Vũ Thành Đức
TT TÂM LUYỆN THI ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÝ
ĐÔNG NGẠC LỚP 12 LẦN 4
Đề thi có 50 câu (90 phút)
Họ tên học sinh:.....................................................Lớp:....
01. Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân
9
4
Be
đứng yên để gây phản ứng:
9 6
4 3
p Be x Li+ → +
. Biết động năng của
các hạt p, x,
6
3
Li
lần lượt là 5,45MeV, 4MeV và 3,575MeV. Góc lập bởi hướng chuyển động của các hạt p và x là (lấy khối
lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng).
A. 45
0
. B. 120
0
. C. 90
0
. D. 60
0
.
02. một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện C. Điện trở thuần của cuộn dây lớn gấp
3
= 0,58µm B. λ
0
= 0,6µm C. λ
0
= 0,72µm D. λ
0
= 0,66µm
06. Hai hạt nhân Dơtơri có tác dụng với nhau tạo thành một hạt nhân
3
He
và một nơtron. Phản ứng này được biểu diễn bởi
phương trình
2 2 3
1 1 2
H H He n+ → +
. Biết năng lượng liên kết của
2
1
H
bằng 1,09MeV và của
3
He
bằng 2,54MeV. Phản ứng
này tỏa ra bao nhiêu năng lượng?
A. 3,26 MeV B. 0,36MeV C. 5,44 MeV D. 1,45MeV
07. Một vật tham gia đồng thời vào 2 dao động điều hòa cùng phương với các phương trình:
1
5sin(10 / 2)x t cm
π π
= +
A. Con lắc đơn không thay đổi còn của con lắc lò xo tăng.
B. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều tăng
C. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều giảm
D. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều không thay đổi
09. Điều kiện để cóa sóng dừng trên sợi dây đàn hồi có 2 đầu cố định là độ dài của dây bằng:
A. 1 số nguyên lần bước sóng
B. 1 số chẳn lần ½ bước sóng
C. 1 số chẳn lần ¼ bước sóng D. 1 số lẻ lần ½ bước sóng
10. Nếu hạt nhân Dơteri bị phân rã thành 1 proton và 1 nơtron thì sẽ giải phóng ra năng lượng bằng bao nhiêu? Biết m
D
=
2,01355u, m
p
= 1,00728u, m
n
= 1,00867u, 1u = 931,5MeV/c
2
.
A. 3,23 MeV B. -3MeV C. 2,24MeV D. -5 MeV
11. Một đoạn mạch xoay chiều gồm 1 biến trở R, cuộn dây thuần cảm có L = 1/5π H và tụ điện có C = 1/6π mF mắc nối
tiếp nhau. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 120
2
cos(100πt)V và điều chỉnh R để công suất điện tiêu
thụ trên đoạn mạch cực đại. Công suất cực đại đó bằng bao nhiêu?
A. 180W B. 270W C. không tính được vì không biết giá trị R D. 360W
12. Tại một điểm trên phương truyền của một sóng âm, với biên độ bằng 0,20mm, có cường độ âm bằng 2,0W/m
2
. Cường
độ âm tại điểm đó sẽ bằng bao nhiêu nếu biên độ âm bằng 0,3mm.
Trang 1 / 28
. D. λ = 2πcI
0
/Q
0
.
14. Một cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể, được mắc vào mạng điện xoay chiều 110V, 50Hz. Cường độ
dòng điện cực đại qua cuộn dây là 5,0A. Độ tự cảm của cuộn dây là:
A. 49,5mH B. 70mH C. 99mH D. 220mH
15. Phát biểu nào sau đây về chiết suất tuyệt đối n của môi trường trong suốt là đúng.
A. . n của cùng 1 môi trường là như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc khác nhau.
B. Môi trường có n càng lớn thì vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường đó càng lớn
C. Bước sóng của cùng 1 bức xạ đơn sắc sẽ giame đi khi truyền từ môi trường có n lớn sang môi trường có n nhỏ hơn
D. Bước sóng của cúng 1 bức xạ đơn sắc sẽ tăng lên khi truyền từ môi trường có n lớn sang môi trường có n nhỏ hơn
16. Kí hiệu U là hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện và C là điện dung của tụ điện thì công suất
tiêu thụ trên đoạn mạch đó là:
A. 0 B. CU
2
/4 C. CU
2
/2 D. CU
2
17. Máy biến thế được dùng để:
A. Biến đổi điện áp xoay chiều B. Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều
C. Biến dòng xoay chiều thành dòng 1 chiều D. Biến dòng 1 chiều thành xoay chiều
18. Kí hiệu n là chiết suất của 1 môi trường, v và c tương ứng là vận tốc ánh sáng trong môi trường đó và trong chân không, λ và λ
0
tương ứng với bước sóng của 1 ánh sáng đơn sắc trong môi trường đó và trong chân không. Biểu thức nào sau đây đúng?
