LTDH đẳng cấp đề 008 - Pdf 53

008
( thi cú 05 trang)
THI TH VO I HC, CAO NG
Mụn thi: HểA HC
Thi gian lm bi: 90 phỳt (khụng k thi gian giao )
Câu 1. Số lợng hợp chất thơm có cùng công thức phân tử C
7
H
8
O là: (chọn đáp án đúng)
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 2. Nói "rợu etylic 45
0
" có nghĩa là: (chọn đáp án đúng)
A. Trong 100 gam dung dịch rợu có 45 gam rợu etylic nguyên chất.
B. Trong 100 gam nớc có 45 gam rợu etylic nguyên chất.
C. Trong 100 thể tích dung dịch rợu có 45 thể tích rợu etylic nguyên chất.
D. Trong 100 thể tích nớc có 45 thể tích rợu etylic nguyên chất.
Câu 3. Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 rợu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C thu đợc

12 gam hỗn hợp 3 ete và 3,6 gam nớc. Xác định công thức phân tử của hai rợu
(biết phản ứng xảy ra hoàn toàn). (chọn đáp án đúng)
A. CH
3
OH, C

1,02 gam hỗn hợp trên phản ứng với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
thu đợc 4,32 gam bạc kim loại. Viết
công thức cấu tạo của A và B biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. (chọn đáp án đúng)
A. HCHO, CH
3
CHO
B. CH
3
CHO, C
2
H
5
CHO
C. C
2
H
5
CHO, CH
3
- CH
2
- CH
2
- CHO
C
2
H

cho tác dụng với Na d đợc 2,24 lit H
2
(đktc). X, Y thuộc loại hợp chất gì? Chọn đáp án đúng:
A. 1 axit và 1 este B. 1 rợu và 1 este C. 1 axit và 1 rợu D. 2 este
Câu 8. Từ hỗn hợp gồm glixêrin và hai axit C
17
H
31
COOH, C
17
H
33
COOH có thể điều chế đợc bao nhiêu
loại este (có 3 chức este). (chọn đáp án đúng)
A. 4 B. 6 C. 8 D. 10
Câu 9. Quá trình nào sau đây không phải là quá trình thuỷ phân tinh bột thành đờng glucôzơ:
A. Quả chuối chín. B. ủ cơm rợu.
C. Nhai cơm, tiêu hoá cơm trong ruột. D. Lúa chín
Câu 10. Công thức đơn giản của 1 anđêhit no là (C
2
H
3
O)n. Giá trị của n là: (chọn đáp án đúng)
A. n = 1 B. n = 2 C. n = 3 D. n = 4
Câu 11. Trong phản ứng oxi hoá khử, anđêhit đóng vai trò: (chọn đáp án đúng)
A. Là chất oxi hoá
B. Là chất khử
C. Có thể là chất oxi hoá, có thể là chất khử.
Copyright â - 008
1

N - CH
2
- CH
2
- CH - COOH
NH
2
HOOC - CH
2
- CH
2
- CH - COOH
NH
2
a)
b)
c)
Trong trờng hợp nào sẽ có hiện tợng đổi màu quỳ?
A. a) b) c) B. a) b) C. b) c) D. a) c)
Câu 14. A là 1 aminoaxit, cho 0,01 mol A tác dụng với 80 ml dung dịch HCl 0,125 M (vừa đủ), sau
đó đem cô cạn đã thu đợc 1,255 gam muối. Xác định công thức cấu tạo của A. (chọn đáp án đúng)
H
2
N - CH
2
- COOH
CH
3
- CH - COOH
NH

%95hs
Vinylclorua

%90hs
PVC
Cần bao nhiêu m
3
khí thiên nhiên (đktc) để điều chế đợc 1 tấn PVC, biết metan chiếm 95% thể
tích khí thiên nhiên. (chọn đáp án đúng)
A. 2,9416 m
3
B. 2941,62 m
3
C. 5,8332 m
3
D. 5883,24 m
3
Câu 16. Các polime sau, những polime nào không bền trong môi trờng axit, bazơ:
( - CH
2
- CH
2
- )
n
(1), (- CH
2
- CHCl - )
n
(2), (- NH - CH
2

