LTDH đẳng cấp đề 004 - Pdf 53

Đề 004
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN CHUNG
Câu 1. Chọn phát biểu đúng:
A. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố kim loại chiếm đa số và thường tập trung ở góc trên
bên phải bảng.
B. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố phi kim chiếm đa số và thường tập trung ở góc trên bên
phải bảng.
C. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố kim loại chiếm đa số và thường tập trung ở góc dưới
bên trái bảng.
D. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố phi kim chiếm đa số và thường tập trung ở góc dưới
bên trái bảng.
Câu 2. Đặc điểm về cấu tạo nguyên tử kim loại là:
A. Bán kinh nhỏ, số electron lớp ngoài cùng lớn. B. Bán kính lớn, số electron lớp ngoài cùng nhỏ.
C. Bán kính nhỏ, số electron lớp ngoài cùng nhỏ. D. Bán kính lớn, số electron lớp ngoài cùng lớn.
Câu 3. Cho dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
(1); kim loại Cu (2); dung dịch FeSO
4
(3) ; dd CuSO
4
(4) ; kim loại Fe
(5). Các phản ứng có thể xẩy ra giữa:
A. (1) với (2); (2) với (3); (3) với (4) B. (1) với (2); (5) với (1); (5) với (4)

4
; FeCl
2
; FeCl
3
; Fe(NO
3
)
3
B. FeO; Fe
2
(SO
4
)
3
; FeSO
4
; Fe(NO
3
)
3
Copyright © - Đề 004
1
Fe A B C D
C. Fe
3
O
4
; Fe(NO
3

2
3p
6
3d
6
4s
2
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d

; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
; 1s
2
2s
2

3d
6
4s
2
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5

, N
2
và O
2
B. KNO
2
và O
2
C. KNO
2
và NO
2
D. K
2
O, NO
2
và O
2
.
Câu 14. Chất nào không tác dụng với dung dịch nước brom
A. Benzen B. Axetilen C. Etilen D. Stiren
Câu 15. C
4
H
8
có số đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 16. Cho các chất: glucozơ (1); fructozơ (2); saccarozơ (3); mantozơ (4); amilozơ (5); xenlulozơ (6).
Các chất có thể tác dụng được với Cu(OH)
2

- COOH D. HOOC - CH
2
- CH
2
- CH(NH
2
) - COOH
Câu 21. Khi thủy phân một tri peptit A thu được 2 amino axit là alanin và glixin. A có thể có:
A. 3 công thức cấu tạo B. 6 công thức cấu tạo
C. 9 công thức cấu tạo D. 12 công thức cấu tạo
Câu 22. Cho các polime sau: P.E (1); P.V.C (2); Cao su buna (3); Izo pren (4); Poly stiren (5);
amilopectin (6). Những polime có dạng mạch không phân nhánh là:
A. (1); (2); (3); (4); (5); (6) B. (1); (2); (3); (4); (5)
C. (1); (2); (3); (4) D. (1); (2); (3)
Câu 23. Thủy tinh hữu cơ (poly metyl metacrylat) được điều chế từ monome nào sau đây:
A. CH
3
COOCH=CH
2
B. CH
2
=CH-COOCH
3
C. CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
3
D. CH

), nồng độ
phần trăm (C%) của dung dịch X là:
A. D
0
= 46
0
; C
M
= 4 M; C% = 40,53%. B. D
0
= 46
0
; C
M
= 8 M; C% = 40,53%.
C. D
0
= 23
0
; C
M
= 4 M; C% = 20,27%. D. D
0
= 23
0
; C
M
= 8 M; C% = 20,27%.
Câu 27. Khi cho bay hơi 1,45 gam một hợp chất hữu cơ X ta thu được 1,12 lít hơi X ở 109,2
0

H
4
; HCOOH; CH
3
COOH
C. HC ≡ C – CH
3
; O=HC – CH=O; CH
3
COOCH
3
; C
6
H
5
OH
D. C
3
H
7
CHO; CH
2
(CH=O)
2
; HCHO; CH
3
COOCH=CH
2
Câu 29. Hỗn hợp X gồm 2 axit no A
1

COOH; A
2
: HOOC – CH
2
– COOH
Câu 30. Cho 17,6 gam một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
phản ứng với 100 g dung
dịch NaOH 12%. Khi phản ứng xong, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn. Ứng với các trường
hợp xẩy ra thì m có thể nhận các giá trị là:
A. 13,6; 19,2; 22 B. 17,6; 19,2; 26 C. 13,6; 23,2; 22 D. 17,6; 23,2; 26
Câu 31. Để phân biệt các dung dịch : CH
3
COOH ; CH
3
CHO; CH
3
COOCH
3
ta có thể dùng 2 thuốc thử
sau :
A. Na ; Ag
2
O/ddNH
3
B. NaOH ; Ag

2
SO
4
 MnSO
4
+ KNO
3
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
thì hệ số trong phương trình của chất khử và chất oxi hóa là :
A. 2 ; 5 B. 5 ; 2 C. 1 ; 2 D. 5 ; 3
Câu 37. Các chất: CH
3
COONa (a); KHCO
3
(b); Zn(OH)
2
(c); NaCl (d); NH
3
(e); NH
4
NO
3
(g)
Các chất đó có thể đóng vai trò là:

H
2
→ CH
3
CHO → CH
3
COOH
C. CH
4
→ C
2
H
4
→ C
2
H
5
OH → CH
3
COOH D. CH
4
→ C
2
H
6
→ CH
3
CHO → CH
3
COOH

2
O
và 1,12 lít N
2
(đktc).
Số công thức cấu tạo (kể cả đồng phân hình học) có thể có của A là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 42. Nhiệt độ sôi của các chất giảm dẫn theo thứ tự sau:
A. CH
3
CHO; C
2
H
5
OH; CH
3
COOH B. CH
3
COOH; C
2
H
5
OH; CH
3
CHO
C. C
2
H
5
OH; CH

(3); CH
3
– C
6
H
4
– NH
2
(4); C
6
H
5

NH
2
(5). Tính bazơ của các chất được sắp xếp là:
A. (2) > (1) > (4) > (5) > (3) B. (2) > (1) > (3) > (5) > (4)
C. (3) > (5) > (4) > (1) > (2)D. (5) > (4) > (3) > (2) > (1)
II. PHẦN RIÊNG
Câu 44. A là dung dịch H
2
SO
4
có pH = 2. B là dung dịch Ba(OH)
2
có pH = 12. Trộn a ml dung dịch A
với b ml dung dịch B được 800 ml dung dịch C, dung dịch C hoà tan vừa hết 0,102 gam Al
2
O
3

/Cu; Sn
2+
/Sn; Hg
2+
/Hg. Sự so sánh nào sau đây là đúng:
A. Tính OXH: Hg
2+
>Sn
2+
>Cu
2+
>Ni
2+
và tính khử Hg<Sn<Cu<Ni
B. Tính OXH: Cu
2+
>Sn
2+
>Hg
2+
>Ni
2+
và tính khử Cu<Sn<Hg<Ni
C. Tính OXH: Hg
2+
>Cu
2+
>Sn
2+
>Ni

4

C. Br
2
lỏng D. dd HNO
3
Copyright © - Đề 004
5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status