Đề 005
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
1. Hỗn hợp khí nào sau đây không thể tách được khỏi nhau?
A. CO
2
, O
2
B. CO
2
, SO
2
C. CH
4
, C
2
H
6
D. N
2
, O
2
2. Trong cốc nước có chứa: 0,01mol Na
+
, 0,02mol Ca
2+
, 0,01mol Mg
2+
6. Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO
4
và b mol NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp thu được
dung dịch Y có khả năng hoà tan CuO. Xác định mối quan hệ giữa a và b?
A. b<2a B. b=a C. b=2a D. a>2
7. Có 3 chất saccarozơ, mantozơ, andehit axetic. Dùng thuốc thử nào để phân biệt?
A. AgNO
3
/NH
3
B. Cu(OH)
2
/NaOH C. Dung dịch Br
2
D. Na
8. Y là axit no, mạch hở có công thức đơn giản nhất C
2
H
3
O
2
. CTPT của Y là
A. C
2
H
3
O
2
B. C
4
C. Không có hiện tượng gì.
D. Dây nhôm bị mũn và đứt trước, sau đó dây đồng cũng bị mũn và đứt.
11. Axit fomic có phản ứng với AgNO
3
/NH
3
vì
A. Trong phân tử có nhóm -CHO B. Trong phân tử có nhóm -COOH
C. Trong phân tử có nhóm =C=O D. Vì cả 3 lí do trên
12. Để thu được kết tủa Al(OH)
3
người ta dùng cách nào sau đây?
A. Cho từ từ dung dịch AlCl
3
vào dung dịch NaOH dư
B. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
dư
C. Trộn nhanh dung dịch AlCl
3
với dung dịch NaOH dư
D. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
13. Sắp xếp các chất theo chiều tăng của hàm lượng Fe
A. FeBr
3
, FeBr
2
, Fe
, FeBr
2
, FeS, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, FeO
C. Fe
2
(SO
4
)
3
, FeSO
4
,FeBr
3
, FeBr
2
, FeS
2
, FeS, Fe
2
O
3
, Fe
được 6,6 gam CO
2
và 4,5 gam nước. Mặt khác khi cho m gam cũng hỗn hợp rượu trên tác dụng hết với
Na dư thu được 1,68 lit H
2
(đktc). 2 rượu là
A. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH B. CH
3
OH và C
2
H
4
(OH)
2
C. CH
3
OH và C
2
H
5
OH D. C
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
2
H
6
và C
3
H
8
D
.
C
2
H
2
và C
3
H
4
17. Andehit mạch hở B. Đốt cháy m gam B được x mol CO
2
và x mol H
2
O. Mặt khác cho a mol B phản
ứng hoàn toàn với AgNO
3
/ NH
3
dư thu được 432a gam Ag. B là
A. Andehit no, đơn chức B. Andehit no, hai chức
C. Andehitfomic D. Andehit không no, đơn chức
2
SO
4
đặc
21. Rượu nào sau đây khi tách nước cho sản phẩm chính là 3-metyl buten-1?
A. 3-metyl butanol -2 B. 2-metyl butanol-2 C. 2-metyl butanol - 1 D. 3-metyl butanol-1
22. Trong phòng thí nghiệm khí hyđrohalogenua (HX) được điều chế bằng cách cho muối NaX (dạng
rắn) tác dụng với H
2
SO
4
đặc, đun nóng. Phương pháp này có thể dùng để điều chế
A. HF, HCl, HBr, HI B. HCl và HF C. HF, HCl, HBr D. HCl, HBr, HI
23. Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng đồng trùng ngưng?
A. Nilon 6,6 B. Cao su Buna –S C. Thuỷ tinh hữu cơ D. Nilon-6
24. Hợp chất [-CO-(CH
2
)
4
-CO-NH-(CH
2
)
6
-NH-]
n
thuộc loại polime nào?
A. Cao su B. Chất dẻo C. Len D. Tơ nilon
25. Cho các dung dich sau đây KOH, HCl, FeCl
3
, Al(NO
H
4
-OH B. CH
3
-C
6
H
3
(OH)
2
C. HO-C
6
H
4
-CH
2
-OH D. HO-CH
2
-O-C
6
H
5
28. Chất nào sau đây khi phản ứng với NaOH có khí thoát ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm?
A. NH
2
-CH
2
-COO- CH
3
3
H
6
(NH
2
)COOH
C. C
3
H
5
(NH
2
)
2
COOH D. C
3
H
5
(NH
2
)(COOH)
2
30. Một dung dịch X chứa 6,3 gam axit A, 9,8 gam axit B, 3,65 gam axit C. Để trung hoà dung dịch X
cần 400ml dung dịch KOH 1M. Tính khối lượng muối thu được?