A. λ = λ
0
màn 2m. khoảng cách giữa 2 khe bằng bao nhiêu?
A. 1,2mm B. 0,8mm C. 1mm D. 1,5mm
Trang 2 / 28
Vũ Thành Đức
25. Ký hiệu
p
m
,
n
m
lần lượt là khối lượng của prôton và nơtrôn. Một hạt nhân chứa Z prôton và N nơtrôn, có năng
lượng liên kết riêng bằng
ε
. Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Khối lượng M(Z,N) của hạt nhân nói trên
là
A.
n p
2
(N Z)
M(Z, N) Nm Zm
c
+ ε
= + −
B.
n p
2
(N Z)
M(Z, N) Nm Zm
c
+ ε
/2π F được nạp một lượng điện tích nhất định. Sau đó nối 2 bản tụ vào 2 đầu 1 cuộn
dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/5π H. Bỏ qua điện trở dây nối. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bao nhiêu giây (kêt từ lúc
nối) năng lượng từ trường của cuộn dây bằng 3 lần năng lượng điện trường trong tụ?
A. 5/300s B. 1/300s C. 4/300s D. 1/100s
29. Cho mạch điện xoay chiều 1 cuộn dây có điện trở thuần r = 20/
3
Ω, L = 1/5π H và tụ điện có điện dung C = 10
-3
/4π F
mắc nối tiếp. Biết biểu thức hiệu điện thế 2 đầu cuộn dây là u
d
= 100
2
sin(100πt - π/3)V. Hiệu điện thế 2 đầu của mạch là
A. u = 100
2
sin(100πt + π)V B. u = 100
2
sin(100πt - 2π/3)V
C. u = 100sin(100πt + 2π/3)V D. u = 100sin(100πt -π)V
30. Linh kiện nào sau đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện bên trong?
A. quang điện trở B. tế bào quang điện C. Điện trở nhiệt D. Điôt phát quang
31. Ba vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Banme của nguyên tử hiđrô có bước sóng lần lượt là 656,3nm ; 486,1nm
và 434,0nm. Khi nguyên tử hiđrô bị kích thích sao cho êlectron nhảy lên quỹ đạo O, thì các vạch phổ trong dãy
Pasen mà nguyên tử này phát ra có bước sóng là
A. 1,2813m và 1,8744mB. 0,1702m và 0,2223m C. 1,2813m và 4,3404m D. 1,0903m và 1,1424m
32. Vận tốc của 1 vật dao động điều hòa biến thiên theo thời gian theo phương trình v = 2πcos(0,5πt - π/6)cm/s. Vào thời
điểm nào sau đây vật qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương của trục tọa độ.
A. 8/3s B. 4/3s C. 2s D. 6s
33. Trong hệ thống truyền tải dòng điện 3 pha đi xa theo cách mắc hình sao (với các tải hoàn toàn giống nhau) thì:
cách nhau 18cm luôn dao động ngược pha nhau. Biết vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng 3m/s đến 5m/s. vận toocas đó bằng:
A. 5m/s B. 4,25m/s C. 3,2m/s D. 3,6m/s
39. Chiếu ánh sáng trắng (
0,40 0,75m m
µ λ µ
≤ ≤
) vào 2 khe trong thí nghiệm I-âng. Hỏi tại vị trí ứng với vân sáng bậc 3
của áng sáng đơn sắc bước sóng bằng 0,48
m
µ
còn có vân sáng của ánh sáng đơn sắc nào nằm trùng ở đó?
A. 0,4
m
µ
B. 0,55
m
µ
C. 0,72
m
µ
D. 0,64
m
µ
40. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh 1 hiệu điện thế xoay chiều
sin 2 ( )
0
u U ft V
π
=
, có tần số f thay đổi
là công suất tiêu thụ trên 1 ống dây điện khi mắc ống dây đó lần lượt vào hiệu điện thế 1 chiều
U và hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng U. Khi đó:
A. P
1
< P
2
. B. 2P
1
= P
2
. C. P
1
> P
2
. D. P
1
= P
2
.
