1
21 9.3.3 x x C 2 1
22 14 x x B 1 2
23 14 x x C 1 1
24 10.1.5 x x B 2 3
25 10.2.3 x x C 1 2
26 9.1.5 x x A 2 3
27 9.1.5 x x D 2 2
28 9.1.5 x x C 3 2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status