Đề 001
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I- PHẦN CHUNG
Câu 1: Cation kim loại M
3+
có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3d
5
. Vậy cấu hình electron
của M là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
3p
6
3d
5
4s
2
4p
1
.
Câu 2: Số obitan tối đa trong lớp L, M, N là:
A. 4; 4; 9. B. 4 ; 9 ; 16. C. 4 ; 9 ; 9. D. 9 ; 16 ; 16.
Câu 3: Có hai bình điện phân mắc nối tiếp, điện cực trơ: Bình 1 đựng dung dịch AgNO
3
, bình 2 đựng
dung dịch KCl(có màng ngăn). Sau một thời gian điện phân, trong mỗi bình muối vẫn còn dư, ở catot
bình 1 thoát ra 10,8gam Ag thì ở anot bình 1 và anot bình 2 thoát ra các khí với thể tích tương ứng (đktc)
là:
A. O
2
(0,56 lít) và Cl
2
(1,12 lít) B. O
2
(1,12 lít) và Cl
2
(0,56 lít)
C. O
2
(5,6 lít) và Cl
2
4
2-
: 0,04 mol/l; HCO
3
-
: 0,12 mol/l. Có thể làm mềm nước cứng bằng cách:
A. đun nóng nước. B. dùng dung dịch Na
2
CO
3
.
C. dùng dung dịch HCl. D. đun nóng hoặc dùng dung dịch Na
2
CO
3
.
Câu 7: Cho một luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm Na
2
O, MgO, Fe
2
O
3
, CuO nung nóng. Sau một thời
gian thu được hỗn hợp chất rắn chứa tối đa:
A. 4 kim loại và 4 ôxit kim loại. B. 3 kim loại và 4 ôxit kim loại.
C. 2 kim loại và 6 ôxit kim loại. D. 2 kim loại và 4 ôxit kim loại.
Câu 8: Để phân biệt 6 dung dịch NaNO
3
, Fe(NO
3
2
.
Câu 9: Điều chế NaOH trong công nghiệp bằng phương pháp:
A. cho Na
2
O tác dụng với H
2
O.
B. cho dung dịch Na
2
SO
4
tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
.
C. điện phân dung dịch Na
2
SO
4
.
D. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Câu 10:Trong tự nhiên FeCO
3
có trong quặng :
A. xiđêrit. B. pirit. C. đôlômit. D. boxit.
Câu 11: Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kim loại kiềm trong:
A. rượu etylic B. dầu hoả . C. glixerin. D. dung dịch axit axetic.
Copyright © - Đề 001
1
Câu 12: Có một dung dịch Fe(NO
S. D. HCl, HBr, HI.
Câu 14: Cho 3,75gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm tan hoàn toàn trong nước, thu được 2,8 lít khí H
2
(đktc).
Hai kim loại kiềm đó là:
A. Li , K. B. Na , K. C. Na , Cs. D. K , Cs.
Câu 15: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu (trong đó Cu chiếm 10% về khối lượng) vào dung dịch
HNO
3
. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 1,6 gam chất rắn, dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) khí NO
duy nhất. Lượng muối trong dung dịch Y là:
A. 24,2 gam. B. 27 gam. C. 37 gam. D. 22,4 gam.
Câu 16: Các chất trong dãy sau có nhiệt độ sôi tăng dần:
A. CH
4
< NH
3
< H
2
O < HF. B. CH
4
< NH
3
< HF < H
2
O.
C. CH
4
< HF < NH
3
2
SO
4
, NaAlO
2
. D. Na
2
CO
3
, CH
3
COONa, Na
2
SO
4
.
Câu 18: Hai khí sau đây có thể cùng tồn tại trong hỗn hợp:
A. H
2
Svà Cl
2
. B. HI và O
3
. C. NH
3
và HBr. D. HI và O
2
.
Câu 19: Cho 2,24 gam Fe tác dụng với oxi thu được hỗn hợp A gồm 2 oxit có khối lượng là 3,04 gam.
Để hào tan hết hỗn hợp A cần thể tích dung dịch HCl 2M là:
2M tối thiểu để hoà
tan hết m gam hỗn hợp X là:
A. 150ml. B. 200ml. C. 250ml. D. 100ml.
Câu 23: Các chất sau được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần:
A. C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
NH
2
< C
2
H
5
NH
2
< CH
3
NHCH
3
.
B. CH
3
NH
NHCH
3
.
D. NH
3
< C
2
H
5
NH
2
< CH
3
NHC
2
H
5
< CH
3
NHCH
3
.
Câu 24: Hợp chất X lưỡng tính có công thức phân tử là C
3
H
9
O
3
N. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH
thì thu được etyl amin. Công thức cấu tạo của X là:
N là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5.
Câu 26: Số đồng phân rượu bậc 1 có công thức phân tử C
5
H
12
O là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 27: Phân biệt các dung dịch: andehit fomic, etilenglicol và glucozơ chỉ cần một thuốc thử:
Copyright © - Đề 001
2
A. Cu(OH)
2
trong dung dịch NaOH. B. natri.
C. dung dịch NaOH. D. dung dịch HNO
3
.