45. Tia Rơnghen được phát ra trong ống Rơnghen là do:
A. Các electron năng lượng cao xuyên sâu vào các lớp vỏ bên trong của nguyên tử đối catot, tương tác với hạt nhân và các lớp vỏ này
B. Từ trường của dòng electron chuyển động từ catot sang đối catot bị thay đổi mạnh khi các electron bị hãm đột ngột bởi đối catot.
C. Phát xạ electron từ đối catot
D. Đối catot bị nung nóng mạnh
46. Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân
D D n X+ → +
. Biết độ hụt khối của hạt nhân D và X lần lượt là 0,0024u và
0,0083u. Phản ứng trên tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng ?
A. tỏa 3,26MeV B. Không tính được vì không biết khối lượng các hạt
Trang 4 / 28
TT TÂM LUYỆN THI ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÝ
ĐÔNG NGẠC LỚP 12 LẦN 4
Đề thi có 50 câu (90 phút)
Họ tên học sinh:.....................................................Lớp:....
01. Dao động tại nguồn của một sóng cơ là dao động điều hòa với tần số 50Hz. Hai điểm M, N trên phương truyền sóng
cách nhau 18cm luôn dao động ngược pha nhau. Biết vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng 3m/s đến 5m/s. vận toocas đó bằng:
A. 3,6m/s B. 5m/s C. 3,2m/s D. 4,25m/s
02. Dao động điện từ trong mạch chọn sóng của máy thu khi máy thu bắt được sóng là:
A. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng của mạch
B. Dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch
C. Dao động tắt dần có tần số bằng tần số riêng của mạch
D. Cả 3 câu trên đều sai
03. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh 1 hiệu điện thế xoay chiều
sin 2 ( )
0
u U ft V
π
=
, có tần số f thay đổi
được. khi tần số f = 40Hz hoặc bằng 62,5Hz thì cường độ dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Để cường độ
hiệu dụng qua mạch cực đại thì tần số f phải bằng.
A. 22,5Hz B. 102,5 Hz C. 50 Hz D. 45 Hz
04. Vận tốc của 1 vật dao động điều hòa biến thiên theo thời gian theo phương trình v = 2πcos(0,5πt - π/6)cm/s. Vào thời
điểm nào sau đây vật qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương của trục tọa độ.
A. 8/3s B. 6s C. 2s D. 4/3s
05. Một mạch LC đang dao động tự do, người ta đo được điện tích cực đại trên 2 bản tụ điện là Q
0
và dòng điện cực đại
trong mạch là I
0
07. Nếu hạt nhân Dơteri bị phân rã thành 1 proton và 1 nơtron thì sẽ giải phóng ra năng lượng bằng bao nhiêu?
Biết m
D
= 2,01355u, m
p
= 1,00728u, m
n
= 1,00867u, 1u = 931,5MeV/c
2
.
A. 3,23 MeV B. -5 MeV C. -3MeV D. 2,24MeV
08. Chiếu ánh sáng trắng (
0,40 0,75m m
µ λ µ
≤ ≤
) vào 2 khe trong thí nghiệm I-âng. Hỏi tại vị trí ứng với vân sáng bậc 3
của áng sáng đơn sắc bước sóng bằng 0,48
m
µ
còn có vân sáng của ánh sáng đơn sắc nào nằm trùng ở đó?
A. 0,4
m
µ
B. 0,72
m
µ
C. 0,55
m
µ
D. 0,64
5sin(10 / 6)x t cm
π π
= −
C.
2
5sin(10 / 6)x t cm
π π
= +
D.
2
5sin(10 5 / 6)x t cm
π π
= −
12. Một cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể, được mắc vào mạng điện xoay chiều 110V, 50Hz. Cường độ
dòng điện cực đại qua cuộn dây là 5,0A. Độ tự cảm của cuộn dây là:
A. 99mH B. 70mH C. 49,5mH D. 220mH
Trang 6 / 28
Mã đề 219
Vũ Thành Đức
13. Chiếu lần lượt 2 ánh sáng có bước sóng λ
1
= 0,35µm và λ
2
= 0,54µm vào bề mặt 1 tấm kim loại thì thấy tỉ số các vận
tốc ban đầu cực đại bằng 2. giới hạn quang điện của kim loại đó là:
A. λ
0
= 0,66µm B. λ
0
= 0,58µm C. λ
. C. 5,25
0
. D. 3,5
0
.
