LTDH đẳng cấp đề 003 - Pdf 53

Đề 003
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1. Cho hỗn hợp 2 kim loại Fe và Cu vào dd AgNO
3
, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dd X
chứa 3 muối và chất rắn Y chứa 1 kim loại. Thành phần của X là
A. Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
.
B. Fe(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
.

2
, AgNO
3
hoặc Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
.
Câu 2. Ion M
2+
có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kỳ 3, phân nhóm phụ nhóm VII. B. Chu kỳ 4, Phân nhóm chính nhóm I.

, Mg
2+
, Cl
-
, SO
4
2-
, HCO
3
-
. B. Ba
2+
, Mg
2+
, Cl
-
, SO
4
2-
, HCO
3
-
.
C. Ca
2+
, Mg
2+
, Cl
-
, NO

rạo ra FeCl
3
còn khi cháy trong khí O
2
tạo ra Fe
3
O
4
rút ra kết luận đúng là
A. Đơn chất oxi hoạt động kém hơn đơn chất clo.
B. Nguyên tử oxi hoạt động hơn nguyên tử clo.
C. Nguyên tố clo hoạt động hoá học mạnh hơn nguyên tố oxi.
D. Nguyên tử clo hoạt động hoá học mạnh hơn nguyên tử oxi.
Câu 8. Cho từ từ từng giọt dd NaAlO
2
vào dd HCl đến dư, thì hiện tượng xẩy ra là …
A. Ban đầu có kết tủa, sau khi kết tủa đ ạt cực đại thì nó tan dần đến hết.
B. Ban đầu không có hiện tượng gì, sau đó có kết tủa không tan nữa.
C. Ban đầu có kết tủa rồi tan ngay, sau đó kết tủa không tan nữa.
D. Có kết tủa ngay từ đầu đến cuối.
Câu 9. Nhận xét về khả năng phản ứng của dd muối sắt (III) với các kim loại trong dãy điện hoá thì điều
không đúng là …
A. ion Fe
3+
bị các kim loại từ Fe đến Cu khử thành Fe
2+
.
Copyright © - Đề 003
1
 →

.7H
2
O vào nước, thêm NaOH vào dd đến dư và đun nóng. Lọc kết tủa đem
nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được 4 g chất rắn. Độ tinh khiết của muối là …
A. 72, 9%. B. 92,7%. C. 79,2%. D. 97,2%.
Câu 12. Trong sơ đồ : X
 →
+ PtY ,,
0
Z
 →
OH
2
T - ↑ , X và Y là
A. H
2
, Cl
2
. B. NO
2
, O
2
. C. NH
3
, CO
2
. D. H
2
S, SO
2

2
. B. CH
3
-CH=CH-CH
3
.
C.CH
2
=CH-CH
3
. D. CH
3
-C(CH
3
)=C(CH
3
)-CH
3
.
Câu 17. Xenlulôzơ không thể …
A. Thuỷ phân trong dd axit và đun nóng.
B. Tác dụng với HNO
3
đặc trong H
2
SO
4
đặc.
C. Tác dụng trực tiếp với CH
3

12
H
22
O
11
)
n
. C. (C
5
H
8
O
4
)
n
. D. (CH
2
O)
n
.
Câu 20. Bậc của amin được xác định bằng
A. số nguyên tử H của phân tử NH
3
đã bị thay thế.
B. số gốc hidrôcácbon liên kết với nguyên tử nitơ.
C. bậc của nguyên tử cácbon liên kết với chức amin.
D. số nguyên tử nitơ có trong phân tử.
Copyright © - Đề 003
2
Câu 21. Ứng với công thức phân tử C

-COOH hoặc H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-COOH.
D. H
2
N-CH(C
2
H
5
)-CO-NH-CH
2
-COOH hoặc H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH(C
2
H
5
)-COOH.
Câu 23. Trong các pôlime sau [-CH
2
-CH=C(CH
3
)-CH
2

3
-CO-]
n
, số pôlime có thể điều chế theo phương pháp trùng
hợp, phương pháp trùng ngưng, phương pháp đồng trùng hợp lần lượt là …
A. 4,2,1. B. 1,3,1. C. 1,2,2. D. 2,2,1.
Câu 24. Khi trùng hợp butađien1,3 (xt, p, t
0
) thì không thể sinh ra chất nào sau đây?
A. [-CH
2
-CH=CH-CH
2
-]
n
. B. [-CH(CH=CH
2
)-CH
2
-]
n
.
C. -CH=CH
2
. D. - CH=CH
2
.
Câu 25. Trong các rượu: etylíc, izo prôpylíc, izo butylíc, butanol-2, glixerin, số rượu khi oxihoa không
hoàn toàn bằng CuO và đun nóng tạo ra sản phẩm có phản ứng trang gương là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