H
5
B. CH
3
COOC
6
H
5
C. CH
2
= CH - COOCH
3
D. HCOOCH = CH
2
Câu 18. Hợp chất A có công thức: C
4
H
7
ClO
2
, biết:
A + NaOH muối hữu cơ A
1
+ rợu etylic + NaCl
Công thức cấu tạo của A là:
A. Cl - CH
2
- COOC
2
H

D. Cho dung dịch axit axetic d, đun nóng; sau đó cho dung dịch NaOH d, chiết.
Câu 20. Sắp xếp các chất sau theo chiều giảm tính axit: CH
2
Cl - CH
2
COOH (1),
CH
3
COOH (2), HCOOH (3), CH
3
CHCl - COOH (4). (chọn đáp án đúng)
A. (2), (3), (1), (4) B. (4), (1), (3), (2) C. (3), (2), (1), (4) D. (1), (4), (3), (2)
Câu 21. X là hỗn hợp gồm 1 rợu đơn chức no và một anđehit đơn chức no đều mạch hở và chứa cùng
số nguyên tử cacbon trong phân tử.
Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam X cần dùng 7,68 gam oxi và thu đợc 7,92 gam CO
2
. Tìm công
thức phân tử hai chất trong X. (chọn đáp án đúng)
A. CH
4
O, CH
2
O B. C
2
H
6
O, C
2
H
4

H
9
OH B. C
2
H
5
OH và C
5
H
11
OH
C. CH
3
OH và C
3
H
7
OH D. C
2
H
5
OH và C
4
H
7
OH
Câu 23. Điện phân các dung dịch sau, trờng hợp nào thực chất chỉ là điện phân nớc: H
2
SO
4

C. H
2
SO
4
, NaOH, K
2
SO
4
, NaNO
3
D. H
2
SO
4
, NaOH, CuCl
2
, NaNO
3
Câu 24. Ngâm một lá sắt trong dung dịch HCl, sắt bị ăn mòn chậm. Nếu thêm vài giọt dung dịch
CuSO
4
vào dung dịch axit, sắt sẽ bị ăn mòn nhanh. Hiện tợng đó là do:
A. Cu
2+
có tính oxi hoá mạnh hơn H
+
B. Có hiện tợng ăn mòn điện hoá.
C. Có hiện tợng ăn mòn hoá học. D. Cả A và B đúng.
Câu 25. Hoà tan 8,3 gam hỗn hợp Al, Fe trong dung dịch HNO
3

một hoá chất có thể phân biệt ba dung dịch trên:
A. dung dịch NaOH B. dung dịch H
2
SO
4
C. Quỳ tím D. dung dịch HCl
Câu 28. Dẫn từ từ khí CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
đến d, hiện tợng xảy ra là: (chọn đáp án đúng)
A. Có kết tủa trắng, lợng kết tủa tăng dần đến một lúc nào đó thì không tăng nữa.
B. Có kết tủa trắng, lợng kết tủa tăng dần đến một lúc nào đó thì lợng kết tủa giảm dần và cuối cùng
dung dịch thu đợc trong suốt.
C. Có khí không màu bay ra.
D. Không có hiện tợng gì.
Copyright â - 008
3
Câu 29. Rót từ từ 400 ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch NaAlO
2
1M. Tính khối lợng kết tủa
thu đợc? (chọn đáp án đúng)
A. 15,6 gam B. 7,8 gam C. 11,7 gam D. Không có kết tủa.
Câu 30. Nguyên tử sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Viết cấu hình electron của ion Fe
2+
. (chọn đáp án
đúng)
A. 1s
2
2s