A. 35,94g B. 35,59g C. 34,94g D. 34,95g
31. Biết X là chất rắn, xác định các chất X, Y trong sơ đồ sau: X → SO
2
→ Y→H
2
3
. Chỉ dùng thêm một hóa
chất để phân biệt?
A. Dung dịch BaCl
2
B. Dung dịch HNO
3
C. Dung dịch KOH D. Dung dịch NaCl
33. Thực hiện phản ứng ese hoá giữa amnoaxit X và rượu metylic thu được este A có tỉ khối hơi so với
không khí bằng 3,069. CTCT của X là
A. HOOC- CH(NH
2
)-COOH B. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH
C. H
2
N-CH
2
-COOH D. CH
3
CH(NH
2
)COOH
34. Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là
-OOCH
C. CH
3
COO-CH
2
COO-C
2
H
5
D. CH
3
OOC-CH
2
COO-C
2
H
5
36. Hoà tan hoàn toàn 13,92 gam Fe
3
O
4
bằng dung dịch HNO
3
thu được 448ml (đktc) một chất khí X
( sản phẩm khử duy nhất). X là
A. NO B. N
2
C. NO
2
+ CO
2
+ H
2
O → Ca(HCO
3
)
2
39. Fe bị oxihoa về Fe
+3
khi tác dụng với
A. Cl
2
B. Dung dịch CuCl
2
C. S D. H
2
SO
4
loãng
40. Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp kim loại M chỉ có hóa trị II và oxit của nó cần 400ml dung
dịch HCl 1M. Xác định kim loại M?
A. Ba B. Zn C. Mg D. Ca
41. Phản ứng nào được dùng để giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động?
A. CaO + CO
2
→CaCO
3
B. CO
3
42. Chỉ dùng một chất trong số các chất sau có thể phân biệt 4 chất axit axetic, glixerin, glucozơ, rượu
etylic. Đó là chất nào?
A. Cu(OH)
2
B. CaCO
3
C. AgNO
3
/NH
3
D. Quỳ tím
43. Dung dịch KOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. H
2
SO
4
, CO
2
, NaHCO
3
, FeCl
2
, Cu(NO
3
)
2
, NO
2
, Cl
3
, FeCl
2
, Cu(NO
3
)
2
, NO
2
, Cl
2
D. Na
2
SO
4
, CO
2
, NaHCO
3
, FeCl
2
, Cu(NO
3
)
2
, NO
2
, Cl
2
2
COOCH(CH
3
)
2
D. CH
3
CH
2
COOCH
2
CH
2
CH
3
45. X là chất lỏng không màu, không làm đổi màu phenolphtalein. X tác dụng được với dung dịch
Na
2
CO
3
và AgNO
3
/NH
3
. X là chất nào sau đây?
A. H-COOCH
3
B. HCOOH C. CH
3
O
3
, FeCl
2
C. FeO, Fe
3
O
4
, Fe(OH)
2
, FeCl
2
D. Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
3
, FeO, Fe
3
O
4
49. H
2
S tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây?
A. O
4
, dung dịch NaOH
D. N
2
, dung dịch Br
2
, dung dịch CuSO
4
, dung dịch Na
2
SO
4
50. Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
trong dung dịch HNO
3
loãng. Dung dịch thu được
chứa 2 muối với tỷ lệ mol 1:1. Thành phần % theo khối lượng của CuO và Fe
2
O
3
tương ứng trong hỗn
hợp là
A. 40% và 60% B. Kết quả khác C. 50% và 50% D. 60% và 40%
Copyright © - Đề 005
4
BẢNG PHÂN LOẠI, ĐÁNH GIÁ, ĐÁP ÁN CÂU HỎI
24. 24. X D 1 1
25. 25. X X D 2 2
26. 26. X X D 2 3
27. 27. X X C 2 3
28. 28. X D 2 2
29. 29. X X D 2 2
30. 30. X D 3 3
31. 31. X D 2 2
32. 32. X A 2 2
33. 33. X X C 2 2
34. 34. X D 2 1
35. 35. X X D 2 2
36. 36. X X A 3 3
37. 37. X X C 2 3
38. 38. X C 1 2
39. 39. X A 1 1
40. 40. X C 3 3
Copyright © - Đề 005
5