19. Linh kiện nào sau đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện bên trong?
A. quang điện trở B. Điôt phát quang C. Điện trở nhiệt D. tế bào quang điện
20. chiếu 1 chùm tia sáng trắng, hẹp (xem như 1 tia sáng duy nhất) vào mặt bên của lăng kính, theo phương vuông góc với
mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Sau lăng kính, đặt 1 màn quan sát song song với mặt phân giác của lang kính và
cách mặt phân giác này 1 đoạn 2m. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là n
đ
= 1,5 và đối với tia tím là n
t
= 1,54. góc chiết
quang của lăng kính bằng 5
0
. Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát (khoảng cách từ maeps tím đến mép đỏ)
bằng bao nhiêu?
A. 9,2mm B. 7 mm C. 6,25mm D. 8mm
21. Biên độ của dao động cơ cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. biên độ của ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức tác dụng lên vật.
B. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức tác dụng lên vật.
C. lực cản của môi trường tác dụng lên vật.
D. tần số của ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức tác dụng lên vật.
22. Kí hiệu n là chiết suất của 1 môi trường, v và c tương ứng là vận tốc ánh sáng trong môi trường đó và trong chân không, λ và λ
0
tương ứng với bước sóng của 1 ánh sáng đơn sắc trong môi trường đó và trong chân không. Biểu thức nào sau đây đúng?
A. λ
0
2
.
24. Tia Rơnghen được phát ra trong ống Rơnghen là do:
A. Các electron năng lượng cao xuyên sâu vào các lớp vỏ bên trong của nguyên tử đối catot, tương tác với hạt nhân và các lớp vỏ này
B. Phát xạ electron từ đối catot
C. Đối catot bị nung nóng mạnh
D. Từ trường của dòng electron chuyển động từ catot sang đối catot bị thay đổi mạnh khi các electron bị hãm đột ngột bởi đối catot.
25. Cho mạch điện xoay chiều 1 cuộn dây có điện trở thuần r = 20/
3
Ω, L = 1/5π H và tụ điện có điện dung C = 10
-3
/4π F
mắc nối tiếp. Biết biểu thức hiệu điện thế 2 đầu cuộn dây là u
d
= 100
2
sin(100πt - π/3)V. Hiệu điện thế 2 đầu của mạch là
Trang 7 / 28
Vũ Thành Đức
A. u = 100sin(100πt -π)V B. u = 100
2
sin(100πt - 2π/3)V
C. u = 100sin(100πt + 2π/3)V D. u = 100
2
sin(100πt + π)V
26. Các nguyên tử đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng:
A. Có cùng số nơtron B. Có cùng số khối C. Có cùng chu
kì bán rã D. Có cùng số proton
27. Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân
D D n X+ → +
tiếp nhau. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 120
2
cos(100πt)V và điều chỉnh R để công suất điện tiêu
thụ trên đoạn mạch cực đại. Công suất cực đại đó bằng bao nhiêu?
A. 360W B. 180W C. 270W D. không tính được vì không biết giá trị R
33. Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân
9
4
Be
đứng yên để gây phản ứng:
9 6
4 3
p Be x Li+ → +
. Biết động năng của
các hạt p, x,
6
3
Li
lần lượt là 5,45MeV, 4MeV và 3,575MeV. Góc lập bởi hướng chuyển động của các hạt p và x là (lấy khối
lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng).
A. 120
0
. B. 60
0
. C. 45
0
. D. 90
0
.
34. Hai hạt nhân Dơtơri có tác dụng với nhau tạo thành một hạt nhân
2
. Cường
độ âm tại điểm đó sẽ bằng bao nhiêu nếu biên độ âm bằng 0,3mm.
A. 3,0W/m
2
. B. 4,0W/m
2
. C. 2,0W/m
2
. D. 4,5W/m
2
.
38. Phát biểu nào sau đây về chiết suất tuyệt đối n của môi trường trong suốt là đúng.
A. Bước sóng của cúng 1 bức xạ đơn sắc sẽ tăng lên khi truyền từ môi trường có n lớn sang môi trường có n nhỏ hơn
B. . n của cùng 1 môi trường là như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc khác nhau.
C. Môi trường có n càng lớn thì vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường đó càng lớn
D. Bước sóng của cùng 1 bức xạ đơn sắc sẽ giame đi khi truyền từ môi trường có n lớn sang môi trường có n nhỏ hơn
39. Ký hiệu
p
m
,
n
m
lần lượt là khối lượng của prôton và nơtrôn. Một hạt nhân chứa Z prôton và N nơtrôn, có năng
lượng liên kết riêng bằng
ε
. Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Khối lượng M(Z,N) của hạt nhân nói trên
là
A.
n p
A. π/4 B. π/6 C. π/3 D. một giá trị khác phụ thuộc vào C.
41. Máy biến thế được dùng để:
A. Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều B. Biến dòng 1 chiều thành xoay chiều
C. Biến đổi điện áp xoay chiều D. Biến dòng xoay chiều thành dòng 1 chiều
42. Mọt mẫu chất phóng xạ, có chu kì bán rã 2 ngày, gồm 6,4.10
11
nguyên tử. Một mẫu chất phóng xạ khác có chu kì bán rã
3 ngày, gồm 8.10
10
nguyên tử. Sau bao nhiêu ngày số nguyên tử chưa phóng xạ của 2 mẫu đó trở nên bằng nhau?