6
3s
2
3p
6
3d
6
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
Câu 31. Cho một oxit sắt hoà tan vào dung dịch HNO
3
đặc nóng, có khí màu nâu bay ra. Xác định
công thức có thể có của oxit sắt. (chọn đáp án đúng)
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe

B. dung dịch MgCl
2
, dung dịch BaCl
2
C. Nớc, dung dịch HCl D. Quỳ tím, dung dịch HCl
Câu 34. Chỉ dùng một hoá chất duy nhất để phân biệt các dung dịch sau: magiê clorua, nhôm clorua,
sắt (II) clorua, sắt (III) clorua, đồng (II) clorua, natri clorua. (chọn đáp án đúng)
A. dung dịch NH
3
B. Dung dịch AgNO
3
C. dung dịch NaOH C. dung dịch Na
2
CO
3
Câu 35. Các dung dịch muối sau, những dung dịch nào có môi trờng kiềm: NaNO
3
, NaHSO
4
, NaHCO
3
,
K
2
SO
4
, K
2
CO
3

2
SO
4
, K
2
CO
3
, CuSO
4
D. NaHCO
3
, K
2
CO
3
, NH
4
Cl
Câu 36. Sục 8,96 lit CO
2
(đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH 1,25 M. Dung dịch thu đợc chứa các
chất:
A. NaHCO
3
B. Na
2
CO
3
C. NaHCO
3

3+
(0,2 mol) và 2 anion là Cl
-
(x mol) và
SO
4
2-
( y mol). Tính x và y, biết rằng khi cô cạn dung dịch thu đợc 46,9 gam chất rắn khan. (chọn đáp
án đúng)
A. 0,2 và 0,3 B. 0,4 và 0,2
C. 0,3 và 0,4 D. không đủ dữ kiện để xác định.
Câu 40. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?
A. Fe + Cl
2
FeCl
2
B. Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
C. Cu + Fe
2
(SO
4
)
3
2FeSO
4
+ CuSO
4

H
7
O
2
Cl) biết rằng khi đun nóng A với axit vô cơ loãng thu đ-
ợc B (C
2
H
6
O) và C (C
2
H
3
ClO
2
). B tác dụng với Na giải phóng H
2
, C tác dụng với NH
3
cho HCl và D
(C
2
H
5
O
2
N). Công thức cấu tạo của A là:
A. CH
3
- CH

thức phân tử của axit biết phân tử lợng của nó nhỏ hơn 150 đvC. (chọn đáp án đúng)
A. CH
3
COOH B. (COOH)
2
C. C
2
H
4
(COOH)
2
D. C
2
H
2
(COOH)
2
Câu 47. Chỉ từ phản ứng giữa các chất Na
2
SO
3
, NH
4
HCO
3
, Al, MnO
2
vơí các dung dịch HCl, NaOH có
thể điều chế đợc các chất khí gì? (chọn đáp án đúng)
A. SO

2
, S, F
2
,
O
2
, N
2
, SO
2
, CO
2
, SO
3
, H
2
, HCl, H
2
S, Cl
-
, S
2-
Chọn đáp án đúng:
A. Cl
2
, S, O
2
, N
2
, SO

, H
2
, HCl, H
2
S
Câu 49. Hỗn hợp X gồm 2 olepin có công thức phân tử là C
3
H
6
và C
4
H
8
. Xác định công thức cấu tạo
đúng của các olepin, biết rằng hỗn hợp X hợp nớc (có xúc tác H
2
SO
4
) cho hỗn hợp rợu trong đó có rợu
bậc 3. (chọn đáp án đúng)
A. CH
3
- CH = CH
2
và CH
3
- CH
2
- CH = CH
2

8
B. C
2
H
2
và C
4
H
6
C. C
3
H
4
và C
5
H
8
D. CH
4
và C
3
H
8
Copyright â - 008
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status