LTDH đẳng cấp đề 007 - Pdf 53

007
( thi cú 06 trang)
THI TH VO I HC, CAO NG
Mụn thi: HểA HC
Thi gian lm bi: 90 phỳt (khụng k thi gian giao )
Câu 1. Rợu nào sau đây khi bị oxi hoá bởi CuO tạo ra anđehít:
CH
3
- CH
2
- CH
2
- OH
CH
3
CH
3
- CH - CH
2
- OH
CH
3
CH
3
- CH - OH
CH
3
- CH
2
- CH - OH
CH

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 3. Trong công nghiệp phênol đợc điều chế theo sơ đồ sau đây và hiệu suất của mỗi giai
đoạn tơng ứng:
C
6
H
6
Cl
2
Fe
C
6
H
5
Cl
C
6
H
5
ONa
C
6
H
5
OH
70%
NaOH
đặc, dư, t cao, P cao
dd HCl
100%

O
3
)
n
. Giá trị của n là: (chọn đáp án đúng)
A. 2 B. 3 C. 4 D. n nhận giá trị nguyên dơng bất kì
Câu 6. ng với công thức phân tử C
2
H
4
O
2
có thể có những đồng phân thuộc loại nào? (chọn
đáp án đúng)
A. Axit no đơn chức hoặc este no đơn chức. B. 1 chức anđêhit, 1 chức rợu, gốc no.
C. Rợu không no hai lần rợu. D. A và B đúng.
Câu 7. Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C
9
H
8
O
2
. A, B đều cho
phản ứng cộng với Br
2
theo tỉ lệ mol 1:1.
A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđêhit.
B tác dụng với dung dịch NaOH d cho hai muối và nớc (các muối từ A, B đều có phân
tử lợng lớn hơn 82). Tìm công thức phân tử của A, B. (chọn đáp án đúng)
A. C

4
(CH = CH
2
)
D. C
6
H
5
COOCH = CH
2
và CH
2
= CH -COOC
6
H
5
Câu 8. Cho các hợp chất sau:
a) HO CH
2
- CH
2
OH b) HO CH
2
- CH
2
- CH
2
OH
c) HO CH
2

2
đụn nóng D. A và C đúng.
Câu 10. Cho một anđehit tác dụng hoàn toàn với AgNO
3
trong dung dịch NH
3
. Số mol anđêhit
phản ứng và số mol bạc thu đợc có tỉ lệ 1:4. Anđêhit đó thuộc loại: (chọn đáp án đúng)
A. Anđêhit đơn chức. B. Anđêhit có 2 chức.
C. Anđêhit fomic D. B và C đúng.
Câu 11. Dẫn hỗn hợp gồm hơi rợu C
4
H
10
O và không khí qua ống đựng bột đồng kim loại nung
nóng đã thu đợc anđêhit tơng ứng. Xác định công thức cấu tạo đúng của C
4
H
10
O. (chọn đáp án
đúng)
CH
3
- CH
2
- CH
2
- CH
2
- OH

2
N - CH
2
- COOH)
glixin và alanin
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 13. A là một dẫn xuất của benzen có công thức C
7
H
9
NO
2
phân tử chỉ chứa một loại nhóm
chức. Khi cho 1 mol A tác dụng với một lợng NaOH vừa đủ đợc 144 gam muối khan. Xác
định công thức cấu tạo của A. (chọn đáp án đúng)
A

B

C

D

COOH
NH
2
COONH
4
CHO
NH

3
- CH - CH
2
- COONH
4
NH
2
CH
3
- NH - CH
2
- CH
2
- COONH
4
A

B

C

D

A và B đúng
Câu 15. Những monome nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngng:
CH
2
= CH - CH
3
CH

- CH
2
-)
(- CH
2
- CH -)
Cl
(- O - CH
2
- C -)
(- NH - CH
2
- CO -)
(- NH - (CH
2
) - NH - CO - (CH
2
) - CO -)
O
n
6
4
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
n
n
n

- CH
2
- CH
2
A

B

C

D

Br
Br
Br
Br
Câu 18. Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C
8
H
14
O
4
. Khi thuỷ
phân X trong dung dịch NaOH thu đợc một muối và hỗn hợp hai rợu A và B. Phân tử rợu B có
số nguyên tử cacbon nhiều gấp đôi phân tử rợu A. Khi đun nóng với H
2
SO
4
đặc, A cho 1
olepin và B cho 2 olepin đồng phân. Tìm công thức cấu tạo của X. (chọn đáp án đúng)

- CH
2
- CH
2
- CH
3
CH
3
- CH
2
- OOC - COO - CH - CH
2
- CH
3
CH
3
A

B

C

D

Câu 19. Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần tính axit: C
2
H
5
OH (1), C
6

++
0
,,][ tCaONaOHNaOHO
BC
ankan đơn giản nhất.
Chọn công thức đúng của X:
A. CH
3
COOCH = CH
2
B. CH
2
= CH - COOCH
3
C. CH
3
- COOCH
2
- CH
3
D. CH
3
- CH
2
- COOCH
3
Câu 22. Chia một lợng gồm hai chất hữu cơ A, B chỉ chứa C, H, O và liên tiếp trong dãy đồng
đẳng làm hai phần bằng nhau:
- Phần 1: hoá hơi hoàn toàn thu đợc 2,24 lit hơi (đktc).
- Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn cần 7,36 gam oxi. Sản phẩm cháy cho qua bình chúa