A. 12 ngày B. 6 ngày C. 24 ngày D. 18 ngày
43. Điều kiện để cóa sóng dừng trên sợi dây đàn hồi có 2 đầu cố định là độ dài của dây bằng:
A. 1 số nguyên lần bước sóng B. 1 số chẳn lần ½ bước sóng
C. 1 số lẻ lần ½ bước sóng D. 1 số chẳn lần ¼ bước sóng
44. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng?
A. Hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm khi chiếu sáng vào B. Hiện tượng giao thoa
C. Hiện tượng phản xạ D. Hiện tượng quang điện
45. Kí hiệu U là hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện và C là điện dung của tụ điện thì công suất
tiêu thụ trên đoạn mạch đó là:
A. CU
2
/2 B. CU
2
C. CU
2
/4 D. 0
46. 2 con lắc lò xo dao động điều hòa. Chúng có độ cứng của các lò xo bằng nhau, nhưng khối lượng các vật hơn kém nhau
90g. trong cùng 1 khoảng thời gian con lắc 1 thực hiện được 12 dao động, con lắc 2 thự hiện được 15 dao động. khối lượng
các vật của 2 con lắc là
A. 250g và 160g B. 270g và 180g C. 210g và 120g D. 450g và 360g
ĐÔNG NGẠC LỚP 12 LẦN 4
Đề thi có 50 câu (90 phút)
Họ tên học sinh:.....................................................Lớp:....
01. 1 đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có điện trở thuần R = 30Ω và tổng trở Z = 20
3
Ω. Độ lệch pha giữa
hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện là
A. π/6 B. π/2 C. π/3 D. π/4
02. Linh kiện nào sau đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện bên trong?
A. Điôt phát quang B. tế bào quang điện C. quang điện trở D. Điện trở nhiệt
03. Một đoạn mạch xoay chiều gồm 1 biến trở R, cuộn dây thuần cảm có L = 1/5π H và tụ điện có C = 1/6π mF mắc nối
tiếp nhau. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 120
2
cos(100πt)V và điều chỉnh R để công suất điện tiêu
thụ trên đoạn mạch cực đại. Công suất cực đại đó bằng bao nhiêu?
A. 360W B. 180W C. 270W D. không tính được vì không biết giá trị R
04. Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân
D D n X
+ → +
. Biết độ hụt khối của hạt nhân D và X lần lượt là 0,0024u và
0,0083u. Phản ứng trên tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng ?
A. tỏa 3,26MeV B. thu 3,49MeV
C. Không tính được vì không biết khối lượng các hạt D. tỏa 3,49MeV
05. chiếu 1 chùm tia sáng trắng, hẹp (xem như 1 tia sáng duy nhất) vào mặt bên của lăng kính, theo phương vuông góc với
mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Sau lăng kính, đặt 1 màn quan sát song song với mặt phân giác của lang kính và
cách mặt phân giác này 1 đoạn 2m. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là n
đ
= 1,5 và đối với tia tím là n
t
= 1,54. góc chiết
D. Cả 3 câu trên đều sai
10. Vận tốc của 1 vật dao động điều hòa biến thiên theo thời gian theo phương trình v = 2πcos(0,5πt - π/6)cm/s. Vào thời
điểm nào sau đây vật qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương của trục tọa độ.
A. 2s B. 4/3s C. 6s D. 8/3s
11. Các nguyên tử đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng:
A. Có cùng số nơtron B. Có cùng số khối C. Có cùng số proton D. Có cùng chu kì bán rã
12. Nếu hạt nhân Dơteri bị phân rã thành 1 proton và 1 nơtron thì sẽ giải phóng ra năng lượng bằng bao nhiêu? Biết m
D
=
2,01355u, m
p
= 1,00728u, m
n
= 1,00867u, 1u = 931,5MeV/c
2
.
A. 2,24MeV B. -5 MeV C. -3MeV D. 3,23 MeV
Trang 11 / 28
Mã đề 319