0
C thì sinh ra 2 an ken đồng phân vị trí. Tên
gọi của X là.
A. Butanol-1. B. Rượu izo-amylíc.
C. Rượu sec-butylíc. D. 2-mêtyl,prôpanol-2.
Câu 29. Y là một anđêhyt không no đơn chức mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,025 mol Y cần dùng vừa
hết 2,8 lít oxi ở đktc. Mặt khác khi Y cộng hợp thì cần thể tích H
2
gấp hai lần thể tích Y đã phản ứng ở
cùng điều kiện (t
0
, P). Công thức phân tử của Y là
A. C
3
H
4
O. B. C
4
H
6
O. C. C
4
H
4
O. D. C
5
H
8
O.
Câu 30. X là este thuần chức có hai liên kết đôi trong phân tử, không làm mất màu dd nước brôm. Khi X

2
1,25 M thì cần vừa hết 100 ml. Công
thức axit là:
A. CH
2
=C(CH
3
)-COOH. B. CH≡C-COOH.
C. CH
2
=CH-COOH. D. CH
2
=C=CH-COOH
Câu 32. . Nhận xét sai khi nói về chất béo là
A. Chất béo bị phân huỷ khi đun với dd axit hoặc kiềm.
Copyright © - Đề 003
3
B. Các chất đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. Cho H
2
sục qua chất béo lỏng có xúc tác thì thu được chất béo rắn.
D. Ở điều kiện thường các chất béo đều ở thể lỏng.
Câu 33. Trong số các hợp chất đơn chức mạch hở có công thức phân tử CH
2
O, H
4
C
2
O
2

& -OH . D. -Cl &
-CH
3.

Câu 35 . Cho các chất axit focmíc, mêtylfocmiat, axit axetic, mêtylaxetat, axitacrylic, mêtylacrylat và
các thuốc thử Cu(OH)
2
(1), Na
2
CO
3
(2), dd Br
2
(3) để nhận biết các chất đã cho cần dùng
A. Chỉ 1,2. B. Chỉ 1,3. C. chỉ 2,3. D. Cả 1,2,3.
Câu 36. Có thể dùng một hoá chất nào sau đây để nhận biết được dd các chất: Rượu izopropylic,
axitacrylic, axitfocmic, êtanal, NaOH.
A. DD Br
2
. B. CuO. C. DD Ag
2
O/NH
3
. D. Na
2
CO
3
.
Câu 37. Hai chất hữu cơ X, Y đơn chức, đốt cháy 1,5 g mỗi chất đều thu được 2,2 g khí CO
2

3
dư sục vào các dd: NaCl (1), AlCl
3
(2), FeCl
2
(3), ZnCl
2
(4), MgCl
2
(5). Những dd
có kết tủa xuất hịên là
A. 3,5. B. 5,2,3. C. 2,3,4,5. D. 2,3,1.
Câu 40. Dung dịch X chứa các ion Ba
2+
, NH
4
+
, NO
3

, Cl

(số mol NH
4
+
nhỏ hơn số mol Cl
-
). Cô cạn dd X
rồi nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Tối đa trong Y chứa
A. BaCl

2
, NH
3
, Cl
2
lần lượt tác dụng với dd NaOH và dd KMnO
4
trong H
2
SO
4
. Số
phản ứng có thể xấy ra là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 42. Cho các dd sau: MgCl
2
, Na
2
CO
3
, Al
2
(SO
4
)
3
, NH
3
tác dụng với nhau từng đôi một, số cặp chất
phản ứng được với nhau tạo ra kết tủa ; tạo ra chất khí lần lượt là:


. D. b=2a hoặc 2a< b< 3a.
Câu 46. Cô cạn một dd chứa: Fe
2+
0,1 mol, Al
3+
0,2 mol, Cl

x mol, SO
4
2

y mol thu được chất rắn khan
X có khối lượng 46,9 g. Tối thiểu trong X chứa các chất
A. FeCl
2
, FeSO
4
và AlCl3. B. FeSO
4
và AlCl
3
.
C.Al
2
(SO
4
)
3
vàFeCl

quặng bị hoà tan là …
A. Hêmatit nâu. B. Manhetit. C. Xiderit. D. Pirit.
Câu 49. Đốt cháy 0,9 g hợp chất hữu cơ X cần 0,672 lít O
2
ở đktc, chỉ thu được CO
2
và H
2
O có tỷ lệ thể
tích 1:1. Biết rằng cùng một lượng X như nhau tác dụng hết với Na và NaHCO
3
, thì số mol H
2
bay ra
luôn luôn bằng số mol CO
2
. Công thức phân tử của X là …
A. C
2
H
4
O
3
. B. C
3
H
6
O
3
. C. C

5
OH, CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
CH(OH)CH
3
.
B. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH, CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
CH(OH)CH
3

CH
2
CH(OH)CH
3
.
Copyright © - Đề 003
5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status