2
H
4
O
2
, C
3
H
6
O
2
Câu 23. Cho các hợp kim sau, trong không khí ẩm kim loại nào bị ăn mòn?
Zn - Cu, Fe - C, Fe - Sn, Fe - Zn, Al - Cu
Kim loại bị ăn mòn theo thứ tự trên là: (chọn đáp án đúng)
A. Zn, Fe, Sn, Zn, Al B. Zn, Fe, Sn, Fe, Al
C. Zn, Fe, Fe, Zn, Al D. Zn, Fe, Sn, Zn, Al
Câu 24. Cho các cặp oxi hoá khử với tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự:
+
+

+
2
3
2
2
,
2
,
Fe
Fe

)
2
. Để dung dịch
thu đợc sau phản ứng có 2 muối thì a, b, c phải: (chọn đáp án đúng)
A. a = b/2 B. b/2 < a < c + b/2
C. a> c+ b/2 D. A và B đúng.
Câu 26. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch natrialuminat cho đến d, có hiện tợng gì xảy
ra? (chọn đáp án đúng)
A. Có kết tủa keo trắng, lợng kết tủa tăng dần sau đó không tăng nữa.
B. Có kết tủa keo trắng, lợng kết tủa tăng dần đến một lúc nào đó lại tan dần, cuối cùng
dung dịch trở nên trong suốt.
C. Có khí không màu bay ra.
D. Dung dịch đổi màu.
Câu 27. Hãy chọn một hoá chất để phân biệt các dung dịch sau: NaCl, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
.
(chọn đáp án đúng)
A. Quỳ tím B. dung dịch HCl
C. dung dịch AgNO
3
D. dung dịch CaCl
2
Câu 28. Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, ngời ta thu đợc 0,896 lit
khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catôt. Xác định công thức hoá học của muối đã điện
phân. (chọn đáp án đúng)
A. LiCl B. NaCl C. KCl D. RbCl

3
O
4
D. Cả A và B đều đúng.
Copyright â - 007
4
Câu 33. Hoà tan m gam hỗn hợp hai kim loại Mg, Al vào dung dịch HCl d thu đợc 5,6 lit H
2
(đktc). Cũng hoà tan m gam hỗn hợp trên vào dung H
2
SO
4
đặc nóng thì thu đợc bao nhiêu lít
SO
2
(đktc)? (chọn đáp án đúng)
A. 11,2lit B. 8,96 lit C. 5,6 lit D. không đủ dữ kiện để xác định.
Câu 34. Các dung dịch muối sau, những dung dịch nào làm quỳ tím đổi màu đỏ: NaCl,
NH
4
Cl, AlCl
3
, Na
2
CO
3
, CH
3
COONa, C
6

Cl D. NaCl, NH
4
Cl, AlCl
3
, C
6
H
5
ONa
Câu 35. Dung dịch HCl có pH bằng 3. Cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để đợc
dung dịch có pH bằng 4?
A. 10 lần B. 9 lần C. 0,1 lần D. 2 lần
Câu 36. Chọn một hoá chất để có thể phân biệt các dung dịch sau: Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, HCl,
NaOH, BaCl
2
. Chọn đáp án đúng:
A. dung dịch H
2
SO
4
B. dung dịch CaCl
2
C. quỳ tím D. dung dịch NaHSO
4

(SO
4
)
3
, MgCl
2
D.HCl, NaHSO
4
, AlCl
3
, Fe
2
(SO
4
)
3
Câu 38. Cho 2,56 gam đồng tác dụng với 40 ml dung dịch HNO
3
chỉ thu đợc NO. Sau phản
ứng cho thêm H
2
SO
4
d vào lại thấy có NO bay ra. Tính thể tích NO thu đợc trong cả hai lần
phản ứng. (chọn đáp án đúng)
A. 0,597 lit B. 6,72 lit C. 0,448 lit D. 6,15 lit
Câu 39. Có hỗn hợp 3 chất rắn: Mg, Al, Al
2
O
3

NO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, AlCl
3
, BaCl
2
, CuSO
4
, AgNO
3
. (chọn đáp án đúng)
A. NaHSO
4
, NH
4
NO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, AlCl

3
, (NH
4
)
2
SO
4
, CuSO
4
, AgNO
3
D. NaHCO
3
, NaHSO
4
, (NH
4
)
2
SO
4
, BaCl
2
, CuSO
4
, AgNO
3
Câu 42. Cho một lợng bột nhôm vào dung dịch HCl d thu đợc 6,72 lit H
2
(đktc). Cũng lợng

- OH
CH
3
- C - C - CH
3
O
O
C

D

Cả A, B, C đều đúng
Câu 45. Có 4 chất mạch hở ứng với công thức phân tử C
3
H
6
O, C
3
H
6
O
2
, C
3
H
4
O, C
3
H
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status