Câu 28: Trong môi trường axit và môi trường kiềm, các polime trong dãy sau đều kém bền:
A. tơ nilon- 6,6; tơ capron; tơ tằm. B. sợi bông; tơ capron; tơ nilon -6,6.
C. polistren; polietilen; tơ tằm. D. nhựa phenolfomađehit; polivinylclorua; tơ capron.
Câu 29: Những hợp chất trong dãy sau thuộc loại este:
A. etxăng, dầu nhờn bôi trơn máy, dầu ăn. B. dầu lạc, dầu dừa, dầu cá.
C. dầu mỏ, hắc ín, dầu dừa. D. mở động vật, dầu thực vật, mazut.
Câu 30: Những hợp chất sau phản ứng được với Ag
2
O trong NH
3
:
A. Butin-1, butin-2, etylfomiat. B. etanal, glucozơ, etin.
C. butin-1, propen, anđêhit axetic. D. mantozơ, saccarozơ, metanol.
5
H
7
O
4
NNa
2
có sơ đồ chuyển hoá:
X Y C
5
H
10
O
4
NCl
Công thức cấu t ạo của X là:
A. C
2
H
5
OOCCH
2
CH(NH
2
)CH
2
COOC
2
H
D C
2
H
5
OOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOC
2
H
5
.
Câu 33: Đun hỗn hợp 3 rượu đơn chức với axit oxalic có axit H
2
SO
4
đặc nóng làm xúc tác thì trong hỗn
hợp sau phản ứng có số chất este 2 chức tạo thành là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7.
Câu 34: Số đồng phân hợp chất thơm phản ứng với NaOH có công thức phân tử C
7
H
8
O là:
A. 3 B. 4 C. 5 D .6
Câu 35: Các chất trong dãy sau được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ linh động của nguyên tử hiđro
trong nhóm -OH.
4
O và C
3
H
8
O D. C
3
H
6
O và C
5
H
10
O.
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 14,6g một axit cacboxylic thu được 0,6mol CO
2
và 0,5mol H
2
O. Công thức
phân tử của axit đó là:
A. C
3
H
6
O
2
B. C
6
H
10
n
H
2n
CHO(n≥1) B. (HO)
2
C
n
H
2n-1
CHO(n≥2)
C. HOC
n
H
2n-1
(CHO)
2
(n≥2) D. (HO)
2
C
n
H
2n-2
(CHO)
2
(n≥1)
Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân có công thức đơn giản là C
2
H
4
O. Cho 4,4 gam hỗn hợp X tác
3
H
7
-n. D. C
2
H
5
COOC
3
H
7
-ivà C
2
H
5
COOC
3
H
7
-n.
Câu 40: Lượng glucozơ thu được khi thuỷ phân 1 Kg khoai chứa 20% tinh bột (hiệu suất đạt 81%) là:
A. 162g. B. 180g. C. 81g. D. 90g.
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức thu được 0,2 mol CO
2
và 0,35 mol H
2
O. Công
thức phân tử của amin là:
A. C
4
4
H
7
O
3
Na. C. C
2
H
3
O
2
Na. D. C
4
H
7
O
2
Na.
Câu 43: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là: C
4
H
6
O
3
. Cho 5,1 gam hợp chất X tác dụng vừa đủ
với 200 ml dung dịch NaOH 0,5M. Sau phản ứng thu được một hợp chất hữu cơ Y có khối lượng là 8,2
gam. Công thức phân tử của Y là:
A. C
4
H
A. Zn. B. Pb. C. Cu. D. Fe.
Câu 45: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch muối AgNO
3
sau một thời gian khối lượng thanh sắt tăng
thêm 8 gam (giả sử Ag tạo thành bám hết lên thanh sắt). Khối lượng Ag bám lên thanh Fe là:
A. 10,8 gam. B. 1,08 gam. C. 5,4 gam. D. 0,54 gam.
Câu 46: Sẽ có phản ứng xẩy khi cho dung dịch HCl vào dung dịch muối (đun nóng):
A. FeBr
2
. B. FeSO
4
. C. Fe(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
3
.
Câu 47: Hoà tan hết 16,2 gam một kim loại chưa rõ hoá trị bằng dung dịch HNO
3
loãng, sau phản ứng
thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N
2
O và N
2
. Biết tỷ khối của X đối với H
2
là 18, dung dịch
2
. C. SO
2
. D. NO
2
.
Câu 53: Dung dịch X chứa đồng thời hai mối ZnCl
2
0,2M và AlCl
3
0,15M. Thể tích của dung dịch
NaOH 1M cho vào 200ml dung dịch X để thu được lượng kết tủa lớn nhất là:
A. 340ml B. 170ml C. 240ml D. 180ml
Câu 54: Cho biết:
80,0E
0
Ag/Ag
=
+
V;
34,0E
0
Cu/Cu
2
=
+
V.
Suất điện động chuẩn của pin điện hoá được ghép bới 2 cặp oxi hóa-khử chuẩn Ag
+
/Ag; Cu
2
O + 2e 2OH
-
+ 2e
Câu 57: Số đồng phân hợp chất no mạch hở có công thức phân tử C
4
H
8
O là:
A. 2. B. 3 C. 4. D. 5.
Copyright © - Đề 001
5